Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:27' 14-01-2025
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố thường được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B.proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D.electron, proton và neutron.
Câu 4: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C.proton và electron. D. electron và neutron.
Câu 5: Khi các nguyên tử tiến lại gần nhau để hình thành liên kết hóa học, sự tiếp xúc đầu tiên giữa hai nguyên
tử sẽ xảy ra giữa
A.lớp vỏ với lớp vỏ.
B. lớp vỏ với hạt nhân.
C. hạt nhân với hạt nhân.
D. hạt nhân với nguyên tử.
Câu 6: Nguyên tử trung hòa về điện vì
A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện.
B.có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.
C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.
Câu 7: Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. –8.
B.+8.
C. –16.
D. 16.
Câu 8: Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần
lượt là
A.11 và 11.
B. 11 và 12.
C. 11 và 22.
D. 11 và 23.
Câu 9: Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B.mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B.Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
Câu 11: Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
A.23,985.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
Câu 12: Các đám mây gây hiện tượng sấm sét tạo nên bởi những hạt nước nhỏ li ti mang điện tích. Một phép
đo thực nghiệm cho thấy, một giọt nước có đường kính 50 μm, mang một lượng điện tích âm là –3,33.10 –17C.
Hãy cho biết điện tích âm của giọt nước trên tương đương với điện tích của bao nhiêu electron?
A.208.
B. 2,08.
C. 1.
D. 108.
Câu 13: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B.số proton.
C. số neutron.
D. số proton và số neutron.
Câu 14:
Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho
biết
A. số khốiA.
B. nguyên tử khối của nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử Z.
D.số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 15: Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15).
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là
A. B vàD.
B.B và E.
C. D và E.
D. D và G.
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A.Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của Mg là
A. 12.
B.24.
C. 36.
D. 48.
Câu 19: Cho các nguyên tử sau:
 Những nguyên tử đồng vị của nhau là
A. X và M.
B. X và T.
C.M và T.
D. Y và Z.
Câu 20: Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là
A.+6.
B. –6.
C. +12.
D. –12.

Câu 21: Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là
A. 128.
B.16.
C. 32.
D. 48.
Câu 23: Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Thông tin nào sau đây không đúng về
?
A. Số hiệu nguyên tử là 82.
B.Số proton và neutron là 82.
C. Số neutron là 124.
D. Số khối là 206.
Câu 26: Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C.khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Câu 27: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B.2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 28: Cho các phát biểu sau khi nói về mô hình Rutherford – Bohr?
(a) Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt trời.
(b) Electron không chuyển động theo quỹ đạo cố định mà trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.
(c) Electron không bị hút vào hạt nhân do còn chịu tác dụng của lực quán tính li tâm.
(d) Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Orbital 1s có dạng hình cầu, orbital 2s có dạng hình số tám nổi.
(b) Trong một nguyên tử, năng lượng của electron thuộc AO 1s thấp hơn năng lượng của electron thuộc AO 2s.
(c) Trong một nguyên tử, năng lượng của electron thuộc AO 2s thấp hơn năng lượng của electron thuộc AO 2p.
(d) Trong một nguyên tử, năng lượng của electron thuộc AO 2s gần năng lượng của electron thuộc AO 2p.
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C.3.
D. 4.
Câu 31: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D.mức năng lượng electron.
Câu 32: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp.
B.lần lượt từ thấp đến cao.
C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 33: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B.2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 34: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A.1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 35: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D.10.
Câu 36: Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C.9.
D. 18.
Câu 37: Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A. .
B.
.
C. .
Câu 38: Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

D.

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 39: Chọn các phát biểu đúng về electron s.
A.Là electron chuyển động chủ yếu trong khu vực không gian hình cầu
B. Là electron chỉ chuyển động trên một mặt cầu.
C. Là electron chỉ chuyển động trên một đường tròn.
D. Là electron chỉ chuyển động trên một đường elip.

D.

.
.

