Thực hiện phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Thắng
Ngày gửi: 14h:58' 16-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 727
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Thắng
Ngày gửi: 14h:58' 16-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 727
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =
; am.an = am+n ;
am : an = am –n ( a
0, m n)
(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
b,
c,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD :
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
c,
=
=
=
=
b,
c,
1
a, Ta có:
=
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
c,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD :
c,
b,
a, Ta có:
b, Ta có :
=
=
c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :
a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :
b,
a,
b,
2
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:
b,
a,
b,
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 13: Tính biểu thức:
Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :
b,
c,
a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,
a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
=
b,
a, Ta có:
3
b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :
=
b,
a, Ta có :
Bài 19: Tính:
Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :
Bài 21: Rút gọn :
4
Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:
5
Ta có :
=
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
6
b, Ta có :
=
7
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
Bài 9: Tính:
=
a, A=
HD:
b,
a, Ta có :
và
b, Ta có :
Câu 10: Thực hiện phép tính:
=>
a,
b,
8
Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
HD:
b) Tính tổng : A =
với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
nhân vào hai vế của đẳng thức với số a, ta được:
aS = a + a2 +…..+ an + an+1
Lấy a.S – S, theo vế ta được : aS – S = an+1 – 1
( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n
Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng
với b – a = k
Ta có : A =
=
=
Bài 3: Tính tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 +…..+ 2100
HD:
2.S = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 +…..+ 2101
2S – S = S = 2101 - 1
Bài 4 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
9
Bài 5: Tính tổng tự nhiên
a, A=
HD:
( 10 số 9)
b, B=
(10 số 1)
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 6: Tính tổng tự nhiên
a, C=
HD:
a, Ta có:
b, Ta có :
( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
(10 số 4)
b, D=
(10 số 2)
( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)
Bài 7: Tính tổng sau: E=
(10 số 9)
(10 số 3)
10
Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :
b, K=
a, Ta có :
b, Ta có:
=>
Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :
b,
a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
và
11
. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
=
=>
Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:
b, C=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:
b, G=
a, Ta có :
=>
b, Ta có :
Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12
Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:
Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :
và
13
Khi đó :
Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :
Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>
và
Khi đó :
Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số
biết :
và
HD:
14
Khi đó :
Bài 28: Không quy đồng hãy tính hợp lý các tổng sau:
a)
b)
A=
−1 −1 −1 −1 −1 −1
+ + + + +
20 30 42 56 72 90
B=
5
4
3
1 13
+
+
+
+
2. 1 1 .11 11. 2 2. 15 15 . 4
HD:
a)
b)
Bài 29: Tính tổng
HD:
A
Bài 30: Tính tỉ số B biết
HD:
15
Bài 31: Cho
A
Tính tỷ số B
HD:
Bài 32: Tính tỉ số
HD:
40
35
30
25
91
65
39
143
+
+
+
+
+
+
biết: A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57 ; B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19
40
35
30
25
+
+
+
A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57
(
) (
) (
) (
40 1 1 35 1 1 30 1 1 25 1 1
−
+
−
+
−
+
−
7 39 46
6 46 52
5 52 57
= 8 31 39
=
5
)
(311 −571 )=315..5726
91
65
39
143
+
+
+
B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19
Bài 33: Tính tổng:
1
1
1
1
A
1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6
27.28.29.30
4
4
4
4
B
5.8 8.11 11 .14
305.308
16
HD:
1
1
1
1
+
+
+....... .. ......+
27. 28.29.30
A = 1 .2.3 .4 2.3. 4.5 3. 4.5 .6
[
]
( ) (
)
1 1
1
1 4059
451
−
= .
=
= 3 1. 2. 3 28 . 29. 30 3 28 .29 . 30 8120
(
) (
)
4 1 1 4 1 1
4 1
1
4 1 1
4 . 303 303
− +
− +. .. . .. .+
+
=
−
=
=
3 305 308 3 5 308 3 . 5. 308 485
B = 3 5 8 3 8 11
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97 .100
Bài 34: Tính tổng: A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
HD:
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97.100
A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
1 1 1 1
2 2 1 1
= ( − )⇒
= ( − )
1. 4 3 1 4
Ta có 1 . 4 3 1 4
Tương tự:
2
2 1
1
= ( −
)
; ......; 97 . 100 3 99 100
2 1 1 1 1 1 1
1
1
2 1 1
2 99 33
( − + − + − +. .. . .+ −
)
( −
)= .
=
99 100 = 3 1 100 3 100 50
A = 3 1 4 4 7 7 10
17
Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1:Tính tổng: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (n – 1). n
(1)
HD:
Vì khoảng cách giữa 2 thừa số trong mỗi số hạng bằng 1 => Nhân vào hai vế của đẳng thức với 3
lần khoảng cách (nhân với 3) ta được.
