Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

50 đề thi hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Quang Minh
Ngày gửi: 16h:56' 30-12-2024
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 1198
Số lượt thích: 0 người
Sưu Tầm năm 2024
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1.
a) Số liền trước số 267 là:
A. 265

B. 266

C. 268

D. 269

B. 110

C. 111

D. 999

C. 302

D. 303

b) Số bé nhất có ba chữ số là:
A. 100

Câu 2. Giá trị của biểu thức 182 + 484 : 4 là:
A. 300

B. 301

Câu 3.
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 259 là:
A. 5

B. 50

b) 80 giảm 10 lần

C. 500

D. 59

tăng 12 đơn vị

Các số cần điền lần lượt là:
A. 70 và 18

B. 8 và 19

C. 8 và 20

D. 70 và 20

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S Mức 1
a)

1m 5 dm = 15dm

c) 136 × 2 = 272

b)

395 : 3 = 131 ( dư 2)

d) 713g – 92g = 622g

Câu 5.
a) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài bằng 80dm, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi
2 lần. Chu vi của căn phòng đó là bao nhiêu mét?
A. 240m

B. 24m

C. 160m

D. 2400m

b) Chú Hải vắt được 37 l sữa bò, rót vào các chai, mỗi chai chứa được 3l sữa bò. Hỏi
cần ít nhất bao nhiêu chai để rót hết số sữa bò?
A. 10 chai

B. 12 chai

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình bên có :
........... góc vuông; ........... góc không vuông
II. Tự luận.
1

C. 13chai

D. 14 chai

Bài 7 . Đặt tính rồi tính
246 + 538

627 – 275

321 x 2

845 : 4

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a. ( 432 + 261) : 3

b. 152 - 12 x 4

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 9 . Ngày thứ nhất, bác Nga thu hoạch được 23 kg ngô. Ngày thứ hai, bác Nga thu hoạch
được số ngô gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi bác Nga thu thoạch được bao nhiêu ki – lô – gam
ngô trong hai ngày?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 10. Tính nhanh giá trị biểu thức sau: 476 + 382 + 569 – 375 – 281 – 468
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

2

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 2
Bài 1. Các bài tập dưới đây có kèm theo 4 câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng. (3 điểm)
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
A. 987       

B. 897       

C. 789         

D. 978

C. 300        

D. 304

B. 9 (dư 2)        

C. 9 (dư 3)        

D. 8 (dư 3)

B. 555      

C. 765        

D. 768

B. 290 cm      

C. 209 m       

D. 209 cm

Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là:
A. 204      

B. 200        

Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là:
A. 9      
Câu 4: Tính: 153 × 5 = ?
A. 565      
Câu 5: 2m 9cm = ? cm
A. 209       

Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 11 tuổi      

B. 21 tuổi       

C. 22 tuổi         

D. 24 tuổi

Bài 2. Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
a. 90 + 28 : 2   

    b. 123 × (82 – 80)

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 3. Giải toán: (2 điểm)
Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 1/2 số mét vải xanh.
Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

Bài 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
189 : 6
3

250 : 5

7808+2456

4019-2105

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Bài 6: Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (0,5 điểm )
A. 10 giờ 2 phút

B. 10 giờ 10 phút

C. 2 giờ 10 phút

Bài 7. Tính giá trị của biểu thức:
a. 42: 2 x 7 =………………..
= ………
c. 426 - 40 + 7 = …………..
= …….

b. 375 – 10  3 = ……………
= ………
d. ( 120 + 306 ) : 6 = …………….
= …….

1
10. Một quyển truyện dày 132 trang, lan đã đọc 4 số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang

truyện nữa mà Lan chưa đọc?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

4

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 3
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4):
Kết quả phép tính 152 x 4 là:
A. 408

B. 608

C. 208

Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 36 : 3 =
A. 12

B. 21

Câu 3: (1 điểm): Chu vi hình vuông ABCD có độ dài cạnh 3cm là:
A. 6cm

B. 9cm

C.12cm

Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
6m 54cm = ..........cm

1kg =………g

3m 2dm = ..........dm
Câu 5: (2 điểm) Tìm x:
a/ 8 x X = 184

b/ x : 5 = 155 x 6

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
156 + 272    

436 x 2

689 - 295    

 

   540 : 3

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Câu 7: (2 điểm) Bài toán
Mẹ Nam nuôi 48 con gà. Sau đó đã bán đi 1/6 số gà. Hỏi mẹ Nam còn lại bao nhiêu con gà?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

Câu 8: Trong một phép chia có số chia là 8, thương bằng 24 và số dư là 7. Tìm số bị chia?
....................................................................................................................................................
5

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 9: Đồng hồ bên chỉ:
A. 5 giờ 40 phút
B. 8 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
D. 5 giờ 20 phút
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức:
a. 42: 2 x 7 =………………..
= ………
c. 426 - 40 + 7 = …………..
= …….
Câu 11. Điền vào chỗ trống:
Minh đá bóng lúc …….giờ …….phút chiều.

