Chương Quan hệ song song 11-Trắc nghiệm CD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc thụy
Ngày gửi: 10h:34' 20-12-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc thụy
Ngày gửi: 10h:34' 20-12-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
CHƯƠNG 4
Cánh Diều
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
BÀI 1
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Khái niệm mở đầu
Trong hình học phẳng, điểm và đường thẳng là hai đối tượng cơ bản. Từ hai đối tượng có bản đó
và những quan hệ có bản giữa chúng, ta xây dựng nên hình học phẳng.
Trong hình không gian, điểm, đường thẳng và mặt phẳng là ba đối tượng cơ bản. Từ ba đối tượng
có bản đó và những quan hệ có bản giữa chúng, ta tạo nên những vật thể khác nhau như: hình chóp, hình
trụ, … và xây dựng nên hình học không gian để nghiên cứu tính chất của những hình này.
a. Mặt phẳng
Mặt bàn, mặt bảng, mặt hồ nước yên lặng . . . Cho ta hình ảnh của một phần của mặt phẳng.
Để biểu diễn mặt phẳng ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mặt phẳng
vào một góc của hình biểu diễn.
Mặt phẳng
Mặt phẳng
Để kí hiệu mặt phẳng, ta thường dùng chữ cái in hoa
đặt chúng trong dấu
Mặt phẳng
hoặc chữ cái Hi Lạp
.
còn được viết tắt là mp
hoặc
.
b. Điểm thuộc mặt phẳng
Với mỗi điểm
và mặt phẳng
, chỉ xảy ra một trong hai khả năng sau:
Điểm
thuộc mặt phẳng
, ta kí hiệu
Điểm
không thuộc mặt phẳng
hay
.
nằm ngoài
c. Biểu diễn các hình trong không gian lên một mặt phẳng
Trang 1
, ta kí hiệu
.
và
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
Khái niệm: Hình được vẽ trong mặt phẳng để giúp ta hình dung được về một hình trong không gian gọi
là hình biểu diễn của hình không gian đó.
Quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian
Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian lên một mặt phẳng, ta thường dựa vào những qui
tắc sau :
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
Hai đường thẳng song song (hoặc cắt nhau) được biểu diễn bởi hai đường thẳng song song (hoặc
cắt nhau).
Hình biểu diễn giữ nguyên tính liên thuộc giữa điểm với đường thẳng hoặc với đoạn thẳng.
Những đường nhìn thấy được vẽ bằng nét vẽ liền, những đường không nhìn thấy được vẽ bằng nét
đứt.
2. Các tính chất thừa nhận của hình học không gian
Trang 2
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
a. Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Chú ý: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
xác định bởi hai điểm
được kí hiệu
. Ta cũng nói đường thẳng
.
b. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
Chú ý: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết ba điểm
được kí hiệu là mp
hay đơn giản hơn là
không thẳng hàng. Mặt phẳng đó
.
c. Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu một đường thẳng
đường thẳng
chứa
, hoặc
đi qua hai điểm phân biệt
đều nằm trong mặt phẳng
đi qua
, kí hiệu
. Khi đó, ta nói
hoặc
của mặt phẳng
thì mọi điểm của
nằm trong mặt phẳng
, hoặc
.
d. Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Chú ý: Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó đồng phẳng. Còn nếu
không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó ta nói chúng không đồng phẳng.
Trang 3
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
e. Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một đường thẳng duy
nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu hai mặt phẳng
và
có điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó. Đường thẳng
mặt phẳng
và
, kí hiệu
đó gọi là giao tuyến chung của hai
.
f. Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
3. Một số cách xác định mặt phẳng
Định lí 1: Cho điểm
không thuộc đường thẳng
và chỉ một mặt phẳng, kí hiệu mp
hoặc
Định lí 2: Cho hai đường thẳng
phẳng, kí hiệu mp
hoặc
và
. Khi đó, qua điểm
và đường thẳng
có một
.
cắt nhau. Khi đó, qua
và
có một và chỉ một mặt
.
Nhận xét: Từ tính chất 2 và hai định lý trên, th thấy mặt phẳng hoàn toàn xác định theo một trong ba
cách sau:
Đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó.
Đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Trang 4
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
4. Hình chóp và hình tứ diện
a. Hình chóp
Cho đa giác lồi
đỉnh
nằm trong mặt phẳng
ta được
và điểm
tam gíác
không thuộc
. Hình tạo bởi
được gọi là hình chóp, kí hiệu là
. Nối
với các
tam gíác đó và đa giác
.
Chú ý:
Trong hình chóp
+ Điểm
, ta gọi:
là đỉnh.
+ Các tam giác
+ Đa giác
là các mặt bên.
là mặt đáy.
+ Các đoạn thẳng
là các cạnh bên.
+ Các cạnh của đa giác
là các cạnh đáy.
Ta gọi hình chóp có đáy tam giác, tứ giác, ngũ giác, ... lần lượt là hình chóp tam giác, hình chóp tứ
giác, hình chóp ngũ giác, ....
Hình chóp tam giác
Hình chóp tứ giác
Trang 5
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
b. Hình tứ diện
Cho bốn điểm
không đồng phẳng. Hình tạo bởi bốn tam giác
được gọi là hình tứ diện (hay tứ diện), kí hiệu
và
.
Chú ý:
Trong hình tứ diện
, ta gọi:
+ Các điểm
là các đỉnh.
+ Các tam giác
+ Các đoạn thẳng
là các mặt của tứ diện.
là các cạnh của tứ diện.
+ Hai cạch không đi qua một đỉnh là hai cạnh đối diện.
+ Đỉnh không thuộc một mặt của tứ diện là đỉnh đối diện với mặt đó.
Hình tứ diện có bốn mặt là tam giác đều được gọi là tứ diện đều.
Một tứ diện có thể xem như là một hình chóp tam giác với đỉnh là một đỉnh tùy ý của tứ diện và đáy
là mặt của tứ diện không chứa đỉnh đó.
Nhận xét: Để chứng minh ba điểm không thẳng hàng, ta có thể chỉ ra ba điểm đó cùng thuộc hai mặt
phẳng phân biệt.
Trang 6
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
DẠNG 1
TRĂC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Nếu ba điểm phân biệt
Câu 2.
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
Câu 3.
Trong mp
C.
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
Câu 4.
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
Cho 2 đường thẳng
,
D.
C.
.
D.
cắt nhau và không đi qua điểm
.
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
Câu 5.
C. 3
Cho tứ giác lồi
D. 4.
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
A. 5
B. 6
Câu 6.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
D. 8
, điểm
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
?
.
B.
Câu 7.
C. 7
Cho năm điểm
,
.
,
C.
,
,
.
D.
.
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
Câu 8.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hình sau :
A
B
D
C
Hình (I)
A
A
A
C
C
B
D
B
Hình (II)
C
D
Hình (III)
B
D
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn câu đúng nhất)
A. (I).
Câu 9.
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
Trang 7
D. (I), (II), (III), (IV).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. 6 mặt, 10 cạnh.
D. 5 mặt, 10 cạnh.
Câu 10. Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
DẠNG 2
Trang 8
.
Cánh Diều
D.
.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
Phương pháp :
Cơ sở của phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Bước 1: Tìm hai điểm chung
Bước 2: Đường thẳng
và
của
và
và
cần thực hiện:
.
là giao tuyến cần tìm
.
