Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CUỐI NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoành Tráng
Ngày gửi: 08h:16' 04-12-2025
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số và phép
tính

Yếu tố
hình học và
đo lường

Một số yếu
tố xác xuất
và thống kê
Hoạt động
thực hành
và trải
nghiệm
Tổng

NỘI DUNG

Số câu,
Số điểm

– Đọc, viết các số
trong phạm vi
100 000;
- Nhận diện được
các chữ số La Mã
từ I đến XX
(trong phạm vi
20).
– Cộng, trừ các
số có đến 5 chữ
số; Nhân, chia
với số có một chữ
số (có nhớ không
quá hai lượt và
không liên tiếp).
-Giá trị biểu thức
số.
- Gấp một số lên
một số lần, giảm
một số đi một số
lần
- Giải BT có hai
bước tính
– Tính diện tích
hình chữ nhật.
-Đơn vị đo nhiệt
độ
– Nhận biết được
một số yếu tố cơ
bản như đỉnh,
cạnh, mặt của
khối lập phương,
khối hộp chữ
nhật.
-Tính toán và ước
lượng với các số
đo đại lượng
Nhận biết số liệu
thống kê

Số câu
Câu số
Số điểm

Thực hành ứng
dụng các kiến
thức toán vào
thực tiễn

Mức 1
TN
3
1a,b;2b
1,5

Mức 2

TL
1
5

TN

TL
1
6
1

Mức 3
TN

TL
1
9a,b
1,5

Tổng điểm
TN
3

TL
2

1,5

2,5

2

1

1

1,5

2

Số câu

2

1

Câu số

2a,4a

7

Số điểm

1

1,5

Số câu

1

Câu số

3

Số điểm

1

Số câu

1

Câu số

4b

Số điểm

0,5
3

Số câu

1

1
1
0,5

1

1

2

1

4

4

Số điểm

3

2

1

2,5

1,5

4

6

UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH UYÊN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN- LỚP 3
Năm học: 2025 – 2026
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên học sinh:............................................................Lớp:.................

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: 1 điểm
a) Số “mười chín” được viết thành số La Mã là: M1 (0,5 điểm)
A. XIX
B. XXI
C. IXX
D. XVI
b) Cho dãy số 9117, 9115, 9113,… Số thứ bảy của dãy số đã cho là:(M1)( 0,5)
A. 9111

B. 9109

C. 9107

D. 9105

Câu 2: 1 điểm
a)4m5cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: M1 (0,5 điểm)
A. 45

B. 405

C. 450

D. 4005

b) M1 (0,5 điểm)
Số tròn chục liền sau số 2976 là:
A. 2970

B. 2960

C. 2977

D. 2980

Câu 3: Quan sát bảng và trả lời câu hỏi: (M2 - 1 điểm)
Ngày

Thứ nhất

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Số quyển sách bán được 

25

40

39

35

a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ?....................
b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách?.........................................

c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách?...............
d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách?....................
Câu 4:1 điểm
a)(0,5 điểm)M1 Một hình vuông có chu vi là 428cm. Cạnh của hình vuông đó là:
A. 104cm

B. 105cm

C. 106cm

D. 107cm

b)(0,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (M1)
A. 6cm2

B. 98cm2

C. 252cm2

D. 184cm2

B. Phần tự luận: 6 điểm
Câu 5: Đặt tính rồi tính:M1 (2,0 điểm)

41 826 + 26 418

17 670 – 13 965

60 462 x 2

71 235 : 5

Câu 6: Tính giá trị biểu thức.M2 (1,0 điểm)
a) 97 678 – 5 016 x8

b) 63 : 2 + 5 162

Câu 7: M2 (1,5 điểm)
Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 150, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng.Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
Câu 8: (M3 )(1,5 điểm)
a)Tìm số bị chia, biết số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số lớn nhất
có hai chữ số khác nhau.
b)Tính bằng cách thuận tiện : ( 16 x6 + 16x3 +16) – ( 12 x 5 + 12 x3 + 2 x12)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HKII
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học: 2025 - 2026
A. Phần trắc nghiệm:
Câu

1a

1b

2a

2b

4a

4b

Đáp án

A

D

B

D

D

C

Điểm

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5
đ

0,5
đ

Câu 3:
a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ? 35 cuốn
b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách? Ngày thứ hai
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách? 14 cuốn
d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách? 139 cuốn
B. Phần tự luận:
Câu 5: Đặt tính rồi tính:(Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
41 826
17 670
+ 26 418
- 13 965
68 244

3 705

71 235 5
60 462
x

21

14 247

13
4

241 848

23

35
0
Câu 6:Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm)
a) 97 678 – 5 016 x 8
b) ( 35 505 – 15 500) : 5
= 97 678 - 40 128
= 20 005 : 5
= 57550

= 4 001

Câu 7: ( 1,5 điểm )
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật đó là: ( 0,25)
150 x 3 = 450 (cm) ( 0,5)
Chu vi hình chữ nhật đó là: ( 0,25)
(450 + 150) x 2= 1 200( cm) ( 0,5)
Đáp số: 1 200 cm
Câu 8: 1,5 điểm
a ) Số lớn nhất có một chữ số là 9
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98
Ta có: 98 x 9 = 882
Vậy số cần tìm là 882
b) ( 16 x6 + 16 x3 +16) - ( 12 x 5 + 12 x3 + 2 x12)
= 16 x ( 6 + 3 +1)
- 12 x ( 5 + 3 + 2)
= 16 x 10

-

12 x 10

=

160

-

120

=

40
 
Gửi ý kiến