3.S = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + 4.5.3+ ….+ (n – 2).(n – 1) .3+ (n - 1).n.3
= 1.2.3 + 2.3.(4 – 1) + 3.4.(5 – 2) + ….+ (n – 2).(n – 1).[n – (n – 3)] + (n -1).n.[(n + 1) – (n – 2)]
= (n – 1).n.(n + 1)
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Đặt
Tính
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:
rồi thay vào B
b, E=
Đặt,
b, Ta có:
Đặt
và
và
18
Tính rồi thay vào E
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:
b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100
a,
Đặt
, Tính rồi thay vào F
b,
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau
b, K=
a, H=
HD:
a,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 6: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:
Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 7: Tính tổng S = 1.3 + 3.5 + 5.7 + …..+ 99.101
HD:
Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 97.99 + 99.101
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 97.(97 + 2) + 99.(99 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 972 + 992) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 97 + 99).
19
Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 992
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 100 có B =
=> A = 166650 + 2.(1 + 99).50 : 2
=> A = 166650 + 5000 = 171650.
Bài 8: Tính tổng M = 1.3 + 3.5 + 5.7 + ….+ 49.51
HD:
Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 47.49 + 49.51
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 47.(47 + 2) + 49.(49 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 472 + 492) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 47 + 49).
Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 492
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 9: Tính tổng N = 2.4 + 4.6 + 6.8 + …..+ 100.102
HD:
A = 2.(2 + 2) + 4.(4 + 2) + 6.(6 + 2) + … + 98.(98 + 2)+ 100.(100 + 2)
A = (22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002) + 2.(2 + 4 + 6 + … + 98 + 100).
Đặt B = 22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
20
=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 10: Tính tổng P = 1.4 + 4.7 + 7.10 + ….+ 49.52
HD:
Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 3
Nhân cả hai vế với 9 ta có:
9P = 1.4.9 + 4.7.9 + 7.10.9 + ….+ 46.49.9 + 49.52.9
= 1.4.(7 + 2) + 4.7.(10 – 1) + 7.10.(13 – 4) + …+ 46.49.(52 – 43) + 49.52.(55 – 46)
= 1.4.7 +1.4.2 + 4.7.10 – 1.4.7 + 7.10.13 – 4.7.10 +...+46.49.52 – 43.46.49 + 49.52.53 –
46.49.52
= 1.4.2 + 49.52.55
= 140148
P = 15572
Bài 11: Tính tổng S = 2.6 + 6.10 + 10.14 + 14.18 + ….+42.46 + 50.54
HD:
Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 (trừ ra số hạng cuối)
Nhân cả hai vế với 12 ta có:
12P = 2.6.12 + 6.10.12 + 10.14.12 + 14.18.12 + ….+42.46.12 + 50.54.12
= 2.6.(10 + 2) + 6.10.(14 – 2) + 10.14.(18 – 6) + 14.18.(22 – 10) +…+ 42.46.(50 – 38) +
50.54.12
= 2.2.6 + 42.46.50 + 50.54 .12
= 2350800
Bài 12: Tính tổng S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …..+ 16.17.18 + 17.18.19
HD:
Khoảng cách giữa các thừa số bằng 1 => Nhân hai vế với 4 ta được.
4S = 1.2.3.4 + 2.3.4.4 + 3.4.5.4 + …..+ 16.17.18.4 + 17.18.19.4
= 1.2.3.4 + 2.3.4.(5 – 1) + 3.4.5.(6 – 2) + …+ 16.17.18.(19 – 15) + 17.18.19.(20 – 16)
= 17.18.19.20 = 116280
Bài 13: Tính tổng S = 1.3.5 + 3.5.7 + 5.7.9 + …+ 95.97.99
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 8
Bài 14: Tính tổng A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + … + 18.19.20.21 + 19.20.21.22
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 5
Bài 15: Tính:
21
Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Cần tính tổng: S = a1 + a2 + a3 + …. + an
(1)
Với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = d (các số hạng cách đều nhau một giá trị d)
Số số hạng trong tổng là n =
a1 là số hạng thứ nhất
an là số hạng thứ n
Tổng S = n.(a1 + an) : 2
Số hạng thứ n của dãy là an = a1 + (n – 1).d
II. Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên.
HD:
Tổng 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là:
S = 1 + 3 + 5 + …+ 33 + 35 + 37.
