giới hạn dãy số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Bích Liên
Ngày gửi: 09h:14' 01-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Bích Liên
Ngày gửi: 09h:14' 01-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
thuvienhoclieu.com
CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1. Các giới hạn đặc biệt
a.
với
b.
nếu
c. Nếu
d.
(
nguyên dương.
.
là hằng số) thì
với
.
nguyên dương.
e.
nếu
.
2. Tổng của cấp số nhận lùi vô hạn
Cấp số nhân vô hạn
Các định lí về giới hạn.
có công bội
a) Nếu
với
:
.
. Khi đó:
.
.
b) Nếu
c)
và
thì
và
và
và
.
Định lí 2
a) Nếu
b) Nếu
thì
;
.
và
với mọi
thì
c) Nếu
thì
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính giới hạn dãy số đa thức hoặc phân thức hữu tỉ
Khi
(trong đó
và
Phương pháp giải: Chia tử và mẫu cho
.
.
là các là các đa thức của
với
là lũy thừa có số mũ cao nhất của
, sau đó áp dụng các định lí về giới hạn hữu hạn
làm nhân tử chung, sau đó sử dụng định lí 2 về giới hạn.
Câu 1:
)
là đa thức bậc
Tính
A.
.
B.
.
C. không tồn tại.
Lời giải
D.
.
Chọn A
thuvienhoclieu.com
Trang 1
, ta đặt
và
thuvienhoclieu.com
=
Câu 2:
Tính
A.
.
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D. không tồn tại.
.
D. -3.
Chọn C
.
Câu 3:
Tính
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Chia cả tử và mẫu cho
ta có:
.
Vì
nên
Dạng 2: Tính giới hạn dãy số có chứa căn.
.
Hướng 1: Đánh giá bậc của tử và mẫu. Sau đó, chia cả tử và mẫu cho
và
(hoặc rút
là lũy thừa lớn nhất của
các định lí về giới hạn để tìm giới hạn.
Hướng 2: Nhân với biểu thức liên hợp.
Câu 4:
và
với k là số mũ lớn nhất của
ra làm nhân tử). Áp dụng
Tìm
A. 0.
B.
.
C.
Lời giải
.
D. 2
Chọn C
=
=
thuvienhoclieu.com
.
Trang 2
thuvienhoclieu.com
Câu 5:
Tính
A.
.
B.
.
C. 1.
Lời giải
D. 0.
Chọn A
=
Vì
và
Chú ý: Có thể kết luận kết quả của các giới hạn sau:
1)
2)
Câu 6:
.
Tính
A.
.
B.
.
C. 0.
Lời giải
D.
Chọn A
=
= - 2.
Câu 7:
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
D.
.
Chọn B
=
=
Vì
Câu 8:
và
Tính
A.
.
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
=
không xác định được vì rơi vào giới hạn vô định
dạng
=
=
=
=0
Dạng 3: Tính giới hạn dãy số chứa lũy thừa.
(trong đó
và
là các biểu thức chứa hàm mũ
Phương pháp giải: Chia cả tử và mẫu cho
Câu 9:
trong đó a là cơ số lớn nhất.
Tìm
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
D.
.
Chọn D
=
=
.
Câu 10: Tìm:
A. .
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn B
=
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
Vì
= 1 > 0;
Câu 11:
= 0;
> 0.
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
Chọn C
Ta có
Vì
và
Câu 12:
.
bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn C
Ta có
Nên
=
Câu 13: Tính tổng của dãy số
A.
.
.
.
B.
.
Chọn C
Ta có:
là cấp số nhân lùi vô hạn với
Nên tổng các số hạng của dãy số là
CHÚ Ý: MỘT SỐ KỸ THUẬT GIẢI NHANH
Quy ước: Trong máy tính không có biến n nên ta ghi x thay cho n.
Ghi nhớ cách nhập giá trị của x.
thì ta nhập
( số )
thì ta nhập
( số )
Đề bài yêu cầu tính
thì ta hiểu rằng, biến
Ghi nhớ cách hiển thị kết quả
Gặp hằng số
(trong đó
MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
.
.
là số nguyên âm, thông thường
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Ví dụ 1:
là số rất nhỏ và gần bằng 0.
Gặp hằng số
hơn 10).
Ví dụ 2:
đọc là (dấu của c) nhân vô cực với c là hằng số (chú ý có thể lớn
là âm vô cực, ghi là
là dương vô cực, ghi là
Ví dụ 3. Tính giới hạn sau:
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
.
Lời giải
Sau đó bấm CALC, màn hình sẽ xuất hiện như hình bên. Ta hiểu rằng “Bạn muốn gán x bằng
bao nhiêu?”
