Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 21h:20' 25-12-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 7

TT

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ

1

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

Số câu: 2

Số câu: 1

Số câu: 1

1

(Bài 1b,

(Bài 5)

(Bài 6)

c) Điểm:

Điểm:

Điểm:

(1,5 đ)

(1,0 đ)

(1,0 đ)

Số câu:

Số câu: 1

Số câu: 1

Nội dung 2:

1

(Bài 2b)

(Bài 2c)

Tìm x.

2a)

Điểm:

Điểm:

Điểm:

(0,75 đ)

(0,75 đ)

Các phép tính với
số thực.

(Bài

1a)
Điểm:
(0,5 đ)
(Bài

(0,5 đ)
Nội dung 1:
Chủ đề
2:

Vận dụng

Số câu:

Nội dung 1:
Chủ đề
1: Số
thực.

Tổng
%
điểm

Hình hộp chữ
nhật và hình lập
Các hình phương.

Sốcâu: 1
(Bài 3)
Điểm:
(1,0 đ)

6,0

2

3

khối
trong
thực
tiễn.

2,0

Sốcâu: 1

Nội dung 2:

(Bài 4)

Lăng trụ đứng
tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác.

Điểm:
(1,0 đ)
Số câu: 1

Chủ đề
3:

Nội dung 1: Các
góc ở vị trí đặc
Hình học biệt
phẳng

(Bài 7)

2,0

Điểm:
(2,0 đ)

Tổng: Số câu

2

5

2

1

Điểm

1

5,25

2,75

1,0

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

10%

52,5%
62,5%

27,5%

10%
37,5%

10
100
100

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/ Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

SỐ - ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.

Bài 1: a

Thông hiểu:
Nội dung 1:

Bài 1: b, c

–vận dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép
cộng trong tập hợp các số thực.

Các phép tính Vận dụng:
với số thực.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia,
lũy
thừa trong tập hợp số thực.
1

Bài 5

Vận dụng cao:

Số hữu tỉ.

Bài6

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thực.
Nhận biết:
– Nhận biết được quy tắc chuyển vế trong tìm các số thực
x.
Nội dung 2:

Thông hiểu:

Tìm x

– Thông hiểu việc phối hợp các phép tính trong tìm số
thực x
Vận dụng:
– Vận dụng được tìm x dưới dấu giá trị tuyệt đối.

Bài2: a

Bài 2: b

Bài 2: b

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/ Chủ đề
Nội dung 1:

TT

3

Hình học
và đo
lường

Hình học
phẳng

Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Nội dung 2:

Mức độ đánh giá

Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Bài 3

Vậndụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
Lăng trụ đứng
tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ
tam giác, lăng
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính
trụ đứng tứ
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
giác.
quen thuộc
có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Nhận biết
Nội dung 1:
Các góc ở vị – Học sinh nhận biết được vị trí các góc ở vị trí đặc biệt
và có thể áp dụng tính chất tìm số đo các góc ở vị trí đặc
trí đặc biệt
biệt.

Bài 4

Bài 7

Vận dụng
cao

C – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 7
UBND HUYỆN CỦ CHI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Năm học: 2023-2024

TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA ĐÔNG

MÔN TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

3

4

+

7


(−

7

b)

)

20

21

3

−4
.3

+
8

5
8

−3

c) 1 + (

−1
.
5

2

5

3

2

) . − (−0,5)

4
3

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
2
1
b)
a) 𝑥 + = 2
5

3

1

𝑥−

3

2

= 1,2

c) 7. |𝑥| = √49

3

Bài 3: (1,0 điểm)
Một hộp quà hình hộp chữ nhật AECD.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB = 8cm.
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp quà này.

Bài 4: (1,0 điểm) Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê
tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình 1. Hãy tính
thể tích của khối bê tông.
Bài 5: (1,0 điểm) Chị Hạnh mua hai món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 450 000
đồng và được giảm giá 20%, món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá 15%. Hỏi khi
mua hai món hàng đó thì tổng số tiền chị Hạnh phải trả là bao nhiêu?
Bài 6: (1,0 điểm) Một kho gạo có 48 tấn gạo, ngày thứ nhất xuất đi
số gạo trong kho, ngày thứ
3

4

hai xuất đi
gạo?

2

số gạo còn lại. Hỏi kho còn lại bao nhiêu tấn

3

Bài 7: (2,0 điểm) Cho hìnhvẽ, Cho a//b, 𝐴̂1 = 400.

a

1

A2
b

Hãy tìm số đo �𝐴 2 ; 𝐵� 1 ; 𝐵� 2 ; 𝐵� 3 .