Cách 1: Tính tổng theo công thức trong phương pháp:
Cách 2: Nhóm số hạng tạo thành những cặp số có tổng bằng nhau:
Ta thấy: 1 + 37 = 38
5 + 33 = 38
1 + 35 = 38
7 + 31 = 38
……
=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ hai đầu dãy số vào, ta được các cặp số đều có tổng số là 38.
Số cặp số là: 19 : 2 = 9 (cặp số) dư một số hạng ở chính giữa dãy số là số 19.
Vậy tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 38 x 9 + 19 = 361
Cách nhóm khác:
Ta bỏ lại số hạng đầu tiên là số 1 thì dãy số có: 19 – 1 = 18 (số hạng)
Ta thấy: 3 + 37 = 40
7 + 33 = 40
5 + 35 = 40
9 + 31 = 40
………
=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ 2 đầu dãy số gồm 18 số hạng vào được các cặp số có tổng là 40.
Số cặp số là: 18 : 2 = 9 (cặp số)
Tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 1 + 40 x 9 = 361
Bài 2: Tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến n.
HD:
Tổng S = 1 + 2 + 3 + ….+ n
Số các số hạng = n
Ta có:
Bài 3: Tính E = 10,11 + 11,12 + 12,13 + …+ 98,99 + 100
22
HD:
d = 11,12 – 10,11 = 12,13 – 11,12 = … = 1,01
Tổng này có (100 – 10,11) : 1,01 + 1 = 90 số hạng
E = 90.(10,11 + 100) : 2 = 4954,95
Bài 4: Tính tổng S =
.
HD:
Các số hạng trong dãy cách đều nhau một giá trị d =
n=
=
S=
= 95
= 19 số hạng
Bài 5: Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ….+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 1
Tổng này có 100 số hạng
S = 100.(100 + 1) : 2 = 5050
Bài 6: Tính tổng S = 2 + 5 + 8 + 11 + …+ 47 + 50
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 3
Tổng này có (50 – 2): 3 + 1 = 17 số hạng
S = 17.(50 + 2) : 2 = 442
Bài 7: Tính tổng: S = 5 + 10 + 15 + 20 + …+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 5
Tổng này có (100 – 5): 5 + 1 = 20 số hạng
S = 20.(100 + 5) : 2 = 1050
Bài 8: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:
23
Bài 9: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 10: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 11: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 12: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 13: Tính:
HD:
Ta có:=
Bài 14: Tính:
HD:
Ta có:
24
25
Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:
26
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 7: Tính:
a/
HD:
b/
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:
b, E=
a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:
b, H=
a, Ta có:
b, Ta có:
27
Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:
b, J=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:
b, M=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:
b, N=
a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
28
Ta có :
=
Bài 15: Cho
HD:
và
, Tính
Ta có:
Mà
Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho
và
, Tính G + H
Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:
=
Mà
29
Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tính tổng: P = 12 + 22 + 32 + 42 + … + n2
HD:
Áp dụng tổng của DẠNG 5 là: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ n(n+1)
S = 1.(1 + 1) +2 (2 +1 ) + 3(3 + 1) + 4(4 + 1) +…+ n(n + 1)
= (12 + 22 + 32 + 42 + … + n2) + (1 + 2 + 3 + …. + n)
= P + (1 + 2 + 3 + …. + n)
P = S - (1 + 2 + 3 + …. + n)
Trong đó theo S =
Theo (1 + 2 + 3 + …. + n) =
P=
Bài 2: Tính tổng: S = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2
(k chẵn và k ∈ N)
HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 0.1 + 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1(0 + 2) + 3(2 + 4) + 5(4 + 6) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 1.2 + 3. 6 + 5.10 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[12 + 32 + 52 + ….+ (k – 1)2]
= 2.S
S=
mà tổng
S=
Bài 3: Tính tổng: S = 22 + 42 + 62 + …+ (k - 1)2 (k lẻ và k ∈ N)
HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 2(1 + 3) + 4(3 + 5) + 6(5 + 7) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 2.4 + 4.8 + 6.12 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 2.2.2 + 4.4.2 + 6.6.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[22 + 42 + 62 + ….+ (k – 1)2]
30
= 2.S
S=
mà theo DẠNG 5 thì tổng
S=
Bài 3: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
Đặt
, Tính tổng B ta được :
Thay vào A ta được :
b, Ta có :
Bài 4 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có :
Đặt
, Thay vào D ta được :
b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :
31
Và
Vậy
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:
b, F=
a, Ta có :
Đặt
b, Ta có :
Đặt
Tính
=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 6 : Cho biết :
HD :
, Tính nhanh tổng sau :
Ta có :
Bài 7 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:
b, K=
a, Ta có :
Đặt
Tính
32
Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :
Đặt
Tính
Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 8 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