Chú ý
Để tìm điểm chung của
và
ta thường tìm 2 đường thẳng đồng phẳng lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng giao điểm nếu có của hai đường thẳng này là điểm chung của hai mặt phẳng.
b
a
A
Khi điểm
Câu 11. Cho hình chóp
và mặt phẳng
A.
có
và
là đường thẳng
B.
C.
Câu 12. Cho hình chóp
và mặt phẳng
A.
Câu 13. Cho hình chóp
A. Hình chóp
Giao tuyến của mặt phẳng
có
D.
và
Giao tuyến của mặt phẳng
là đường thẳng
B.
C.
D.
có đáy là hình thang
. Khẳng định nào sau đây sai?
có mặt bên.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
Trang 9
là giao điểm của
là giao điểm của
và
và
.
).
).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 14. Cho tứ diện
. Gọi
,
. Gọi
là một điểm bên trong tam giác
là hai điểm trên cạnh
cắt
A.
tại
,
. Giả sử
cắt
tại
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
B.
Câu 15. Cho tứ diện
.
.
và
,
C.
là một điểm trên đoạn
cắt
và
tại
và cắt
tại
là đường thẳng:
.
là trọng tâm tam giác
Cánh Diều
D.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
C.
,
là trung điểm
.
là hình chiếu của
Câu 16. Cho hình chóp
trung điểm
B.
,
là trung điểm
D.
,
là hình chiếu của
trên
.
. Gọi
là trung điểm của
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
.
trên
là điểm trên
và không trùng
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 17. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
C.
, với
. Gọi
là trọng tâm tam giác
.
C.
,
có đáy
là trung điểm
và
. Giao tuyến của hai mặt
có đáy
B.
.
D.
, với
là trực tâm tam giác
là hình bình hành. Gọi
và
.
Câu 19. Cho hình chóp
và
.
.Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
lần lượt là trung điểm
là:
Câu 18. Cho hình chóp
và
,
.
,
.
lần lượt là trung điểm
là:
B.
,
là tâm hình bình hành
D.
,
là trung điểm
là hình bình hành. Gọi
,
.
.
lần lượt là trung điểm
.Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là hình thang.
B.
.
C.
.
D.
,
là tâm hình bình hành
Câu 20. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
C.
,
,
và
là giao điểm
Câu 21. Cho tứ diện
thẳng
và
là giao điểm
,
cắt mặt phẳng
.
.
.
B.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
là trọng tâm tam giác
tại
là trung điểm
.
là:
.
và
. Gọi
,
là trung điểm
. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 10
,
là điểm trên đoạn
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
.
C.
là trung điểm
B.
. D
Câu 22. Cho hình chóp
và
,
A.
là trung điểm
,
,
.
có đáy là hình thang
. Gọi
cắt mặt phẳng
tại
.
D.
, đáy
là giao điểm của
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
Câu 23. Cho hình chóp
. Gọi
thẳng hàng.
.
.
thuộc cạnh
,
.
thẳng hàng.
C.
,
Cánh Diều
.
là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm
là giao điểm của
và
.
Cho các nhận xét sau đây:
1. Giao tuyến của cặp mặt phẳng
và
là
2. Giao tuyến tuyến của cặp mặt phẳng:
3. Giao tuyến của cặp mặt phẳng:
.
và
và
là
là
4. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng
, trong đó
và
là
, trong đó
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. .
B.
Câu 24. Cho tứ diện
,
.
C. .
là một điểm thuộc miền trong tam giác
D.
.
,
là điểm trên đoạn
Cho các nhận xét sau đây:
Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là PC trong đó
,
Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là DR trong đó
,
Gọi
là các điểm tương ứng trên các cạnh
Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
và
sao cho
không song song với
.
,
,
là FG, trong đó
.
Có bao nhiêu nhận xét Sai?
A.
.
B. .
C.
DẠNG 3
Trang 11
.
D. .
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Cánh Diều
Phương pháp
Cơ sở của phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng
Trường hợp 1:
chứa đường thẳng
và
và mặt phẳng
cắt
là xét hai trường hợp:
.
d
I
Trường hợp 2:
+ Bước 1: Tìm
không chứa đường thẳng nào cắt
.
sao cho
+ Bước 2: Tìm
.
d
I
Chú ý Định lí Menelaus dùng để tính tỉ số các cạnh
Định lí Menelaus: Cho tam giác ABC. Các điểm D, E, F lần lượt nằm trên các đường thẳng BC, CA, AB.
Khi đó D, E, F thẳng hàng khi và chỉ khi:
Trang 12
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 25. Cho bốn điểm
điểm
và
sao cho
A.
không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
cắt
.
tại
B.
. Điểm
nhau và
C.
.
với đáy
là một điểm trên cạnh
lần lượt lấy các
không thuộc mặt phẳng nào sao đây:
.
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác
Cánh Diều
D.
.
có các cạnh đối diện không song song với
.
Cho các nhận xét sau đây:
Giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
Giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
là trên cạnh
. Tìm giao
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
đúng và
C.
sai và
sai .
B.
đúng và
đúng.
D.
sai và
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác
điểm của đường thẳng
,
,
,
B. Điểm H, trong đó
,
,
C. Điểm V, trong đó
,
,
D. Điểm P, trong đó
,
,
có đáy
là một tứ giác (
trung điểm của
là điểm nằm trên cạnh
Giả sử đường thẳng
là giao tuyến của
cắt
.
B.
Câu 29. Cho hình chóp
Gọi
cắt
A.
.
B.
Câu 30. Cho hình chóp
tâm tam giác
A.
và
có đáy
B.
và
.
là trung điểm của cạnh
.
. Nhận xét nào sau đây là sai:
C.
cắt
vơí mặt phẳng
.
C.
cắt cạnh
). Gọi M là
là giao điểm của
.
D.
là hình bình hành. Gọi
, đáy
. Mặt phẳng
không song song
sao cho
.
là giao điểm của đường thẳng
,
.
A. Điểm K, trong đó
A.
sai.
là một điểm trên cạnh
với mặt phẳng
Câu 28. Cho hình chóp
đúng.
. Khi đó tỉ số
tại
D.
là đáy lớn
. Khi đó, tỷ số
C.
Trang 13
.
bằng bao nhiêu:
.
là hình thang với
cắt
.
,
bằng:
D.
là trọng
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 31. Cho tứ diện
sao cho
có
Gọi
là giao điểm của
A.
sao cho
. Gọi
.
B.
và
của
với mặt phẳng
lần lượt là
. Tính
.
D.
sao cho
.
C.
có đáy
điểm nằm trên cạnh
.
lần lượt là trung điểm
là trung điểm
. Gọi
với
.
.
D.
là hình bình hành tâm
sao cho
là giao điểm
. Gọi
B.
. Gọi
là điểm trên cạnh
.
C.
.
D.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và
. Gọi Q là giao điểm của SC với mặt phẳng
.
B.
Câu 37. Cho tứ diện
.
C.
lần lượt thuộc đoạn
là giao điểm của
.
lần lượt là các
sao cho
.
. Tính
Câu 36. Cho hình chóp
Gọi
với
. Gọi
là hình bình hành. Gọi
lấy điểm
Câu 35. Cho hình chóp
A.
bằng:
. Tính
B.
AB sao cho
. Khi đó, tỷ số
là điểm thuộc
D.
là giao điểm của
có đáy
.
A.
tại
C.
. Trên đường thẳng
là giao điểm của
,
là hình bình hành tâm
.
Câu 34. Cho hình chóp
của
bằng:
C.
có đáy
và
là điểm thuộc cạnh
D.
cắt cạnh
B.
Câu 33. Cho hình chóp
A.
