i learn smart start 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 21h:13' 21-02-2025
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 302
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 21h:13' 21-02-2025
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích:
0 người
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 (i-Learn Smart Start): School
I. Câu hỏi về môn học yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc: Which subject + do/ does + S + like? S + like (s) + subject (tên môn học).
Trong đó:
Do + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Does + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ví dụ: Which subject do you like? – I like English.
Which subject does Lan like? – She likes Vietnamese.
Mở rộng: Câu hỏi Lí do tại sao ai đó lại thích môn học nào trong tiếng Anh:
Why + do/ does + S + like + subject (tên môn học)? Because + reason (lí do)
Ví dụ: Why do you like I.T? Because I like using computer.
II. Trạng từ chỉ tần suất bằng tiếng Anh
Trạng từ chỉ tần suất (adverbs of frequency) được sử dụng để diễn tả mức độ thường
xuyên hoặc không thường xuyên của một hành động, sự việc, hay trạng thái nào đó.
Ví trí của trạng từ chỉ tần suất:
• Adverbs of frequency đứng giữa chủ từ và động từ thường.
• Adverbs of frequency đứng sau trợ động từ.
• Adverbs of frequency đứng sau động từ tobe.
Một số trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimes, rarely, never.
Ví dụ:
I usually use dictionary in English class.
III. Câu hỏi về thời gian bắt đầu lớp học bằng tiếng Anh
Cấu trúc: What time does + tên lớp học + start? It starts + at + time (thời gian).
Ví dụ: What time does your Vietnamese class start? It starts at 8 o'clock.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 (i- Learn Smart Start): School
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
(Eight) o'clock
/eɪt əˈklɑːk/
(Tám) giờ
(Five) past (nine)
/faɪv pæst naɪn/
(Chín) giờ (năm) phút
(Two)-thirty
/tuː ˈθɜːrti/
(Hai) giờ rưỡi
A quarter to (four)
/ə ˈkwɔːrtər tə fɔːr/
(Bốn) giờ kém mười lăm
phút
a.m.
abbreviation
/ˌeɪ ˈem/
(Giờ) buổi sáng
always
adv
/ˈɑːlweɪz/
Luôn luôn
doing experiments
v phr
/ˈduː.ɪŋ ɪkˈsperəmənts/ Làm thí nghiệm
ethics
n
/ˈeθɪks/
Môn Đạo đức
geography
n
/dʒiˈɒɡ.rə.fi/
Môn Địa lý
history
n
/ˈhɪstri/
Môn Lịch sử
I.T.
n
/ˌaɪˈtiː/
Môn Tin học
learning languages
v phr
/ˈlɜːrnɪŋ ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Học ngôn ngữ
making things
v phr
/ˈmeɪkɪŋ θɪŋz/
Làm mọi đồ vật
never
adv
/ˈnevər/
Không bao giờ
often
adv
/ˈɔ:fən/
Thường
p.m.
abbreviation
/ˌpiː ˈem/
(Giờ) buổi chiều
rarely
adv
/ˈrerli/
Hiếm khi
reading stories
v phr
/ˈriːdɪŋ ˈstɔːriz/
Đọc truyện
1
science
solving problems
sometimes
using computers
usually
Vietnamese
n
v phr
adv
v phr
adv
n
/ˈsaɪəns/
/sɑːlvɪŋ ˈprɒbləmz/
/ˈsʌmtaɪmz/
/juːzɪŋ kəmˈpjuːtərz/
/ˈjuːʒuəli/
/ˌvi:etnəˈmiːz/
Môn Khoa học
Giải quyết vấn đề
Thỉnh thoảng
Sử dụng máy tính
Thường xuyên
Môn Tiếng Việt
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (i-Learn Smart Start): Holidays
I. Câu hỏi về kì nghỉ yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc: What + to be + tính từ sở hữu + holiday? It is + holiday (tên kì nghỉ)
Trong đó: Tính từ sở hữu tương ứng với đại từ nhân xưng:
Đại từ nhân xưng
Tính từ sở hữu
(Personal pronoun)
(Possessive adjectives)
I (Tôi)
My (của tôi)
You (số ít)
(Bạn, anh, chị, ông, bà…)
Your
(của bạn, của anh, của chị, của ông, của bà…)
You (số nhiều)
(Các bạn, các anh các chị…)
Your
(của các bạn, của các anh , của các chị…)
They (Họ, chúng nó…)
Their (của họ, của chúng nó…)
We (Ta, chúng ta…)
Our (của ta, của chúng ta…)
She (Cô ấy, bà ấy, chị ấy….)
Her (của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy….)
He (Anh ấy, ông ấy,…)
His (của anh ấy, của ông ấy,…)
It (Nó)
Its (của nó)
Ví dụ: What's your favourite holiday? It's Lunar new year.
II. Câu hỏi kì nghỉ lễ diễn ra khi nào bằng tiếng Anh
Cấu trúc: When + is + holiday (tên kì nghỉ lễ)? It + is + on + day (ngày)
Ví dụ: When is Christmas? It is on December, twenty fifth.
Lưu ý: On + ngày, tháng, năm trong tiếng Anh
III. Câu hỏi yêu cầu ai đó làm việc gì bằng tiếng Anh
Cấu trúc: Could you + V(nguyên thể)? Yes, sure.