Tính tổng A ta được :
b, Ta có :
I=
, Thay vào H ta được
=>
Đặt
Ta có :
Tương tự tính B rồi thay vào I
=>
Bài 9: Tính:
Bài 10: Tính:
33
Bài 11: Biết :
HD:
Bài 12: Cho biết:
HD:
, Tính
, Tính nhanh tổng sau:
Ta có:
34
Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:
Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:
b, D=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:
b, F=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :
=>
35
Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :
b, Ta có :
=>
Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :
=>
, Khi đó :
Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :
, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :
Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
36
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :
Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:
Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có:
b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
37
Đặt
Bài 18: Tính tổng cơ số
a,
HD:
b, I=
a, Ta có:
b, Ta có :
Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :
=>
Bài 20: Tính:
a,
b,
Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :
38
Đặt
, Tính A rồi thay vào H
39
Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:
Đặt
. Tính A rồi thay vào F
Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,
c, Lập luận được A chia hết cho 3
nên A có tận cùng là 0
Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:
chia hết cho 100
Tính tổng
Bài 27: Tính tổng S = 6 + 62 + 63 + 64 + …..+ 699
HD:
6S = 62 + 63 + 64 + 65 + …..+ 6100
6S – S = 5S = 6100 – 6
=> S = (6100 – 6) : 5
Bài 28: Tính tổng S = 1 + 4 + 42 + 43 + …...+ 41000
HD:
4S = 4 + 42 + 43 + 44 + …...+ 41001
4S – S = 3S = 41001 – 1
=> S = (41001 – 1) : 3
Bài 29: Tính tổng S =
40
HD:
2S =
2S – S = S = 2 Bài 30: Tính tổng S =
HD:
1
1
98
3B = 1 + 3 +....+ 3 +
=> 3B - B = 1 -
=> B =
Bài 31. Tính A = 2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220
HD:
A. 2 = (2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220.). 2 = 22 + 23 + 24 + 25 + . . . + 221.
Nên A.2 - A = 221 -2
A = 221 - 2
Bài 32: Tính S = 1 + a2 + a4 + a6 + ….+ a2n
HD:
(1)
B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a2 + a4 + a6 + a8 + ….+ a2n + 2
(2)
B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>
Bài 33: Tính tổng S = 1 + 22 + 24 + 26 + …..+ 298 + 2100
HD :
22.S = 22 + 24 + 26 + 28 + ....+ 2100 + 2102
22.S – S = 3S = 2102 – 1 => S = (2102 – 1)/3
Bài 34: Tính tổng S = 62 + 64 + 66 + …..+ 698 + 6100
HD :
62.S = 64 + 66 + 28 + ....+ 6100 + 6102
62.S – S = 35S = 6102 – 62 => S = (6102 – 36)/35
Bài 35: Tính tổng S = 1 + 32 + 34 + 36 + …...+ 3100 + 3102
HD :
32.S = 32 + 34 + 36 + ....+ 3102 + 3104
32.S – S = 8S = 3104 – 1 => S = (3104 – 1)/8
41
Bài 36: Tính tổng S =
HD :
S=
S–S=
Bài 37: Tính tổng S =
HD :
S=
S-
S=
-
-
Bài 38: Tính tổng: S = a + a3 + a5 + a7 + ….+ a2n + 1 (1)
HD :
B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a3 + a5 + a7 + a9 + ….+ a2n + 3
(2)
B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 3 – a =>
Bài 39: Tính tổng S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
HD :
S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
=> 22S = 22 + 23 + 25 + 27 + ... + 2101 + 2103
=> 22S – S = 3S = 22 + 2103 – 1 – 2 = 2103 + 1
42
=> S =
Bài 40: Tính tổng S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
HD :
S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
=> 62S = 65 + 67 + ... + 6101 + 6103
=> 62S – S = 35S = 6103 – 63
=> S =
Bài 41: Tính tổng S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
HD :
S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
=> 32S = 9 + 35 + 37 + ... + 3103 + 3105
=> 32S – S = 8S = 3105 + 9 – 27 – 1 = 3105 - 19
=> S =
Bài 42: Tính tổng S =
HD :
S=
=>
S=
=> S –
S=
S=
=> S =
Bài 43: Tính tổng S =
HD :
S=
=>
S=
43
=> S –
S=
S=
=> S =
44
Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:
=
a,
b,
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt
biết
=>
Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:
1 =>B=
biết
Đặt :
Khi đó :
=1 hoặc
=-1
Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
45
46
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
và
Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:
Đặt
, Tính A và B rồi thay vào ta được:
47
48
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a, A=
HD:
a, Ta có:
, Khi đó
49
Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :
Khi đó :
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
=>
50
1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =
; am.an = am+n ;
am : an = am –n ( a
0, m n)
(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
b,
c,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD :
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