Nhập:
Kết quả:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy
Ví dụ 4. Tính giới hạn sau:
.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
Lời giải
Sau đó bấm CALC.
Nhập
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
Kết quả:
là một giá trị rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
Ví dụ 5. Tính giới hạn sau:
Nếu ta nhập
, sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR.
Lời giải
Vận dụng định lí 1 nếu
với mọi n và
Ta có đánh giá sau:
được.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
thì
, ta chỉ cần ghi
vào máy tính là sẽ tính
Sau đó bấm CALC.
Nhập:
Kết quả:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy
Ví dụ 6. Tính giới hạn sau
Nếu ta nhập
, sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR do hàm số mũ tăng
rất nhanh nên sẽ không tính được trên máy tính. Trong trường hợp này ta sẽ xử lý như sau:
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
Bấm CALC.
Nhâp:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
Kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
NHẬN XÉT: Qua 4 ví dụ trên, phần nfao bạn đọc đã hiểu về cách sử dụng máy tính cầm tay
(MTCT) để giải các bài toán về dãy số có giới hạn là 0. Có những bài toán sử dụng máy tính và
nhập lệnh CALC
sẽ ra luôn kết quả, có những bài toán không ra được ngay,
chúng ta cần vận dụng linh hoạt các cách đánh giá cũng như đổi cách bấm máy để ra được kết
quả bài toán. Qua đây, đòi hỏi chúng ta cần có kiến thức khá chắc chắn về định nghĩa giới hạn
dãy số để có thể vận dụng làm các bài tập cho tốt hơn.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1.
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
Vì
Câu 2.
.
và
nên theo quy tắc 2,
bằng
A.
B.
C. .
Lời giải
D.
Chọn B
Ta có
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Vì
và
nên
Tổng quát: Cho là một số nguyên dương.
a)
nếu
b)
nếu
Chẳng hạn:
Câu 3.
vì
, với
A.
(theo quy tắc 2).
;
vì
.
bằng:
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Ta có:
Câu 4.
.
với
A.
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho
được:
(
là lũy thừa bậc cao nhất của
. Vì
trong phân thức), ta
và
nên
.
Câu 5.
Giới hạn của dãy số
A.
với
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho
(
là bậc cao nhất của
trong phân thức), ta được
.
Câu 6.
Giới hạn của dãy số
A.
với
B.
, bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn C
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
Chia cả tử và mẫu cho
(
là lũy thừa bậc cao nhất của
trong mẫu thức), ta được
Vậy
Câu 7.
bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có
Câu 8.
mà
Cho dãy số
nên suy ra
được xác định bởi
với mọi
. Tìm giới hạn của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
với mọi
Bằng phương pháp quy nạp, dễ dàng chứng minh được
Đề bài không cho biết dãy số
có giới hạn hữu hạn hay không, tuy nhiên các đáp án đề bài
cho đều là các giới hạn hữu hạn. Do đó có thể khẳng định được dãy số
có giới hạn hữu
hạn. Đặt
Hay
Vậy
(loại trường hợp
Câu 9.
). Vậy
Tổng
A. .
Chọn B
.
bằng:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có
và
thuvienhoclieu.com
.
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Do đó
.
Câu 10. Tính
bằng:
A. 0.
Chọn C
B. 1.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Vậy
.
Câu 11. Biết
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
1 1
un 1 un un2
3un2 5 3 5
un2 . Vì
Ta có:
Vậy
nên
,
.
.
Câu 12.
bằng bao nhiêu?
B. .
A. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Bậc của tử và mẫu thức đều bằng
, hệ số của
nên dãy có giới hạn hữu hạn. Hệ số của
dưới mẫu bằng
nên giới hạn là
Câu 13. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là
A.
.
C.
.
trên tử bằng
.
?
B.
Lời giải
.
D.
Chọn A
thuvienhoclieu.com
Trang 11
.
thuvienhoclieu.com
Phân thức
có bậc của tử thức cao hơn bậc của mẫu thức, đồng thời hệ số của lũy
thừa bậc cao nhất của tử thức và hệ số của lũy thừa bậc cao nhất của mẫu thức đều dương nên
suy ra giới hạn của dãy số tương ứng bằng
(Phân thức
thức
.
có bậc tử bằng bậc mẫu nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
. Phân
có bậc của tử thấp hơn bậc của mẫu nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
Phân thức
.
có bậc tử lớn hơn bậc mẫu nhưng hệ số của lũy thừa bậc cao nhất trên tử
và hệ số của lũy thừa bậc cao nhất dưới mẫu trái dấu nhau nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
).
Câu 14.
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 15.
A.