Câu 40: Nguyên tử nguyên tố X có hai lớp eletron, trong đó có một electron độc thân. Vậy nguyên tố X là
A. Li.
B. F.
C. Na.
D.Li và F.
Câu 41: Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là
A.8.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 42: X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của
nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p5.
C.1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p53s23p4.
Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa
electron là
A. 8.
B. 9.
C. 11.
D.10.
Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 e. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A.26.
B. 14.
C. 20.
D. 18.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.
B. Số phân lớp electron có trong phân lớp M là 4.
C. Số orbital có trong lớp N là 9. D. Số orbital có trong lớp M là 8.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lớp M có 3 phân lớp.
B.Lớp L có 9 orbital.
C. Phân lớp p có 3 orbital.
D. Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.
Câu 48: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
B. X là một phi kim.
C. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 e p.
D.Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp e.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Câu 50: Nguyên tử iron (Fe) có kí hiệu
. Cho các phát biểu sau về Fe:
(1) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron trong hạt nhân.
(3) Fe là một phi kim.
(4) Fe là nguyên tố d.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 51: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 52: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép công bố được sắp xếp theochiều tăng dần
A. khối lượng nguyên.
B. bán kính nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử.
D. độ âm điện của nguyên tử.
Câu 53: Các nguyên tố có cùng đặc điểm nào sau đây thì xếp thành một hàng ngang?
A. Có cùng số electron hóa trị.
B. Có cùng số lớp electron.
C. Có cùng khối lượng nguyên tử.
D. Có cùng tính chất hóa học.
Câu 54: Trong trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là?.
A. 3 và 3.
B. 3 và 4.
C. 4 và 4.
D. 4 và 3.
Câu 55: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A. Có tính chất hoá học gần giống nhau.
B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
C. Được sắp xếp thành một hàng.
D. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
Câu 56: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 8 và 32.
Câu 57: Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
B.Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C.Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
D.Hạt nhân nguyên tử có 20 notron.

Câu 58: Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là.
A. chu kì 3, nhóm IVA.
B. chu kì 4, nhóm IIIA. C. chu kì 4, nhóm VA. D. chu kì 4, nhóm VB.
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột.
2) Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân.
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử.
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử.
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
Số phát biểu đúng là.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

TỰ LUẬN

Câu 60: Tính tổng số hạt p, e và n trong phân tử N2. Biết trong phân tử này, nguyên tử N tạo nên từ 7p và 7n.
Câu 61: Tính tổng số hạt mang điện, không mang điện trong phân tử Al 2O3. Biết nguyên tử Al có 13p và 14n;
nguyên tử O có 8e và 8n.
Câu 62:
Hoàn thành bảng sau đây:
Kí hiệu
Số hiệu nguyên tử
Số khối
Số proton
Số electron
Số neutron
?
?
?
?
?
?
?

?
39
19
?
?
16
?
?
?
20
12
13
Câu 63:
Nguyên tố carbon (C) có hai đồng vị bền: C chiếm 98,89% và C chiếm 1,11%. Nguyên tử
khối trung bình của nguyên tố carbon là
A. 12,50.
B. 12,011.
C. 12,022.
D. 12,055.
Câu 64:
Chlorine có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3: 1. Tính
nguyên tử khối trung bình của chlorine.
Câu 65:
Trong tự nhiên, nguyên tố copper (Cu) có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình
của copper là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là
Câu 66:
Viết cấu hình electron: N (Z = 7), Na (Z = 11), Ar (Z = 18), Fe (Z = 26) và Zn (Z = 30).
a. Biểu diễn trên ô orbital, xác định số e độc thân
b. Chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
c. Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn (giải thích).
Câu 67: Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tố sau:
a/ Canxi thuộc chu kỳ 4 nhóm IIA.
b/ Lưu huỳnh thuộc chu kỳ 3 nhóm VIA.
Câu 68: Nguyên tử X có tổng số hạt là 13. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
Câu 69: Nguyên tử X có tổng số hạt là 36. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 12. Xác
định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
Câu 70: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ và có tổng số hạt proton của hai nguyên
tử thuộc hai nguyên tố A, B là 25. Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn.
Câu 71: Hai nguyên tố A và B đều thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kỳ liên tiếp. Tổng số hạt proton
của hai nguyên tử hai nguyên tố đó là 32.
a/ Viết cấu hình e của hai nguyên tử nguyên tố đó.
b/ Xác định vị trí của hai nguyên tố đó trong bảng TH.
 
Gửi ý kiến