c,
=
=
=
=
b,
c,
1
a, Ta có:
=
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
c,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD :
c,
b,
a, Ta có:
b, Ta có :
=
=
c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :
a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :
b,
a,
b,
2
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:
b,
a,
b,
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 13: Tính biểu thức:
Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :
b,
c,
a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,
a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
=
b,
a, Ta có:
3
b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :
=
b,
a, Ta có :
Bài 19: Tính:
Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :
Bài 21: Rút gọn :
4
Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:
5
Ta có :
=
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
6
b, Ta có :
=
7
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
Bài 9: Tính:
=
a, A=
HD:
b,
a, Ta có :
và
b, Ta có :
Câu 10: Thực hiện phép tính:
=>
a,
b,
8
Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
HD:
b) Tính tổng : A =
với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
nhân vào hai vế của đẳng thức với số a, ta được:
aS = a + a2 +…..+ an + an+1
Lấy a.S – S, theo vế ta được : aS – S = an+1 – 1
( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n
Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng
với b – a = k
Ta có : A =
=
=
Bài 3: Tính tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 +…..+ 2100
HD:
2.S = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 +…..+ 2101
2S – S = S = 2101 - 1
Bài 4 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
9
Bài 5: Tính tổng tự nhiên
a, A=
HD:
( 10 số 9)
b, B=
(10 số 1)
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 6: Tính tổng tự nhiên
a, C=
HD:
a, Ta có:
b, Ta có :
( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
(10 số 4)
b, D=
(10 số 2)
( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)
Bài 7: Tính tổng sau: E=
(10 số 9)
(10 số 3)
10
Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :
b, K=
a, Ta có :
b, Ta có:
=>
Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :
b,
a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
và
11
. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
=
=>
Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:
b, C=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:
b, G=
a, Ta có :
=>
b, Ta có :
Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12
Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:
Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :
và
13
Khi đó :
Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :
Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>
và
Khi đó :
Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số
biết :
và
HD:
14
Khi đó :
Bài 28: Không quy đồng hãy tính hợp lý các tổng sau:
a)
b)
A=
−1 −1 −1 −1 −1 −1
+ + + + +
20 30 42 56 72 90
B=
5
4
3
1 13
+
+
+
+
2. 1 1 .11 11. 2 2. 15 15 . 4
HD:
a)
b)
Bài 29: Tính tổng
HD:
A
Bài 30: Tính tỉ số B biết
HD:
15
Bài 31: Cho
A
Tính tỷ số B
HD:
Bài 32: Tính tỉ số
HD:
40
35
30
25
91
65
39
143
+
+
+
+
+
+
biết: A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57 ; B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19
40
35
30
25
+
+
+
A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57
(
) (
) (
) (
40 1 1 35 1 1 30 1 1 25 1 1
−
+
−
+
−
+
−
7 39 46
6 46 52
5 52 57
= 8 31 39
=
5
)
(311 −571 )=315..5726
91
65
39
143
+
+
+
B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19
Bài 33: Tính tổng:
1
1
1
1
A
1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6
27.28.29.30
4
4
4
4
B
5.8 8.11 11 .14
305.308
16
HD:
1
1
1
1
+
+
+....... .. ......+
27. 28.29.30
A = 1 .2.3 .4 2.3. 4.5 3. 4.5 .6
[
]
( ) (
)
1 1
1
1 4059
451
−
= .
=
= 3 1. 2. 3 28 . 29. 30 3 28 .29 . 30 8120
(
) (
)
4 1 1 4 1 1
4 1
1
4 1 1
4 . 303 303
− +
− +. .. . .. .+
+
=
−
=
=
3 305 308 3 5 308 3 . 5. 308 485
B = 3 5 8 3 8 11
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97 .100
Bài 34: Tính tổng: A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
HD:
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97.100
A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
1 1 1 1
2 2 1 1
= ( − )⇒
= ( − )
1. 4 3 1 4
Ta có 1 . 4 3 1 4
Tương tự:
2
2 1
1
= ( −
)
; ......; 97 . 100 3 99 100
2 1 1 1 1 1 1
1
1
2 1 1
2 99 33
( − + − + − +. .. . .+ −
)
( −
)= .
=
99 100 = 3 1 100 3 100 50
A = 3 1 4 4 7 7 10
17
Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1:Tính tổng: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (n – 1). n
(1)
HD:
Vì khoảng cách giữa 2 thừa số trong mỗi số hạng bằng 1 => Nhân vào hai vế của đẳng thức với 3
lần khoảng cách (nhân với 3) ta được.