. Tỉ số
.
là hình thang
. Mặt phẳng
trung điểm của
và
C.
, đáy
A.
A.
với
B.
Câu 32. Cho hình chóp
cạnh
lần lượt là trung điểm của
Cánh Diều
với
P là điểm nằm trên cạnh
.Tính
.
D.
Gọi
.
là giao điểm của
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 14
.
và
.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 38. Cho hình chóp
với
A. .
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
B.
.
với
. Tính
C.
. Gọi
Cánh Diều
là giao điểm của
?
D.
.
DẠNG 4
CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG VÀ BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY
Trang 15
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
1. Chứng minh ba điểm A; B; C thẳng hàng:
Phương pháp
+ Bước 1: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 2: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 3: Kết luận 3 điểm
thuộc giao tuyến chung của 2 mặt phẳng
và
thẳng hàng.
d
A
B
C
2. Chứng minh 3 đường thẳng
đồng quy:
d3
Phương pháp
+ Bước 1: Tìm
.
+ Bước 2: Chứng minh
đi qua
đồng quy tại
d1
I
d2
.
.
3. Chứng minh đường thẳng trong không gian qua một điểm cố định
Phương pháp 1
Cơ sở của phương pháp là:
Ta cần tìm trên
hai điểm tùy ý
đó thẳng hàng với điểm
đi qua điểm
A
,
và chứng minh hai điểm
B
I (cố định)
cố định có sẵn trong không gian
cố định.
d
Phương pháp 2
Cơ sở của phương pháp là:
- Bước 1: Tìm đường thẳng
mặt phẳng cố định
chứa
di động.
- Bước 2: Tìm giao điểm
là điểm cố định mà
Câu 39. Cho tứ diện
và
lần lượt tại
. Gọi
,
cố định ở ngoài
. Biết
của
I
(cố định)
và
đi qua.
,
d
lần lượt là trung điểm
cắt
tại
và
. Mặt phẳng
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
Trang 16
qua
cắt
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
,
,
.
B.
Câu 40. Cho tứ diện
cắt
tại
,
,
.
. Trên
,
cắt
C.
và
tại
,
,
B. Ba điểm
C. Ba điểm
không thẳng hàng
D. Ba điểm
có
. Mặt phẳng
và
,
sao cho
.
cắt
tại
,
thẳng hàng
thẳng hàng
lần lượt là trung điểm của
đi qua
tương ứng tại
và
,
.Khẳng định nào sau đây đúng?
thẳng hàng
giác
D.
lấy các điểm
A. Ba điểm
Câu 41. Cho tứ diện
.
Cánh Diều
cắt
và
lần lượt tại
là trọng tâm của tam
. Một mặt phẳng
đi qua
cắt
.
a) Gọi
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bốn điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
B. Bốn điểm
thẳng hàng.
không thẳng hàng.
D. Bốn điểm
b) Giả sử
thẳng hàng.
. Khằng định nào sau đây là đúng?
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
không thẳng hàng
C. Ba điểm
thẳng hàng
D. Ba điểm
thẳng hàng
Câu 42. Cho hình chóp tứ giác
phẳng
, gọi
cắt các cạnh bên
là giao điểm của hai đường chéo
tưng ứng tại các điểm
và
. Một mặt
. Khẳng định nào đúng?
A. Các đường thẳng
đồng qui.
B. Các đường thẳng
chéo nhau.
C. Các đường thẳng
song song.
D. Các đường thẳng
trùng nhau.
Câu 43. Cho hai mặt phẳng
và
điểm
và
nhưng không thuộc
tương ứng tại các điểm
. Gọi
cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng
là một điểm không thuộc
là giao điểm của
và
. Trong
. Các đường thẳng
và
đồng qui.
B.
và
chéo nhau.
C.
và
song song nhau.
D.
và
trùng nhau
của đoạn
và
,
Gọi
là điểm không thuộc
lần lượt là giao điểm của
cắt
.Khẳng định nào đúng?
A.
Câu 44. Cho hình bình hành
lấy hai
,
và
và
với
lần lượt là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng
trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
thẳng hàng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 45. Cho tứ giác
và
cắt
tại
và
. Gọi
. Gọi
là hai điểm trên
lần lượt là giao điểm của
và
và
với
cắt
. Tìm khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
Trang 17
tại
thẳng hàng.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
C. Bốn điểm
thẳng hàng.
Câu 46. Cho tứ diện
.Gọi
không song song với
Gọi
C. Ba điểm
không song song với
Gọi
và
Gọi
với
thẳng hàng.
và
.
thẳng hàng.
D. Ba điểm
không thuộc mặt phẳng
lần lượt là giao điểm của
sao cho
giao tuyến của mp
B. Ba điểm
và
và
. Khẳng định nào sau đây đúng:
thẳng hàng.
Câu 47. Cho tứ giác
thẳng hàng.
lần lượt là các điểm trên các cạnh
lần lượt là giao điểm của
A. Ba điểm
D. Bốn điểm
Cánh Diều
và
thẳng hàng.
. Gọi
với
là hai điểm trên
và
. Từ đó tìm bộ 3 điểm thẳng hàng trong
những điểm sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
thẳng hàng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 48. Cho hình chóp
chứa đường thẳng
thẳng
có đáy
và cắt các đoạn
và cắt
lần lượt tại
là hình bình hành
lần lượt tại
.Mặt phẳng
. Mặt phẳng
là giao điểm của
di động
di động chứa đường
là giao điểm của
. Xét
các mệnh đề sau:
Đường thẳng
Đường thẳng
Đường thẳng
luôn đi qua một điểm cố định.
luôn đi qua một điểm cố định.
luôn đi qua một điểm cố dịnh.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
.
Câu 49. Cho tứ diện
không song song với
B. .
C.
và các điểm
lần lượt thuộc các cạnh
. Bốn điểm
D.
.
sao cho
đồng phẳng khi :
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Cho hình chóp
.
.
Giả sử AD và BC cắt nhau tại H. Gọi O là giao điểm của AC và BD, E
và F lần lượt là trung điểm của SA và
Điểm M di động trên cạnh
mp(EFM). Tìm tập hợp giao điểm J của EN và FM.
A. Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = CF Ç SH.
B. Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = DE Ç SH.
C. Tập hợp J là đoạn thẳng SH.
Trang 18
Gọi N là giao điểm của SD và
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
D. Tập hợp J là đường thẳng SH.
Câu 51. Cho hình chóp S.ABCD, trong đó AD không song song với
BD, E là giao điểm của AD và
Cánh Diều
Gọi O là giao điểm của AC và
Điểm M di động trên cạnh SB, EM cắt SC tại N. Tập hợp giao điểm I
của AN và DM.
A. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SO.
B. Tập hợp giao điểm I là đường thẳng SO.
C. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SO trừ 2 điểm S và O.
D. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SE.
Câu 52. Cho tứ diện
AC,
tại
Một mặt phẳng
di động luôn song song với
và
cắt các cạnh
. Tìm tập hợp tâm I của hình bình hành
A. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD (trừ 2 điểm P và
Q).
B. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và
C. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC (trừ 2 điểm P và
Q).
D. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và
DẠNG 5
XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CỦA MỘT MẶT PHẲNG VỚI HÌNH CHÓP
Để xác định thiết diện của hình chóp
phẳng
cắt bởi mặt phẳng
, ta tìm giao điểm của mặt
với các đường thẳng chứa các cạnh của hình chóp. Thiết diện là đa giác có đỉnh là các giao
Trang 19
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
điểm của
Cánh Diều
với hình chóp (và mỗi cạnh của thiết diện phải là một đoạn giao tuyến với một mặt của
hình chóp)
Câu 53. Cho
là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp
?
