Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 33 Chân trời sáng tạo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:40' 02-02-2025
Dung lượng: 56.8 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Hiên, Lai Thi Sen)
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 33 Chân trời sáng tạo
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chu vi đường gấp khúc là:

A. 23 m

B. 25 m

C. 33 m

D. 13 m

C. 7,23 tấn

D. 7 203 tấn

Câu 2.
7 tấn 23 kg = 
 tấn
Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 7,023 tấn
B. 72,30 tấn
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:
A. 1 tấn gỗ bằng 1 tấn than
B. 1 tấn gỗ nặng hơn 1 tấn giấy             
Câu 4.                                     4 080 kg = 
Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 3
B. 4

C. 1 tấn gỗ nặng hơn 1 tấn than
D. 1 tấn gỗ nhẹ hơn 1 tấn than
 tấn + 80 kg
C. 5

D. 6

Câu 5. Cứ 1 kg giấy vụn thì sản xuất được 25 cuốn vở học sinh.
Vậy có thể sản xuất được bao nhiêu cuốn vở học sinh từ 1 tạ giấy
vụn?
A. 25 000 cuốn vở
B. 5 000 cuốn vở
C. 2 500 cuốn vở
D. 50 000 cuốn vở
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số đo thích hợp.
a) Diện tích viên gạch hình vuông là 400 ………….
b) Diện tích quả đồi nhỏ là 1,9 ………….
a) Diện tích ngôi nhà em là 200 ………….
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 1,5 dm là 9 dm2. ………….
b) Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh là 0,16 m là 4 096 cm3 ………….
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4 km2 30 ha = …………. ha
9 m2 5 dm2 = …………. m2
7 ha 4 000 m2 = …………. m2
6 km2 800 m2 = …………. m2
 
Gửi ý kiến