3.S = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + 4.5.3+ ….+ (n – 2).(n – 1) .3+ (n - 1).n.3
= 1.2.3 + 2.3.(4 – 1) + 3.4.(5 – 2) + ….+ (n – 2).(n – 1).[n – (n – 3)] + (n -1).n.[(n + 1) – (n – 2)]
= (n – 1).n.(n + 1)
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Đặt
Tính
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:
rồi thay vào B
b, E=
Đặt,
b, Ta có:
Đặt
và
và
18
Tính rồi thay vào E
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:
b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100
a,
Đặt
, Tính rồi thay vào F
b,
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau
b, K=
a, H=
HD:
a,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 6: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:
Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 7: Tính tổng S = 1.3 + 3.5 + 5.7 + …..+ 99.101
HD:
Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 97.99 + 99.101
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 97.(97 + 2) + 99.(99 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 972 + 992) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 97 + 99).
19
Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 992
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 100 có B =
=> A = 166650 + 2.(1 + 99).50 : 2
=> A = 166650 + 5000 = 171650.
Bài 8: Tính tổng M = 1.3 + 3.5 + 5.7 + ….+ 49.51
HD:
Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 47.49 + 49.51
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 47.(47 + 2) + 49.(49 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 472 + 492) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 47 + 49).
Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 492
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 9: Tính tổng N = 2.4 + 4.6 + 6.8 + …..+ 100.102
HD:
A = 2.(2 + 2) + 4.(4 + 2) + 6.(6 + 2) + … + 98.(98 + 2)+ 100.(100 + 2)
A = (22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002) + 2.(2 + 4 + 6 + … + 98 + 100).
Đặt B = 22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002
B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
20
=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 10: Tính tổng P = 1.4 + 4.7 + 7.10 + ….+ 49.52
HD:
Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 3
Nhân cả hai vế với 9 ta có:
9P = 1.4.9 + 4.7.9 + 7.10.9 + ….+ 46.49.9 + 49.52.9
= 1.4.(7 + 2) + 4.7.(10 – 1) + 7.10.(13 – 4) + …+ 46.49.(52 – 43) + 49.52.(55 – 46)
= 1.4.7 +1.4.2 + 4.7.10 – 1.4.7 + 7.10.13 – 4.7.10 +...+46.49.52 – 43.46.49 + 49.52.53 –
46.49.52
= 1.4.2 + 49.52.55
= 140148
P = 15572
Bài 11: Tính tổng S = 2.6 + 6.10 + 10.14 + 14.18 + ….+42.46 + 50.54
HD:
Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 (trừ ra số hạng cuối)
Nhân cả hai vế với 12 ta có:
12P = 2.6.12 + 6.10.12 + 10.14.12 + 14.18.12 + ….+42.46.12 + 50.54.12
= 2.6.(10 + 2) + 6.10.(14 – 2) + 10.14.(18 – 6) + 14.18.(22 – 10) +…+ 42.46.(50 – 38) +
50.54.12
= 2.2.6 + 42.46.50 + 50.54 .12
= 2350800
Bài 12: Tính tổng S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …..+ 16.17.18 + 17.18.19
HD:
Khoảng cách giữa các thừa số bằng 1 => Nhân hai vế với 4 ta được.
4S = 1.2.3.4 + 2.3.4.4 + 3.4.5.4 + …..+ 16.17.18.4 + 17.18.19.4
= 1.2.3.4 + 2.3.4.(5 – 1) + 3.4.5.(6 – 2) + …+ 16.17.18.(19 – 15) + 17.18.19.(20 – 16)
= 17.18.19.20 = 116280
Bài 13: Tính tổng S = 1.3.5 + 3.5.7 + 5.7.9 + …+ 95.97.99
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 8
Bài 14: Tính tổng A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + … + 18.19.20.21 + 19.20.21.22
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 5
Bài 15: Tính:
21
Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Cần tính tổng: S = a1 + a2 + a3 + …. + an
(1)
Với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = d (các số hạng cách đều nhau một giá trị d)
Số số hạng trong tổng là n =
a1 là số hạng thứ nhất
an là số hạng thứ n
Tổng S = n.(a1 + an) : 2
Số hạng thứ n của dãy là an = a1 + (n – 1).d
II. Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên.
HD:
Tổng 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là:
S = 1 + 3 + 5 + …+ 33 + 35 + 37.
Cách 1: Tính tổng theo công thức trong phương pháp:
Cách 2: Nhóm số hạng tạo thành những cặp số có tổng bằng nhau:
Ta thấy: 1 + 37 = 38
5 + 33 = 38
1 + 35 = 38
7 + 31 = 38
……
=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ hai đầu dãy số vào, ta được các cặp số đều có tổng số là 38.