A. Tam giác.
B. Tứ giác.
Câu 54. Cho hình chóp
C. Ngũ giác.
với đáy
D. Lục giác.
là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng
tuỳ ý với
hình chóp không thể là:
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
Câu 55. Cho tứ diện
cạnh
(
có
,
,
và
là một điểm thuộc
). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
B. Ngũ giác.
Câu 56. Cho hình chóp
D. Tam giác.
lần lượt là trung điểm của
không là trung điểm của
A. Tứ giác.
C. Tứ giác.
C. Lục giác.
. Điểm
nằm trên cạnh
là
D. Tam giác.
. Thiết diện của hình chóp với mp
là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
Câu 57. Cho hình chóp
của hình chóp
.
C.
có đáy
cắt bởi mặt phẳng
(
trên các cạnh
).
D. Tứ giác
có đáy
là một hình bình hành tâm
B. Tứ giác
Câu 59. Cho hình chóp tứ giác
(
là trung điểm
).
.
. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
A. Ngũ giác
. Thiết diện
là:
là trung điểm
Câu 58. Cho hình chóp
.
là trung điểm
B. Hình thang
C. Hình thang
. Gọi
là ba điểm
là hình gì?
C. Hình thang
, có đáy là hình thang với
D. Hình bình hành
là đáy lớn và
là một điểm
.
a) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
A. Tam giác
b) Gọi
D.
là hình bình hành. Gọi
A. Tam giác
trên cạnh
.
là hình gì?
B. Tứ giác
C. Hình thang
lần lượt là trung điểm của các cạnh
D. Hình bình hành
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi
là
hình gì?
A. Ngũ giác
B. Tứ giác
Câu 60. Cho tứ diện
tứ diện
,
và
C. Hình thang
lần lượt là trung điểm
theo thiết diện là đa giác
và
D. Hình bình hành
. Mặt phẳng
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là hình chữ nhật. B.
là tam giác.
C.
là hình thoi.
là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.
D.
Trang 20
qua
cắt
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 61. Cho hình chóp
có đáy
của các cạnh
là hình bình hành. Gọi
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Cánh Diều
lần lượt là trung điểm
là đa giác có bao nhiêu
cạnh ?
A.
B.
Câu 62. Cho hình chóp
cạnh
C.
có đáy
D.
là hình bình hành, gọi
sao cho
. Mặt phẳng
cắt
tại
lần lượt là 2 điểm thuộc
thỏa mãn
. Số k
bằng?
A.
B.
Câu 63. Cho tứ diện đều
sao cho
có các cạnh bằng
là điểm thuộc cạnh
mặt phẳng
A.
C.
với mặt phẳng
.
B.
Câu 64. Cho hình chóp
phẳng
là:
theo
C. Ngũ giác.
D.
.
Thiết diện cắt bởi mặt
D. Lục giác.
là hình thang với đáy lớn AD, E là một điểm thuộc mặt
B. Tứ giác, ngũ giác.
Câu 66. Cho hình chóp
Thiết diện của hình chóp
A. Tam giác, tứ giác.
Câu 67. Cho tứ diện
C. Tam giác, ngũ giác.
là trung điểm của
điểm thuộc miền trong tam giác
cắt bởi
D. Ngũ giác.
thuộc SC sao cho
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
là một
là:
D. Ngũ giác.
có cạnh bằng a. Trên tia đối của các tia CB, DA lần lượt lấy các điểm E, F
sao cho
. Gọi M là trung điểm của đoạn
bởi mặt phẳng
là:
.
B.
Câu 68. Cho hình chóp
bên
.
có thể là:
A. Tam giác, tứ giác.
A.
.
là điểm thay đổi trên cạnh
. F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB và
mặt phẳng
là điểm thuộc cạnh
là hình bình hành, E là điểm thuộc cạnh bên SD sao
B. Tứ giác
có đáy
,
. Tính độ dài đoạn giao tuyến của
C.
có đáy
Câu 65. Cho hình chóp
là trung điểm
sao cho
.
. F là trọng tâm tam giác
bên
. Gọi
của hình chóp
cho
A. Tam giác
D.
.
có đáy
Diện tích S thiết diện của tứ diện
C.
.
D.
là hình bình hành. Một mặt phẳng
tương ứng tại các điểm
. Gọi
sau đây đúng?
Trang 21
cắt
.
cắt các cạnh
. Mệnh đề nào
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 69. Cho tứ diện
(
với
có
không là trung điểm
lần lượt là trung điểm của
). Gọi
là giao điểm của
và
với
Cánh Diều
là điểm thuộc cạnh
là giao điểm của
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
Câu 70. *Cho hình chóp
lấy điểm
phẳng
A. Đa giác
B.
.
C.
D.
với đáy là đa giác lồi
là các điểm nằm trên cạnh
.
Trên tia đối của tia
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt
là:
cạnh.
B. Đa giác
cạnh.
C. Đa giác
cạnh.
D. Đa giác
HƯỚNG DẪN GIẢI
CHƯƠNG 4
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
Trang 22
cạnh.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
DẠNG 1
TRĂC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Nếu ba điểm phân biệt
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Lời giải
Chọn B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau. Khi đó, chúng có vô số đường thẳng
chung
B sai.
Câu 2.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Do bốn điểm không đồng phẳng nên không tồn tại bộ ba điểm thẳng hàng trong số bốn điểm đó. Cứ ba
điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng nên số mặt phẳng phân biệt có thể lập được từ bốn điểm
đã cho là
Câu 3.
Trong mp
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Điểm
cùng với hai trong số bốn điểm
cách chọn ra hai điểm, nên có tất cả
Câu 4.
Cho 2 đường thẳng
,
,
,
tạo thành một mặt phẳng, từ bốn điểm ta có
mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên.
cắt nhau và không đi qua điểm
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Lời giải
Chọn B.
Có 3 mặt phẳng gồm
Câu 5.
Cho tứ giác lồi
.
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
Trang 23
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A. 5
B. 6
C. 7
Cánh Diều
D. 8
Lời giải
Chọn A.
Có
mặt phẳng.
Câu 6.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
, điểm
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Điểm
và 2 điểm bất kì trong 4 điểm
tạo thành 6 mặt phẳng, bốn điểm
tạo thành
1 mặt phẳng.
Vậy có tất cả 7 mặt phẳng.
Hiện tại mình chia sẻ file Word (phí 300k) 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí
thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến
nâng cao, phù hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này
thì liên hệ 0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu
trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 7.
Cho năm điểm
,
,
,
,
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Cứ chọn ra ba điểm trong số năm điểm
,
,
,
,
ta sẽ có một mặt phẳng. Từ năm điểm ta có
cách chọn ra ba điểm bất kỳ trong số năm điểm đã cho, nên có
phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã
cho.
Câu 8.
Trong các hình sau :
A
B
D
C
Hình (I)
A
A
A
C
C
B
D
B
Hình (II)
C
D
Hình (III)
B
D
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn câu đúng nhất)
A. (I).
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
Lời giải
Trang 24
D. (I), (II), (III), (IV).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Chọn B.
Cánh Diều
Hình (III) sai vì đó là hình phẳng.
Câu 9.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. ...
CHƯƠNG 4
Cánh Diều
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
BÀI 1
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Khái niệm mở đầu
Trong hình học phẳng, điểm và đường thẳng là hai đối tượng cơ bản. Từ hai đối tượng có bản đó
và những quan hệ có bản giữa chúng, ta xây dựng nên hình học phẳng.
