Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 11 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 11h:34' 20-03-2026
Dung lượng: 604.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 Phút
Năm học 2025 – 2026
(Đề thi có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...............................................................................
Mã đề 101
<#g3>

PHẦN 1. (3 ĐIỂM). CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y  cot 6 x.
B. y  sin 6 x.
C. y  cos6 x.
D. y  tan 6 x.
Câu 2. Họ nghiệm của phương trình cos x  1 là
A. x    k 2 , k  .
B. x  k 2 , k  .





 k 2 , k  .
2
2
Câu 3. Cho dãy số  un  các số tự nhiên chia 3 dư 1 như sau: 1;4;7;10;... Số hạng thứ 5 của
dãy số trên bằng
A. 11.
B. 13.
C. 12.
D. 14.
Câu 4. Số lượng khách hàng nữ mua thẻ chăm sóc sức khoẻ theo độ tuổi trong một ngày
được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
C. x  

 k 2 , k  .

D. x 

Khoảng tuổi

 20;30 

30;40 

 40;50 

50;60

60;70 

Số khách hàng nữ

6

8

7

5

4

Mốt của mẫu số liệu trên là
110
122
100
92
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
Câu 5. Khảo sát số kg quần áo ủng hộ của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu
ghép nhóm như sau
Quần áo (kg)
8;10 
 0; 2 
 2; 4 
 4;6 
 6;8 
Số học sinh
7
19
10
8
6
Giá trị đại diện của nhóm 3 là
A. 5.
B. 3.
C. 7.
D. 9.
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 7. Cho hình chóp S . ABCD đáy ABCD là tứ giác lồi không có cặp cạnh nào song song
với nhau. Có AC  BD  M và AB  CD  N . Giao tuyến của mặt phẳng  SAC  và mặt
phẳng  SBD  là đường thẳng
A. SN .
B. SC .
C. SM .
D. SD.
Câu 8. Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Hình chiếu của A ' D qua phép chiếu song song
theo phương DC trên mặt phẳng  BCC ' B ' là
A. B ' C '.
B. BC .
C. B ' C .
D. BC '.
Câu 9. Cho hai dãy số  un  và  vn  với nlim
u  2 và nlim
v  4 . Giá trị của lim  un .vn 
 n
 n
n

bằng
Mã đề 101

Trang 1/3

A. 8.
B. 6.
C. 8.
3
Câu 10. Kết quả của giới hạn nlim
 3n  2n  1 bằng

B. .

A. 1.

D. 6.
D. .

C. 3.

 2n  n  1 
Câu 11. Kết quả của giới hạn nlim
 bằng
2
 
 n 3 
A. 2.
B. 0.
C. .
Câu 12. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn?
A. 1;2;4;8;..
B. 8;4;2;1;...
C. 7;5;3;1;...
2

D. .
D. 1;3;9;27;...

<#g3>

PHẦN 2. (2 ĐIỂM). CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Cho hình chóp S . ABCD đáy là tứ giác lồi, không có cặp cạnh nào song song với
nhau. AC  BD  F , AB  CD  E. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm F   SAC .
b) Hai đường thẳng SA, CD cắt nhau.
c) Đường thẳng SE là giao tuyến của  SAB  và  SCD  .
d) Gọi G  EF  AD khi đó SG là giao tuyến của mặt phẳng ( SEF ) và mặt phẳng
( SBC ).
n
n 1
n
a
a
Câu 2. Cho un  6 n21 n 4 . Biết lim un  (với a, b  ; tối giản). Khi đó
n 

6

3

b

b

a) a  b  8
b) a  b  5
c) Bộ ba số a, b,11 tạo thành một cấp số cộng. Số hạng thứ 10 là u10  45.
d) Trên khoảng   ;   phương trình lượng giác tan x  a có 2 nghiệm.
<#g3>

PHẦN 3. (2 ĐIỂM). CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho cấp số nhân  un  : 3;9;27;81... Hãy tính số hạng thứ 8 của cấp số nhân trên?
A. 6561
Câu 2: Cho ba mặt phẳng (P), (Q) và (R) đôi một song song. Hai đường thẳng phân biệt d
và d' cắt ba mặt phẳng lần lượt tại A, B, C và A', B', C' (C khác C'). Cho AB = 16 cm,
BC = 22 cm và A'B' = 25 cm. Tính độ dài của đoạn thẳng B'C'. (làm tròn kết quả đến hàng
phần mười)
A. 34,4
Câu 3: Một bệnh nhân hằng ngày phải uống một viên thuốc 150 mg. Sau ngày đầu, trước
mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 5%. Hãy ước tính lượng thuốc
trong cơ thể bệnh nhân nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài? (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị)
A. 158
a
7 a

Câu 4: Cho giới hạn lim  4n 2  n  1  2n    (với a, b  ; tối giản). Tính
n 
b
5 b

a  b?
A. 53
<#g0>
Mã đề 101

Trang 2/3

PHẦN 4. (3 ĐIỂM). TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm) Điều tra thời gian đọc sách trong tuần (đơn vị: giờ) của một số học sinh
lớp 11E thu được kết quả sau
13;15
11;13
9;11
5;7 
7;9 
Thời gian (giờ)
Số học sinh
5
4
3
8
5
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu đã cho?
b) Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu đã cho?
Câu 2. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K, I lần
lượt là trung điểm của SA, SB, BC.
a) Chứng minh rằng HK song song với mặt phẳng (SCD)
b) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (HKI) và (ABCD)
<#g0>

------ HẾT -----Thầy/Cô mua file word có đủ bộ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐÁP ÁN, 4 ĐỀ GỐC, ĐỀ TRỘN, ĐỀ
ÔN NHẮN CHO MÌNH NHÉ
Zalo: 037.265.1285 – Gmail: huyenngoc1992@gmail.com

Mã đề 101

Trang 3/3
 
Gửi ý kiến