Ví dụ: Could you make a cupcake? Yes, sure.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (i-Learn Smart Start): Holidays
Từ vựng
blow up the balloons
buy candy
Children's Day
Từ loại
v phr
v phr
n
Phiên âm
/bləʊ ʌp ðə bəˈluːnz/
/baɪ ˈkændi/
/ˈtʃɪldrənz deɪ/
Christmas
fifth
first
fourth
n
ordinal number
ordinal number
ordinal number
/ˈkrɪsməs/
/fɪfθ/
/ˈfɜːst/
/fɔːθ/
2
Nghĩa
Thổi bong bóng
Mua kẹo
Ngày Quốc tế Thiếu
nhi
Giáng sinh
Thứ năm (số thứ tự)
Thứ nhất (số thứ tự)
Thứ tư (số thứ tự)
give lucky money
give presents
Halloween
invite friends
Lunar New Year
make a cake
New Year's Eve
put up a Christmas tree
put up colored paper
second
Teacher's Day
third
watch fireworks
watch the lion dance
wear costumes
wrap the presents
v phr
v phr
n
v phr
n
v phr
n
v phr
v phr
ordinal number
n
ordinal number
v phr
v phr
v phr
v phr
/ɡɪv ˈlʌki ˈmʌni/
/ɡɪv ˈprezənts/
/ˌhæləʊˈiːn/
/ɪnˈvaɪt frendz/
/ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/
/meɪk ə keɪk/
/ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/
/pʊt ʌp ə ˈkrɪsməs ˌtriː/
/pʊt ʌp ˈkʌləd ˈpeɪpər/
/ˈsekənd/
/ˈtiːtʃərz deɪ/
/θɜːd/
/wɒtʃ ˈfɑɪərˌwɜrks/
/wɒtʃ ðə ˈlaɪən ˌdɑːns/
/weər ˈkɒstʃuːmz/
/ræp ðə ˈprezənts/
Trao lì xì
Tặng quà
Lễ hội Halloween
Mời bạn bè
Tết Nguyên đán
Làm bánh ngọt
Đêm Giao thừa
Dựng cây thông Noel
Treo giấy màu
Thứ hai (số thứ tự)
Ngày Nhà giáo
Thứ ba (số thứ tự)
Xem pháo hoa
Xem múa lân
Hóa trang
Gói quà
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (i-Learn Smart Start): My friends and I
I. Trạng từ tiếng Anh – Adverb
Trạng từ (adverb) trong tiếng Anh là từ dùng để bổ sung thêm các thông tin về thời gian,
cách thức, mức độ hoặc tần suất của các động từ, trạng từ khác, tính từ, hoặc cả một câu.
Trạng từ tiếng Anh dùng để: bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
Ví dụ: He plays football well. Anh ấy chơi bóng đá tốt.
II. Thì Quá khứ đơn tiếng Anh – The past simple
- Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động xảy ra và đã chấm dứt ở một thời điểm xác
định trong quá khứ.
Cấu trúc: Động từ tobe:
Khẳng định: S + was/ were + …
Phủ định: S + wasn't/ weren't + …
Nghi vấn: Was/ Were + S + …?
Wh-questions + was/ were + S …?
Lưu ý:
Was + S là danh từ số ít bao gồm He, She, It và I. Riêng Chủ ngữ là I được chia was/ wasn't
trong câu khẳng định/ phủ định.
Were + S là danh từ số nhiều bao gồm We, They, You.
Ví dụ: Where were you last night? I was at the cinema. The film was interesting.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (i-Learn Smart Start): My Friends and I
Từ vựng
Badly
Bake cupcakes
Từ loại
adv
v phr
Phiên âm
/ˈbæd.li/
/beɪk ˈkʌp.keɪks/
Busy
Delicious
adj
adj
/ˈbɪz.i/
/dɪˈlɪʃ.əs/
3
Nghĩa
Tồi, dở
Nướng bánh ngọt nhỏ có
kem
Bận rộn
Ngon
Fast
Go bowling
Go camping
Hard
Have a barbecue
adv
v phr
v phr
adv
v phr
Have a sleepover
Make paper crafts
v phr
v phr
Noisy
Paint a house
Plant some flowers
Quiet
Scary
Sing karaoke
Slowly
Stay at home
Study
Visit my grandparents
adj
v phr
v phr
adj
adj
v phr
adv
v phr
v
v phr
Well
Yucky
adv
adj
/fɑːst/
/ɡəʊ ˈbəʊ.lɪŋ/
/ɡəʊ ˈkæm.pɪŋ/
/hɑːd/
/hæv ə ˈbɑː.bɪ.kjuː/
Nhanh
Đi chơi bowling
Đi cắm trại
Mạnh
Tổ chức tiệc nướng ngoài
trời
/hæv ə ˈsliːp.əʊ.vər/
Ngủ qua đêm
/meɪk ˈpeɪ.pər krɑːfts/
Làm đồ thủ công bằng
giấy
/ˈnɔɪ.zi/
Ồn ào
/peɪnt ə /haʊs/
Sơn nhà
/plɑːnt sʌm flaʊərz/
Trồng một vài cây hoa
/ˈkwaɪ.ət/
Yên lặng
/ˈskeə.ri/
Đáng sợ
/sɪŋ ˌkær.iˈəʊ.ki/
Hát ka-ra-ô-kê
/ˈsləʊ.li/
Chậm chạp
/steɪ ət həʊm/
Ở nhà
/ˈstʌd.i/
Học tập
/ˈvɪz.ɪt
maɪ Thăm ông bà
ˈɡræn.peə.rənts/
/wel/
Tốt, giỏi
/ˈjʌk.i/
Xui xẻo
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (i-Learn Smart Start): Travel
Thì quá khứ đơn (The past simple tense) dùng để diển tả hành động xảy ra trong quá khứ.