Trong hình không gian, điểm, đường thẳng và mặt phẳng là ba đối tượng cơ bản. Từ ba đối tượng
có bản đó và những quan hệ có bản giữa chúng, ta tạo nên những vật thể khác nhau như: hình chóp, hình
trụ, … và xây dựng nên hình học không gian để nghiên cứu tính chất của những hình này.
a. Mặt phẳng
Mặt bàn, mặt bảng, mặt hồ nước yên lặng . . . Cho ta hình ảnh của một phần của mặt phẳng.
Để biểu diễn mặt phẳng ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mặt phẳng
vào một góc của hình biểu diễn.
Mặt phẳng
Mặt phẳng
Để kí hiệu mặt phẳng, ta thường dùng chữ cái in hoa
đặt chúng trong dấu
Mặt phẳng
hoặc chữ cái Hi Lạp
.
còn được viết tắt là mp
hoặc
.
b. Điểm thuộc mặt phẳng
Với mỗi điểm
và mặt phẳng
, chỉ xảy ra một trong hai khả năng sau:
Điểm
thuộc mặt phẳng
, ta kí hiệu
Điểm
không thuộc mặt phẳng
hay
.
nằm ngoài
c. Biểu diễn các hình trong không gian lên một mặt phẳng
Trang 1
, ta kí hiệu
.
và
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
Khái niệm: Hình được vẽ trong mặt phẳng để giúp ta hình dung được về một hình trong không gian gọi
là hình biểu diễn của hình không gian đó.
Quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian
Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian lên một mặt phẳng, ta thường dựa vào những qui
tắc sau :
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
Hai đường thẳng song song (hoặc cắt nhau) được biểu diễn bởi hai đường thẳng song song (hoặc
cắt nhau).
Hình biểu diễn giữ nguyên tính liên thuộc giữa điểm với đường thẳng hoặc với đoạn thẳng.
Những đường nhìn thấy được vẽ bằng nét vẽ liền, những đường không nhìn thấy được vẽ bằng nét
đứt.
2. Các tính chất thừa nhận của hình học không gian
Trang 2
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
a. Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Chú ý: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
xác định bởi hai điểm
được kí hiệu
. Ta cũng nói đường thẳng
.
b. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
Chú ý: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết ba điểm
được kí hiệu là mp
hay đơn giản hơn là
không thẳng hàng. Mặt phẳng đó
.
c. Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu một đường thẳng
đường thẳng
chứa
, hoặc
đi qua hai điểm phân biệt
đều nằm trong mặt phẳng
đi qua
, kí hiệu
. Khi đó, ta nói
hoặc
của mặt phẳng
thì mọi điểm của
nằm trong mặt phẳng
, hoặc
.
d. Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Chú ý: Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó đồng phẳng. Còn nếu
không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó ta nói chúng không đồng phẳng.
Trang 3
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
e. Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một đường thẳng duy
nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu hai mặt phẳng
và
có điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó. Đường thẳng
mặt phẳng
và
, kí hiệu
đó gọi là giao tuyến chung của hai
.
f. Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
3. Một số cách xác định mặt phẳng
Định lí 1: Cho điểm
không thuộc đường thẳng
và chỉ một mặt phẳng, kí hiệu mp
hoặc
Định lí 2: Cho hai đường thẳng
phẳng, kí hiệu mp
hoặc
và
. Khi đó, qua điểm
và đường thẳng
có một
.
cắt nhau. Khi đó, qua
và
có một và chỉ một mặt
.
Nhận xét: Từ tính chất 2 và hai định lý trên, th thấy mặt phẳng hoàn toàn xác định theo một trong ba
cách sau:
Đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó.
Đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Trang 4
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
4. Hình chóp và hình tứ diện
a. Hình chóp
Cho đa giác lồi
đỉnh
nằm trong mặt phẳng
ta được
và điểm
tam gíác
không thuộc
. Hình tạo bởi
được gọi là hình chóp, kí hiệu là
. Nối
với các
tam gíác đó và đa giác
.
Chú ý:
Trong hình chóp
+ Điểm
, ta gọi:
là đỉnh.
+ Các tam giác
+ Đa giác
là các mặt bên.
là mặt đáy.
+ Các đoạn thẳng
là các cạnh bên.
+ Các cạnh của đa giác
là các cạnh đáy.
Ta gọi hình chóp có đáy tam giác, tứ giác, ngũ giác, ... lần lượt là hình chóp tam giác, hình chóp tứ
giác, hình chóp ngũ giác, ....
Hình chóp tam giác
Hình chóp tứ giác
Trang 5
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
b. Hình tứ diện
Cho bốn điểm
không đồng phẳng. Hình tạo bởi bốn tam giác
được gọi là hình tứ diện (hay tứ diện), kí hiệu
và
.
Chú ý:
Trong hình tứ diện
, ta gọi:
+ Các điểm
là các đỉnh.
+ Các tam giác
+ Các đoạn thẳng
là các mặt của tứ diện.
là các cạnh của tứ diện.
+ Hai cạch không đi qua một đỉnh là hai cạnh đối diện.
+ Đỉnh không thuộc một mặt của tứ diện là đỉnh đối diện với mặt đó.
Hình tứ diện có bốn mặt là tam giác đều được gọi là tứ diện đều.
Một tứ diện có thể xem như là một hình chóp tam giác với đỉnh là một đỉnh tùy ý của tứ diện và đáy
là mặt của tứ diện không chứa đỉnh đó.
Nhận xét: Để chứng minh ba điểm không thẳng hàng, ta có thể chỉ ra ba điểm đó cùng thuộc hai mặt
phẳng phân biệt.
Trang 6
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
DẠNG 1
TRĂC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Nếu ba điểm phân biệt
Câu 2.
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
Câu 3.
Trong mp
C.
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
Câu 4.
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
Cho 2 đường thẳng
,
D.
C.
.
D.
cắt nhau và không đi qua điểm
.
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
Câu 5.
C. 3
Cho tứ giác lồi
D. 4.
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
A. 5
B. 6
Câu 6.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
D. 8
, điểm
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
?
.
B.
Câu 7.
C. 7
Cho năm điểm
,
.
,
C.
,
,
.
D.
.
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
Câu 8.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hình sau :
A
B
D
C
Hình (I)
A
A
A
C
C
B
D
B
Hình (II)
C
D
Hình (III)
B
D
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn câu đúng nhất)
A. (I).
Câu 9.
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
Trang 7
D. (I), (II), (III), (IV).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. 6 mặt, 10 cạnh.
D. 5 mặt, 10 cạnh.
Câu 10. Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
DẠNG 2
Trang 8
.
Cánh Diều
D.
.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
Phương pháp :
Cơ sở của phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Bước 1: Tìm hai điểm chung
Bước 2: Đường thẳng
và
của
và
và
cần thực hiện:
.
là giao tuyến cần tìm
.
Chú ý
Để tìm điểm chung của
và
ta thường tìm 2 đường thẳng đồng phẳng lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng giao điểm nếu có của hai đường thẳng này là điểm chung của hai mặt phẳng.
b
a
A
Khi điểm
Câu 11. Cho hình chóp
và mặt phẳng
A.
có
và
là đường thẳng
B.
C.
Câu 12. Cho hình chóp
và mặt phẳng
A.
Câu 13. Cho hình chóp
A. Hình chóp
Giao tuyến của mặt phẳng
có
D.
và
Giao tuyến của mặt phẳng
là đường thẳng
B.