Số cặp số là: 19 : 2 = 9 (cặp số) dư một số hạng ở chính giữa dãy số là số 19.
Vậy tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 38 x 9 + 19 = 361
Cách nhóm khác:
Ta bỏ lại số hạng đầu tiên là số 1 thì dãy số có: 19 – 1 = 18 (số hạng)
Ta thấy: 3 + 37 = 40
7 + 33 = 40
5 + 35 = 40
9 + 31 = 40
………
=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ 2 đầu dãy số gồm 18 số hạng vào được các cặp số có tổng là 40.
Số cặp số là: 18 : 2 = 9 (cặp số)
Tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 1 + 40 x 9 = 361
Bài 2: Tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến n.
HD:
Tổng S = 1 + 2 + 3 + ….+ n
Số các số hạng = n
Ta có:
Bài 3: Tính E = 10,11 + 11,12 + 12,13 + …+ 98,99 + 100
22
HD:
d = 11,12 – 10,11 = 12,13 – 11,12 = … = 1,01
Tổng này có (100 – 10,11) : 1,01 + 1 = 90 số hạng
E = 90.(10,11 + 100) : 2 = 4954,95
Bài 4: Tính tổng S =
.
HD:
Các số hạng trong dãy cách đều nhau một giá trị d =
n=
=
S=
= 95
= 19 số hạng
Bài 5: Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ….+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 1
Tổng này có 100 số hạng
S = 100.(100 + 1) : 2 = 5050
Bài 6: Tính tổng S = 2 + 5 + 8 + 11 + …+ 47 + 50
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 3
Tổng này có (50 – 2): 3 + 1 = 17 số hạng
S = 17.(50 + 2) : 2 = 442
Bài 7: Tính tổng: S = 5 + 10 + 15 + 20 + …+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 5
Tổng này có (100 – 5): 5 + 1 = 20 số hạng
S = 20.(100 + 5) : 2 = 1050
Bài 8: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:
23
Bài 9: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 10: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 11: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 12: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 13: Tính:
HD:
Ta có:=
Bài 14: Tính:
HD:
Ta có:
24
25
Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:
26
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 7: Tính:
a/
HD:
b/
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:
b, E=
a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:
b, H=
a, Ta có:
b, Ta có:
27
Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:
b, J=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:
b, M=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:
b, N=
a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
28
Ta có :
=
Bài 15: Cho
HD:
và
, Tính
Ta có:
Mà
Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho
và
, Tính G + H
Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:
=
Mà
29
Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tính tổng: P = 12 + 22 + 32 + 42 + … + n2
HD:
Áp dụng tổng của DẠNG 5 là: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ n(n+1)
S = 1.(1 + 1) +2 (2 +1 ) + 3(3 + 1) + 4(4 + 1) +…+ n(n + 1)
= (12 + 22 + 32 + 42 + … + n2) + (1 + 2 + 3 + …. + n)
= P + (1 + 2 + 3 + …. + n)
P = S - (1 + 2 + 3 + …. + n)
Trong đó theo S =
Theo (1 + 2 + 3 + …. + n) =
P=
Bài 2: Tính tổng: S = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2
(k chẵn và k ∈ N)
HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 0.1 + 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1(0 + 2) + 3(2 + 4) + 5(4 + 6) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 1.2 + 3. 6 + 5.10 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[12 + 32 + 52 + ….+ (k – 1)2]
= 2.S
S=
mà tổng
S=
Bài 3: Tính tổng: S = 22 + 42 + 62 + …+ (k - 1)2 (k lẻ và k ∈ N)
HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 2(1 + 3) + 4(3 + 5) + 6(5 + 7) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 2.4 + 4.8 + 6.12 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 2.2.2 + 4.4.2 + 6.6.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[22 + 42 + 62 + ….+ (k – 1)2]
30
= 2.S
S=
mà theo DẠNG 5 thì tổng
S=
Bài 3: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
Đặt
, Tính tổng B ta được :
Thay vào A ta được :
b, Ta có :
Bài 4 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có :
Đặt
, Thay vào D ta được :
b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :
31
Và
Vậy
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:
b, F=
a, Ta có :
Đặt
b, Ta có :
Đặt
Tính
=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 6 : Cho biết :
HD :
, Tính nhanh tổng sau :
Ta có :
Bài 7 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:
b, K=
a, Ta có :
Đặt
Tính
32
Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :
Đặt
Tính
Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 8 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
Tính tổng A ta được :