6

b. 375 – 10  3 = ……………
= ………
d. ( 120 + 306 ) : 6 = …………….
= …….

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 4
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a. Chữ số 4 trong số 846 có giá trị là bao nhiêu ?
A.4

B. 40

C. 400

D. 840

b. Giá trị của biểu thức 215 + 31 : 6 là bao nhiêu?
A. 41

B. 40

C. 31

D. 14

Câu 2: (M1) (1 điểm)
Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể được là số nào?
A. 10

B. 8

C. 7

D. 1

Câu 3: (M2) ) (1 điểm)
a. Trên 1 đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đĩa kia người ta đặt 4 quả táo
thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam ?
A. 500g

B. 800g

C. 600g

D. 700g.

b. 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là số nào?
A. 98

B. 980

C. 908

D . 9080

Câu 4: (M1) (1đ)
a. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?               
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. Một cái sân hình vuông có cạnh là 5m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu mét?
A. 30m

B. 20 m

C. 15m

D . 10m

1
Câu 5: (M3) (1đ) Tuổi mẹ là 36 tuổi, Tuổi con bằng 4 tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi

B. 7 tuổi

C. 8 tuổi

D. 9 tuổi

Câu 6: (M3) (1đ) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất
bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?
A. 3 cái

B. 4 cái

Câu 7 : (M2) ( 1đ) Đặt tính rồi tính:
7

C. 5 cái

D. 6 cái

487 + 204

660 – 251

124 x 3

847 : 7

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Câu 8 : (M2) ( 1 điểm) Tìm x :
a) X x 8 = 136

b) 570 : x = 5

...........................................

...........................................

...........................................

...........................................

Câu 9: ( M3) (1đ) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần bao thứ
Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 10: (M4) (1đ) Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất
có hai chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

8

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 5
I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: a, Số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 10

B. 90

C. 89

D. 9

Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
A. 52 tuần lễ

B. 5 tuần lễ và 15 ngày

C. 52 tuần lễ và 1ngày

D. 52 tuần lễ và 15 ngày

Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
1
A. 5

1
B. 6

1
C. 9

1
D. 45

Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
A. 34,40

B. 35,41

C. 35,40

D.36, 42

Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
A. 51

B. 52

C. 53

D. 54

536 : 8

II/ Phần tự luận:( 7 điểm)
Bài 1:( 2 điểm)

Đặt tính rồi tính

276 + 319

756 - 392

208 x 3

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Bài 2: ( 1 điểm)

Tìm y :
y :7=9

;

5 x y = 85

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
169 – 24 : 2

;

123 x ( 83 – 80 )

....................................................................................................................................................
Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

9

1
6 giờ = …………..phút

8 kg = ……………g

;

5m 8dm =…………..dm
;

7hm = …………….m

1
Bài 5:(1 điểm) Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng 4 số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều

hơn Minh bao nhiêu viên bi?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều nhất
mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

10

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 6
Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng. (2 điểm )
1. Dấu phải điền vào ô trống ở phép so sánh sau đây 6m 4 cm  7 m là:
A. >

B. <

C. =

D. Không có

B. 40 giờ

C. 80 phút

D. Không trừ

C. 6 x 4

D. 7 x 6

C. 81 : 9

D. 56 : 8

2. 1 giờ – 20 phút =
A. 40 phút
được.
3. Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là 24 ?
A. 6 x 9

B. 7 x 5

4. Phép tính chia nào dưới đây có kết quả là 7 ?
A. 28 : 7

B. 48 : 6

Bài 2: Nối biểu thức ứng với giá trị đã cho? ( 2 điểm )
(100 + 11) x 6

214

100 + 11 x 6

666

201 + 39 : 3

452

375 – 10 x 3

345

166

Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
26 x 7

213 x 4

246 : 6

343 : 3

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi
của hình chữ nhật đó.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 5: ( 2 điểm )