B2
3

1

 HẾT 
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I KHỐI 7
I.
Bài
1
(2đ)

Đápán
Bài1a (0,5 điểm):3 +
7

3

4

21

=7 +7 . (−
=
20 ) 7

4
7

3

∶ (−

20

21

Điểm

)
0,5 đ

−3
−6
35=

5+

Bài1b(0,75 điểm).
3 −4 3 −1 3 −4 −1
3
3
.
+ .
= .( +
) = . (−1) =
8 5 8 5
8 5
5
8
8

0,75đ

Bài1c(0,75 điểm).
2

2

−3 2 5
5 9 5
5 15 1
1 + ( ) . − (−0,5) = + . + 0,5 = + +
3
4
3
3 16 3
3 16 2
149
=
48
Bài 2a (0,5điểm).
a) 𝑥 +

(2 đ)

2

5

=2

0,75đ

1

3

5 2

3 5
19
𝑥=
15

𝑥=

Bài 2b(0,75điểm).
b)

1

3

𝑥−

2
3

0.5 đ

= 1,2

1
6 2
1
28
28 1
28
𝑥 = + <=> 𝑥 =
<=> 𝑥 = ∶ <=> 𝑥 =
3
5 3
3
15
15 3
5
Bài 2c(0,75 điểm).
c) 7. |𝑥| = √49

0.75đ

0.25đ

7. |𝑥| = 7
|𝑥| = 7: 7 <=> |𝑥| = 1

0.25đ

x = 1 hoặc x = - 1

0.25đ

Diện tích xung quanh của hộp quà:
Bài
3(1,0
điểm).

S

xq

(

= 2.(10 + 8).12 = 432 cm2

0,5 đ

)
(

Thể tích của hộp quà: V = 10.8.12 = 960 cm3

)

0,5 đ

5.22
 55
Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :Sđáy= 2
(m2 )

Bài4(1,0
điểm) Thể tích của hình lăng trụ đứng là: V = Sđáy .h = 55.20 = 1100 (
m3)
Bài
5(1,0
điểm)

Tổng số tiền chị Hạnh phải trả khi mua là:
450000.(100% – 20 %) + 300000.(100% – 15 %) = 615 000
(đồng)
Số gạo kho xuất đi ngày thứ nhất là:48 .

3

4

Bài
6(1,0
điểm

= 36 (tấn)

Số gạo còn lại sau ngày thứ nhất là: 48- 36=12(tấn)
Số gạo còn lại trong kho là: 48 − 36 − 12.
4

3

= 4(tấn)

Vậy trong kho còn lại 4 tấn gạo.

0,5 đ
0,5 đ



0.25
0.25
0.5

a
Bài
6(2,0
điểm

1
b

B2

A2

1

3

Vì𝐴̂1và 𝐴̂ 2 là 2 góc kề bù nên

𝐴̂ 2 + 𝐴̂1 = 1800
𝐴̂ 2 + 400 = 1800
𝐴̂ 2 = 1400
Vì a//b, 𝐴̂1 và 𝐵� 1 là 2 góc so le trong, nên:
𝐴̂1 = 𝐵� 1 = 400
Vì a//b, 𝐴̂1 và 𝐵� 3 là 2 góc đồngvị, nên:
𝐴̂1 = 𝐵� 3 = 400
Vì a//b, 𝐴̂ 2 và 𝐵� 2 là 2 góc so le trong, nên:
𝐴̂2 = 𝐵� 2 = 1400
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
HẾT

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2023– 2024
UBND- HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA

MÔN: TOÁN 7
NĂM HỌC 2023– 2024
Thời Gian :90 phút

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KTCK 1 MÔN TOÁN 7

T
T
(1
)

1

2

3

4

5

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/
đơn vị kiến
thức
(3)
phối hợp phép tính cộng
, trừ , nhân ( chia ) và
cộng ( trừ ), tìm giá tị x

các
phép
tính
phối hợp nhiều phép tính
trên sô , tìm giá trị x
thực
Bài toán
thực
tiễn về
số
Hình
khối
trong
thực
tiễn

Nhận biết
TN
KQ

TL

Thông
hiểu
TN
KQ

TL

Vận
dụng
TN
KQ

TL

tính số đo góc , chứng
tỏ hai đường thẳng

Vận dụng
cao
TN
KQ

TL

25%
10%

5%

15%

10%

10%

5%

5%

20%

10%

5%

10%

toán thực tiễn

thống kê thu thập và phân loại
và xác dữ liệu
suất
Góc và
đường

Mức độ đánh giá
(4-11)

Dạng khuyến mãi (
tăng hoặc giảm ). tính
tiền còn lại
tính thể tích , diện tích
xung quanh , diện tích
toàn phần hình lăng trụ
đứng tam giác

Tổng
%
điểm
(12)

5%
5%

10%

5%

5%

10%

5%

5%

thảng
song
song

song song

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

20%

30%
30-40%

40%

20%

30-40%

20-30%

70%

10%
10%

100%
100

30%

100

II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KTCK1 MÔN TOÁN 7

TT

1

3

Chương/
Chủ đề

các
phép
tính
trên sô
thực

Bài toán
thực tiễn
về số

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức

phối hợp
phép tính
cộng , trừ
, nhân ( chia
) và cộng (
trừ
), tìm giá tị x
phối hợp
nhiều phép
tính , tìm
giá trị x
Dạng khuyến
mãi ( tăng
hoặc giảm ).
tính tiền còn
lại

