Toan 8, Đề thi giũa hk1, CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Thuận
Ngày gửi: 12h:21' 18-03-2026
Dung lượng: 65.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Thuận
Ngày gửi: 12h:21' 18-03-2026
Dung lượng: 65.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Phan Thành Long
Lớp: ….
Họ tên:………………………….
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN : TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của GV
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây:
Câu 1: Kết
A. 2x
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
quả của phép nhân 2.(x +1) là
+ 2.
B. 2x
– 2.
C.
2x + 1.
D. 2x
+ 3.
Câu 2: Kết quả của phép nhân x.(2x2 – 3) là
A. 2x3
– 3x.
Câu 3: Kết
– 4x.
C. 3x2
– 3x.
D. 3x3
– 3x.
quả của phép nhân (x – 5).(2x + 3) là
A. 2x2 –7x
Câu 4: Cho
B. 2x3
–15.
B.
2x2 –7x+15.
C. 2x2 –13x
–15.
D. 2x2 –13x
(x +…)(x –…) = x2 – y2 biểu thức còn thiếu trong dấu … là
A. y.
Câu 5: Hằng
B. x.
C. y2.
đẳng thức “tổng hai lập phương” là công thức nào sau đây?
D. 2y.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Phân
A. x.(2y
tích đa thức 2xy + 3x thành nhân tử được kết quả là
+ 3).
Câu 7: Phân
B. 2x.(y
+ 3x).
C.
x.(2xy + 3).
D. 2x.(y
+ 3).
tích đa thức x.(x + y) – 2.(x + y) thành nhân tử được kết quả là
A. (x – 2).(x + y).
Câu 8: Cho
+15.
B. (x – y).(x + 2).
C. (x + y)2.(x – 2).
hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng.
D. (x + 2).(x + y)2.
A. Đường chéo: AC, BD.
B. Hai đỉnh đối nhau: A và B.
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C.
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H.
Câu 9: Hình
thang là
A. tứ giác có hai cạnh đối song song với nhau.
B. tứ giác có hai góc kề một cạnh phụ nhau.
C. tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
D. tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
Câu 10: Trong
hình thang cân thì
A. hai góc đối bù nhau.
C. hai góc đối bằng nhau.
Câu 11: Đường
B. hai đường chéo vuông góc.
D. hai góc kề một đáy bù nhau.
trung bình của hình thang
A. là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
B. là đoạn thẳng nối hai cạnh bên của hình thang.
C. là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh đáy của hình thang.
D. là đoạn thẳng nối trung điểm cạnh đáy với cạnh bên của hình thang.
Câu 12: Đường
tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?
A. vô số.
B. 1.
C. 2.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Làm tính nhân:
b) Khai triển hằng đẳng thức:
.
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: (a – b)2 + (a + b)2;
b) Tính nhanh: 142 – 28 . 4 + 42.
;
D. 3.
Bài 3: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 – 6x ;
b) 5x + 5y + x2 – y2.
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) với AB = 6cm, CD = 10cm, E là trung điểm của AD, F là
trung điểm của BC.
a) Tính độ dài EF.
b) Đường thẳng EF cắt AC ở I. Chứng minh rằng AI = IC.
--Hết--
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
3
A
4
A
5
A
6
A
7
A
8
A
9
A
10
A
a) Làm tính nhân:
Bài 1:
(2,0 điểm)
Bài 2:
(1,5 điểm)
Bài 3: (1,5
điểm)
1,0 điểm
a) Rút gọn biểu thức:
(a – b)2 + (a + b)2 = a2 – 2ab + b2 + a2 + 2ab + b2
= 2a2 + 2b2
b) Tính nhanh:
142 – 28 . 4 + 42 = 142 – 2. 14 . 4 + 42 = (14 – 4)2
= 102 = 100
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 – 6x = 2x.(x – 3)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2
A
Bài 4: (2,0
điểm)
0,75 điểm
0,25 điểm
b) 5x + 5y + x – y = 5(x + y) + (x + y).(x – y)
= (x + y).(5 + x – y)
E
12
A
1,0 điểm
b) Khai triển hằng đẳng thức:
2
11
A
B
Hình vẽ 0,5
điểm
F
I
a) Xét
D hình thang ABCD có:
E là trung điểm của AD (gt)
F là trung điểm của BC (gt)
⇒ EF là đường trung bình của hình thang ABCD.
b) Vì EF là đường trung bình của hình thang ABCD (câu a)
nên EF // CD hay EI // CD.