C.
D.
có đáy là hình thang
. Khẳng định nào sau đây sai?
có mặt bên.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
(
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
Trang 9
là giao điểm của
là giao điểm của
và
và
.
).
).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 14. Cho tứ diện
. Gọi
,
. Gọi
là một điểm bên trong tam giác
là hai điểm trên cạnh
cắt
A.
tại
,
. Giả sử
cắt
tại
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
B.
Câu 15. Cho tứ diện
.
.
và
,
C.
là một điểm trên đoạn
cắt
và
tại
và cắt
tại
là đường thẳng:
.
là trọng tâm tam giác
Cánh Diều
D.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
C.
,
là trung điểm
.
là hình chiếu của
Câu 16. Cho hình chóp
trung điểm
B.
,
là trung điểm
D.
,
là hình chiếu của
trên
.
. Gọi
là trung điểm của
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
.
trên
là điểm trên
và không trùng
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Câu 17. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
C.
, với
. Gọi
là trọng tâm tam giác
.
C.
,
có đáy
là trung điểm
và
. Giao tuyến của hai mặt
có đáy
B.
.
D.
, với
là trực tâm tam giác
là hình bình hành. Gọi
và
.
Câu 19. Cho hình chóp
và
.
.Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
lần lượt là trung điểm
là:
Câu 18. Cho hình chóp
và
,
.
,
.
lần lượt là trung điểm
là:
B.
,
là tâm hình bình hành
D.
,
là trung điểm
là hình bình hành. Gọi
,
.
.
lần lượt là trung điểm
.Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là hình thang.
B.
.
C.
.
D.
,
là tâm hình bình hành
Câu 20. Cho hình chóp
có đáy là hình thang
Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
C.
,
,
và
là giao điểm
Câu 21. Cho tứ diện
thẳng
và
là giao điểm
,
cắt mặt phẳng
.
.
.
B.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
là trọng tâm tam giác
tại
là trung điểm
.
là:
.
và
. Gọi
,
là trung điểm
. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 10
,
là điểm trên đoạn
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
.
C.
là trung điểm
B.
. D
Câu 22. Cho hình chóp
và
,
A.
là trung điểm
,
,
.
có đáy là hình thang
. Gọi
cắt mặt phẳng
tại
.
D.
, đáy
là giao điểm của
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
Câu 23. Cho hình chóp
. Gọi
thẳng hàng.
.
.
thuộc cạnh
,
.
thẳng hàng.
C.
,
Cánh Diều
.
là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm
là giao điểm của
và
.
Cho các nhận xét sau đây:
1. Giao tuyến của cặp mặt phẳng
và
là
2. Giao tuyến tuyến của cặp mặt phẳng:
3. Giao tuyến của cặp mặt phẳng:
.
và
và
là
là
4. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng
, trong đó
và
là
, trong đó
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. .
B.
Câu 24. Cho tứ diện
,
.
C. .
là một điểm thuộc miền trong tam giác
D.
.
,
là điểm trên đoạn
Cho các nhận xét sau đây:
Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là PC trong đó
,
Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là DR trong đó
,
Gọi
là các điểm tương ứng trên các cạnh
Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
và
sao cho
không song song với
.
,
,
là FG, trong đó
.
Có bao nhiêu nhận xét Sai?
A.
.
B. .
C.
DẠNG 3
Trang 11
.
D. .
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Cánh Diều
Phương pháp
Cơ sở của phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng
Trường hợp 1:
chứa đường thẳng
và
và mặt phẳng
cắt
là xét hai trường hợp:
.
d
I
Trường hợp 2:
+ Bước 1: Tìm
không chứa đường thẳng nào cắt
.
sao cho
+ Bước 2: Tìm
.
d
I
Chú ý Định lí Menelaus dùng để tính tỉ số các cạnh
Định lí Menelaus: Cho tam giác ABC. Các điểm D, E, F lần lượt nằm trên các đường thẳng BC, CA, AB.
Khi đó D, E, F thẳng hàng khi và chỉ khi:
Trang 12
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 25. Cho bốn điểm
điểm
và
sao cho
A.
không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
cắt
.
tại
B.
. Điểm
nhau và
C.
.
với đáy
là một điểm trên cạnh
lần lượt lấy các
không thuộc mặt phẳng nào sao đây:
.
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác
Cánh Diều
D.
.
có các cạnh đối diện không song song với
.
Cho các nhận xét sau đây:
Giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
Giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
là trên cạnh
. Tìm giao
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
đúng và
C.
sai và
sai .
B.
đúng và
đúng.
D.
sai và
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác
điểm của đường thẳng
,
,
,
B. Điểm H, trong đó
,
,
C. Điểm V, trong đó
,
,
D. Điểm P, trong đó
,
,
có đáy
là một tứ giác (
trung điểm của
là điểm nằm trên cạnh
Giả sử đường thẳng
là giao tuyến của
cắt
.
B.
Câu 29. Cho hình chóp
Gọi
cắt
A.
.
B.
Câu 30. Cho hình chóp
tâm tam giác
A.
và
có đáy
B.
và
.
là trung điểm của cạnh
.
. Nhận xét nào sau đây là sai:
C.
cắt
vơí mặt phẳng
.
C.
cắt cạnh
). Gọi M là
là giao điểm của
.
D.
là hình bình hành. Gọi
, đáy
. Mặt phẳng
không song song
sao cho
.
là giao điểm của đường thẳng
,
.
A. Điểm K, trong đó
A.
sai.
là một điểm trên cạnh
với mặt phẳng
Câu 28. Cho hình chóp
đúng.
. Khi đó tỉ số
tại
D.
là đáy lớn
. Khi đó, tỷ số
C.
Trang 13
.
bằng bao nhiêu:
.
là hình thang với
cắt
.
,
bằng:
D.
là trọng
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 31. Cho tứ diện
sao cho
có
Gọi
là giao điểm của
A.
sao cho
. Gọi
.
B.
và
của
với mặt phẳng
lần lượt là
. Tính
.
D.
sao cho
.
C.
có đáy
điểm nằm trên cạnh
.
lần lượt là trung điểm
là trung điểm
. Gọi
với
.
.
D.
là hình bình hành tâm
sao cho
là giao điểm
. Gọi
B.
. Gọi
là điểm trên cạnh
.
C.
.
D.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và
. Gọi Q là giao điểm của SC với mặt phẳng
.
B.
Câu 37. Cho tứ diện
.
C.
lần lượt thuộc đoạn
là giao điểm của
.
lần lượt là các
sao cho
.
. Tính
Câu 36. Cho hình chóp
Gọi
với
. Gọi
là hình bình hành. Gọi
lấy điểm
Câu 35. Cho hình chóp
A.
bằng:
. Tính
B.
AB sao cho
. Khi đó, tỷ số
là điểm thuộc
D.
là giao điểm của
có đáy
.
A.
tại
C.
. Trên đường thẳng
là giao điểm của
,
là hình bình hành tâm
.
Câu 34. Cho hình chóp
của
bằng:
C.
có đáy
và
là điểm thuộc cạnh
D.
cắt cạnh
B.
Câu 33. Cho hình chóp
A.
. Tỉ số
.
là hình thang
. Mặt phẳng
trung điểm của
và
C.
, đáy
A.
A.
với
B.
Câu 32. Cho hình chóp
cạnh
lần lượt là trung điểm của
Cánh Diều
với
P là điểm nằm trên cạnh
.Tính
.
D.