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Mức độ đánh giá

Thông hiểu :
biết tính phối hợp hai phép
tính cộng và trừ . nhân ( hoặc
chia ) và cộng ( hoặc trừ ),
tìm giá trị x cho một phép
toán cộng (
hoặc trừ)
vận dụng
- Thục hiện phối họp các
phép toán cộng , trừ ,
nhân ,chia, nâng lên lũy thừa
cho một bài tính
- tìm giá trị x có hai phép toán
Nhận biết:
– Xác diijnh được % giảm giá
Thông hiểu:
– Tính được giá bán 1 cái
quần Jean và 2 cái áo sơ mi
sau khi giảm giá
Vận dụng

Nhận
biêt

Thông
hiểu

2

2

Vận
dụng

2

1

Vận
dụng
cao

4

Các hình
khối
trong
thực tiễn

5

6

thống kê
và xác
suất
Góc và
đường
thẳng
song
song

Hình lăng
trụ đứng
tam giác

thu thập và
phân loại
dữ liệu

hai đường
thẳng song
song tính số
đo các góc
tạo bởi hai
đường thẳng
song
song
tính số đo
các góc tạo
bởi hai đường
thẳng
song song
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

– tính được số tiền còn lại
Nhận biết:
– Xác định chiều cao đáy tam
giác, chiều cao hình
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung
quanh, thể tích, diện tích toàn
phần của của hình lăng trụ
đúng tam giác

1
1

Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với với hình
lăng trụ đứng tam giác
Nhận biết : biết so sánh các dữ
liệu trong bảng
1

1

thông hiểu : tính số trung bình
Nhận biết hai đường thẳng song
1

vận dụng :tính số đo y trên
hình Vận dụng cao : tính số đo
x trên hình

1

1

4
6
3
1
28,6% 42,9% 21,4% 7,1%
71,,4 %
28,6 %

III. ĐỀ KIỂM TRA
UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS – BÌNH HÒA
ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRACUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN :TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) 5 —7 3
3 + 12 + 4
2
9 f4h
8
b)
— ı :
2 y 3ı 36

3

2
 1
9
7
 
.1
c)

16
9
11

 2
d)  1  3  7   3  2 7
4 5 .2
4 5 .2








Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a)
b)

1
1
x 1  2
4
3
2
3



4

5
x
5
6

Bài 3. (1,0 điểm) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau:
Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình
có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và
một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi
bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
Bài 4.(1,5 điểm) Người ta thiết kế một quyển lịch để bàn
từ một tấm bìa cứng hình chữ nhật, sau đó chia thành ba
phần bằng nhau và gấp lại thành một hình lăng trụ tam
giác đều có độ dài mỗi cạnh bằng 9cm và chiều dài thân
lịch bằng 21cm. (như hình vẽ bên)

a) Hãy tính diện tích xung quanh của tấm lịch khi được gấp hoàn thành.
b) Chi phí in 1m2 giấy lịch là 300 000đồng. Hỏi in 100 quyển lịch như trên sẽ hết
tổng chi phí bao nhiêu?

Bài 5: ( 1 điểm) Kết quả tìm hiểu về sở thích chơi game của 10 bạn học sinh trong
một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:
STT

Tuổi

Giới tính

Sở thích

1

13

Nam

Rất thích

2

14

Nữ

Thích

3

12

Nam

Thích

4

13

Nam

Rất thích

5

11

Nữ

Thích

6

14

Nữ

Không thích

7

12

Nữ

Không thích

8

12

Nam

Thích

9

14

Nam

Rất thích

10

11

Nữ

Thích

a) Hãy cho biết các loại mức độ thể hiện sự yêu thích chơi game của 10 học sinh
trên.
b) Độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra là bao nhiêu?
Bài 6: (2,0 điểm) Cho hình vẽ sau:

n

C
x

D y 110°

m

a) Chứng tỏ rằng: a // b
b) Tìm số đo x, y của các góc trong hình trên.

a

b

IV - HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁP ÁN
Bài
Bài
1

Lời giải
5 —7 3
a) +
+
3 12
4
20 —7
9
= 12 + 12 + 12
20 +(—7) + 9
=
12
22 11
= 12 = 6

Điểm
0,25
0,25
0,25

2

f4h
8
b) —  ı :
2 y 3ı 36
9

9
16 8
= 2 — 9 : 36
9
16 36
= 2— 9 . 8
9
= —8
2
—7
= 2
3
9  1
7
2
c)
   
.1
16  2 
11 9
3
7 11
1
 4  8   11 . 9
 
3 1 7
  
4 8 9
54 9 56

 
72 72 72
11
 72

0,25

0,25
0,25

0,25

0,25
0,25

d )

 1

 3 2 
 3 . 7 
 7.
4 5 2  4 5 2




7 1 3 3 2
 2 . 4  5  4  5 


7 1 3 3 2
 2 . 4  4  5  5 


7
 .11
2
7
 .0
2
0

Bài
2



1
1
a)x 1  2
4
3
5 7
x 
4 3
7 5
x  3 4
43
x 12
b)

2

3



4

0,25
0,25

0,25
0,25

5

0,25

x
5
6

4
5 2
 
5x 6 3
4
1

5x 6
1 4
x :
6 5
1 5
x .
6 4
5
x
24

Bài
3

0,25

0,25

0,25

0,25

Số tiền bạn Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans sau khi
giảm giá: (100% — 15%).(2.200000 + 350000) = 637500 (đồng).

