Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thụy Hải
Ngày gửi: 22h:11' 11-02-2025
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC 12 CTGDPT 2018
CH
ƯƠN
G 8: SƠ LƯỢC VỀ DÃY KIM LOẠI CHUYỂN
TIẾP THỨ NHẤT VÀ PHỨC CHẤT
 Hệ thống lý thuyết theo các chủ đề (tương ứng bài học).
 Hệ thống bài tập theo cấu trúc mới (đề minh học 2025), bài tập ứng dụng thực tế,
PTNL gồm: TNKQ (1 đáp án) + Bài tập trắc nghiệm đúng sai+Bài tập trả lời ngắn.
 Đề kiểm tra kiến thức cuối chương theo cấu trúc đề minh họa 2025.

Họ tên học sinh:………………………………………..Lớp:……….
Năm học : 2024 – 2025
LƯU HÀNH NỘI BỘ

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

CHƯƠNG 8: SƠ LƯỢC VỀ DÃY KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP THỨ NHẤT
VÀ PHỨC CHẤT
CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT.....................................1
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT......................................................................................................................................................1
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025........................................................................................4
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN)............................................4
MỨC 1: NHẬN BIẾT........................................................................................................................................................................... 4
MỨC 2: THÔNG HIỂU........................................................................................................................................................................6
MỨC 3: VẬN DỤNG........................................................................................................................................................................... 8

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI...................................................................................................................10
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN...........................................................................................................12
MỨC 2: THÔNG HIỂU......................................................................................................................................................................12
MỨC 3: VẬN DỤNG.........................................................................................................................................................................14

CHỦ ĐỀ 2: SƠ LƯỢC VỀ PHỨC CHẤT................................................................................................16
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT....................................................................................................................................................16
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025......................................................................................17
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN)..........................................17
MỨC 1: NHẬN BIẾT.........................................................................................................................................................................17
MỨC 2: THÔNG HIỂU......................................................................................................................................................................19
MỨC 3: VẬN DỤNG.........................................................................................................................................................................21

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI...................................................................................................................23
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN...........................................................................................................25
MỨC 2: THÔNG HIỂU......................................................................................................................................................................25
MỨC 3: VẬN DỤNG.........................................................................................................................................................................26

CHỦ ĐỀ 3: MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT..........................................27
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT....................................................................................................................................................27
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025......................................................................................30
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN)..........................................30
MỨC 1: NHẬN BIẾT.........................................................................................................................................................................30
MỨC 2: THÔNG HIỂU......................................................................................................................................................................32
MỨC 3: VẬN DỤNG.........................................................................................................................................................................33

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI...................................................................................................................36
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN...........................................................................................................38
MỨC 2: THÔNG HIỂU......................................................................................................................................................................38
MỨC 3: VẬN DỤNG.........................................................................................................................................................................38

CHỦ ĐỀ 4: ÔN TẬP CHƯƠNG 8.............................................................................................................40
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT....................................................................................................................................................40
B. CÁC ĐỀ KIỂM THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025 (TÁCH RIÊNG).....................................................................40

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
I. ĐƠN CHẤT KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
1. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
 Các nguyên tố từ Sc (Z = 21) đến Cu (Z = 29) được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
 Cấu hình electron nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất: [Ar]3d1-104s1-2
+ Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).
+ Số electron trên phân lớp 3d tăng dần từ 3d1 (Sc) đến 3d10 (Cu)
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất1

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

+ Số electron trên phân lớp 4s là 4s2 (trừ Cr và Cu là 4s1).
 Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiều electron hoá trị thuộc phân lớp 3d và
4s nên kim loại chuyển tiếp dây thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hoá khác
nhau.
Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Số hiệu
Nguyên tử Cấu hình electron
Số hiệu
Nguyên tử Cấu hình electron
nguyên tử
nguyên tử
21

Sc

[Ar]3d14s2

26

Fe

[Ar]3d64s2

22

Ti

[Ar]3d24s2

27

Co

[Ar]3d74s2

23

V

[Ar]3d34s2

28

Ni

[Ar]3d84s2

24

Cr

[Ar]3d54s1

29

Cu

[Ar]3d104s1

25

Mn

[Ar]3d54s2

2.Tính chất vật lí và ứng dụng của kim loại chuyển tiếp
Bảng 27.2. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Kim loại
Sc
Ti
V
Cr
Mn
Fe
Co