b, Ta có :
I=
, Thay vào H ta được
=>
Đặt
Ta có :
Tương tự tính B rồi thay vào I
=>
Bài 9: Tính:
Bài 10: Tính:
33
Bài 11: Biết :
HD:
Bài 12: Cho biết:
HD:
, Tính
, Tính nhanh tổng sau:
Ta có:
34
Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:
Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:
b, D=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:
b, F=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :
=>
35
Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :
b, Ta có :
=>
Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :
=>
, Khi đó :
Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :
, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :
Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
36
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :
Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:
Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có:
b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
37
Đặt
Bài 18: Tính tổng cơ số
a,
HD:
b, I=
a, Ta có:
b, Ta có :
Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :
=>
Bài 20: Tính:
a,
b,
Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :
38
Đặt
, Tính A rồi thay vào H
39
Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:
Đặt
. Tính A rồi thay vào F
Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,
c, Lập luận được A chia hết cho 3
nên A có tận cùng là 0
Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:
chia hết cho 100
Tính tổng
Bài 27: Tính tổng S = 6 + 62 + 63 + 64 + …..+ 699
HD:
6S = 62 + 63 + 64 + 65 + …..+ 6100
6S – S = 5S = 6100 – 6
=> S = (6100 – 6) : 5
Bài 28: Tính tổng S = 1 + 4 + 42 + 43 + …...+ 41000
HD:
4S = 4 + 42 + 43 + 44 + …...+ 41001
4S – S = 3S = 41001 – 1
=> S = (41001 – 1) : 3
Bài 29: Tính tổng S =
40
HD:
2S =
2S – S = S = 2 Bài 30: Tính tổng S =
HD:
1
1
98
3B = 1 + 3 +....+ 3 +
=> 3B - B = 1 -
=> B =
Bài 31. Tính A = 2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220
HD:
A. 2 = (2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220.). 2 = 22 + 23 + 24 + 25 + . . . + 221.
Nên A.2 - A = 221 -2
A = 221 - 2
Bài 32: Tính S = 1 + a2 + a4 + a6 + ….+ a2n
HD:
(1)
B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a2 + a4 + a6 + a8 + ….+ a2n + 2
(2)
B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>
Bài 33: Tính tổng S = 1 + 22 + 24 + 26 + …..+ 298 + 2100
HD :
22.S = 22 + 24 + 26 + 28 + ....+ 2100 + 2102
22.S – S = 3S = 2102 – 1 => S = (2102 – 1)/3
Bài 34: Tính tổng S = 62 + 64 + 66 + …..+ 698 + 6100
HD :
62.S = 64 + 66 + 28 + ....+ 6100 + 6102
62.S – S = 35S = 6102 – 62 => S = (6102 – 36)/35
Bài 35: Tính tổng S = 1 + 32 + 34 + 36 + …...+ 3100 + 3102
HD :
32.S = 32 + 34 + 36 + ....+ 3102 + 3104
32.S – S = 8S = 3104 – 1 => S = (3104 – 1)/8
41
Bài 36: Tính tổng S =
HD :
S=
S–S=
Bài 37: Tính tổng S =
HD :
S=
S-
S=
-
-
Bài 38: Tính tổng: S = a + a3 + a5 + a7 + ….+ a2n + 1 (1)
HD :
B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a3 + a5 + a7 + a9 + ….+ a2n + 3
(2)
B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 3 – a =>
Bài 39: Tính tổng S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
HD :
S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
=> 22S = 22 + 23 + 25 + 27 + ... + 2101 + 2103
=> 22S – S = 3S = 22 + 2103 – 1 – 2 = 2103 + 1
42
=> S =
Bài 40: Tính tổng S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
HD :
S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
=> 62S = 65 + 67 + ... + 6101 + 6103
=> 62S – S = 35S = 6103 – 63
=> S =
Bài 41: Tính tổng S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
HD :
S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
=> 32S = 9 + 35 + 37 + ... + 3103 + 3105
=> 32S – S = 8S = 3105 + 9 – 27 – 1 = 3105 - 19
=> S =
Bài 42: Tính tổng S =
HD :
S=
=>
S=
=> S –
S=
S=
=> S =
Bài 43: Tính tổng S =
HD :
S=
=>
S=
43
=> S –
S=
S=
=> S =
44
Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:
=
a,
b,
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt
biết
=>
Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:
1 =>B=
biết
Đặt :
Khi đó :
=1 hoặc
=-1
Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
45
46
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
và
Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:
Đặt
, Tính A và B rồi thay vào ta được:
47
48
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a, A=
HD:
a, Ta có:
, Khi đó
49
Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :
Khi đó :
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
=>
50
 









Các ý kiến mới nhất