0,5

Số tiền Bình được trả lại:
1000000 – 637500 = 362500 (đồng)
Bài
4

0,5

a) Diện tích xung quanh của quyển lịch khi được gấp hoàn thành là:
(9 + 9 + 9).21 = 567 (cm2)

0,5

b) - Tổng diện tích giấy dùng để in 100 quyển lịch là:
567.100 = 56700 (cm2) = 5,67 (m2)
- Chi tổng phí để in 100 quyển lịch như trên là:
5,67. 300 000 = 1 701 000 (đồng)
Bài
5

a) Các loại mức độ thể hiện sự yêu thích chơi game của 10 học
sinh trên là : Thích, Rất thích, Không thích.
b) Độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra là:
(13+14+12+13+11+14+12+12+14+11):10=12,6≈13(tuổi)

Bài
6

0,5
0,5
0,5
0,5

m  a  gt 
a) Ta có :  m  b  gt 

a // b

0,25
0,25
0,25

b) Ta có : y = 𝐶�𝐶𝐶𝐶𝐶 (hai góc đối

0,25

đỉnh) mà 𝐶�𝐶𝐶𝐶𝐶 = 1100
y = 1100

0,25



Ta có : a // b
 𝑛�𝐶𝑎 = 𝐶�𝐶𝐶𝐶𝐶 = 110 (hai góc đồng vị)

0,25

0

Ta có: 𝑛�𝐶𝑎 + 𝑥 = 1800(hai góc kề bù)
 x = 1800 – 1100 = 700

0,25
0,25

UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TÂN TIẾN

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI
KỲ I Năm học 2023-2024
Môn: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1:( 2 điểm) Thực hiện phép tính:
2

a) 1 − �
5

7

1
−7
16

+� �
10

b)

12

1


 1

2

2

 

5 5

c) 84.275
163.814

:

9 6

Bài 2: ( 2 điểm) Tìm số hữu tỉ x , biết:
a) x − 1,25 = −3
b) 1 x + 3 = 11
4

2

4

8

Bài 3: ( 1 điểm): Người ta thiết kế một quyển lịch để bàn từ một tấm bìa cứng hình chữ
nhật, sau đó chia thành ba phần bằng nhau và gấp lại thành một hình lăng trụ tam giác đều
có độ dài mỗi cạnh bằng 9cm và chiều dài thân lịch bằng 21cm. (như hình vẽ bên)
a) Hãy tính diện tích xung quanh của tấm lịch khi

được gấp hoàn thành.
b) Chi

phí in 1m2 giấy lịch là 300 000đồng. Hỏi in 100

quyển lịch như trên sẽ hết tổng chi phí bao nhiêu?
Bài 4: (1,0 điểm) Một cửa hàng thời trang đang có
chương trình giảm giá 10% cho mặt hàng váy và giảm
5% cho mặt hàng áo. Bạn Hoa đã mua ở cửa hàng này
một cái váy với giá niêm yết 230 000 đồng và một cái áo với giá niêm yết 160 000 đồng.
Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền cho cửa hàng thời trang?
Bài 5:Một căn phòng hình chữ nhật có diện tích
dài. Tính chu vi của căn phòng này.
Bài 6/ Cho hình vẽ, biết a// b

20

3

m2. Biết chiều rộng bằng 60% chiều

a/ Tính số đo các góc: 𝐵𝐵�2 ,
𝐵𝐵�3 b/ Ghi tên các cặp góc so
le trong c/ Tính số đo các góc:
𝐴𝐴�1 ,
𝐴𝐴�2

ĐÁP ÁN
Câu
Câu 1
(2 điểm)

Lời giải

Điểm

a/

7

2
b)  1 1   5 : 5
12
2
9 6


2

7

2
1
−7
1 −�
+� �
5
16 10
2
7
= 1 − 0,25 +
5
10
7 1 7
= − +
5 4 10
28 5 14
=
− +
20 20 20
37
=
20

0,25đ
0,25đ

0,25đ

1 5 6
    .
12  2  9 5

0,25đ

7 1 2
  
12 4 3

0,25đ

7
3 8
  
12 12 12

c)

0,25đ

1
6
84.275

163.814

2  .3 

2  .3 
4

3

3

4

12

3

4

5
4

15

2 .3
 12 16
2 .3
15



0,25đ

3

3 .3
15

1
3

0,25đ

Câu 2 (2 a/ x = −3 + 1,25
4
điểm)
−3
5
x = 4 +4
x =1

2

0,5đ

0,5đ

b/ 1 x

= 11

2

1
2

8

3
8

x =
x =

3

8

x=
Câu 3
(1 điểm)



3

3

0,25đ

4

0,25 đ
:

1

0,25đ

2

4

0,25đ

a) Diện tích xung quanh của quyển lịch khi được gấp hoàn
thành là:
0,5đ

(9 + 9 + 9).21 = 567 (cm2)
b) - Tổng diện tích giấy dùng để in 100 quyển lịch là:
567.100 = 56700 (cm2) = 5,67 (m2)

(0,5đ)

0,25đ

- Chi tổng phí để in 100 quyển lịch như trên là:
0,25đ

5,67. 300 000 = 1 701 000 (đồng)
Câu 4 - Số tiền mua một cái váy là:
230 000. (100% - 10%) = 207 000 (đồng)
(1 điểm)
- Số tiền mua một cái áo là:
160 000. (100% - 5%) = 152 000 (đồng)
- Tổng số tiền bạn Hoa phải trả cho cửa hàng là :
207 000 + 152 000 = 359 000 (đồng)
Câu5
Gọi x là chiều dài của căn phòng ( x là số tự nhiên khác 0)
(1điểm) Ta có chiều rộng bằng 60% chiều dài
3
Vậy chiều rộng bằng
x
5

Diện tích của căn phòng là
3

5

x. x =
x2 =
x2 =

20

3
20
3

20
3

m2

0,5đ
0,25đ

0,25đ

3

100
9

x =
Chiều dài căn phòng là

0,25đ
10

3

,chiều rộng là 2

Chu vi căn phòng là: ( 10 + 2).2 =
3

a)

0,25đ

:5

10
3

Câu 6
(3 điểm)

0,25

32

3

( m2 )

�𝐵𝐵1 + 𝐵𝐵�2 = 1800 ( hai góc kề bù)

0,25đ
0,25đ
0,25đ

𝐵�2 = 1800 – 500 = 1300
𝐵�1 = 𝐵�3 = 500 ( hai góc đối đỉnh)
Vậy 𝐵�3 = 500
b/Các các cặp góc so le trong:
góc A3 và góc B1 ;
góc A2 và góc B4
c)có a//b , 𝐴�1 = 𝐵�1 = 500 ( hai góc đồng
vị) Vậy 𝐴�1 = 500

0,25đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25đ
0,25đ

�𝐴1 + 𝐴�2 = 1800 ( hai góc kề bù)

0,25đ
0,25đ

𝐴�2 = 180 – 50 = 130
0

0

0

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT

1

Chủ
đề

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Các phép
tính với số
hữu tỉ
Toán thực
Số hữu tế về phần
trăm
tỉ
Tìm x

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNK
Q

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TNKQ

Tổng
%
điểm

TL

2



20%

1


2


10%
20%

1

Toán thực
tế về diện
tích

2

Các
hình
khối
trong
thực
tiễn

3

Góc và
đường
thẳng
song
song


1

Hình lăng
trụ đứng
tam giác

Các góc ở
vị trí đặc
biệt, hai
đường
thẳng song
song

Tổng:
Số
câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

10%


10%



1


2

30%

2


20%

50%

3

4





30%

40%

1


10%

50%

10

10
100%
100%

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chương/ Chủ đề

Mức độ đánh giá

1

Vận dụng:
– Vận dụng được các
phép tính, tính chất , thứ
tự thực hiện phép tính
Vận dụng được cách tính
tiền về toán phần trăm
Thông hiểu:
-Nhìn ra dạng bài cơ bản
thực hiện

Số hữu tỉ

Các phép
tính với số
hữu tỉ
Toán thực
tế
Tìm x

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
2TL
(TL1)

2TL
(TL2)

1 TL
(TL4)

Bài toán
thực tế

2

3

Các hình
khối
trong thực
tiễn
Góc

đường
thẳng song
song

Hình hộp
chữ nhật
Các góc ở
vị trí đặc
biệt, hai
đường
thẳng song
song

Vận dụng cao:
-Vận dụng kiến thức về
diện tích hình chữ nhật,
, toán phần trăm
để giải bài toán thực tế
Vận dụng :
Vận dụng được công
thức tính thể tích hình
hộp chữ nhật
2TL
Nhận biết:
-Nhận biết được các cặp (TL6)
góc so le trong
Nhận biết được các cặp
góc đối đỉnh, kề bù
,nhận biết cách tình góc
cơ bản.Thông hiểu tính
chất của hai đường
thẳng song song để tính
số đo
các góc có vị trí so le
trong, đồng vị

1TL
(TL5)

1TL

(TL3)
1TL

(TL6)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI-NĂM HỌC 2023-2024
TOÁN 7
S

NỘI

T

DUNG

T

KIẾN

ĐƠN VỊ
KIẾN THỨC

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG
CAO

TN T TL TG
G
Thực
hiện
phép
tính

CÂU
HỎI

THỨC

1

TỔNG TỔ
NG
SỐ

- Cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ

T T
N G

TL TG

2

8ph

1

8ph

1

5ph

1

5ph

T
N

T
G

TL TG

1 5ph

T T
NG

TL TG

TH
ỜI

TỈ LỆ
PHẦN
TRĂM

GIA
N

T TL
N
4

21p
h

23,3%

2

10p
h

11,1%

- Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
- Lũy thừa của một
số hữu tỉ

2

Tìm x

- Sử dụng các quy
tắc tìm x
- Tìm x dạng giá trị
tuyệt đối

3

Toán
thực tế

- Bài toán về thực
tế cuộc sống giảm
giá

4

Toán
thực tế

- Bài toán thực tế
cuộc sống về hình
khối trong thực tế.

6

Một số
yếu tố
thống


7

Hình
học

-Phân loại được dữ
liệu theo tiêu chí
định tính, định
lượng
-Tinh được tỉ lệ
phần tram của dữ
liệu
- Hai góc đối đỉnh

1

1

5ph

1

5ph

1

13pt

1

5ph

10p
h

1

5ph

1

10p
h

11,1%

2

10p
h

11,1%

2

18p
h

20,0%

1

7ph

1

9ph

3

21p
h

23,3%

3

22ph

2

14ph

17

90p
h

100%

- Hai đường thẳng
song song
- Tiên đề Ơ-clit về
đường thẳng song
song

Tổng

4 18ph

5 36ph

Tỉ lệ

35%

35%

20%

10%

Tổng điểm

3,5 điểm

3,5 điểm

2.0 điểm

1,0 điểm

100%
10
điểm

100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023 - 2024
STT

Nội dung kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm
tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông
hiểu
biết

1

Thực hiện phép
tính

- Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Nhận biết:

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Nhận biết được số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Lũy thừa của một số hữu tỉ

Vận
dụng

2
(1,0)

– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia, lũy thừa, căn bậc hai,
giá trị tuyệt đối trong tập hợp số hữu tỉ.

1
(0,5)

- Biết được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng:
Thực hiện phép tính vận dụng các kiến

1

Vận
dụng
cao

thức đã học
2

Tìm x

- Sử dụng các quy tắc tìm x

Nhận biết:

- Tìm x dạng giá trị tuyệt đối

- Sử dụng các quy tắc tìm x đơn giản

(0,5)

1
(1,0)

Thông hiểu:
- Tìm x ở mức độ thông hiểu
3

4

Toán thực tế

Toán thực tế

1
(1,0)

- Bài toán thực tế cuộc sống về giảm Vận dụng:
giá
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
- Bài toán thực tế cuộc sống về hình Thông hiểu:
khối trong thực tế.
–Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương.

1
(1,0)

1
(0,5)
1
(0,5)

Nhận biết
-Phân loại được dữ liệu theo tiêu chí
định tính, định lượng

5

1
(0,5)
1

Thông hiểu:
-Tinh được tỉ lệ phần tram của dữ liệu

- Hai góc đối đỉnh

Nhận biết

- Hai đường thẳng song song
- Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng
song song
6

Hình học

(1,0đ)

1
(1,0)

Thông hiểu

1

Tính số đo góc

(0,5)

Vận dụng:
- Vận dụng tính chất phân giác một góc
để vẽ tia phân giác.

1

1

(0,5)

(0,5)

-Tính số đo góc
4

Tổng câu

5

5

3

2

5

Tỉ lệ

35%

35%

20%

10%

6

Tổng điểm

3,5
điểm

3.5
điểm

2.0
điểm

1,0
điểm

UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS AN PHÚ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI-NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút

Bài 1 :(2,0 điểm). Thực hiện phép tính
4

4  9 
a )  . 
5
 20 
3

c)

d) 0, 425 

Bài 2 :(2,0 điểm).
2 Tìm2 x Q
5 , biết:
a)   x   
5

2

2
b) 3  1, 25   
5
 
1



3



3

b)

| x+ 1| =

3
5

2

+ |- |
3

2
3

Bài 3:(1,0 điểm)
Mẹ của bạn An có mua cho An một chiếc máy tính laptop và trả trước cho cửa
hàng 50% giá trị. Số còn lại được trả góp trong hai năm với số tiền
300 000 đồng/ tháng. Hỏi giá ban đầu chiếc laptop của An là bao nhiêu tiền ?
Bài 4 :(1,0 điểm)
Một thùng chứa nước có kích thước đáy và chiều cao như
hình bên, biết rằng mực nước trong thùng cách miệng
thùng là 6cm.
a/ Số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu ?
b/ Bạn Tùng sử dụng chai nhựa loại 0,5 lít để chứa hết số
nước có trong thùng. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu chai
nhựa ?
Bài 5: (1,5điểm)
Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về
kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:
Tình trạng
Bơi thành thạo
Biết bơi nhưng chưa thành thạo
Chưa biết bơi
Số học sinh
250
175
75
a) Hãy phân loại các dữ kiệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và
định lượng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát.
Bài 6. (2,5điểm)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho góc xOy
bằng 700, góc xOz bằng 1400.
a) Tính số đo góc yOz?
b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?
c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox,tia Om là tia phân giác của góc tOz.Tính số đo
góc tOm?
.............. Hết ............

UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS AN PHÚ

Bài 1:

(2,0điểm)

a

4 4  9 
5  3 . 20 


4 3
 
5 5
1

5

b

NĂM HỌC: 2023-2024

0,25
0,25
2

2
3  1, 25   
  5
5
16
4

1,25.
5
25
16 1
 5 5
3
1

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7

0,25
0,25

c
1 11 25 11
: 
:
24 9 24 9
 3 75


88 88
9

11
3
2
0, 4 25  + |- |
5
3


d

0.25
0.25

0,25

=0,4. 5 –
=2=
=
Bài 2:

(2,0 điểm)

0,25

a

2 
2 5
5 x  3  3


2 5 2
x  
3 3 5

0,25

2 19
x  3 5

0,25

x

0,25

19 2

5 3

0,25

29
x 15

b

| x+ 1| =
x+1 =

3
2

x =

3

x =
Bài 3:

2

2
3

2

hay x+ 1 = 2

3

-1 hay x = - -1
3

1
3

hay x=

0,25

5
3

0,25
0,5

Tổng số tiền Mẹ An đã trả góp trong hai năm là:
300 000 . 24 = 7 200 000đ

0,5

Giá tiền ban đầu chiếc laptop của An là:
Bài 4:

7 200 000 . 2 = 14 400 000đ

0,5

a/ Diện tích mặt đáy hình hộp chữ nhật S  8.10  80(cm2).

0,25

Số lít nước Hùng đổ vào là 80.(30 – 6) = 1920 (cm3) = 1,92 (lít)
b/ Số chai nhựa 0,5 lít Tùng cần là 1,92 : 0,5 = 3,84 ≈ 4 chai
Bài 5

a) Tiêu chí định tính là: Tình trạng

Tiêu chí định lượng là: Số học sinh
b) Tổng số học sinh là
250 + 175 + 75 = 500 (học sinh)
Tỉ lệ phần trăm học sinh bơi thành thạo là
250

500

.100%  50%

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Tỉ lệ phần trăm học sinh biết bơi nhưng chưa thành thạo là
175
500

.100%  35%

Tỉ lệ phần trăm học sinh chưa biết bơi là
75

500

0,25

.100%  15%

0,25

Bài 6

y

z
m

t

O

x

a) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (vì x Oˆ y < x Oˆ z )
nên x Oˆ y + y Oˆ z = x Oˆ z
700 + y Oˆ z = 1400
y Oˆ z = 700
b/ Tia Oy là tia phân giác của góc x Oˆ z vì:

0,5
0,5
0.5

Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
và x Oˆ y = y Oˆ z = 700

0,5

c/ x Oˆ z + z Oˆ t = 1800

1400 + z Oˆ t = 1800
z Oˆ t = 400

tia Om là phân giác của t Oˆ z
nên t Oˆ m = t Oˆ z :2 = 200

0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh có thể giải bằng cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm trọn vẹn

UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS TÂN THÔNG HỘI

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 7 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN KIỂM TRA: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài :90 phút
(Không kể thời gian phát đề )
MA TRẬN ĐỀ
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

STT

NỘI
DUNG
KIẾN
THỨC

Số hữu
tỉ
1

2

Số thực

ĐƠN VỊ
KIẾN
THỨC

I.1. Tập hợp các số
hữu tỉ
I.2. Các phép tính
với số hữu tỉ
I.3. Lũy thừa của một
số hữu tỉ
I.4. Quy tắc dấu
ngoặc và quy tắc
chuyển vế
II.1. Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
II.2. Số thực. Giá trị
tuyệt đối của số
thực
II.3. Làm tròn số và
ước lượng kết quả
II.4. Hoạt động thực
hành và trải nghiệm:

NHẬN BIÊT

THÔNG
HIỂU

VẬN
DỤNG

VẬN DỤNG
CAO

Câu
Thời
Câu Thời
hỏi
hỏi
tự gian
gian
tự
luận (phút) luận (phút)

Tổng
số
câu

Tổng
thời
gian

Tỉ lệ %
tổng
điểm

Câu
hỏi tự
luận

Thời
gian
(phút)

Câu
hỏi
tự
luận

Thời
gian
(phút)

2

8

2

15

1

10

5

33

40%

1

7

1

10

2

17

17,5%

Câu Thời
hỏi tự gian
luận (phút)

Tính chỉ số đánh giá
thể trang BMI (Body
mass index)

3

4

III.1. Hình hộp chữ
nhậtHình
lập
Các hình
phương
khối
III.3. Diện tích xung
trong
quanh và thể tích của
thực tiễn
hình hộp chữ nhật,
hình lập phương
Góc và
IV. 1. Các góc ở vị
đường
trí đặc biệt
thẳng
IV.3. Hai đường
song
thẳng song song.
song
Tổng

Tỉ lệ % tổng
điểm
Tổng điểm

Nội dung

Đơn vị kiến thức

1

5

10

2

10

1

4 câu

18 phút

5
câu

1

15

2

3

2
37 phút câu

20
phút

1
câu

20

15 phút 12câu 90 phút

30%

40%

20%

10%

3 điểm

4 điểm

2 điểm

1 điểm

Bảng đặc tả ma trận
Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

20

17,5%

25%

100%
100%
10 điểm

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

kiến thức
T
T

Số hữu tỉ
1

2

3

Số vô tỉ

Các hình
khối trong
thực tiễn

I.1. Tập hợp các số
hữu tỉ
I.2. Các phép tính
với số hữu tỉ
I.3. Lũy thừa của
một số hữu tỉ
I.4. Quy tắc
dấu ngoặc và
quy tắc chuyển
vế
II.1. Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
II.2. Số thực. Giá
trị tuyệt đối của số
thực
II.3. Làm tròn số
và ước lượng kết
quả
II.4. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm: Tính chỉ
số đánh giá thể
trang BMI (Body
mass index)
III.1. Hình hộp chữ
nhật- Hình lập
phương
III.3. Diện tích
xung quanh và thể
tích của hình hộp

Nhận biết:
- Diễn giải được cách thực hiện phép tính theo thứ tự.
- Thực hiện được tìm x thông qua quy tắc chuyển vế ở mức độ
đơn giản
Thông hiểu:
- Thực hiện được tìm x thông qua quy tắc chuyển vế
- Tìm được giá tiền của món hàng sau khi giảm giá
Vận dụng:
- Sử dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

2

2

1

1

1

Vận
dụng
cao

Thông hiểu:
- Giải thích, diễn giải được cách thực hiện phép tính theo thứ tự.
Vận dụng thấp:
- Giải thích được thể trạng của học sinh dựa vào nguyên tắc l àm
tròn số.

Thông hiểu
-

Thực hiện được tính thể tích của hình hộp chữ nhật khi
biết số đo
Vận dụng cao
-

Giải thích được cách tính diện tích giấy cần dùng để l àm

1

1

chữ nhật, hình lập
phương

4

Góc và
đường
thẳng
song song
Số hữu tỉ

IV. 1. Các góc ở vị
trí đặc biệt
IV.3. Hai đường
thẳng song song.

hình hộp chữ nhật
Nhận biết:
- Kể tên được các góc đối đỉnh
- Giải thích được hai đường thằng song song
Thông hiểu:
-Tính được số đo góc

2

1

Bảng mô tả đề (gồm 12 câu tự luận)
Mức độ

Câu

Nội dung câu dẫn

Phương án trả lời/ Đáp án
3 3 4
: 
7 2 5
3 2 4
 . 
7 3 5
2 4
 
7 5
10 28


35 35
18

35


Nhận biết

Bài 1. Thực hiện phép tính
1a

3 3 4
a/  7 : 2 5

Thông hiểu

1 3
3
 . 9  0,5. 2 
2 5
5


5 6
1 13
 10  10 .3  2 . 5 


1
13
 10 .3  10 


3
13
10  10 


 1
b)

1b

Nhận biết

b/

1 3
 3
 . 9  0,5. 2 
2 5
5



Tìm x biết
1
3
a/ x  
2a

3 14
3 1
x 
14 3
5
x
42

3

3 14
3 1
x 
14 3
5
x
42
x

1

Ghi chú

Thông hiểu

2
0, 2x 

Tìm x biết:
2b

2

 1 
0, 2x    
5  2 

 1 

2

 
5  2 
1
1 2
 
5x 4 5
1
13

5 x 20

2

13 1
x  20 :5
13
x4

Vận dụng

Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của
một người, người ta thường dùng chỉ số BMI (Body
mass index)
m
Chỉ số BMI được tính như sau: BMI  , trong đó m
h2

3a

Đổi: 158 cm= 1,58 m
Chỉ số BMI của bạn Nam là:

là khối lượng cơ thể tính theo ki lô gam, h là chiều cao 55 :1,582  22
tính theo mét. ( Chỉ số này được làm tròn đến hàng
phần mười)
Đối với học sinh 12 tuổi, chỉ số này được đánh giá như Vậy thể trạng của bạn Nam là
sau:
có nguy cơ béo phì
BMI<15: Gầy
15  BMI<22: Bình thường
22  BMI<25: Có nguy cơ béo phì
25  BMI: Béo phì
Dựa vào cách đánh giá trên, hãy cho biết thể trạng của
bạn Nam. Biết bạn Nam năm nay 12 tuổi, có cân nặng
là 55 kg và cao 158 cm.

Thông hiểu
4a

Số tiền Chi cần trả để mua hai
Bạn Chi đi nhà sách mua hai quyển truyện Conan và quyển truyện Conan là:
một quyển truyện “Những người hàng xóm” của nhà
văn Nguyễn Nhật Ánh.
2.25 000.( 100%-8%)= 46 000 (

Hỏi số tiền Chi cần phải trả để mua hai quyển truyện

đồng)

Conan là bao nhiêu? Biết rằng truyện Conan nằm ở
quầy được giảm giá 8% và giá bìa của một quyển là 25
000 đồng.
Vận dụng

Khi thanh toán, Chi trả cho người bán hàng 150 000
đồng thì được thối lại 21 500 đồng.Hỏi giá bìa của
quyển “Những người hàng xóm” là bao nhiêu? Biết
quyển này nằm ở quầy được giảm giá 25%.
4b

Tổng số tiền Chi đã mua hết là:
150 000 – 21 500= 128 500 (
đồng)
Số tiền của quyển “Những
người hàng xóm” sau khi giảm
giá là:
128 500 – 46 000 = 82 500 (
đồng)
Giá bìa của quyển “Những
người hàng xóm” là:
82 500 : (100%- 25%)= 110 000
(đồng)

Thông hiểu

Sắp đến tết, bạn Thảo tự tay làm bánh và kẹo để tặng
cho các bạn và người thân của mình.Thảo dự định làm Thể tích của một hộp3 quà là:
hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, 18.12.14= 3024 (cm )
chiều rộng 12cm, chiều cao 14 cm để đựng bánh và
kẹo.

5a

Tính thể tích của một hộp quà.

Vận dụng cao

5b

Diện tích tất cả các mặt của
Tính diện tích giấy cần dùng để làm 20 hộp...
 
Gửi ý kiến