I. Thể phủ định: S + did not + Vinf
Ex: She didn't go to the beach.
II. Thể nghi vấn
- Dạng Yes/ No question: Did + S + Vinf...? Yes, S did or No, S didn't.
Ex: Did she go to the beach? Yes, she did or No, she didn't.
- Dạng WH-question: WH-question + did + S + Vinf ...?
Ex: When did he go to England? He went to England last Sunday.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (i-Learn Smart Start): Travel
Từ vựng
Beach
Brazil
Cambodia
Canada
China
Ferry
Forest
France
Từ loại
n
n
n
n
n
n
n
n
Phiên âm
/biːtʃ/
/brəˈzɪl/
/kæmˈbəʊ.di.ə/
/ˈkæn.ə.də/
/ˈtʃaɪ.nə/
/ˈfer.i/
/ˈfɒr.ɪst/
/frɑːns/
4
Nghĩa
Bãi biển
Nước Brazil
Nước Campuchia
Nước Ca-na-đa
Nước Trung Quốc
Phà
Rừng
Nước Pháp
Germany
Helicopter
Indonesia
Lake
Laos
Minibus
Mountain
Ocean
Plane
River
Singapore
South Korea
Spain
Speedboat
Thailand
Van
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
/ˈdʒɜː.mə.ni/
/ˈhel.ɪˌkɒp.tər/
/ˌɪn.dəˈniː.ʒə/
/leɪk/
/laʊs/
/ˈmɪn.i.bʌs/
/ˈmaʊn.tən/
/ˈəʊ.ʃən/
/pleɪn/
/ˈrɪv.ər/
/ˌsɪŋ.əˈpɔːr/
/ˌsaʊθ kəˈriː.ə/
/speɪn/
/ˈspiːd.bəʊt/
/ˈtaɪ.lænd/
/væn/
Nước Đức
Trực thăng
Nước Indonesia
Hồ
Nước Lào
Xe buýt nhỏ
Núi
Đại dương
Máy bay
Sông
Nước Singapore
Nước Hàn Quốc
Nước Tây Ban Nha
Tàu thủy cao tốc
Nước Thái Lan
Xe tải
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (i-Learn Smart Start): Health
I. Câu hỏi ai đó bị làm sao bằng tiếng Anh
Sử dụng cấu trúc:
What's wrong?
I have + tên bệnh
Ex: What's wrong? Bạn bị làm sao thế?
I have a toothache. Tôi bị đau răng.
Mở rộng: Cấu trúc hỏi ai đó bị làm sao
What's wrong + with S?
S + have/ has + tên bệnh
Trong đó:
Have + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Has + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ex: What's wrong with Lan? Lan bị làm sao vậy?
She has a backache. Cô ấy bị đau lưng.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (i-learn Smart Start): Health
Từ vựng
A headache
A stomachache
A toothache
An earache
Chickenpox
Từ loại
n
n
n
n
n
Phiên âm
/ə ˈhed.eɪk/
/ə ˈstʌm.ək.eɪk/
/ə ˈtuːθ.eɪk/
/ən ˈɪə.reɪk/
/ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/
5
Nghĩa
đau đầu
đau bụng
đau răng
đau tai
Bệnh thủy đậu
Do exercise
Eat fast food
Eat too much
Eat vegetables
Get some rest
Play outside
See a dentist
Sick
Skip breakfast
Sleepy
Sore
Stay up late
Stuffed up
Take a bath
Take some medicine
Terrible
The flu
Wash your hands
Weak
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
adj
v phr
adj
adj
v phr
adj
v phr
v phr
adj
n
v phr
adj
/du ˈek.sə.saɪz/
/iːt ˌfɑːst ˈfuːd/
/iːt tuː mʌtʃ/
/iːt ˈvedʒ.tə.bəlz/
/ɡet sʌm rest/
/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/
/siː ə ˈden.tɪst/
/sɪk/
/skɪp ˈbrek.fəst/
/ˈsliː.pi/
/sɔːr/
/steɪ ʌp leɪt/
/ˌstʌft ˈʌp/
/teɪk ə bɑːθ/
/teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sən/
/ˈter.ə.bəl/
/ðə fluː/
/wɒʃ jɔːr hændz/
/wiːk/
Tập thể dục
Ăn đồ ăn nhanh
Ăn quá nhiều
Ăn rau
Nghỉ ngơi một chút
Chơi bên ngoài
Đi gặp nha sĩ, đi khám răng
Ốm
Bỏ bữa sáng
Buồn ngủ
Đau, nhức
Thức khuya
Nghẹt mũi
Đi tắm
Uống thuốc
Tồi tệ