Ni

Cu

Nhiệt độ nóng chảy (°C)

1,541

1668

1917

1907

1244

1535

1494 1453

1084

Khối lượng riêng (g/cm3)

2,98

4,50

6,11

7,15

7,21

7,86

8,90 8,91

8,96

Độ dẫn điện ở 20°C
(Hg = 1)

1,7

2,3

4,9

7,7

0,7

10

15,4 13,8

57,1

Độ dẫn nhiệt ở 25°C
(Hg = 1)

1,9

2,6

3,7

11,3

0,9

9,7

12,0 11,0

48,3

Độ cứng (kim cương =
10)

-

6

7

8,5

6

4

5

4

3

Bảng 27.3. Tính chất vật lí và ứng dụng của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Tính chất
Đặc điểm
ứng dụng
Nhiệt độ nóng
chảy

Khó nóng chảy, đặc biệt là vanadium,
chromium và cobalt.

Chế tạo dụng cụ, máy móc, thiết bị làm
việc ở nhiệt độ cao.

Độ cứng

Khá cao, chromium là kim loại cứng
nhất trong tất cả các kim loại.

Chế tạo hợp kim không gỉ hoặc siêu cứng
để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp, vòng bi,
mũi khoan,...

Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất2

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

Khối lượng riêng

2024- 2025

Chế tạo vật liệu hàng không, gọng kính.
Scandium và titanium tương đối nhẹ.
Sản xuất phương tiện giao thông, máy móc,
Các kim loại khác đều là kim loại nặng.
bệ máy,...

Độ dẫn điện

Tương đối tốt, đồng là kim loại dẫn
Chế tạo dây dẫn, thiết bị điện,...
điện tốt (chỉ sau bạc).

Độ dẫn nhiệt

Tương đối tốt, điển hình là đồng.

Chế tạo thiết bị nồi hơi thiết bị trao đổi
nhiệt, đồ gia dụng,..

II. HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
1.Số oxi hoá của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất trong hợp chất
Do có nhiều electron hoá trị (ở phân lớp 4s và 3d) nên các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất có khả
năng tạo ra các hợp chất với nhiều trạng thái oxi hoá khác nhau.
Bảng 27.4. Các trạng thái oxi hoá thường gặp củamột số nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Nguyên tử
Cr
Mn
Fe
Cu
Số oxi hoá

+2 (MnO)
+3 (Cr2O3)
+2 (FeO) +2 (CuO)
+4 (MnO2)
+6 (K2CrO4, K2Cr2O7)
+3 (Fe2O3) +1 (Cu2O)
+7 (KMnO4)

Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất ưu tiên nhường electron ở
phân lớp 4s trước rồi đến electron ở phân lớp 3d, tạo thành các cation tương ứng.
Ví dụ: Fe → Fe2+ + 2e
Fe2+
→Fe3+ + 1e
6
2
6
[Ar]3d 4s [Ar]3d
[Ar]3d6 [Ar]3d5
2.Màu sắc của các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có màu sắc phong phú

3. Chuẩn độ iron (ll) sulfate bằng thuốc tím
Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron(ll) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp chuẩn độ
với dung dịch thuốc tím trong môi trường sulfuric acid theophương trình hoá học:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất3

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

4.Nhận biết một số ion kim loại chuyển tiếp
Trong hoá học, các ion kim loại chuyển tiếp thường được nhận biết dựa vào màu sắc đặc trưng của
ion, của hợp chất ít tan hoặc của phức chất tương ứng.
Ví dụ:Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ (màu nâu đỏ)
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓ (Màu xanh)

B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP
ÁN)
MỨC 1: NHẬN BIẾT

Câu 1[CD - SBT]Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được
xếp ở
A. chu kì 3 .
B. chu kì 4 .
C. chu kì 5 .
D. chu kì 3 và chu kì 4 .
Câu 2[CD – SBT] Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố

A. phân lớp 3d và phân lớp 4s.
B. phân lớp 3d..
C. lớp 4s.
D. phân lớp 3p và phân lớp 3d.
Câu 3. [KNTT - SBT]Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
A. Ti
B. Al
C. Ba
D.Na
Câu 4. [KNTT - SBT]Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm
thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là
A. Na
B. Mg
C. Cr
D. Ca
Câu 5. [KNTT - SBT]Nguyên tử Maanganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?
A.KMnO4
B.K2MnO4
C. MnO2
D. MnSO4
Câu 6. [KNTT - SBT]Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là
A. +6
B. +3
C. +2
D. 0
Câu 7. [KNTT - SBT]Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị
(loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?
A. Tính dẫn điện
B. Tính dẫn nhiệt
C. Tính dẻo
D. Tính nhiễm từ
Câu 8. [KNTT - SBT]Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính
chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất4

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

A. Dẫn điện tốt
B. Tính dẻo
C. Dẫn nhiệt tốt
D. Ánh kim
Câu 9. [KNTT - SBT]Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d
bão hòa?
A. Sc( Z=21)
B. Cu(Z=29)
C. Ni(Z=28)
D. Mn(Z=25)
Câu 10. [KNTT - SBT]Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp
chất?
A.Cr
B.Mn
C.Fe
D.Mg
Câu 11. [KNTT - SBT]Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy
trì sự sống là
A.sodium
B.magnesium
C.nhôm
D.sắt
Câu 12. [KNTT - SBT]Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là
A.Ti
B.Fe
C.Cr
D.Cu
Câu 13. [KNTT - SBT]Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại
nhẹ (D < 5g/cm3)
A. Cr, Mn
B.Fe, Co
C. Sc, Ti
D. Ni,Cu
Câu 14. [KNTT - SBT]Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm
A.VB
B.IB
C. VIB
D. IIB
Câu 15. [KNTT - SBT]Nguyên tố nào sau đây được mệnh danh là “nguyên tố của màu sắc” do có khả
năng thể hiện màu sắc phong phú?
A. Sắt
B. Đồng
C. Nickel
D. Chromium
Câu 16. Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của 28 nguyên tố kim loại đầu tiên trong bảng tuần hoàn.

Khối lư ợ ng riê ng
(g / cm 3 )

Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau:
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp.
B. Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp.
C. Kim loại họ s có nhiệt độ nóng chảy gần bằng kim loại chuyển tiếp.
D. Kim loại chuyển tiếp có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các nguyên tố họ s.
Câu 17. Đồ thị khối lượng riêng của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB)
10
8
6
4
2
0

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất5

Ni

Cu

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau:
A. Kim loại họ s có khối lượng riêng gần bằng kim loại chuyển tiếp.
B. Kim loại họ s có khối lượng riêng lớn hơn kim loại chuyển tiếp.
C. Kim loại họ s có khối lượng riêng bé hơn kim loại chuyển tiếp.
D. Khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của bán kính nguyên tử.
Câu 18.[CTST - SBT] Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

A. [Ne]3d1÷104s1÷2.
B. [Ar]3d1÷104s1÷2.
C. [Ar] 3d1÷104s2.
D. [Ar] 3d104s1÷2.
Câu 19.Cho đồ thị nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại chuyển tiếp, chu kì 4.

Mạ kẽm (zinc) nhúng nóng, kẽm nóng chảy sẽ bao phủ toàn bộ bề mặt kim loại. Nhận định nào sai trong
các nhận định sau:
A. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt nên sắt nóng chảy nhúng vào kẽm.
B. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt nên có thể mạ kẽm nhúng nóng.
C. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
D. Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng với nhiều kim loại chuyển tiếp chu kì 4.
Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (II) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp chuẩn
độ với dung dịch thuốc tím trong môi trường acid. Dung dịch acid được sử dụng trong chuẩn độ này là
A. H2SO4 loãng.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl loãng.
D. HNO3 loãng.

MỨC 2: THÔNG HIỂU
Câu 1.Hình vẽ dưới đây mô tả bộ dụng cụ thí nghiệm chuẩn độ muối FeSO 4 trong môi trường acid bằng
dung dịch thuốc tím. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Burette chứa dung
dịch thuốc tím

Bình tam giác chứa dung
dịch hỗn hợp FeSO4, H2SO4
A. Phương trình hóa học của phản ứng diễn ra trong quá trình chuẩn độ là
5Fe2+(aq) + MnO4-(aq) + 8H+(aq) → 5Fe3+(aq) + Mn2+(aq) + 4H2O(l)
B. Thời gian kết thúc chuẩn độ là khi dung dịch trong bình tam giác xuất hiện màu hồng nhạt bởi một
giọt thuốc tím dư, không mất màu trong khoảng 20 giây.
C. Thứ tự tiến hành cho hóa chất: Cho 10 mL dung dịch FeSO4 và 5 mL dung dịch H2SO4 20% vào bình
tam giác, sau đó mở khóa để nhỏ từ từ từng giọt dung dịch thuốc tím vào bình tam giác, đồng thời lắc đều
bình.
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất6

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

D. Khi tiến hành chuẩn độ việc có bọt khí hay không còn bọt khí trong burette cũng không ảnh hưởng
tới kết quả chuẩn độ.
Câu 2. Nước thải ô nhiễm chứa nhiều ion kim loại nặng như Cd 2+, Pb2+, Hg2+,…Cho cấu hình electron của
các nguyên tử
Cd: [Kr] 4d10 5s2
Hg: [Xe] 4f14 5d10 6s2
Pb: [Xe] 4f145d106s26p2
Nhận xét đúng là
A. Chỉ có Pb là kim loại chuyển tiếp.
B. Cả ba nguyên tố Cd, Hg, Pb là kim loại chuyển tiếp.
C. Chỉ có Hg là kim loại chuyển tiếp.
D.Ion Cd2+, Hg2+ có cấu hình phân lớp d bão hòa.
Câu 3. [KNTT - SBT]Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộc
loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử
A.30
B.26
C.56
D.28
Câu 4. [KNTT - SBT]Kim loại nào sau đây thể hiện hai hóa trị khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2
(toC)
A. Nhôm (aluminium)
B.Sắt (iron)
C. Đồng (copper).
D.Magnesium.
Câu 5. [KNTT - SBT]Hợp chất iron (III) có khả năng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử. Quá
trình khử ion Fe3+ được biểu diễn là
A. Fe3+ + 1e
Fe2+
B. Fe2+ Fe3+ + 1e
C. Fe2+ + 2e
Fe
D. Fe
Fe2+ + 1e
Câu 6. [KNTT - SBT]Trong không khí ẩm, gang và thép bị ăn mòn điện hóa. Trong quá trình ăn mòn, sắt
(iron) bị oxi hóa ở anode tạo thành ion Fe2+ theo quá trình
A. Fe2+ + 2e
Fe
B. Fe
Fe2+ + 1e
C. Fe3+ + 1e
Fe2+
D. Fe2+ Fe3+ + 1e
Câu 7. [KNTT - SBT]Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa ( trong môi trường acid),
vừa có khả năng thể hiện tính khử ( trong môi trường kiềm)?
A. K2Cr2O7
B.Cr2(SO4)3
C. K2CrO4
D. Na2CrO4
Câu 8. [KNTT - SBT]Khi so sánh kim loại Fe với Ca, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Có khối lượng riêng lớn hơn
B. Có độ cứng cao hơn
C. Có tính khử mạnh hơn
D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Câu 9. [KNTT - SBT]Khi so sánh nguyên tử Ti với K, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Có bán kính lớn hơn
B. Có số elctron hóa trị nhiều hơn
C. Có số electron độc thân nhiều hơn
D. Có độ âm điện lớn hơn.
Câu 10. [KNTT - SBT]Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?
A. Tăng dần
B. Không đổi
C. Giảm dần
D. Không có quy luật
Câu 11. [KNTT - SBT]Các hợp chất ứng với số oxi hóa cao nhất của Cr có tính oxi hóa mạnh. Giá trị thế
điện cực chuẩn nào sau đây thuộc về cặp
, H+/Cr3+
A. -0.44V
B. -2,93V
C. 0V
Câu 12. [KNTT - SBT]Trong dung dịch K2Cr2O7 tồn tại cân bằng:

D. +1,36V

(da cam) + H2O
2
(vàng) + 2H+
Cho vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam sang màu
vàng. Chất phù hợp với X là
A. K2SO4
B. H2SO4
C. KCl
D. KOH
Câu 13.[KNTT-SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất7

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

B. Các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại nhóm IA
và IIA.
C. Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố chromium trong hợp chất K2CrO4 và K2Cr2O7 bằng nhau
D. Trạng thái oxi hóa thường gặp của Mn là +2, +4,+ 7.
Câu 14.Dung dịch AlCl3 trong suốt nhưng dung dịch FeCl3 có màu vàng nâu. Biết Al (Z = 13), Fe (Z =
26). Phát biểu đúng là
A. Al3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Al3+ không có màu.
B. Fe3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Fe3+ có màu.
C. Do bán kính của Al3+ nhỏ hơn Fe3+ nên dung dịch chứa ion Al3+ không có màu.
D. Do Fe3+ có sự thay đổi số oxi hóa nên dung dịch có màu.
Câu 15.[CTST - SBT] Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ
nhất.
B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.
D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.

MỨC 3: VẬN DỤNG
Câu 1. [CD – SBT] Tìm hiểu, cho những phát biểu sau.
(a) Ở dạng đơn chất, sắt là kim loại nặng, có độ hoạt động hoá học mạnh.
(b) Sắt ít được sử dụng ở dạng nguyên chất. Sắt chủ yếu được sử dụng ở dạng hợp kim (thép thường,
inox,...).
(c) Đinh đóng gỗ được làm bằng thép nhưng vẫn bị gi sét do ăn mòn điện hoá.
(d) Số oxi hoá của sắt trong các hợp chất FeO, Fe2O3 và FeO(OH).H2O lần lượt là +2, +3 và +3.
(e) Thành phần chính của gỉ sét, của váng nâu đỏ ở vùng nước nhiễm phèn là FeO(OH).H2O hay Fe(OH)3.
Số phát biểu đúng ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. [CD – SBT] Dựa vào Bảng 20.4 (sách Hoá học 12, bộ sách Cánh Diều), cho các phát biểu sau.

Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất8

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

(a) Các kim loại chuyển tiếp thường cứng và khó nóng chảy.
(b) Các kim loại chuyển tiếp được xếp vào nhóm kim loại nhẹ.
(c) So với calcium (là kim loại s ), các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có khối lượng riêng, độ cứng và
nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
(d) Nhờ có độ cứng cao, đồng thời bền trước tác động của các tác nhân ăn mòn nên chromium được dùng
làm lớp bảo vệ chống ăn mòn cho các dụng cụ, máy móc, thiết bị, đồ gia dụng,...
(e) Do có độ cứng vừa phải và dẫn điện tốt nên đồng được sử dụng làm da dẫn trong các thiết bị và mạng
lưới điện gia dụng.
Số phát biểu đúng ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. [CTST-SBT]Cho các nhận định sau đây:
(1) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều là kim loại.
(2) Nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất bao gồm từ Sc đến Zn.
(3) Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp đều có cấu hình electron ở phân lớp d chưa đầy đủ.
(4) Nguyên tố chuyển tiếp chỉ bao gồm các nguyên tố họ d.
(5) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều thuộc nguyên tố nhóm B.
(6) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Trong một đề tài khôi phục nước trên sao hỏa của NASA. Tiến hành sấy các mẫu Iron(II) sulfate
heptahydrate (FeSO4·7H2O) với độ tinh khiết 99,99% với các khoảng nhiệt độ tăng dần và xử lý số liệu thu
được đồ thị như sau:

Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất9

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

Công thức của FeSO4.xH2O là
A. FeSO4.3H2O.
B. FeSO4.H2O.
C. FeSO4.5H2O.
D. FeSO4.4H2O.
Câu 5.Cho 50 mL dung dịch FeSO4 chưa rõ nồng độ vào bình tam giác, tiến hành chuẩn độ với dung dịch
KMnO4 0,02 M trong môi trường acid. Kết thúc chuẩn độ tiêu tốn hết 12,0 mL dung dịch KMnO 4 0,02 M.
Nồng độ mol của dung dịch FeSO4 là
A. 0,024 M.
B. 0,24 M.
B. 2,4 M.
D. 0,0024 M.
Câu 6. [KNTT - SBT]Thuốc tím dễ bị phân hủy khi bảo quản nên trước khi sử dụng thuốc tím pha sẵn
cần xác định lai nồng độ bằng cách chuẩn độ với dung dịch H2C2O4. Tiến hành thí nghiệm theo các bước
sau:
Bước 1: Cân chinh xác lượng oxalic acid ngậm nước (H2C2O4.2H2O, M =126,07) để pha chế được 100ml
dung dịch H2C2O4 có nồng độ chuẩn 0,05M
Bước 2: Dùng pipette hút 5ml dung dịch H2C2O4 vừa pha chế cho vào bình tam giác. Chuyển dung dịch
KMnO4 nồng độ a.10-2mol/L vào burette rồi tiến hành chuẩn độ đến khi dung dịch trong bình tam giác có
màu hồng nhạt bền khoảng 10 giây thì vừa hết 5,1mL. Giá trị của a là
A.2,04
B.1,84
C.2,12
D. 1,66
Câu 7. [KNTT - SBT]Khi làm lạnh dung dịch FeCl3 thu được tinh thể FeCl3.6H2O. Cho độ tan của
FeCl3.6H2O trong nước ở một số nhiệt độ như sau:
Nhiệt độ
0
20
30
Độ tan
74,4
91,8
106,8
o
Dung dịch bão hòa của FeCl3 ở 0 C có nồng độ phần trăm là
A.22,2%
B.17.4%
C. 18,2%
D.25,6%
Câu 8. [KNTT - SBT]Cân bằng được duy trì ở pH = 6
(da cam) + H2O
Phần trăm lượng
A. 4,2%

2

(vàng) + 2H+

KC = 10-15,2

ban đầu đã chuyển hóa thành

B. 3,1%
C. 3,9%

D. 4,8%

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. [CD - SBT]Theo IUPAC, nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố có phân lớp chưa được xếp
(hoặc điền) đầy electron ở trạng thái nguyên tử hoặc ở trạng thái ion. Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay
sai?
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất10

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

a. Calcium không phải là nguyên tố chuyển tiếp do không có phân lớp d trong cấu hình electron của
nguyên tử.
b. Nguyên tố có Z =30 là nguyên tố chuyển tiếp.
c. Nguyên tố có Z =29 không phải là nguyên tố chuyển tiếp.
d. Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
Hướng dẫn giải.
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Sai vì Z=29 có cấu hình electron là [Ar]3d104s1 thuộc nguyên tố d  là kim loại chuyển tiếp.
(d) Đúng
Câu 2.[CD – SBT] Từ kết quả phân tích phổ phát xạ nguyên tử của chromium
dẫn đến nhận
định rằng nguyên từ này phải có 6 electron độc thân.
Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?
a. Nếu nguyên tử chromium có 6 electron độc thân thì nguyên tử này chứa 6 ô orbital nguyên từ mà
trong mỗi ô này chỉ có 1 electron.
b. Theo các quy ước về viết cấu hình electron thì cấu hình electron của nguyên tử chromium là.
[Ar]3d34s14p1.
c. Cấu hình electron của nguyên tử là
sẽ phù hợp với nhận định từ phổ phát xạ của nguyên
tử chromium.
d. Cấu hình electron của nguyên tử phải luôn phù hợp với các quy ước về viết cấu hình electron.
Câu 3.[CD - SBT] Những đặc điểm nào sau đây là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
a. Có các electron hoá trị phân bố cả trên phân lớp 3d và phân lớp 4s.
b. Từ 21Sc, đến29Cu , số electron trong phân lớp d có xu hướng tăng dần (trừ trường hợp ngoại lệ).
c. Thể hiện nhiều số oxi hoá dương hoặc âm trong các hợp chất.
d. Tạo nên nhiều cation và anion có điện tích khác nhau.
Câu 4. [CD – SBT] Hoà tan 0,422g mẫu khoáng vật của sắt trong dung dịch sulfuric acid dư, sao cho tất
cả lượng sắt có trong quặng đều chuyển thành Fe2+, thu được dung dịchA. Chuẩn độ Fe2+ trong dung dịch
A bằng chất chuẩn là dung dịch thuốc tím KMnO4 0,040M. Khi đã sử dụng 23,50mL thì phản ứng vừa qua
điểm tương đương.
Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
a. Nếu chỉ có Fe2+ trong dung dịch A tác dụng được với thuốc tím thì việc chuẩn độ dung dịch A sẽ giúp
xác định được lượng nguyên tố sắt trong mẫu khoáng vật. Từ đó tính được % (theo khối lượng) của
nguyên tố sắt có trong mẫu khoáng vật là 60,26 %.
b.Trong quá trình chuẩn độ trên, cần nhỏ từ từ dung dịch thuốc tím từ burette vào bình tam giác chứa
dung dịch A.
c. Cần thêm chất chỉ thị phù hợp vào bình tam giác chứa dung dịch A để xác định được thời điểm kết
thúc quá trình chuẩn độ.
d. Cần lặp lại thí nghiệm chuẩn độ 2 lần để bảo đảm tính chính xác của kết quả.
Câu 5. [KNTT - SBT]Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Cr có cấu hình electron là [Ar]ư3d54s1
a. Nguyên tố chromium thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn
b. Chromium là kim loại nhe, có nhiệt độ nóng chảy thấp
c. Chromium là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
d. Nguyên tử chromium có số oxi hóa cao nhất là +3 trong các hợp chất
Câu 6. [KNTT - SBT]Tiến hành các thí nghiệm xác định hàm lượng iron (II) sulfate bằng phương pháp
chuẩn độ thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng, dư
a. thuốc tím phải cho vào burette, không được cho vào bình tam giác
b. Cần sử dụng chất chỉ thị để nhận biết điểm kết thúc chuẩn độ
c. Iron (II) sulfate là chất khử, thuốc tím là chất oxi hóa.
d. Phải đun nóng dung dịch trong bình tam giác trước khi chuẩn độ
Hóa học 12 mới – Chương 8: Sơ lược KL chuyển tiếp thứ nhất và phức chất11

