Đề KTGKI-Toán 6-KTTT- 2022-có bảng đặt tả-Chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 10h:32' 30-10-2022
Dung lượng: 79.3 KB
Số lượt tải: 1472
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 10h:32' 30-10-2022
Dung lượng: 79.3 KB
Số lượt tải: 1472
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&DT
Trường
T Chương/
T
Chủ đề
(1)
(2)
1
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022- 2023
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính với số
Số tự
tự nhiên. Phép tính
nhiên
lũy thừa với số mũ tự
(27 tiết)
nhiên
7,5 điểm
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
Các
Tam giác đều, hình
hình
vuông, lục giác đều
phẳng
trong
thực
Hình chữ nhật, hình
tiễn
thoi, hình bình hành,
(9 tiết)
hình thang cân.
2,5 điểm
Tổng
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
C1,2
(0,5đ)
2
5%
2
C3,4
(0,5đ)
4
C5,6,7,
8
(1,0đ)
1
C13
(0,5đ)
2
C14
(2đ)
1
C16
(1,0đ)
4
20%
1
C17
(1,0đ)
1
C18
(1đ)
2
C9,10
(0,5đ)
2
C11,12
(0,5đ)
8
(2 đ)
40%
Tổng
% điểm
(12)
2
(2đ)
3
7,5%
2
C15
(1,5đ)
4
3
(1,0 đ) (2,0đ)
30%
1
8
50%
3
17,5%
20%
2
(2đ)
10%
1
(1đ)
10
100%
Tỉ lệ chung
T
T
70%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 6
Chủ đề
100
100
Mức độ đánh giá
NB
Các mức độ nhận thức
TH
VD
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
C1,2
0,5đ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
2
C13
0,5đ
C3,4
0,5đ
C17
1,0đ
VDC
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
3
C5,6,7,8
1,0 đ
C14
(2 đ)
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo
những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
C18
1,0đ
C18
1đ
Hình học
1
Các
hình
phẳn
g
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau,
ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng
4
C9,10
0,5 đ
nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép
các tam giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
Tổng
Tỉ lệ %
5
C11,12
0,5 đ
C15
1,5đ
4
3
2
1
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
6
30%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
HUYỆNnnnnnnnnn
Môn: Toán
Lớp: 6
....................
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Trường
Ngày kiểm tra:
Họ và tên: .................................... Lớp : ............Bu ổi:.............
Điểm
Lời phê của giáo viên
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
SBD:................
Người coi KT
( Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1. Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 10
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của 50 lần lượt là
A. 49 và 50.
B. 51 và 49.
C. 49 và 51.
D. 50 và 51
Câu 3. Kết quả của phép tính 50 – 2.4 bằng
A. 48.
B. 42.
C. 192.
D. 26.
Câu 4. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính
đúng là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?
A. 15+ 2021.
B. 2020 + 2022.
C. 2020 + 2025 + 2030.
D. 2020 + 2025 + 2029.
Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho cả 9?
A. 250.
B. 395.
C. 135.
D. 397
Câu 7. Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?
A. 31
B. 17
C. 20
D. 11
Câu 9. Hình vuông có cạnh bằng 5m thì chu vi của nó bằng
A. 10m.
B. 20m.
C. 25m.
D. 50m.
Câu 8. Số nào sau đây là bội của 6?
A. 42.
B.20.
C.35.
D.14.
Câu 9.Trong hình tam giác đều không có tính chất nào sau đây?
A . Có 3 góc bằng 900.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
0
C. Có 3 góc bằng 60 .
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 10.Trong hình vuông không có tính chất nào sau đây?
A . Có 4 góc bằng nhau bằng 900.
B. Có 4 cạnh bằng
nhau.
C. Có hai đường chéo bằng nhau.
D. Có 4 góc bằng 600.
Câu 11. Chu vi hình vuông có cạnh 4 cm là:
A. 4.
B. 16.
C.12.
C. 7.
Câu 12. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
B.
C.
7
D.
Câu 13.(0,5 điểm) Viết số 14 bằng số La Mã.
Câu 14. (2,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên x, y sao
cho:
a) x ∈ Ư(24)
b) y ∈ B(5) và y < 50.
Câu 15. (1,5 điểm). Một bác thợ sắt định làm 1 cái
bông gió bằng sắt như hình vẽ bên.
a) Quan sát hình cái bông gió, em hãy cho biết có mấy đoạn sắt có chiều dài bằng
nhau?
b) Tính chiều dài sắt để làm cái bông gió trên biết đoạn chéo có chiều dài là 90 cm.
c) Tính diện tích cái bông gió trên.
Câu 16.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: A = 27.132 -27.32 – 33.100.
Câu 17. (1,0 điểm). Tìm ước chung lớn nhất của 42 và 56.
Câu 18. (1,0 điểm) Một bác thợ mộc muốn làm kệ đồ từ hai tấm gỗ dài 42dm và 56dm.
Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không đ ể th ừa
mẫu gỗ nào. Em hãy giúp bác thợ mộc tìm độ dài lơn nhất có thể của mỗi thanh gỗ
được cắt.