Bệnh cúm
Rửa tay
Yếu
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 6 (i-learn Smart Start): Food and Drinks
Từ vựng
Bread
Breakfast
Butter
Cereal
Chocolate chips
Curry
Dinner
Flour
Hamburger
Hot chocolate
Juice
Lemonade
Lunch
Meat
Milk
Oil
Từ loại
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
Phiên âm
/bred/
/ˈbrek.fəst/
/ˈbʌt.ər/
/ˈsɪə.ri.əl/
/ˈtʃɒk.lət tʃɪps/
/ˈkʌr.i/
/ˈdɪn.ər/
/flaʊər/
/ˈhæmˌbɜː.ɡər/
/ˌhɒt ˈtʃɒk.lət/
/dʒuːs/
/ˌlem.əˈneɪd/
/lʌntʃ/
/miːt/
/mɪlk/
/ɔɪl/
6
Nghĩa
Bánh mì
Bữa sáng
Bơ
Ngũ cốc
Sô-cô-la hạt nút
Cà ri
Bữa tối
Bột mì
Bánh hamburger
Sô-cô-la nóng
Nước ép
Nước chanh
Bữa trưa
Thịt
Sữa
Dầu ăn
Pie
Rice
Sandwich
Smoothie
Soda
Steak
Sugar
Tea
n
n
n
n
n
n
n
n
/paɪ/
/raɪs/
/ˈsæn.wɪdʒ/
/ˈsmuː.ði/
/ˈsəʊ.də/
/steɪk/
/ˈʃʊɡ.ər/
/tiː/
Bánh nướng
Cơm
Bánh mì sandwich
Sinh tố
Nước có ga
Bít tết
Đường
Trà
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 7 (i-learn Smart Start): Jobs
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Actor
n
/ˈæk.tər/
Diễn viên nam
Artist
n
/ˈɑː.tɪst/
Nghệ sĩ
Astronaut
n
/ˈæs.trə.nɔːt/
Phi hành gia
Baker
n
/ˈbeɪ.kər/
Thợ làm bánh
Biologist
n
/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/
Nhà sinh vật học
Business person
n
/ˈbɪz.nɪs ˌpɜː.sən/
Doanh nhân
Chef
n
/ʃef/
Bếp trưởng, đầu bếp
Chemist
n
/ˈkem.ɪst/
Nhà hóa học
Designer
n
/dɪˈzaɪ.nər/
Nhà thiết kế
Driver
n
/ˈdraɪ.vər/
Tài xế
Engineer
n
/ˌen.dʒɪˈnɪər/
Kỹ sư
Hairdresser
n
/ˈheəˌdres.ər/
Thợ cắt tóc
Mechanic
n
/məˈkæn.ɪk/
Thợ cơ khí
Nurse
n
/nɜːs/
Y tá
Piano player
n
/piˈæn.əʊ ˈpleɪ.ər/
Nhạc sĩ dương cầm
Pilot
n
/ˈpaɪ.lət/
Phi công
Police officer
n
/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/
Cảnh sát
Scientist
n
/ˈsaɪ.ən.tɪst/
Nhà khoa học
Singer
n
/ˈsɪŋ.ər/
Ca sĩ
Soccer player
n
/ˈsɒk.ər ˈpleɪ.ər/
Cầu thủ đá bóng
Tour guide
n
/tʊər ɡaɪd/
Hướng dẫn viên du lịch
Vet
n
/vet/
Bác sĩ thú y
Writer
n
/ˈraɪ.tər/
Nhà văn
Zookeeper
n
/ˈzuːˌkiː.pər/
Nhân viên sở thú
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 (i-learn Smart Start): Weather
7
Từ vựng
Breezy
Calm
Clear
Dry
Fall
Flood
Gray
Humid
Next Wednesday
Next week
Next weekend
Rainstorm
Shower
Snowstorm
Spring
Summer
Sunshine
Thunderstorm
Tomorrow
Tomorrow morning
Tonight
Winter
Từ loại
adj
adj
adj
adj
n
n
adj
adj
adv
adv
adv
n
n
n
n
n
n
n
adv
adv
adv
n
Phiên âm
/ˈbriː.zi/
/kɑːm/
/klɪər/
/draɪ/
/fɔːl/
/flʌd/
/ɡreɪ/
/ˈhjuː.mɪd/
/nekst ˈwenz.deɪ/
/nekst wiːk/
/nekst ˌwiːkˈend/
/ˈreɪn.stɔːm/
/ʃaʊər/
/ˈsnəʊ.stɔːm/
/sprɪŋ/
/ˈsʌm.ər/
/ˈsʌn.ʃaɪn/
/ˈθʌn.də.stɔːm/
/təˈmɒr.əʊ/
/təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/
/təˈnaɪt/
/ˈwɪn.tər/
8
Nghĩa
Có gió hiu hiu
Êm đềm, lặng gió
(Trời) trong, không mây
Khô ráo
Mùa thu
Lũ lụt
(Trời) xám xịt
Ẩm ướt
Thứ 4 tuần tới
Tuần tới
Cuối tuần sau
Mưa bão
Cơn mưa rào
Bão tuyết
Mùa xuân
Mùa hè
Ánh nắng mặt trời
Giông bão
Ngày mai
Sáng ngày mai
Tối nay
Mùa đông
I. Câu hỏi về môn học yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc: Which subject + do/ does + S + like? S + like (s) + subject (tên môn học).
Trong đó:
Do + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Does + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ví dụ: Which subject do you like? – I like English.
Which subject does Lan like? – She likes Vietnamese.
Mở rộng: Câu hỏi Lí do tại sao ai đó lại thích môn học nào trong tiếng Anh:
Why + do/ does + S + like + subject (tên môn học)? Because + reason (lí do)
Ví dụ: Why do you like I.T? Because I like using computer.
II. Trạng từ chỉ tần suất bằng tiếng Anh
Trạng từ chỉ tần suất (adverbs of frequency) được sử dụng để diễn tả mức độ thường
xuyên hoặc không thường xuyên của một hành động, sự việc, hay trạng thái nào đó.
Ví trí của trạng từ chỉ tần suất:
• Adverbs of frequency đứng giữa chủ từ và động từ thường.
• Adverbs of frequency đứng sau trợ động từ.
• Adverbs of frequency đứng sau động từ tobe.
Một số trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimes, rarely, never.
Ví dụ:
I usually use dictionary in English class.
III. Câu hỏi về thời gian bắt đầu lớp học bằng tiếng Anh
Cấu trúc: What time does + tên lớp học + start? It starts + at + time (thời gian).
Ví dụ: What time does your Vietnamese class start? It starts at 8 o'clock.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 (i- Learn Smart Start): School
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
(Eight) o'clock
/eɪt əˈklɑːk/
(Tám) giờ
(Five) past (nine)
/faɪv pæst naɪn/
(Chín) giờ (năm) phút
(Two)-thirty
/tuː ˈθɜːrti/
(Hai) giờ rưỡi
A quarter to (four)
/ə ˈkwɔːrtər tə fɔːr/
(Bốn) giờ kém mười lăm
phút
a.m.
abbreviation
/ˌeɪ ˈem/
(Giờ) buổi sáng
always
adv
/ˈɑːlweɪz/
Luôn luôn
doing experiments
v phr
/ˈduː.ɪŋ ɪkˈsperəmənts/ Làm thí nghiệm
ethics
n
/ˈeθɪks/
Môn Đạo đức
geography
n
/dʒiˈɒɡ.rə.fi/
Môn Địa lý
history
n
/ˈhɪstri/
Môn Lịch sử
I.T.
n
/ˌaɪˈtiː/
Môn Tin học
learning languages
v phr
/ˈlɜːrnɪŋ ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Học ngôn ngữ
making things
v phr
/ˈmeɪkɪŋ θɪŋz/
Làm mọi đồ vật
never
adv
/ˈnevər/
Không bao giờ
often
adv
/ˈɔ:fən/
Thường
p.m.
abbreviation
/ˌpiː ˈem/
(Giờ) buổi chiều
rarely
adv
/ˈrerli/
Hiếm khi
reading stories
v phr
/ˈriːdɪŋ ˈstɔːriz/
Đọc truyện
1
science
solving problems
sometimes
using computers
usually
Vietnamese
n
v phr
adv
v phr
adv
n
/ˈsaɪəns/
/sɑːlvɪŋ ˈprɒbləmz/
/ˈsʌmtaɪmz/
/juːzɪŋ kəmˈpjuːtərz/
/ˈjuːʒuəli/
/ˌvi:etnəˈmiːz/
Môn Khoa học
Giải quyết vấn đề
Thỉnh thoảng
Sử dụng máy tính
Thường xuyên
Môn Tiếng Việt
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (i-Learn Smart Start): Holidays
I. Câu hỏi về kì nghỉ yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc: What + to be + tính từ sở hữu + holiday? It is + holiday (tên kì nghỉ)
Trong đó: Tính từ sở hữu tương ứng với đại từ nhân xưng:
Đại từ nhân xưng
Tính từ sở hữu
(Personal pronoun)
(Possessive adjectives)
I (Tôi)
My (của tôi)
You (số ít)
(Bạn, anh, chị, ông, bà…)
Your
(của bạn, của anh, của chị, của ông, của bà…)
You (số nhiều)
(Các bạn, các anh các chị…)
Your
(của các bạn, của các anh , của các chị…)
They (Họ, chúng nó…)
Their (của họ, của chúng nó…)
We (Ta, chúng ta…)
Our (của ta, của chúng ta…)
She (Cô ấy, bà ấy, chị ấy….)
Her (của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy….)
He (Anh ấy, ông ấy,…)
His (của anh ấy, của ông ấy,…)
It (Nó)
Its (của nó)
Ví dụ: What's your favourite holiday? It's Lunar new year.
II. Câu hỏi kì nghỉ lễ diễn ra khi nào bằng tiếng Anh
Cấu trúc: When + is + holiday (tên kì nghỉ lễ)? It + is + on + day (ngày)
Ví dụ: When is Christmas? It is on December, twenty fifth.
Lưu ý: On + ngày, tháng, năm trong tiếng Anh
III. Câu hỏi yêu cầu ai đó làm việc gì bằng tiếng Anh
Cấu trúc: Could you + V(nguyên thể)? Yes, sure.
