Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề GK2 Toán 8 ( TN 3 định dạng + TL)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thuy
Ngày gửi: 20h:46' 11-02-2025
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 1205
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

TRƯỜNG …

MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, đâu không phải phân thức?
A.

6
.
x2

B.

−0
.
x− y

Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức
A. x  4 .

C. −7 .

D.

x2 + 1
.
0

x −5

x2 − 4

B. x  2 .

C. x  −2 .

D. x  2; x  −2 .

Câu 3. Công thức nào sau đây thể hiện phép cộng hai phân thức cùng mẫu?
A.

A B A+ B
.
+
=
M M
2M

B.

A B A+ B
.
+
=
M M
M

C.

A B A.M + B.M
.
+
=
M M
M

D.

A B A.M + B.M
.
+
=
M M
2M

C.

2x2
.
y

Câu 4. Kết quả của phép tính

A.

x2
.
2x2 y

B.

3x 2
x2


2 x2 y 2x2 y

1
.
2x 2 y

Câu 5. Phép chia phân thức 1 cho phân thức
A.

A
.
B

B.

A.

1
.
x+3

B.

1
.
y

A
được kết quả là:
B

B
.
A

Câu 6. Kết quả của phép chia

D.

C.

1
.
B

D.

1
.
A

C.

1
.
x −3

D.

x −3
.
x+3

1
1

: 2
x −3 x −9

x+3
.
1

Câu 7. Điều kiện nào dưới đây để phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. a = 0 .

B. a  0 .

C. b = 0 .

D. b  0 .

Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. − x + x 2 = 0 .

B.

1
+3= 0.
x

C.

1
x −3 = 0.
2

D. ( 5 x + 3)( 2 x + 1) = 0 .

Câu 9. ABC và ABC đồng dạng theo trường hợp góc - góc khi
A.

AB
AC
BC
.
=
=
AB AC  BC 

C. A = B; A = B .

B.

AB
AC
và A = A .
=
AB AC 

D. A = A; C = C  .

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A thì
A. BC = AC + AB .

B. AB 2 = BC 2 + AC 2 .

C. AB = BC + AC .

D. BC 2 = AB 2 + AC 2 .

Câu 11. Cho hai tam giác ABC và DMN như hình vẽ dưới đây. Cần thêm yếu tố nào để
ABC ∽ DMN ?

A. AB = DM .

B. BC = MN .

C. B = M .

D.

AC
= 2.
DN

Câu 12. Cho các cặp hình sau:

Trong các cặp hình dưới đây, đâu là hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình A .

B. Hình B .

C. Hình C .

D. Hình D .

Thầy cô cần file word, có ma trận, HD giải chi tiết thì LH với e 0985. 273. 504
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Hai lớp 9 A,9 B có 80 học sinh. Trong đợt góp sách ủng hộ vùng khó khăn mỗi em lớp 9A góp
2 quyển sách, mỗi em lớp 9B góp 3 quyển sách nên cả hai lớp góp được 198 quyển. Gọi số học sinh
của lớp 9A là x ( 0  x  80, x  * ) .
a) Số học sinh của lớp 9B là 180 − x (học sinh).
b) Số sách lớp 9A và lớp 9B góp được lần lượt là 2x và 3 ( 80 − x ) (quyển).
c) Phương trình mô tả bài toán là 2 x + 3 ( 80 − x ) = 198 .

d) Số học sinh lớp lớp 9A nhiều hơn số học sinh lớp 9B là 5 bạn.
Câu 14. Cho ABC có AB = 2 cm, AC = 4 cm . Qua B dựng đường thẳng cắt AC tại D sao cho

ABD = ACB . Gọi AH là đường cao ABC , AE là đường cao của ABD .
a) ABD ∽ ACB
b) ADB = ABC .
c) AD = 1 cm, DC = 2 cm .
d) S ABH = 4S ADE .
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho A =

x + 15
2
1
+
với x  3, x  −3 . Tính giá trị của biểu thức A tại x = .
2
x −9 x +3
2

(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:

1
2  
x 
 x
Câu 16. Cho biểu thức B =  2
+

 : 1 −
 với x  2 và x  −2 . Tính tổng tất cả các
 x −4 x+2 x−2  x+2
giá trị nguyên của x để B nguyên.
Trả lời:

Câu 17. Cho phương trình ( 4m + 3) x + m = 4m2 − 3 . Hỏi có bao nhiêu giá trị m thỏa mãn để x = 0 là
nghiệm của phương trình bậc nhất đã cho?
Trả lời:

Câu 18. Tính độ dài cạnh BC trong hình dưới đây.

Trả lời:

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m . Nếu tăng chiều rộng thêm 10 m và giảm
chiều dài đi 10 m thì diện tích của hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích ban đầu của hình chữ nhật đó.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 5 cm , AC = 12 cm và đường cao AH . Gọi M , N
lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC .
a) Tính độ dài cạnh BC.
b) Chứng minh ABC ∽ HBA và AB 2 = BH .BC .
AB 2 MB
c) Chứng minh
.
=
AC 2 MA

Bài 3. (0,5 điểm) Tính tổng S =

1
1
2
4
8
với x = 2 .
+
+
+
+
2
4
1 − x 1 + x 1 + x 1 + x 1 + x8
 
Gửi ý kiến