.
bằng:
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
thuvienhoclieu.com
Trang 12
CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1. Các giới hạn đặc biệt
a.
với
b.
nếu
c. Nếu
d.
(
nguyên dương.
.
là hằng số) thì
với
.
nguyên dương.
e.
nếu
.
2. Tổng của cấp số nhận lùi vô hạn
Cấp số nhân vô hạn
Các định lí về giới hạn.
có công bội
a) Nếu
với
:
.
. Khi đó:
.
.
b) Nếu
c)
và
thì
và
và
và
.
Định lí 2
a) Nếu
b) Nếu
thì
;
.
và
với mọi
thì
c) Nếu
thì
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính giới hạn dãy số đa thức hoặc phân thức hữu tỉ
Khi
(trong đó
và
Phương pháp giải: Chia tử và mẫu cho
.
.
là các là các đa thức của
với
là lũy thừa có số mũ cao nhất của
, sau đó áp dụng các định lí về giới hạn hữu hạn
làm nhân tử chung, sau đó sử dụng định lí 2 về giới hạn.
Câu 1:
)
là đa thức bậc
Tính
A.
.
B.
.
C. không tồn tại.
Lời giải
D.
.
Chọn A
thuvienhoclieu.com
Trang 1
, ta đặt
và
thuvienhoclieu.com
=
Câu 2:
Tính
A.
.
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D. không tồn tại.
.
D. -3.
Chọn C
.
Câu 3:
Tính
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Chia cả tử và mẫu cho
ta có:
.
Vì
nên
Dạng 2: Tính giới hạn dãy số có chứa căn.
.
Hướng 1: Đánh giá bậc của tử và mẫu. Sau đó, chia cả tử và mẫu cho
và
(hoặc rút
là lũy thừa lớn nhất của
các định lí về giới hạn để tìm giới hạn.
Hướng 2: Nhân với biểu thức liên hợp.
Câu 4:
và
với k là số mũ lớn nhất của
ra làm nhân tử). Áp dụng
Tìm
A. 0.
B.
.
C.
Lời giải
.
D. 2
Chọn C
=
=
thuvienhoclieu.com
.
Trang 2
thuvienhoclieu.com
Câu 5:
Tính
A.
.
B.
.
C. 1.
Lời giải
D. 0.
Chọn A
=
Vì
và
Chú ý: Có thể kết luận kết quả của các giới hạn sau:
1)
2)
Câu 6:
.
Tính
A.
.
B.
.
C. 0.
Lời giải
D.
Chọn A
=
= - 2.
Câu 7:
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
D.
.
Chọn B
=
=
Vì
Câu 8:
và
Tính
A.
.
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
=
không xác định được vì rơi vào giới hạn vô định
dạng
=
=
=
=0
Dạng 3: Tính giới hạn dãy số chứa lũy thừa.
(trong đó
và
là các biểu thức chứa hàm mũ
Phương pháp giải: Chia cả tử và mẫu cho
Câu 9:
trong đó a là cơ số lớn nhất.
Tìm
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
D.
.
Chọn D
=
=
.
Câu 10: Tìm:
A. .
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn B
=
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
Vì
= 1 > 0;
Câu 11:
= 0;
> 0.
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
Chọn C
Ta có
Vì
và
Câu 12:
.
bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn C
Ta có
Nên
=
Câu 13: Tính tổng của dãy số
A.
.
.
.
B.
.
Chọn C
Ta có:
là cấp số nhân lùi vô hạn với
Nên tổng các số hạng của dãy số là
CHÚ Ý: MỘT SỐ KỸ THUẬT GIẢI NHANH
Quy ước: Trong máy tính không có biến n nên ta ghi x thay cho n.
Ghi nhớ cách nhập giá trị của x.
thì ta nhập
( số )
thì ta nhập
( số )
Đề bài yêu cầu tính
thì ta hiểu rằng, biến
Ghi nhớ cách hiển thị kết quả
Gặp hằng số
(trong đó
MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
.
.
là số nguyên âm, thông thường
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Ví dụ 1:
là số rất nhỏ và gần bằng 0.
Gặp hằng số
hơn 10).
Ví dụ 2:
đọc là (dấu của c) nhân vô cực với c là hằng số (chú ý có thể lớn
là âm vô cực, ghi là
là dương vô cực, ghi là
Ví dụ 3. Tính giới hạn sau:
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
.
Lời giải
Sau đó bấm CALC, màn hình sẽ xuất hiện như hình bên. Ta hiểu rằng “Bạn muốn gán x bằng
bao nhiêu?”
Nhập:
Kết quả:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy
Ví dụ 4. Tính giới hạn sau:
.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
Lời giải
Sau đó bấm CALC.