Ví dụ: Could you make a cupcake? Yes, sure.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (i-Learn Smart Start): Holidays
Từ vựng
blow up the balloons
buy candy
Children's Day
Từ loại
v phr
v phr
n
Phiên âm
/bləʊ ʌp ðə bəˈluːnz/
/baɪ ˈkændi/
/ˈtʃɪldrənz deɪ/
Christmas
fifth
first
fourth
n
ordinal number
ordinal number
ordinal number
/ˈkrɪsməs/
/fɪfθ/
/ˈfɜːst/
/fɔːθ/
2
Nghĩa
Thổi bong bóng
Mua kẹo
Ngày Quốc tế Thiếu
nhi
Giáng sinh
Thứ năm (số thứ tự)
Thứ nhất (số thứ tự)
Thứ tư (số thứ tự)
give lucky money
give presents
Halloween
invite friends
Lunar New Year
make a cake
New Year's Eve
put up a Christmas tree
put up colored paper
second
Teacher's Day
third
watch fireworks
watch the lion dance
wear costumes
wrap the presents
v phr
v phr
n
v phr
n
v phr
n
v phr
v phr
ordinal number
n
ordinal number
v phr
v phr
v phr
v phr
/ɡɪv ˈlʌki ˈmʌni/
/ɡɪv ˈprezənts/
/ˌhæləʊˈiːn/
/ɪnˈvaɪt frendz/
/ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/
/meɪk ə keɪk/
/ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/
/pʊt ʌp ə ˈkrɪsməs ˌtriː/
/pʊt ʌp ˈkʌləd ˈpeɪpər/
/ˈsekənd/
/ˈtiːtʃərz deɪ/
/θɜːd/
/wɒtʃ ˈfɑɪərˌwɜrks/
/wɒtʃ ðə ˈlaɪən ˌdɑːns/
/weər ˈkɒstʃuːmz/
/ræp ðə ˈprezənts/
Trao lì xì
Tặng quà
Lễ hội Halloween
Mời bạn bè
Tết Nguyên đán
Làm bánh ngọt
Đêm Giao thừa
Dựng cây thông Noel
Treo giấy màu
Thứ hai (số thứ tự)
Ngày Nhà giáo
Thứ ba (số thứ tự)
Xem pháo hoa
Xem múa lân
Hóa trang
Gói quà
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (i-Learn Smart Start): My friends and I
I. Trạng từ tiếng Anh – Adverb
Trạng từ (adverb) trong tiếng Anh là từ dùng để bổ sung thêm các thông tin về thời gian,
cách thức, mức độ hoặc tần suất của các động từ, trạng từ khác, tính từ, hoặc cả một câu.
Trạng từ tiếng Anh dùng để: bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
Ví dụ: He plays football well. Anh ấy chơi bóng đá tốt.
II. Thì Quá khứ đơn tiếng Anh – The past simple
- Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động xảy ra và đã chấm dứt ở một thời điểm xác
định trong quá khứ.
Cấu trúc: Động từ tobe:
Khẳng định: S + was/ were + …
Phủ định: S + wasn't/ weren't + …
Nghi vấn: Was/ Were + S + …?
Wh-questions + was/ were + S …?
Lưu ý:
Was + S là danh từ số ít bao gồm He, She, It và I. Riêng Chủ ngữ là I được chia was/ wasn't
trong câu khẳng định/ phủ định.
Were + S là danh từ số nhiều bao gồm We, They, You.
Ví dụ: Where were you last night? I was at the cinema. The film was interesting.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (i-Learn Smart Start): My Friends and I
Từ vựng
Badly
Bake cupcakes
Từ loại
adv
v phr
Phiên âm
/ˈbæd.li/
/beɪk ˈkʌp.keɪks/
Busy
Delicious
adj
adj
/ˈbɪz.i/
/dɪˈlɪʃ.əs/
3
Nghĩa
Tồi, dở
Nướng bánh ngọt nhỏ có
kem
Bận rộn
Ngon
Fast
Go bowling
Go camping
Hard
Have a barbecue
adv
v phr
v phr
adv
v phr
Have a sleepover
Make paper crafts
v phr
v phr
Noisy
Paint a house
Plant some flowers
Quiet
Scary
Sing karaoke
Slowly
Stay at home
Study
Visit my grandparents
adj
v phr
v phr
adj
adj
v phr
adv
v phr
v
v phr
Well
Yucky
adv
adj
/fɑːst/
/ɡəʊ ˈbəʊ.lɪŋ/
/ɡəʊ ˈkæm.pɪŋ/
/hɑːd/
/hæv ə ˈbɑː.bɪ.kjuː/
Nhanh
Đi chơi bowling
Đi cắm trại
Mạnh
Tổ chức tiệc nướng ngoài
trời
/hæv ə ˈsliːp.əʊ.vər/
Ngủ qua đêm
/meɪk ˈpeɪ.pər krɑːfts/
Làm đồ thủ công bằng
giấy
/ˈnɔɪ.zi/
Ồn ào
/peɪnt ə /haʊs/
Sơn nhà
/plɑːnt sʌm flaʊərz/
Trồng một vài cây hoa
/ˈkwaɪ.ət/
Yên lặng
/ˈskeə.ri/
Đáng sợ
/sɪŋ ˌkær.iˈəʊ.ki/
Hát ka-ra-ô-kê
/ˈsləʊ.li/
Chậm chạp
/steɪ ət həʊm/
Ở nhà
/ˈstʌd.i/
Học tập
/ˈvɪz.ɪt
maɪ Thăm ông bà
ˈɡræn.peə.rənts/
/wel/
Tốt, giỏi
/ˈjʌk.i/
Xui xẻo
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (i-Learn Smart Start): Travel
Thì quá khứ đơn (The past simple tense) dùng để diển tả hành động xảy ra trong quá khứ.