+ Xét ΔADC có:
E là trung điểm AD (gt)
EI // CD (cmt)
⇒ I là trung điểm của AC hay AI = IC.
*Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được trọn số điểm.
C
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Lớp: ….
Họ tên:………………………….
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN : TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của GV
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây:
Câu 1: Kết
A. 2x
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
quả của phép nhân 2.(x +1) là
+ 2.
B. 2x
– 2.
C.
2x + 1.
D. 2x
+ 3.
Câu 2: Kết quả của phép nhân x.(2x2 – 3) là
A. 2x3
– 3x.
Câu 3: Kết
– 4x.
C. 3x2
– 3x.
D. 3x3
– 3x.
quả của phép nhân (x – 5).(2x + 3) là
A. 2x2 –7x
Câu 4: Cho
B. 2x3
–15.
B.
2x2 –7x+15.
C. 2x2 –13x
–15.
D. 2x2 –13x
(x +…)(x –…) = x2 – y2 biểu thức còn thiếu trong dấu … là
A. y.
Câu 5: Hằng
B. x.
C. y2.
đẳng thức “tổng hai lập phương” là công thức nào sau đây?
D. 2y.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Phân
A. x.(2y
tích đa thức 2xy + 3x thành nhân tử được kết quả là
+ 3).
Câu 7: Phân
B. 2x.(y
+ 3x).
C.
x.(2xy + 3).
D. 2x.(y
+ 3).
tích đa thức x.(x + y) – 2.(x + y) thành nhân tử được kết quả là
A. (x – 2).(x + y).
Câu 8: Cho
+15.
B. (x – y).(x + 2).
C. (x + y)2.(x – 2).
hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng.
D. (x + 2).(x + y)2.
A. Đường chéo: AC, BD.
B. Hai đỉnh đối nhau: A và B.
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C.
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H.
Câu 9: Hình
thang là
A. tứ giác có hai cạnh đối song song với nhau.
B. tứ giác có hai góc kề một cạnh phụ nhau.
C. tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
D. tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
Câu 10: Trong
hình thang cân thì
A. hai góc đối bù nhau.
C. hai góc đối bằng nhau.
Câu 11: Đường
B. hai đường chéo vuông góc.
D. hai góc kề một đáy bù nhau.
trung bình của hình thang
A. là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
B. là đoạn thẳng nối hai cạnh bên của hình thang.
C. là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh đáy của hình thang.
D. là đoạn thẳng nối trung điểm cạnh đáy với cạnh bên của hình thang.
Câu 12: Đường
tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?
A. vô số.
B. 1.
C. 2.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Làm tính nhân:
b) Khai triển hằng đẳng thức:
.
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: (a – b)2 + (a + b)2;
b) Tính nhanh: 142 – 28 . 4 + 42.
;
D. 3.
Bài 3: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 – 6x ;
b) 5x + 5y + x2 – y2.
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) với AB = 6cm, CD = 10cm, E là trung điểm của AD, F là
trung điểm của BC.
a) Tính độ dài EF.
b) Đường thẳng EF cắt AC ở I. Chứng minh rằng AI = IC.
--Hết--
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
A
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
3
A
4
A
5
A
6
A
7
A
8
A
9
A
10
A
a) Làm tính nhân:
Bài 1:
(2,0 điểm)
Bài 2:
(1,5 điểm)
Bài 3: (1,5
điểm)
1,0 điểm
a) Rút gọn biểu thức:
(a – b)2 + (a + b)2 = a2 – 2ab + b2 + a2 + 2ab + b2
= 2a2 + 2b2
b) Tính nhanh:
142 – 28 . 4 + 42 = 142 – 2. 14 . 4 + 42 = (14 – 4)2
= 102 = 100
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 – 6x = 2x.(x – 3)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2
A
Bài 4: (2,0
điểm)
0,75 điểm
0,25 điểm
b) 5x + 5y + x – y = 5(x + y) + (x + y).(x – y)
= (x + y).(5 + x – y)
E
12
A
1,0 điểm
b) Khai triển hằng đẳng thức:
2
11
A
B
Hình vẽ 0,5
điểm
F
I
a) Xét
D hình thang ABCD có:
E là trung điểm của AD (gt)
F là trung điểm của BC (gt)
⇒ EF là đường trung bình của hình thang ABCD.
b) Vì EF là đường trung bình của hình thang ABCD (câu a)
nên EF // CD hay EI // CD.
+ Xét ΔADC có:
E là trung điểm AD (gt)
EI // CD (cmt)
⇒ I là trung điểm của AC hay AI = IC.
*Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được trọn số điểm.
C
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất