Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT BÀI 8,9 HÓA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 10h:26' 19-02-2025
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:………………………………………Lớp 8/12
BÀI TẬP
1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
lượng mol)(3điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
a) Mg + H2SO4 —>……………………………………………
b) Fe + HCl —>………………………………………..
c) NaOH + HCl —>……………………………………..
d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………
3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2 điểm)
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
4. (3điểm)Cho 3 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.

Họ và tên:…………………………………………Lớp 8/12

ĐIỂM

BÀI TẬP
1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công
thức,tên gọi ,tính khối lượng mol) (3điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
2.

Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
a) Zn + H2SO4 —>……………………………………………
b) Mg+ HCl —>………………………………………..
c) KOH + HCl —>……………………………………..
d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………

3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch KOH,
dung dịch KCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2điểm)
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
4. (3điểm)Cho 6 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
BÀI TẬP
1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 6 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
lượng mol)

2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH:
a) Mg + H2SO4 —>

e) Zn + H3PO4

b) Fe + HCl —>

f) Mg + HCl

c) NaOH + HCl —>
d)

g)KOH + HCl

CU(OH)2 + HNO3 —>

J)

Ca(OH)2 + + H2SO4

3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ).
4. Cho 12 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1
bar).c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
8.11. Cho 3 g Mg vào 100 mL dung dịch HClnồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn
toàn.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
c) Tính nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch
không đổi sau phản ứng.
9.1. Viết công thức hoá học của các chất sau đây: calcium hydroxide, iron(lll)
hydroxide, sodium hydroxide, aluminium hydroxide.
9.2. Viết công thức hydroxide tương ứng với các kim loại sau: potassium, barium,
chromium(lll), zinc, iron(ll).
10.13. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1)Cr + ? —> Cr2O3

(2) Al + O2 —?

(3) Al2O3 + ? —> AlCl3 + H2O

(4) SO2 + ? —> Na2SO3 + ?

Họ và tên:………………………………………Lớp 8/12
BÀI TẬP
1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công thức,tên gọi ,tính khối
lượng mol)(3điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
2.Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
a) Mg + H2SO4 —>……………………………………………
b) Fe + HCl —>………………………………………..
c) NaOH + HCl —>……………………………………..
d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………
3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
dung dịch NaCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2 điểm)
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
4. (3điểm)Cho 3 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.

Họ và tên:…………………………………………Lớp 8/12

ĐIỂM

BÀI TẬP
1.Nêu khái niệm acid,base.Mỗi loại cho 3 ví dụ(Viêt công
thức,tên gọi ,tính khối lượng mol) (3điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
2.

Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH: (2điểm)
a) Zn + H2SO4 —>……………………………………………
b) Mg+ HCl —>………………………………………..
c) KOH + HCl —>……………………………………..
d) CU(OH)2 + HNO3 —>………………………………………

3. Trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch KOH,
dung dịch KCl (dụng cụ, hoá chất có đủ). (2điểm)
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
4. (3điểm)Cho 6 g Mg tác dụng với dung dịch HCl. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng HCl đã phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở 25 °C, 1 bar).
c) Tính khối lượng MgCl2 trong dung dịch thu được.
 
Gửi ý kiến