I. Thể phủ định: S + did not + Vinf
Ex: She didn't go to the beach.
II. Thể nghi vấn
- Dạng Yes/ No question: Did + S + Vinf...? Yes, S did or No, S didn't.
Ex: Did she go to the beach? Yes, she did or No, she didn't.
- Dạng WH-question: WH-question + did + S + Vinf ...?
Ex: When did he go to England? He went to England last Sunday.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (i-Learn Smart Start): Travel
Từ vựng
Beach
Brazil
Cambodia
Canada
China
Ferry
Forest
France
Từ loại
n
n
n
n
n
n
n
n
Phiên âm
/biːtʃ/
/brəˈzɪl/
/kæmˈbəʊ.di.ə/
/ˈkæn.ə.də/
/ˈtʃaɪ.nə/
/ˈfer.i/
/ˈfɒr.ɪst/
/frɑːns/
4
Nghĩa
Bãi biển
Nước Brazil
Nước Campuchia
Nước Ca-na-đa
Nước Trung Quốc
Phà
Rừng
Nước Pháp
Germany
Helicopter
Indonesia
Lake
Laos
Minibus
Mountain
Ocean
Plane
River
Singapore
South Korea
Spain
Speedboat
Thailand
Van
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
/ˈdʒɜː.mə.ni/
/ˈhel.ɪˌkɒp.tər/
/ˌɪn.dəˈniː.ʒə/
/leɪk/
/laʊs/
/ˈmɪn.i.bʌs/
/ˈmaʊn.tən/
/ˈəʊ.ʃən/
/pleɪn/
/ˈrɪv.ər/
/ˌsɪŋ.əˈpɔːr/
/ˌsaʊθ kəˈriː.ə/
/speɪn/
/ˈspiːd.bəʊt/
/ˈtaɪ.lænd/
/væn/
Nước Đức
Trực thăng
Nước Indonesia
Hồ
Nước Lào
Xe buýt nhỏ
Núi
Đại dương
Máy bay
Sông
Nước Singapore
Nước Hàn Quốc
Nước Tây Ban Nha
Tàu thủy cao tốc
Nước Thái Lan
Xe tải
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (i-Learn Smart Start): Health
I. Câu hỏi ai đó bị làm sao bằng tiếng Anh
Sử dụng cấu trúc:
What's wrong?
I have + tên bệnh
Ex: What's wrong? Bạn bị làm sao thế?
I have a toothache. Tôi bị đau răng.
Mở rộng: Cấu trúc hỏi ai đó bị làm sao
What's wrong + with S?
S + have/ has + tên bệnh
Trong đó:
Have + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Has + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ex: What's wrong with Lan? Lan bị làm sao vậy?
She has a backache. Cô ấy bị đau lưng.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (i-learn Smart Start): Health
Từ vựng
A headache
A stomachache
A toothache
An earache
Chickenpox
Từ loại
n
n
n
n
n
Phiên âm
/ə ˈhed.eɪk/
/ə ˈstʌm.ək.eɪk/
/ə ˈtuːθ.eɪk/
/ən ˈɪə.reɪk/
/ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/
5
Nghĩa
đau đầu
đau bụng
đau răng
đau tai
Bệnh thủy đậu
Do exercise
Eat fast food
Eat too much
Eat vegetables
Get some rest
Play outside
See a dentist
Sick
Skip breakfast
Sleepy
Sore
Stay up late
Stuffed up
Take a bath
Take some medicine
Terrible
The flu
Wash your hands
Weak
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
v phr
adj
v phr
adj
adj
v phr
adj
v phr
v phr
adj
n
v phr
adj
/du ˈek.sə.saɪz/
/iːt ˌfɑːst ˈfuːd/
/iːt tuː mʌtʃ/
/iːt ˈvedʒ.tə.bəlz/
/ɡet sʌm rest/
/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/
/siː ə ˈden.tɪst/
/sɪk/
/skɪp ˈbrek.fəst/
/ˈsliː.pi/
/sɔːr/
/steɪ ʌp leɪt/
/ˌstʌft ˈʌp/
/teɪk ə bɑːθ/
/teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sən/
/ˈter.ə.bəl/
/ðə fluː/
/wɒʃ jɔːr hændz/
/wiːk/
Tập thể dục
Ăn đồ ăn nhanh
Ăn quá nhiều
Ăn rau
Nghỉ ngơi một chút
Chơi bên ngoài
Đi gặp nha sĩ, đi khám răng
Ốm
Bỏ bữa sáng