11

1
Một kho thóc có 180 bao thóc. Người ta đã bán hết 3 số bao thóc trong kho. Hỏi trong kho

còn lại bao nhiêu bao thóc ?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 6 : Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình chữ nhật?
- Có ………hình tam giác.
- Có ……… hình chữ nhật.
Bài 7. Khoanh tròn câu đúng. Hình chữ nhật có:
A. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
B. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài không bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
C. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
D. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Bài 8. Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:
A. 24cm

B. 12cm

C. 6cm

D. 20cm

Bài 9: Một giá sách có hai ngăn trên có 347 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách
ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 10 Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương của chúng là 3.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

12

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 7
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. 55 oC được đọc là:
A. Năm mươi độ xê

B. Năm mươi năm độ xê

C. Năm lăm độ xê

D. Năm mươi lăm độ xê

Câu 2. Cho hình vẽ: 

Góc trong hình là:
A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.
B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS
D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.
Câu 3. Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 30 cm. Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao
nhiêu đề - xi – mét?
A. 6 cm

B. 120 cm

C. 60 dm

D. 12 dm

Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con bao
nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi

B. 12 tuổi

C. 13 tuổi

D. 14 tuổi

Câu 5. Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán 1/8 số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao
nhiêu con?
A. 40 con

B. 42 con

C. 6 con

D. 41 con

Câu 6. Con lợn cân nặng 50 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số
lần là:
A. 5 lần

B. 10 lần

Câu 7. Độ dài đoạn thẳng AB là
13

C. 45 lần

D. 55 lần

A. 17 mm

B. 20 mm

C. 15 mm

D. 18 mm

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a. 217 × 6

b. 854 : 7

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 9: Tính giá trị biểu thức:
a. 157 × 3 – 78= …………………………

b. (222 + 180) : 6= ……………………..

....................................................................................................................................................
Câu 10. Quan sát hình và trả lời câu hỏi.

Trong hình tứ giác ABCD có mấy góc vuông và mấy góc không vuông?
.........................................................................................................
a) Viết tên đỉnh các góc vuông: ……………………………………………………………..
b) Viết tên đỉnh các góc không vuông: ……………………………………………………...

14

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 8
PHẦN I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Bài 1. (0,5 điểm)
9dm5mm = ..........mm
A. 950 mm

B. 905 mm

C. 90 mm

D. 95 mm

C. 9 (dư 3)

D. 8 (dư 3)

Bài 2. (0,5 điểm)
Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
A. 9

B. 9 (dư 2)

Bài 3.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
37 – 5 × 5 = 12

13 × 3 – 2 = 13

60 × 2 + 30 = 180

240 : 6 – 10 = 30

Bài 4. (0,5 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? MĐ1
A. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
B. 5 hình tam giác, 5 hình vuông
C. 6 hình tam giác, 5 hình vuông
D. 6 hình tam giác, 6 hình vuông
Bài 5. (1đ) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một quyển sách truyện dày 128 trang. An đã đọc được \f(1,4 số trang đó. Hỏi còn bao
nhiêu trang nữa mà An chưa đọc?
Đáp số: …….................………..........................
Bài 6. (0,5đ) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3

B. 68

C. 108

D. 98

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau (6 điểm)
Bài 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
165 + 529
15

645 - 129

219 × 4

569 : 9

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Bài 7.(1 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện:
a.

5x9x2

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
b.

16 x 5 + 16 x 3 + 16 x 2

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 8.(2 điểm) Để giúp đỡ các bạn học sinh vùng khó khăn, tuần đầu trường em góp được
18 thùng sách vở và đồ dùng học tập. Tuần sau, trường em góp được số thùng gấp 4 lần số
thùng ở tuần đầu. Hỏi sau hai tuần, trường em góp được bao nhiêu thùng sách vở và đồ dùng
học tập?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 9. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) I là trung điểm của đoạn thẳng MN

……

b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính

……

16

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 9
A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Tính nhẩm (1đ) M1
a) 7 x 8 = .....

b) 9 x 7 = .....

c) 48 : 6 = …..

d) 72 : 8 = .....

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 2: 7 dm 9 cm = .......cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 790

B. 79

C. 709

Câu 3: Kết quả của các phép tính sau là:(1đ) M2
a/

645 - ....... = 343
A 217

B 302

C 908

B. 575

C. 565

b/ 417 + 168 = ............
A. 585

Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ.
A. 9 giờ 40 phút ( hay 10 giờ kám 20 phút)
B. 9 giờ 40
C. 9 giờ 39 phút ( hay 10 giờ kém 21 phút)
Câu 5: Hình dưới đây đã tô màu vào một phần mấy số ô
.......................

Câu 6: Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Hình tròn tâm I có bán kính là IA, IB
Hình tròn tâm I có đường kính là CD
Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
I là trung điểm của đoạn thẳng AB

B. Phần tự luận: (4 đ)
Câu 7 : Tính giá trị biểu thức 341 x ( 69 – 67 )
17

vuông?

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính ( 1đ) M2
205 x 4

648 : 3

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 9: Điền số thích hợp vào

-70

ở dưới.

+17

43

Câu 10: Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần thanh sắt
sơn màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng- ti-mét? (1đ) M3
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

18

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 10
Câu 1 (1 điểm):
a) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
- Số 665 đọc là: ………………………………………………………………………
- Số gồm 7 trăm và 7 chục viết số là: …………..……………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

725 = …… + 20 + 5

Câu 2 (1 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Nhiệt độ không khí trong cùng một ngày đo tại Hà Nội, Hải Dương, Sa Pa và Đà Nẵng lần
lượt như sau: 28o C, 25o C, 19o C, 30o C. Nơi có nhiệt độ thấp nhất là: ......................................
b) Trong số 379, chữ số có giá trị lớn nhất là chữ số: ………….…
Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau?
A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. Đều có 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
D. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
b) 5 m 3 cm = ........ cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 530

B. 53

C. 15

D. 503

Câu 4: Hình sau có:
a) …..… hình tam giác
b) ….…. góc vuông.

Câu 5 (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Cho một phép chia có dư, biết số dư lớn nhất là 7. Vậy số chia là:
A. 1

Câu 6 (0,5 điểm):
19

B. 6

C. 7

D. 8

a) Tính giá trị của biểu thức:

b) Tìm ?:

106 + 150 : 2 = ....................................

? : 7 = 108

= ....................................

………………………….

Câu 7 (0,5 điểm): Cho A = (54g + 46g) x 6 – 240g.
Giá trị của biểu thức A = (54g + 46g) x 6 – 240g lớn hơn số nào dưới đây?
A. 360g

B. 350g

C. 359g

D. 460g

Câu 8. (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
56 + 329

660 – 251

104 x 7

759 : 7

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Câu 9. (2 điểm): Một cửa hàng có 9 thùng dầu, mỗi thùng chứa 108 l dầu. Người ta đã bán
đi 682 l dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
1
Câu 10. (1 điểm): Hiện nay con 9 tuổi và bằng 4 tuổi bố. Hỏi cách đây 3 năm bố bao

nhiêu tuổi?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

20

ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 11
Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng:
a) Số “Tám trăm sáu mươi chín” được viết là :
A. 890    

B. 869          

C. 896     

D. 8900

C. 703 = 700 + 300

D.703 =700 + 3

C. 907

D. 952

B. 68

C. 108

D. 98

B. 54

C. 36

D. 5

B. 20

C. 200

D. 2000

B. 607cm

C. 600m

D. 67cm

c) 2g

d) 20g

b) Viết số 703 thành các trăm, chục, đơn vị
A. 703 = 600 + 3

B. 700+ 30

c. Trong các số : 998, 976, 907, 952 số lớn nhất là:
A. 998

B. 976

Câu 2:
a) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3
b) 45 giảm đi 9 lần thì được:
A. 6
Câu 2 :
a) 20mm =….cm.
A. 2
b) 6m 7cm =…..cm
A. 607

Câu 3: Con gà nặng khoảng………..
a) 2kg

b) 20kg

Câu 4: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao?

1
A. 2

1
C. 4

1
B. 3

3
D. 4

Câu 5: Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau:
21

A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( 78 + 62) : 5 là
A. 38

B. 48

C. 18

D. 28

Câu 7. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB ……
b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính ……
c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN ……
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây.
Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ……….. hạt.
b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có……. cái bánh.
c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34
bạn đến dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất…... cái
bánh cho buổi tiệc.
d) Ba hộp quà dưới đây đựng ba con thú cưng khác nhau: mèo, chó, thỏ. An chọn hộp quà
bất kì. Hộp An chọn: (Điền từ : có thể, không thể, chắn ch...
 
Gửi ý kiến