Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiểm tra giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 23h:18' 16-10-2023
Dung lượng: 247.1 KB
Số lượt tải: 625
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 23h:18' 16-10-2023
Dung lượng: 247.1 KB
Số lượt tải: 625
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. NB Phần biến của đơn thức
là:
A. .
B.
.
C.
.
Câu 2. NB Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A.
.
B.
.
D.
C.
.
D.
Câu 3. NB Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
.
C.
?
.
D.
Câu 4. NB Bậc của đa thức
là:
A. .
B. .
C.
.
Câu 5. NB Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức bậc ?
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. NB Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
.
.
D. .
.
D.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. NB Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 8. NB Chọn khẳng định sai: Hình thang
với
A.
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. TH (1,5 điểm)
Tính giá trị của đa thức:
a)
tại
b)
và
tại
và
là hình thang cân nếu có:
.
;
;
c)
Bài 2. TH
tại
và
;
(1,0 điểm)
Viết các biểu thức sau thành đa thức.
a)
Bài 3. VD
;
(1,0 điểm)
b)
.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1
D.
.
a)
;
b)
.
Bài 4. NB - VD (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy của hình chóp
tứ giác đều ở Hình sau:
b) Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều cạnh đáy
cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều bằng
Chi phí cho mỗi mét vuông mái che bằng kính là
để hoàn thành mái che là bao nhiêu?
Bài 5. TH (0,5 điểm)
Cho tam giác
cân tại . Trên tia đối của tia
điểm
sao cho
. Tứ giác
, chiều
.
triệu đồng. Hỏi chi phí
lấy điểm
; trên tia đối của tia
lấy
là hình gì? Vì sao?
Bài 6. TH - VDC (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Cho tam giác
có
b) Tính chiều dài đường trượt
,
,
. Tam giác
. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )
2
là tam giác gì?
____HẾT____
ĐÁP ÁN
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
D
C
A
D
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. TH (1,5 điểm)
Tính giá trị của đa thức:
6
C
7
B
8
D
a)
Thay
và
vào biểu thức trên ta được :
b)
Thay
và
vào biểu thức trên ta được :
c)
Thay
Bài 2. TH
và
vào biểu thức trên ta được :
(1,0 điểm)
Viết các biểu thức sau thành đa thức.
(1,0 điểm)
.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Bài 3. VD
a)
;
b)
Bài 4. NB - VD (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a)
Mặt bên:
.
Mặt đáy:
Đường cao:
.
.
Độ dài cạnh bên:
Độ dài cạnh đáy:
b)
.
.
3
.
Diện tích xung quanh của mái che:
.
Chi phí để hoàn thành mái che:
Bài 5. TH (0,5 điểm)
(triệu đồng)
Chứng minh
suy ra
Chứng minh:
suy ra
là hình thang
là hình thang cân.
Bài 6. TH - VDC (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Cho tam giác
có
Vậy tam giác
vuông tại
b) Tính chiều dài đường trượt
Tính được
Tính được
,
,
. Tam giác
.
. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )
.
.
4
là tam giác gì?
TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1. NB Phần biến của đơn thức
là:
A. .
B.
.
C.
.
Câu 2. NB Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A.
.
B.
.
D.
C.
.
D.
Câu 3. NB Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
.
C.
?
.
D.
Câu 4. NB Bậc của đa thức
là:
A. .
B. .
C.
.
Câu 5. NB Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức bậc ?
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. NB Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
.
.
.
D. .
.
D.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. NB Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 8. NB Chọn khẳng định sai: Hình thang
với
A.
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. TH (1,5 điểm)
Tính giá trị của đa thức:
a)
tại
b)
và
tại
và
là hình thang cân nếu có:
.
;
;
c)
Bài 2. TH
tại
và
;
(1,0 điểm)
Viết các biểu thức sau thành đa thức.
a)
Bài 3. VD
;
(1,0 điểm)
b)
.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1
D.
.
a)
;
b)
.
Bài 4. NB - VD (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy của hình chóp
tứ giác đều ở Hình sau:
b) Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều cạnh đáy
cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều bằng
Chi phí cho mỗi mét vuông mái che bằng kính là
để hoàn thành mái che là bao nhiêu?
Bài 5. TH (0,5 điểm)
Cho tam giác
cân tại . Trên tia đối của tia
điểm
sao cho
. Tứ giác
, chiều
.
triệu đồng. Hỏi chi phí
lấy điểm
; trên tia đối của tia
lấy
là hình gì? Vì sao?
Bài 6. TH - VDC (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Cho tam giác
có
b) Tính chiều dài đường trượt
,
,
. Tam giác
. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )
2
là tam giác gì?
____HẾT____
ĐÁP ÁN
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
D
C
A
D
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. TH (1,5 điểm)
Tính giá trị của đa thức:
6
C
7
B
8
D
a)
Thay
và
vào biểu thức trên ta được :
b)
Thay
và
vào biểu thức trên ta được :
c)
Thay
Bài 2. TH
và
vào biểu thức trên ta được :
(1,0 điểm)
Viết các biểu thức sau thành đa thức.
(1,0 điểm)
.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Bài 3. VD
a)
;
b)
Bài 4. NB - VD (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a)
Mặt bên:
.
Mặt đáy:
Đường cao:
.
.
Độ dài cạnh bên:
Độ dài cạnh đáy:
b)
.
.
3
.
Diện tích xung quanh của mái che:
.
Chi phí để hoàn thành mái che:
Bài 5. TH (0,5 điểm)
(triệu đồng)
Chứng minh
suy ra
Chứng minh:
suy ra
là hình thang
là hình thang cân.
Bài 6. TH - VDC (1,0 điểm + 1,0 điểm)
a) Cho tam giác
có
Vậy tam giác
vuông tại
b) Tính chiều dài đường trượt
Tính được
Tính được
,
,
. Tam giác
.
. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười )
.
.
4
là tam giác gì?
 








Các ý kiến mới nhất