Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Thiện
Ngày gửi: 19h:51' 26-12-2024
Dung lượng: 128.3 KB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích: 0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024

TT

Chủ
đề

Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Hằng đẳng thức
đáng nhớ

Biểu
thức
đại số

Các
hình
khối
trong
thực
tiễn

Mức độ đánh
giá
Nhận biết
TNKQ
TL

Thông hiểu
TNKQ
TL

1
(TN1)
0,25đ

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
3
số. Các phép toán
(TN2,3,4)
cộng, trừ, nhân,
0,75đ
chia các phân thức
đại số

Các hình khối
trong thực tiễn

4
TL
1b,1c,
2a,b,c


pythag
ore.
1
Các Tứ giác
(TN6)
loại tứ
0,25đ
giác
4
thường Tính chất và dấu (TN7,8,9,
gặp hiệu nhận biết các
10)
tứ giác đặc biệt


0,5

1
TL
4c
0,5đ

1
(TN5)
0,25đ

Một số Mô tả và biểu
yếu tố diễn dữ liệu trên
thống các bảng, biểu đồ


1,25

2,75

1
(TN12)
0,25đ

1
(TN11)
0,25đ

Định lí Định lí Pythagore

Tổng:

Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ
TL
2
TL
1a,2b


Tổng %
điểm

1
TL5
0,5đ

1,25

1 TL
0,5đ

0,75

2
TL
4a,b


3

1
TL3
0,5đ

0,5

Số câu

11
2,5

2
0,5

4
3

7
3,5

1
0,5

10

Điểm

2,5đ

0,5

3

3,5đ

0,5đ

10

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

25%

60%

35%

35%
40%

5%

100%
100%

TT

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023 – 2024

Chương/
Chủ đề

Biểu
thức
đại
số

Các hình
khối trong
thực tiễn

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thôn Vận dụng Vận
biết
g hiểu
dụng cao

ĐẠI SỐ
Nhận biết: Nhận biết được
1 TN
các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Vận dụng:
Hằng đẳng – Vận dụng được các hằng
thức đáng
đẳng thức để phân tích đa
nhớ
thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức
thông qua nhóm hạng tử và
đặt nhân tử chung
Nhận biết: Nhận biết được
3 TN
các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định
nghĩa; điều kiện xác định;
giá trị của phân thức đại số;
Phân thức đại hai phân thức bằng nhau
số. Tính chất Thông hiểu: Mô tả được
cơ bản của
những tính chất cơ bản của
phân thức đại phân thức đại số
số. Các phép Vận dụng:
toán cộng,
– Thực hiện được các phép
trừ, nhân,
tính: phép cộng, phép trừ,
chia các phân phép nhân, phép chia đối với
thức đại số
hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối
với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số
đơn giản trong tính toán
Các hình
Nhận biết: Mô tả (đỉnh, mặt 1 TN
khối trong
đáy, mặt bên, cạnh bên)
thực tiễn
được hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu : Tính được
diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam
giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Thông hiểu: Giải thích
được định lí Pythagore
Vận dụng: Tính được độ
dài cạnh trong tam giác
Định lí
vuông bằng cách sử dụng
Pythagore định lí Pythagore.

2 TL

4 TL

1 TN

1 TN
1 TL

Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt

Vận dụng cao: Giải quyết
được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định
lí Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Nhận biết: Mô tả được tứ
1 TN
giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu: Giải thích
được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng
3600 .
Nhận biết: – Nhận biết
4 TN
được dấu hiệu để một hình
thang là hình thang cân (ví
dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một tứ giác là hình bình
hành (ví dụ: tứ giác có hai
đường chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành là
hình chữ nhật (ví dụ: hình
bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành là
hình thoi (ví dụ: hình bình
hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình
thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật
có hai đường chéo vuông
góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất
về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình
thang cân.
– Giải thích được tính chất
về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của hình
chữ nhật.
– Giải thích được tính chất
về đường chéo của hình
thoi. – Giải thích được tính
chất về hai đường chéo của

1 TL

1
TL

2 TL

Thu thập
và tổ chức
dữ liệu

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các
bảng, biểu đồ

hình vuông.
Thông hiểu: Mô tả được
cách chuyển dữ liệu từ dạng
biểu diễn này sang dạng
biểu diễn khác

1 TL

UBND HUYỆN LỘC NINH
TRƯỜNG THCS LỘC TẤN

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề chính thức
Họ và tên:……………………………
Lớp:……

Điểm

Lời phê của giáo viên

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. (3a + 1)2 = 9a2 + 6a + 1.

B. (a + 3)2 = a2 + 9.

C. 2(a - 2) = 4a.

D. a2 + 1 = (a + 1)(a – 1).

Câu 2.Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức 
A. x2y+y.

B.

3 xy
.
√2 z

C.

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
A. x≠ 0và x≠−2.

B. x≠ 0 và x≠ 2.

Câu 4. Giá trị của x để phân thức 
A. 1.

B. 25.

√x .

D.

2

a+b
a−b

2

x −4 x +4
sau là:
x (x−2)
C. x≠ 2.
D.  x≠−2

x−25
 có giá trị bằng 0 là
5
C. 3.

D. -1.

Câu 5. Tam giác nào sau đây là tam giác vuông
A.
B.
C.
D.

Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 6cm, AC = 4cm.
Tam giác MNP có NM = 9cm, NP = 12cm, PM = 15cm.
Tam giác OHK có OH = 6cm, OK = 8cm, KH = 12cm.
Tam giác DEF có EF = 9cm, DE =10 cm, AC = 12cm.

Câu 6. Số đo x trong hình vẽ bên là
A. 83°.

B. 93°.

C. 103°.

D. 113°.

Câu 7. Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc A=65o. Số đo

A.115o.

B. 95o.

C. 65o.

D. 125o.

Câu 8. Trong các khảng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

góc C

C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.
Câu 9. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 13cm, độ dài đường chéo AC =10cm. Độ dài đường chéo BD là
A. 24cm.

B. 12cm.

C. 16cm.

D. 20cm.

Câu 10. Trong các hình sau, các hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.

B. Hình thoi, hình vuông.

C.  Hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật.

D. Hình thang cân, hình chữ nhật.

Câu 11. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình ……………
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 12. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều (hình bên dưới) ta được kết quả là:
A. 75 cm3
B. 15 cm3
3
C. 60 cm
D. 25 cm3
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a. x 2+ 4 x +4− y2
b.  
c.

x+1 x +3
+
x+2 x+2
2

x −4 x +4 2 x +4
.
2
4x
x −4

(

)

1
1
x 2+ 4 x +4
+
.
x+ 2 x−2
2x
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức A.
b/ Rút gọn A.
c/Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1.
Bài 3: (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau về số máy cày của 5 xã.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức : A=

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất? Xã nào có ít
máy cày nhất?
b) Trong tình huống những xã có trên 20 máy cày cần
đầu tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng, theo em đó
có thể là những xã nào?
Bài 4. (3 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi E
là trung điểm của huyền BC. Từ E kẻ lần lượt đường
vuông góc xuống AB và AC cắt AB và AC tại H và K
a) Tứ giác AHEK là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ABEK là hình gì? Vì sao?
c) Cho AB = 6m, BC = 10m, Tính AC=?

Bài 5. (0,5 điểm) Cho biết: x3 + y3 = 95; x2 - xy + y2 = 19
Tính giá trị của biểu thức x + y .
−−−−−HẾT−−−−−

C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM- ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu
Đ/án

1
A

2
C

3
B

4
B

5
B

6
C

7
A

8
C

9
B

10
C

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài
Lời giải
2
2
2
Bài 1 a ¿ x ¿ + 4 x +4− y =¿ (x+2) – y2 =(x+2+y)(x+2-y)
(1,5đ)
b)

11
A

12
D
Điểm
0,5
0,5

x+1 x +3 x +1+ x+3 2 x+ 4 2(x +2)
+
=
=
=
=2
x+2 x+2
x +2
x+2
x+2

c)
2
2
x −4 x +4 2 x +4 ( x ¿¿ 2−4 x+ 4) .(2 x+ 4) ( x−2 ) .2( x +2) 2(x−2) 0,5
.
=
=
=
¿
4x
x
4 x .(x +2)( x −2)
x 2−4
4 x .( x2 −4)

Bài 2
(1,5đ)

a)ĐKXĐ: x ≠ 0, và x≠2, x≠-2

0,5

b)A=
2
2
( x +2 )2 x−2+ x+0,5
1
1
x + 4 x +4
x−2
x +2
2 ( x+2 )
+
.
=
+
.
=
.
=2 x . ¿ ¿
x+ 2 x−2
2x
( x+ 2)( x−2) ( x−2)(x+2)
2x
( x+ 2)( x−2) 2 x

(

(

)

)

c)Thay x=1 vào A, ta được:
x+ 2

1+ 2

0,5

3

A= x−2 = 1−2 =−1 =−3
Bài 3
(0,5đ)

Bài 4
(3đ)

a) Xã B có nhiều máy cày nhất là 45 máy. Xã E có ít máy cày 0,25
nhất là 15 máy.
b) Những xã có trên 20 máy cày cần đầu tư một trạm bảo trì và
0,25
sữa chữa riêng là xã B, xã C.
0
a)Xét AHEK, ^A= ^
H= ^
K =90
Suy ra : AHEK là hình chữ nhật A

6cm

H

0,5
K

0,5
8cm

B

Bài 5
(0,5đ)

b)Xét AHEC, có :
HE vuông góc với AB
KE vuông góc với AC
Suy ra: HE // AK (tức HE // AC)
Nên suy ra: AHEC là hình thang cân
c) ∆ ABC, ^A=900, theo Pi-ta-go, ta có:
BC 2 =AB 2 +AC 2
Thay BC=10cm, AB=6cm
10 2 =6 2 +AC 2 .
AC 2 =10 2 -6 2 =100-36=64=8 2 .
AC = 8cm
Áp dụng hằng đẳng thức, ta có:
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có: 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5

---Hết---

E

C

0,5
0,5
0,5
0,5

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến