Kiểm tra cuối học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 11h:56' 31-12-2024
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 724
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 11h:56' 31-12-2024
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 724
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 16
Họ và tên : ..............................................................................Lớp : 3 ........
Người chấm
Điểm
1 :…........………....…….....................
.....................
2 : ……..........................………..........
......................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau :
Bài 1. (1 điểm)
a) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn;
B. Sáu trăm ba tư;
C. Sáu trăm ba mươi tư;
D. Sáu trăm ba mươi bốn.
b) Điền dấu thích hợp ( >; <; = ) vào ô trống:
3x5
40 : 5
10 - 2
38 - 30
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A.
của 32 l là ...... l
B.
của 27 m là ...... m
C.
giờ là ...... phút
D.
của 54 kg là ...... kg
Bài 3. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là số nào?
A. 998
B. 986
C. 999
Bài 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
15
D. 900
x7
:3
Bài 5. (1 điểm)
a) Trong phép tính 68 = 17 x 4 . Số 68 được gọi là:
A. Thương
B. Thừa số
C. Tổng
D. Tích
b) Kết quả của phép tính: 67cm - 32cm +18 cm = ……..cm là:
A. 17cm
B.53
C. 35cm
Bài 6. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông:
A
G
B
C
D
A. 4
H
B. 6
PHẦN II. TỰ LUẬN(6 điểm)
Bài 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 162 + 370
b) 728 – 245
C. 8
c) 116 × 6
D. 10
d) 963 : 3
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
……………………..
…………………
…………………
…………………….. ……………………..
Bài 8. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 123 × (42 – 40) = ……………….…
b) 57 – 27+ 10 = …………………...
………………………………………..
……………………………………....
Bài 9. (2điểm) Có 2 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít. Người ta lấy ra 185 lít dầu từ
các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Bài 10. (1điểm) Trong một phép chia có số chia là 5 thương là 12 số dư là số dư lớn
nhất có thể. Tìm số bị chia của phép chia đó.
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN 3
Năm học : 2023- 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 5
Bài 6
c
a-c
A
a- D
c
b>;=
b- B
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A.
của 32l là 16l
B.
của 27 m là..9 m
C.
giờ là.15phút
D.
của 54 kg là.9 kg
Bài 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
15
:3
x7
Bài 7. (1 điểm)Mỗi ý đúng cho0,5 điểm
Bài 8. (1 điểm)Mỗi ý đúng cho0,5 điểm
Bài 9. (2 điểm)
Bài giải
Hai thùng có tất cả số lít dầu là:
125 x 2 = 250 ( l )
Số lít dầu còn lại là:
250 – 185 = 65 ( l )
Đáp số: 65 lit dầu
Bài 10. Trong một phép chia có số chia là 5 thương là 12 số dư là số dư lớn nhất có thể
có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài giải
Số chia là 5, số dư lớn nhất là 4
(0,25đ)
Số bị chia là : 12 x 5 +4 = 64
(0,5đ)
Đáp số: 64
(0,25đ)
MA TRẬN KIỂM TRA KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2023- 2024
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TT
Chủ đề
T T
T T
TN
TL
L N
N L
1
2
3
4
Số học
Đại lượng và đo
đại lượng
Giải toán có lời
văn
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
1
3
1
2
5
Câu số
1
7
3
4,5a,8
10
1,
3
7,4,5a,
8
Số điểm
1
2
0,5
2
1
1
5
Số câu
1
1
Câu số
2, 5b
2, 5b
Số điểm
1,5
1,5
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2
2
Số câu
1
1
Câu số
Số
điểm
Tồng
Số câu
1
Số điểm
1
6
6
0,5
0,5
2
1
2,5 0,5
5
1
2
8
5,5
1
1
9
Họ và tên : ..............................................................................Lớp : 3 ........
Người chấm
Điểm
1 :…........………....…….....................
.....................
2 : ……..........................………..........
......................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau :
Bài 1. (1 điểm)
a) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn;
B. Sáu trăm ba tư;
C. Sáu trăm ba mươi tư;
D. Sáu trăm ba mươi bốn.
b) Điền dấu thích hợp ( >; <; = ) vào ô trống:
3x5
40 : 5
10 - 2
38 - 30
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A.
của 32 l là ...... l
B.
của 27 m là ...... m
C.
giờ là ...... phút
D.
của 54 kg là ...... kg
Bài 3. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là số nào?
A. 998
B. 986
C. 999
Bài 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
15
D. 900
x7
:3
Bài 5. (1 điểm)
a) Trong phép tính 68 = 17 x 4 . Số 68 được gọi là:
A. Thương
B. Thừa số
C. Tổng
D. Tích
b) Kết quả của phép tính: 67cm - 32cm +18 cm = ……..cm là:
A. 17cm
B.53
C. 35cm
Bài 6. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông:
A
G
B
C
D
A. 4
H
B. 6
PHẦN II. TỰ LUẬN(6 điểm)
Bài 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 162 + 370
b) 728 – 245
C. 8
c) 116 × 6
D. 10
d) 963 : 3
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
…………………….
…………………
…………………
…………………….
……………………..
…………………
…………………
…………………….. ……………………..
Bài 8. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 123 × (42 – 40) = ……………….…
b) 57 – 27+ 10 = …………………...
………………………………………..
……………………………………....
Bài 9. (2điểm) Có 2 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít. Người ta lấy ra 185 lít dầu từ
các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Bài 10. (1điểm) Trong một phép chia có số chia là 5 thương là 12 số dư là số dư lớn
nhất có thể. Tìm số bị chia của phép chia đó.
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN 3
Năm học : 2023- 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 5
Bài 6
c
a-c
A
a- D
c
b>;=
b- B
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A.
của 32l là 16l
B.
của 27 m là..9 m
C.
giờ là.15phút
D.
của 54 kg là.9 kg
Bài 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
15
:3
x7
Bài 7. (1 điểm)Mỗi ý đúng cho0,5 điểm
Bài 8. (1 điểm)Mỗi ý đúng cho0,5 điểm
Bài 9. (2 điểm)
Bài giải
Hai thùng có tất cả số lít dầu là:
125 x 2 = 250 ( l )
Số lít dầu còn lại là:
250 – 185 = 65 ( l )
Đáp số: 65 lit dầu
Bài 10. Trong một phép chia có số chia là 5 thương là 12 số dư là số dư lớn nhất có thể
có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài giải
Số chia là 5, số dư lớn nhất là 4
(0,25đ)
Số bị chia là : 12 x 5 +4 = 64
(0,5đ)
Đáp số: 64
(0,25đ)
MA TRẬN KIỂM TRA KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2023- 2024
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TT
Chủ đề
T T
T T
TN
TL
L N
N L
1
2
3
4
Số học
Đại lượng và đo
đại lượng
Giải toán có lời
văn
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
1
3
1
2
5
Câu số
1
7
3
4,5a,8
10
1,
3
7,4,5a,
8
Số điểm
1
2
0,5
2
1
1
5
Số câu
1
1
Câu số
2, 5b
2, 5b
Số điểm
1,5
1,5
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2
2
Số câu
1
1
Câu số
Số
điểm
Tồng
Số câu
1
Số điểm
1
6
6
0,5
0,5
2
1
2,5 0,5
5
1
2
8
5,5
1
1
9
 








Các ý kiến mới nhất