Nhập
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
Kết quả:
là một giá trị rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
Ví dụ 5. Tính giới hạn sau:
Nếu ta nhập
, sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR.
Lời giải
Vận dụng định lí 1 nếu
với mọi n và
Ta có đánh giá sau:
được.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
thì
, ta chỉ cần ghi
vào máy tính là sẽ tính
Sau đó bấm CALC.
Nhập:
Kết quả:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy
Ví dụ 6. Tính giới hạn sau
Nếu ta nhập
, sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR do hàm số mũ tăng
rất nhanh nên sẽ không tính được trên máy tính. Trong trường hợp này ta sẽ xử lý như sau:
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
Bấm CALC.
Nhâp:
, sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
Kết quả:
là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0.
Vậy
NHẬN XÉT: Qua 4 ví dụ trên, phần nfao bạn đọc đã hiểu về cách sử dụng máy tính cầm tay
(MTCT) để giải các bài toán về dãy số có giới hạn là 0. Có những bài toán sử dụng máy tính và
nhập lệnh CALC
sẽ ra luôn kết quả, có những bài toán không ra được ngay,
chúng ta cần vận dụng linh hoạt các cách đánh giá cũng như đổi cách bấm máy để ra được kết
quả bài toán. Qua đây, đòi hỏi chúng ta cần có kiến thức khá chắc chắn về định nghĩa giới hạn
dãy số để có thể vận dụng làm các bài tập cho tốt hơn.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1.
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
Vì
Câu 2.
.
và
nên theo quy tắc 2,
bằng
A.
B.
C. .
Lời giải
D.
Chọn B
Ta có
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Vì
và
nên
Tổng quát: Cho là một số nguyên dương.
a)
nếu
b)
nếu
Chẳng hạn:
Câu 3.
vì
, với
A.
(theo quy tắc 2).
;
vì
.
bằng:
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Ta có:
Câu 4.
.
với
A.
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho
được:
(
là lũy thừa bậc cao nhất của
. Vì
trong phân thức), ta
và
nên
.
Câu 5.
Giới hạn của dãy số
A.
với
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho
(
là bậc cao nhất của
trong phân thức), ta được
.
Câu 6.
Giới hạn của dãy số
A.
với
B.
, bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn C
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
Chia cả tử và mẫu cho
(
là lũy thừa bậc cao nhất của
trong mẫu thức), ta được
Vậy
Câu 7.
bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có
Câu 8.
mà
Cho dãy số
nên suy ra
được xác định bởi
với mọi
. Tìm giới hạn của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
với mọi
Bằng phương pháp quy nạp, dễ dàng chứng minh được
Đề bài không cho biết dãy số
có giới hạn hữu hạn hay không, tuy nhiên các đáp án đề bài
cho đều là các giới hạn hữu hạn. Do đó có thể khẳng định được dãy số
có giới hạn hữu
hạn. Đặt
Hay
Vậy
(loại trường hợp
Câu 9.
). Vậy
Tổng
A. .
Chọn B
.
bằng:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có
và
thuvienhoclieu.com
.
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Do đó
.
Câu 10. Tính
bằng:
A. 0.
Chọn C
B. 1.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Vậy
.
Câu 11. Biết
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
1 1
un 1 un un2
3un2 5 3 5
un2 . Vì
Ta có:
Vậy
nên
,
.
.
Câu 12.
bằng bao nhiêu?
B. .
A. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Bậc của tử và mẫu thức đều bằng
, hệ số của
nên dãy có giới hạn hữu hạn. Hệ số của
dưới mẫu bằng
nên giới hạn là
Câu 13. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là
A.
.
C.
.
trên tử bằng
.
?
B.
Lời giải
.
D.
Chọn A
thuvienhoclieu.com
Trang 11
.
thuvienhoclieu.com
Phân thức
có bậc của tử thức cao hơn bậc của mẫu thức, đồng thời hệ số của lũy
thừa bậc cao nhất của tử thức và hệ số của lũy thừa bậc cao nhất của mẫu thức đều dương nên
suy ra giới hạn của dãy số tương ứng bằng
(Phân thức
thức
.
có bậc tử bằng bậc mẫu nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
. Phân
có bậc của tử thấp hơn bậc của mẫu nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
Phân thức
.
có bậc tử lớn hơn bậc mẫu nhưng hệ số của lũy thừa bậc cao nhất trên tử
và hệ số của lũy thừa bậc cao nhất dưới mẫu trái dấu nhau nên giới hạn dãy số tương ứng bằng
).
Câu 14.
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 15.
A.
.
bằng:
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
thuvienhoclieu.com
Trang 12
 








Các ý kiến mới nhất