Đề GK2 Toán 6 ( TN 3 định dạng + tự luận )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thuy
Ngày gửi: 08h:41' 26-02-2025
Dung lượng: 201.1 KB
Số lượt tải: 1125
Nguồn:
Người gửi: Anh Thuy
Ngày gửi: 08h:41' 26-02-2025
Dung lượng: 201.1 KB
Số lượt tải: 1125
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 04
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tự luận
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Hiểu
Vận
dụng
Chươn
1
g VI.
Phân số
Chươn
2
g VII.
Số thập
phân
3
Chươn
g VIII.
Đoạn thẳng.
2
1
1
1
Những
Độ dài đoạn
TD,
TD,
TD,
TD,
hình
thẳng.
GTT
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Trung điểm
hình
học cơ
của đoạn
thẳng
H
0,5đ
0,5đ
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
0,5đ
0,5đ
2
3
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến thức
lựa
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử
khái niệm
phân số.
Chương
1
VI. Phân
số
Phân số
bằng
nhau. So
sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Mở rộng
Tự luận
số là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai
phân số bằng nhau và nhận biết
được quy tắc bằng nhau của hai
phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
- Nhận biết được số đối của phân
số.
Thông hiểu:
- Trình bày được tính chất cơ bản
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép
Vận dụng:
cộng, trừ,
- Vận dụng các tính chất giao
nhân,
hoán, kết hợp, phân phối của
chia phân
phép nhân đối với phép cộng,
số.
quy tắc dấu ngoặc với phân số
Câu 5
Câu 15
Bài 3
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí)
Chương
2
VII. Số
thập phân
Chương
VIII.
3
Những
hình hình
học cơ bản
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
2
3
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT104
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
C.
D.
Thầy cô cần bộ đề thi đầy đủ file word thì LH em 0985.273.504
Câu 2. Hai phân số
và
A.
B.
(
là các số nguyên khác
Câu 3. Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
Câu 4. Hỗn số
A.
B.
B.
Câu 7. Số
A.
D.
C.
D.
?
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 6. Viết số thập phân
A.
C.
được viết dưới dạng phân số là
Câu 5. Kết quả của phép tính
A.
) gọi là bằng nhau nếu
về dạng phân số ta được
B.
C.
D.
C.
D.
có phần số nguyên là
B.
Câu 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
A.
.
B.
Câu 9. Điểm
C.
không thuộc đường thẳng
A.
D.
được kí hiệu là
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Số tia gốc
A.
có trong hình vẽ là
tia.
B.
tia.
C.
tia.
D.
tia.
Câu 11. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai
đầu mút của đoạn thẳng và….”
A. chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau.
B. chia đoạn thẳng thành ba phần bằng nhau.
C. chia đoạn thẳng thành hai phần không bằng nhau.
D. chia đoạn thẳng thành ba phần không bằng nhau.
Câu 12. Cho ba điểm
thẳng hàng có
Khi đó
A.
là trung điểm của
B.
C.
là trung điểm của
D.
là trung điểm của
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Lượng nước trong hạt tươi là
hạt đó giảm đi
. Người ta lấy
hạt tươi đem phơi khô thì lượng
(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
a) Lượng hạt đã phơi khô còn lại là
b) Lượng nước trong hạt tươi ban đầu là
c) Sau khi phơi khô
trong
hạt phơi khô là
hạt tươi thì lượng hạt đó nhẹ đi
nên lượng nước còn lại
d) Tỉ số phần trăm của lượng nước trong hạt phơi khô khoảng
Câu 14. Cho tia
và điểm
như hình vẽ dưới đây. Vẽ tia
thuộc tia
. Vẽ điểm
thuộc tia
.
a) Tia
là tia đối của tia
b) Tia
trùng với tia
c) Tia
là tia đối của tia
trùng với tia
d) Điểm
chỉ thuộc các tia
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
biết:
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 16. Tìm giá trị của
biết:
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 17. Bố Lan gửi
đồng vào ngân hàng, sau một năm bố Lan lấy về được
đồng. Hỏi bố Lan đã gửi ngân hàng với lãi suất bao nhiêu phần trăm một tháng?
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 18. Trên tia
thẳng
vẽ các đoạn thẳng
. Hỏi độ dài của đoạn thẳng
. Trên tia đối của tia
bằng bao nhiêu centimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
vẽ đoạn
Bài 2. (1,0 điểm) Vẽ tia
. Trên tia
Bài 3. (0,5 điểm) So sánh hai biểu thức
và
lấy điểm
và
biết:
và
sao cho
D. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT104
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 04
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tự luận
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Hiểu
Vận
dụng
Chươn
1
g VI.