Buồn ngủ
Đau, nhức
Thức khuya
Nghẹt mũi
Đi tắm
Uống thuốc
Tồi tệ
Bệnh cúm
Rửa tay
Yếu
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 6 (i-learn Smart Start): Food and Drinks
Từ vựng
Bread
Breakfast
Butter
Cereal
Chocolate chips
Curry
Dinner
Flour
Hamburger
Hot chocolate
Juice
Lemonade
Lunch
Meat
Milk
Oil
Từ loại
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
Phiên âm
/bred/
/ˈbrek.fəst/
/ˈbʌt.ər/
/ˈsɪə.ri.əl/
/ˈtʃɒk.lət tʃɪps/
/ˈkʌr.i/
/ˈdɪn.ər/
/flaʊər/
/ˈhæmˌbɜː.ɡər/
/ˌhɒt ˈtʃɒk.lət/
/dʒuːs/
/ˌlem.əˈneɪd/
/lʌntʃ/
/miːt/
/mɪlk/
/ɔɪl/
6
Nghĩa
Bánh mì
Bữa sáng
Bơ
Ngũ cốc
Sô-cô-la hạt nút
Cà ri
Bữa tối
Bột mì
Bánh hamburger
Sô-cô-la nóng
Nước ép
Nước chanh
Bữa trưa
Thịt
Sữa
Dầu ăn
Pie
Rice
Sandwich
Smoothie
Soda
Steak
Sugar
Tea
n
n
n
n
n
n
n
n
/paɪ/
/raɪs/
/ˈsæn.wɪdʒ/
/ˈsmuː.ði/
/ˈsəʊ.də/
/steɪk/
/ˈʃʊɡ.ər/
/tiː/
Bánh nướng
Cơm
Bánh mì sandwich
Sinh tố
Nước có ga
Bít tết
Đường
Trà
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 7 (i-learn Smart Start): Jobs
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Actor
n
/ˈæk.tər/
Diễn viên nam
Artist
n
/ˈɑː.tɪst/
Nghệ sĩ
Astronaut
n
/ˈæs.trə.nɔːt/
Phi hành gia
Baker
n
/ˈbeɪ.kər/
Thợ làm bánh
Biologist
n
/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/
Nhà sinh vật học
Business person
n
/ˈbɪz.nɪs ˌpɜː.sən/
Doanh nhân
Chef
n
/ʃef/
Bếp trưởng, đầu bếp
Chemist
n
/ˈkem.ɪst/
Nhà hóa học
Designer
n
/dɪˈzaɪ.nər/
Nhà thiết kế
Driver
n
/ˈdraɪ.vər/
Tài xế
Engineer
n
/ˌen.dʒɪˈnɪər/
Kỹ sư
Hairdresser
n
/ˈheəˌdres.ər/
Thợ cắt tóc
Mechanic
n
/məˈkæn.ɪk/
Thợ cơ khí
Nurse
n
/nɜːs/
Y tá
Piano player
n
/piˈæn.əʊ ˈpleɪ.ər/
Nhạc sĩ dương cầm
Pilot
n
/ˈpaɪ.lət/
Phi công
Police officer
n
/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/
Cảnh sát
Scientist
n
/ˈsaɪ.ən.tɪst/
Nhà khoa học
Singer
n
/ˈsɪŋ.ər/
Ca sĩ
Soccer player
n
/ˈsɒk.ər ˈpleɪ.ər/
Cầu thủ đá bóng
Tour guide
n
/tʊər ɡaɪd/
Hướng dẫn viên du lịch
Vet
n
/vet/
Bác sĩ thú y
Writer
n
/ˈraɪ.tər/
Nhà văn
Zookeeper
n
/ˈzuːˌkiː.pər/
Nhân viên sở thú
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 (i-learn Smart Start): Weather
7
Từ vựng
Breezy
Calm
Clear
Dry
Fall
Flood
Gray
Humid
Next Wednesday
Next week
Next weekend
Rainstorm
Shower
Snowstorm
Spring
Summer
Sunshine
Thunderstorm
Tomorrow
Tomorrow morning
Tonight
Winter
Từ loại
adj
adj
adj
adj
n
n
adj
adj
adv
adv
adv
n
n
n
n
n
n
n
adv
adv
adv
n
Phiên âm
/ˈbriː.zi/
/kɑːm/
/klɪər/
/draɪ/
/fɔːl/
/flʌd/
/ɡreɪ/
/ˈhjuː.mɪd/
/nekst ˈwenz.deɪ/
/nekst wiːk/
/nekst ˌwiːkˈend/
/ˈreɪn.stɔːm/
/ʃaʊər/
/ˈsnəʊ.stɔːm/
/sprɪŋ/
/ˈsʌm.ər/
/ˈsʌn.ʃaɪn/
/ˈθʌn.də.stɔːm/
/təˈmɒr.əʊ/
/təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/
/təˈnaɪt/
/ˈwɪn.tər/
8
Nghĩa
Có gió hiu hiu
Êm đềm, lặng gió
(Trời) trong, không mây
Khô ráo
Mùa thu
Lũ lụt
(Trời) xám xịt
Ẩm ướt
Thứ 4 tuần tới
Tuần tới
Cuối tuần sau
Mưa bão
Cơn mưa rào
Bão tuyết
Mùa xuân
Mùa hè
Ánh nắng mặt trời
Giông bão
Ngày mai
Sáng ngày mai
Tối nay
Mùa đông
 








Các ý kiến mới nhất