Gọi
.
là giao điểm của
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 14
.
và
.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 38. Cho hình chóp
với
A. .
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
B.
.
với
. Tính
C.
. Gọi
Cánh Diều
là giao điểm của
?
D.
.
DẠNG 4
CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG VÀ BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY
Trang 15
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
1. Chứng minh ba điểm A; B; C thẳng hàng:
Phương pháp
+ Bước 1: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 2: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 3: Kết luận 3 điểm
thuộc giao tuyến chung của 2 mặt phẳng
và
thẳng hàng.
d
A
B
C
2. Chứng minh 3 đường thẳng
đồng quy:
d3
Phương pháp
+ Bước 1: Tìm
.
+ Bước 2: Chứng minh
đi qua
đồng quy tại
d1
I
d2
.
.
3. Chứng minh đường thẳng trong không gian qua một điểm cố định
Phương pháp 1
Cơ sở của phương pháp là:
Ta cần tìm trên
hai điểm tùy ý
đó thẳng hàng với điểm
đi qua điểm
A
,
và chứng minh hai điểm
B
I (cố định)
cố định có sẵn trong không gian
cố định.
d
Phương pháp 2
Cơ sở của phương pháp là:
- Bước 1: Tìm đường thẳng
mặt phẳng cố định
chứa
di động.
- Bước 2: Tìm giao điểm
là điểm cố định mà
Câu 39. Cho tứ diện
và
lần lượt tại
. Gọi
,
cố định ở ngoài
. Biết
của
I
(cố định)
và
đi qua.
,
d
lần lượt là trung điểm
cắt
tại
và
. Mặt phẳng
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
Trang 16
qua
cắt
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
,
,
.
B.
Câu 40. Cho tứ diện
cắt
tại
,
,
.
. Trên
,
cắt
C.
và
tại
,
,
B. Ba điểm
C. Ba điểm
không thẳng hàng
D. Ba điểm
có
. Mặt phẳng
và
,
sao cho
.
cắt
tại
,
thẳng hàng
thẳng hàng
lần lượt là trung điểm của
đi qua
tương ứng tại
và
,
.Khẳng định nào sau đây đúng?
thẳng hàng
giác
D.
lấy các điểm
A. Ba điểm
Câu 41. Cho tứ diện
.
Cánh Diều
cắt
và
lần lượt tại
là trọng tâm của tam
. Một mặt phẳng
đi qua
cắt
.
a) Gọi
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bốn điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
B. Bốn điểm
thẳng hàng.
không thẳng hàng.
D. Bốn điểm
b) Giả sử
thẳng hàng.
. Khằng định nào sau đây là đúng?
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
không thẳng hàng
C. Ba điểm
thẳng hàng
D. Ba điểm
thẳng hàng
Câu 42. Cho hình chóp tứ giác
phẳng
, gọi
cắt các cạnh bên
là giao điểm của hai đường chéo
tưng ứng tại các điểm
và
. Một mặt
. Khẳng định nào đúng?
A. Các đường thẳng
đồng qui.
B. Các đường thẳng
chéo nhau.
C. Các đường thẳng
song song.
D. Các đường thẳng
trùng nhau.
Câu 43. Cho hai mặt phẳng
và
điểm
và
nhưng không thuộc
tương ứng tại các điểm
. Gọi
cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng
là một điểm không thuộc
là giao điểm của
và
. Trong
. Các đường thẳng
và
đồng qui.
B.
và
chéo nhau.
C.
và
song song nhau.
D.
và
trùng nhau
của đoạn
và
,
Gọi
là điểm không thuộc
lần lượt là giao điểm của
cắt
.Khẳng định nào đúng?
A.
Câu 44. Cho hình bình hành
lấy hai
,
và
và
với
lần lượt là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng
trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
thẳng hàng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 45. Cho tứ giác
và
cắt
tại
và
. Gọi
. Gọi
là hai điểm trên
lần lượt là giao điểm của
và
và
với
cắt
. Tìm khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
Trang 17
tại
thẳng hàng.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
C. Bốn điểm
thẳng hàng.
Câu 46. Cho tứ diện
.Gọi
không song song với
Gọi
C. Ba điểm
không song song với
Gọi
và
Gọi
với
thẳng hàng.
và
.
thẳng hàng.
D. Ba điểm
không thuộc mặt phẳng
lần lượt là giao điểm của
sao cho
giao tuyến của mp
B. Ba điểm
và
và
. Khẳng định nào sau đây đúng:
thẳng hàng.
Câu 47. Cho tứ giác
thẳng hàng.
lần lượt là các điểm trên các cạnh
lần lượt là giao điểm của
A. Ba điểm
D. Bốn điểm
Cánh Diều
và
thẳng hàng.
. Gọi
với
là hai điểm trên
và
. Từ đó tìm bộ 3 điểm thẳng hàng trong
những điểm sau:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
thẳng hàng.
C. Ba điểm
thẳng hàng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 48. Cho hình chóp
chứa đường thẳng
thẳng
có đáy
và cắt các đoạn
và cắt
lần lượt tại
là hình bình hành
lần lượt tại
.Mặt phẳng
. Mặt phẳng
là giao điểm của
di động
di động chứa đường
là giao điểm của
. Xét
các mệnh đề sau:
Đường thẳng
Đường thẳng
Đường thẳng
luôn đi qua một điểm cố định.
luôn đi qua một điểm cố định.
luôn đi qua một điểm cố dịnh.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
.
Câu 49. Cho tứ diện
không song song với
B. .
C.
và các điểm
lần lượt thuộc các cạnh
. Bốn điểm
D.
.
sao cho
đồng phẳng khi :
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Cho hình chóp
.
.
Giả sử AD và BC cắt nhau tại H. Gọi O là giao điểm của AC và BD, E
và F lần lượt là trung điểm của SA và
Điểm M di động trên cạnh
mp(EFM). Tìm tập hợp giao điểm J của EN và FM.
A. Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = CF Ç SH.
B. Tập hợp J là đoạn thẳng SJ1 với J1 = DE Ç SH.
C. Tập hợp J là đoạn thẳng SH.
Trang 18
Gọi N là giao điểm của SD và
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
D. Tập hợp J là đường thẳng SH.
Câu 51. Cho hình chóp S.ABCD, trong đó AD không song song với
BD, E là giao điểm của AD và
Cánh Diều
Gọi O là giao điểm của AC và
Điểm M di động trên cạnh SB, EM cắt SC tại N. Tập hợp giao điểm I
của AN và DM.
A. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SO.
B. Tập hợp giao điểm I là đường thẳng SO.
C. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SO trừ 2 điểm S và O.
D. Tập hợp giao điểm I là đoạn thẳng SE.
Câu 52. Cho tứ diện
AC,
tại
Một mặt phẳng
di động luôn song song với
và
cắt các cạnh
. Tìm tập hợp tâm I của hình bình hành
A. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD (trừ 2 điểm P và
Q).
B. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AB và
C. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC (trừ 2 điểm P và
Q).
D. Tập hợp tâm I là đoạn thẳng PQ với P, Q lần lượt là trung điểm của AD và
DẠNG 5
XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CỦA MỘT MẶT PHẲNG VỚI HÌNH CHÓP
Để xác định thiết diện của hình chóp
phẳng
cắt bởi mặt phẳng
, ta tìm giao điểm của mặt
với các đường thẳng chứa các cạnh của hình chóp. Thiết diện là đa giác có đỉnh là các giao
Trang 19
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
điểm của
Cánh Diều
với hình chóp (và mỗi cạnh của thiết diện phải là một đoạn giao tuyến với một mặt của
hình chóp)
Câu 53. Cho
là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp
?