Phân số
Chươn
2
g VII.
Số thập
phân
3
Chươn
g VIII.
Đoạn thẳng.
2
1
1
1
Những
Độ dài đoạn
TD,
TD,
TD,
TD,
hình
thẳng.
GTT
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Trung điểm
hình
học cơ
của đoạn
thẳng
H
0,5đ
0,5đ
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
0,5đ
0,5đ
2
3
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến thức
lựa
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử
khái niệm
phân số.
Chương
1
VI. Phân
số
Phân số
bằng
nhau. So
sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Mở rộng
Tự luận
số là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai
phân số bằng nhau và nhận biết
được quy tắc bằng nhau của hai
phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
- Nhận biết được số đối của phân
số.
Thông hiểu:
- Trình bày được tính chất cơ bản
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép
Vận dụng:
cộng, trừ,
- Vận dụng các tính chất giao
nhân,
hoán, kết hợp, phân phối của
chia phân
phép nhân đối với phép cộng,
số.
quy tắc dấu ngoặc với phân số
Câu 5
Câu 15
Bài 3
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí)
Chương
2
VII. Số
thập phân
Chương
VIII.
3
Những
hình hình
học cơ bản
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
2
3
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT104
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
C.
D.
Thầy cô cần bộ đề thi đầy đủ file word thì LH em 0985.273.504
Câu 2. Hai phân số
và
A.
B.
(
là các số nguyên khác
Câu 3. Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
Câu 4. Hỗn số
A.
B.
B.
Câu 7. Số
A.
D.
C.
D.
?
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 6. Viết số thập phân
A.
C.
được viết dưới dạng phân số là
Câu 5. Kết quả của phép tính
A.
) gọi là bằng nhau nếu
về dạng phân số ta được
B.
C.
D.
C.
D.
có phần số nguyên là
B.
Câu 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
A.
.
B.
Câu 9. Điểm
C.
không thuộc đường thẳng
A.
D.
được kí hiệu là
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Số tia gốc
A.
có trong hình vẽ là
tia.
B.
tia.
C.
tia.
D.
tia.
Câu 11. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai
đầu mút của đoạn thẳng và….”
A. chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau.
B. chia đoạn thẳng thành ba phần bằng nhau.
C. chia đoạn thẳng thành hai phần không bằng nhau.
D. chia đoạn thẳng thành ba phần không bằng nhau.
Câu 12. Cho ba điểm
thẳng hàng có
Khi đó
A.
là trung điểm của
B.
C.
là trung điểm của
D.
là trung điểm của
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Lượng nước trong hạt tươi là
hạt đó giảm đi
. Người ta lấy
hạt tươi đem phơi khô thì lượng
(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
a) Lượng hạt đã phơi khô còn lại là
b) Lượng nước trong hạt tươi ban đầu là
c) Sau khi phơi khô
trong
hạt phơi khô là
hạt tươi thì lượng hạt đó nhẹ đi
nên lượng nước còn lại
d) Tỉ số phần trăm của lượng nước trong hạt phơi khô khoảng
Câu 14. Cho tia
và điểm
như hình vẽ dưới đây. Vẽ tia
thuộc tia
. Vẽ điểm
thuộc tia
.
a) Tia
là tia đối của tia
b) Tia
trùng với tia
c) Tia
là tia đối của tia
trùng với tia
d) Điểm
chỉ thuộc các tia
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
biết:
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 16. Tìm giá trị của
biết:
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 17. Bố Lan gửi
đồng vào ngân hàng, sau một năm bố Lan lấy về được
đồng. Hỏi bố Lan đã gửi ngân hàng với lãi suất bao nhiêu phần trăm một tháng?
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 18. Trên tia
thẳng
vẽ các đoạn thẳng
. Hỏi độ dài của đoạn thẳng
. Trên tia đối của tia
bằng bao nhiêu centimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
vẽ đoạn
Bài 2. (1,0 điểm) Vẽ tia
. Trên tia
Bài 3. (0,5 điểm) So sánh hai biểu thức
và
lấy điểm
và
biết:
và
sao cho
D. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT104
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
 









Các ý kiến mới nhất