Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tuan 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Huơng
Ngày gửi: 07h:47' 27-11-2025
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM: 2025-2026
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Mạch kiến
Số câu và
Mức 1
Mức 2
Mức 3
thức,
số điểm
TN TL TN TL TN TL
kĩ năng
Số và phép tính(50%):

Hình học và đo lường
(40%):

Một số yếu tố thống kê và
xác suất (5%):

Số câu

3

Câu số

9,10,
11

Số điểm

4

Số câu

2

1,2
1

1
3

5

3,4

Số điểm

0,5

1

Số câu

1

1

2

6

8

6,8

0,5

0,5

1

Câu số

Câu số

Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

2
3
1
4
50%

3

1,2 9,10,
11

2

Số câu

Tổng

2

1

Số điểm
Hoạt động thực hành và trải
nghiệm (5%)

Tổng
TN TL

1

12 5,3,4 12
2

1,5 2

1

1

7

7

0,5

0,5

5
3
30%

4
1

1
2
20%

8
4

4
6

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 3
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:...................................................................... Lớp: .........................
Điểm
Nhận xét của giáo viên

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Số IV được đọc là:
A. Mười lăm

B. Một năm

C. Bốn

D. Sáu

Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 3 050

B. 3 040

C. 3 000

D. 3 100

Câu 3. Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình
vẽ dưới đây:

A. 9 cm

B. 18 cm

Câu 4. 5m 5 mm = …..

C. 9 cm2
mm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính sau là:

D. 18 cm2

A.50 050 mm

B. 505 mm

C. 5005mm

D. 5005

Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng 2

B. Tháng 4

C. Tháng 9

D. Tháng 12

Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc
một lần

A. Mặt 1 chấm xuất hiện

B. Mặt 7 chấm xuất hiện

C. Mặt 3 chấm xuất hiện

D. Mặt 4 chấm xuất hiện

Câu 7. Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì.
Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...………đồng.
A. 10 000 đồng

B. 5 000 đồng

C. 2 000 đồng

D. 1 000 đồng

Câu 8. May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 12 mét vải thì may được mấy
bộ quần áo như thế?
A. 2 bộ

B. 3 bộ

C. 4 bộ

D. 36 bộ

Phần 2. Tự luận
Câu 9. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:
a) 1 538 + ........................ = 6 927
b) ..................... – 3 236 = 8 462
Câu 10. Đặt tính rồi tính
13 567 + 36 944

58 632 – 25 434

20 092 × 4

97 075 : 5

.....................
.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

....................

.....................

.....................

....................

.....................

.....................

Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 72009 : 3 × 2

b) 2 × 45000 : 9

= .............................................

= .............................................

= .............................................

= .............................................

Câu 12 (2 đ) . Giải toán
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 8 m, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Tính diện tích và chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó .

Bài giải
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
..........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

C

A

D

D

D

B

B

C

Phần 2. Tự luận
Câu 9. (1 điểm)
a) 1 538 + 5 389 = 6 927
b) 11 698 – 3 236 = 8 462
Câu 10. (2 điểm)

Câu 11: (1 điểm)
a) 72 009 : 3 × 2
= 24 003 × 2

= 48 006
b) 2 × 45000 : 9
= 90 000 : 9
= 10 000
Câu 12. ( 2 điểm)
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 ( m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 m²)
Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64(m)
Đáp số : 192 m², 64 m
 
Gửi ý kiến