A. Tam giác.
B. Tứ giác.
Câu 54. Cho hình chóp
C. Ngũ giác.
với đáy
D. Lục giác.
là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng
tuỳ ý với
hình chóp không thể là:
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
Câu 55. Cho tứ diện
cạnh
(
có
,
,
và
là một điểm thuộc
). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
B. Ngũ giác.
Câu 56. Cho hình chóp
D. Tam giác.
lần lượt là trung điểm của
không là trung điểm của
A. Tứ giác.
C. Tứ giác.
C. Lục giác.
. Điểm
nằm trên cạnh
là
D. Tam giác.
. Thiết diện của hình chóp với mp
là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
Câu 57. Cho hình chóp
của hình chóp
.
C.
có đáy
cắt bởi mặt phẳng
(
trên các cạnh
).
D. Tứ giác
có đáy
là một hình bình hành tâm
B. Tứ giác
Câu 59. Cho hình chóp tứ giác
(
là trung điểm
).
.
. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
A. Ngũ giác
. Thiết diện
là:
là trung điểm
Câu 58. Cho hình chóp
.
là trung điểm
B. Hình thang
C. Hình thang
. Gọi
là ba điểm
là hình gì?
C. Hình thang
, có đáy là hình thang với
D. Hình bình hành
là đáy lớn và
là một điểm
.
a) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
A. Tam giác
b) Gọi
D.
là hình bình hành. Gọi
A. Tam giác
trên cạnh
.
là hình gì?
B. Tứ giác
C. Hình thang
lần lượt là trung điểm của các cạnh
D. Hình bình hành
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi
là
hình gì?
A. Ngũ giác
B. Tứ giác
Câu 60. Cho tứ diện
tứ diện
,
và
C. Hình thang
lần lượt là trung điểm
theo thiết diện là đa giác
và
D. Hình bình hành
. Mặt phẳng
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là hình chữ nhật. B.
là tam giác.
C.
là hình thoi.
là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.
D.
Trang 20
qua
cắt
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 61. Cho hình chóp
có đáy
của các cạnh
là hình bình hành. Gọi
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Cánh Diều
lần lượt là trung điểm
là đa giác có bao nhiêu
cạnh ?
A.
B.
Câu 62. Cho hình chóp
cạnh
C.
có đáy
D.
là hình bình hành, gọi
sao cho
. Mặt phẳng
cắt
tại
lần lượt là 2 điểm thuộc
thỏa mãn
. Số k
bằng?
A.
B.
Câu 63. Cho tứ diện đều
sao cho
có các cạnh bằng
là điểm thuộc cạnh
mặt phẳng
A.
C.
với mặt phẳng
.
B.
Câu 64. Cho hình chóp
phẳng
là:
theo
C. Ngũ giác.
D.
.
Thiết diện cắt bởi mặt
D. Lục giác.
là hình thang với đáy lớn AD, E là một điểm thuộc mặt
B. Tứ giác, ngũ giác.
Câu 66. Cho hình chóp
Thiết diện của hình chóp
A. Tam giác, tứ giác.
Câu 67. Cho tứ diện
C. Tam giác, ngũ giác.
là trung điểm của
điểm thuộc miền trong tam giác
cắt bởi
D. Ngũ giác.
thuộc SC sao cho
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
là một
là:
D. Ngũ giác.
có cạnh bằng a. Trên tia đối của các tia CB, DA lần lượt lấy các điểm E, F
sao cho
. Gọi M là trung điểm của đoạn
bởi mặt phẳng
là:
.
B.
Câu 68. Cho hình chóp
bên
.
có thể là:
A. Tam giác, tứ giác.
A.
.
là điểm thay đổi trên cạnh
. F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB và
mặt phẳng
là điểm thuộc cạnh
là hình bình hành, E là điểm thuộc cạnh bên SD sao
B. Tứ giác
có đáy
,
. Tính độ dài đoạn giao tuyến của
C.
có đáy
Câu 65. Cho hình chóp
là trung điểm
sao cho
.
. F là trọng tâm tam giác
bên
. Gọi
của hình chóp
cho
A. Tam giác
D.
.
có đáy
Diện tích S thiết diện của tứ diện
C.
.
D.
là hình bình hành. Một mặt phẳng
tương ứng tại các điểm
. Gọi
sau đây đúng?
Trang 21
cắt
.
cắt các cạnh
. Mệnh đề nào
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 69. Cho tứ diện
(
với
có
không là trung điểm
lần lượt là trung điểm của
). Gọi
là giao điểm của
và
với
Cánh Diều
là điểm thuộc cạnh
là giao điểm của
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
Câu 70. *Cho hình chóp
lấy điểm
phẳng
A. Đa giác
B.
.
C.
D.
với đáy là đa giác lồi
là các điểm nằm trên cạnh
.
Trên tia đối của tia
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt
là:
cạnh.
B. Đa giác
cạnh.
C. Đa giác
cạnh.
D. Đa giác
HƯỚNG DẪN GIẢI
CHƯƠNG 4
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
Trang 22
cạnh.
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Cánh Diều
DẠNG 1
TRĂC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Nếu ba điểm phân biệt
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Lời giải
Chọn B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau. Khi đó, chúng có vô số đường thẳng
chung
B sai.
Câu 2.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Do bốn điểm không đồng phẳng nên không tồn tại bộ ba điểm thẳng hàng trong số bốn điểm đó. Cứ ba
điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng nên số mặt phẳng phân biệt có thể lập được từ bốn điểm
đã cho là
Câu 3.
Trong mp
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Điểm
cùng với hai trong số bốn điểm
cách chọn ra hai điểm, nên có tất cả
Câu 4.
Cho 2 đường thẳng
,
,
,
tạo thành một mặt phẳng, từ bốn điểm ta có
mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên.
cắt nhau và không đi qua điểm
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Lời giải
Chọn B.
Có 3 mặt phẳng gồm
Câu 5.
Cho tứ giác lồi
.
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
Trang 23
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
A. 5
B. 6
C. 7
Cánh Diều
D. 8
Lời giải
Chọn A.
Có
mặt phẳng.
Câu 6.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
, điểm
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Điểm
và 2 điểm bất kì trong 4 điểm
tạo thành 6 mặt phẳng, bốn điểm
tạo thành
1 mặt phẳng.
Vậy có tất cả 7 mặt phẳng.
Hiện tại mình chia sẻ file Word (phí 300k) 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí
thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến
nâng cao, phù hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này
thì liên hệ 0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu
trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 7.
Cho năm điểm
,
,
,
,
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Cứ chọn ra ba điểm trong số năm điểm
,
,
,
,
ta sẽ có một mặt phẳng. Từ năm điểm ta có
cách chọn ra ba điểm bất kỳ trong số năm điểm đã cho, nên có
phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã
cho.
Câu 8.
Trong các hình sau :
A
B
D
C
Hình (I)
A
A
A
C
C
B
D
B
Hình (II)
C
D
Hình (III)
B
D
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn câu đúng nhất)
A. (I).
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
Lời giải
Trang 24
D. (I), (II), (III), (IV).
Hình học 11-Chương 4:Đường thẳng và MP trong không gian. QH song song - Trắc nghiệm có lời giải
Chọn B.
Cánh Diều
Hình (III) sai vì đó là hình phẳng.
Câu 9.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. ...
 








Các ý kiến mới nhất