Mình chuyển giao bài tập 8 chương lớp 12, có đầy đủ lời giải.
Liên hệ zalo 0972880965

2024- 2025

Câu 7. [KNTT - SBT]Ở điều kiện thường, tinh thể K và tinh thể Cr đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
Biết một số thông số của kim loại K và Cr được cho ở bảng sau:
Tính chất
K
Cr
Bán kính nguyên tử (pm)
227
128
o
Nhiệt độ nóng chảy ( C)
63,3
1900
3
Khối lượng riêng (g/cm )
0,862
7,19
Độ cứng (kim cương – 10)
0,5
8,5
a.Tinh thể Cr có liên kết kim loại mạnh hơn tinh thể K.
b. Trong cùng một đơn vị thể tích thì khối lượng kim loại trong tinh thể Cr và K bằng nhau.
c. Nguyên tử Cr có bán kính nhỏ hơn nguyên tử K vì nguyên tử Cr có số lớp electron ít hơn.
d. K là kim loại nhẹ và Cr là kim loại nặng
Câu 8. [KNTT - SBT]Tinh thể Cu có cấu trúc lập phương tâm mặt với cạnh của hình lập phương là
361pm như mô tả trong hình vẽ bên ( biết Cu = 63,54amu, 1amu=1,66.10-24 g)

a. Bán kính của nguyên tử Cu là 128pm
b. Tổng số nguyên tử Cu có trong một hình lập phương trên bằng 6
c. Khối lượng riêng của tinh thể Cu là 8,96g/cm3
d. Các quả cầu Cu chiếm 74% thể tích trong tinh thể.
Câu 9.[KNTT-SBT] Thí nghiệm xác định nồng độ muối Fe2+ bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch
thuốc tím (KMnO4) xảy ra theo phương trình hóa học sau:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4
5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
a. Dung dịch thuốc tím được cho vào bình tam giác khi chuẩn độ.
b. Dung dịch muối Fe2+ được cho vào burette khi chuẩn độ.
c. Phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa-khử
d. Khi kết thúc chuẩn độ, dung dịch trong bình tam giác có màu hồng tồn tại bền trong khoảng 20 giây
là của lượng rất nhỏ KMnO4 dư.
Câu 10.[KNTT-SBT] Kim loại chuyển tiếp thứ nhất có nhiều ứng dụng trong cuộc sống và sản xuất như:
V được dùng để chế tạo thiết bị làm việc ở nhiệt độ cao; Cr được dùng để chế tạo mũi khoan; Ti được
dùng để chế tạo vật liệu hàng không; Cu được dùng để chế tạo dây dẫn điện,...
a. V là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.
b. Cr là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.
c. Ti là kim loại nặng.
d. Cu là kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại.

PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
MỨC 2: THÔNG HIỂU
Câu 1. Số kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là
Câu 2. Số nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có phân lớp 4s1
Câu 3. Cho bảng giá trị sau:
Hóa học 12...
 
Gửi ý kiến