Bài làm
8
PHÒNG GD&DT
TRƯỜNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KY I– TOÁN 6:
I. Trắc nghiệm (3 điểm) (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
B
D
C
C
C
A
A
D
II. Tự luận (7 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 13.(0,5 điểm) Viết số 14 bằng số La Mã.
13
XIV.
Câu 14. (2,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên x, y sao cho:
a) x ∈ Ư(24)
b) y ∈ B(5) và y < 50.
14
11
B
12
D
Điểm
0.5
1,0
a)
1,0
b)
Câu 15. (1,5 điểm). Một bác thợ sắt định làm 1 cái bông gió bằng sắt như hình vẽ bên.
a) Quan sát hình cái bông gió, em hãy cho biết có mấy đoạn sắt có chiều dài bằng
nhau?
b) Tính chiều dài sắt để làm cái bông gió trên biết đoạn chéo có chiều dài là 90 cm.
c) Tính diện tích cái bông gió trên.
a) Trong cái bông gió trên có 3 đoạn sắt bằng nhau là các cạnh đối của bông gió
0,5
và 2 đoạn là 2 đường chéo của cái bông gió.
0,5
15 b) Chiều dài sắt làm bông gió = chu vi bông gió + đoạn chéo.2
= (40+80).2 + 90.2 = 420 cm = 4,2 (m)
c) Diện tích bông gió = 40.80 =3200 (cm2) = 0,32 (m2).
0,5
Câu 16.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: A = 27.132 -27.32 – 33.100.
A = 27.132 -27.32 – 33.100 = A = 27.132 -27.32 – 27.100 = 27(132-32-100)
0,5
= 27.0 = 0
0,5
Câu 17. (1,0 điểm). Tìm ước chung lớn nhất của 42 và 56.
42 = 6.7 =2.3.7
17 56 = 7.8 =7.23.
0,5
Suy ra UCLN(42,56) = 2.7 = 14.
0,5
Câu 18. (1,0 điểm) Một bác thợ mộc muốn làm kệ đồ từ hai tấm gỗ dài 42dm và 56dm.
Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng đ ộ dài mà không đ ể th ừa m ẫu
gỗ nào. Em hãy giúp bác thợ mộc tìm độ dài lơn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt.
Chiều dài mỗi thanh gỗ là ước chung của 42 và 56.
Để chiều dài mỗi thanh gỗ là lớn nhất thì đó là ước chung lớn nhất của 42 và
0,5
8
56.
Mà theo câu 17 thì UCLN(42,56) = 2.7 = 14 nên độ dài lớn nhất của mỗi thanh
0,5
gỗ được cắt là 14 dm.
16
9
Trường
T Chương/
T
Chủ đề
(1)
(2)
1
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022- 2023
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính với số
Số tự
tự nhiên. Phép tính
nhiên
lũy thừa với số mũ tự
(27 tiết)
nhiên
7,5 điểm
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
Các
Tam giác đều, hình
hình
vuông, lục giác đều
phẳng
trong
thực
Hình chữ nhật, hình
tiễn
thoi, hình bình hành,
(9 tiết)
hình thang cân.
2,5 điểm
Tổng
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
C1,2
(0,5đ)
2
5%
2
C3,4
(0,5đ)
4
C5,6,7,
8
(1,0đ)
1
C13
(0,5đ)
2
C14
(2đ)
1
C16
(1,0đ)
4
20%
1
C17
(1,0đ)
1
C18
(1đ)
2
C9,10
(0,5đ)
2
C11,12
(0,5đ)
8
(2 đ)
40%
Tổng
% điểm
(12)
2
(2đ)
3
7,5%
2
C15
(1,5đ)
4
3
(1,0 đ) (2,0đ)
30%
1
8
50%
3
17,5%
20%
2
(2đ)
10%
1
(1đ)
10
100%
Tỉ lệ chung
T
T
70%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 6
Chủ đề
100
100
Mức độ đánh giá
NB
Các mức độ nhận thức
TH
VD
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
C1,2
0,5đ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
2
C13
0,5đ
C3,4
0,5đ
C17
1,0đ
VDC
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
3
C5,6,7,8
1,0 đ
C14
(2 đ)
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo
những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
C18
1,0đ
C18
1đ
Hình học
1
Các
hình
phẳn
g
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau,
ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng
4
C9,10
0,5 đ
nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép
các tam giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
Tổng
Tỉ lệ %
5
C11,12
0,5 đ
C15
1,5đ
4
3
2
1
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
6
30%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
HUYỆNnnnnnnnnn
Môn: Toán
Lớp: 6
....................
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Trường
Ngày kiểm tra:
Họ và tên: .................................... Lớp : ............Bu ổi:.............
Điểm
Lời phê của giáo viên
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
SBD:................
Người coi KT
( Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1. Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 10
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của 50 lần lượt là
A. 49 và 50.
B. 51 và 49.
C. 49 và 51.
D. 50 và 51
Câu 3. Kết quả của phép tính 50 – 2.4 bằng
A. 48.
B. 42.
C. 192.
D. 26.
Câu 4. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính
đúng là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?
A. 15+ 2021.
B. 2020 + 2022.
C. 2020 + 2025 + 2030.
D. 2020 + 2025 + 2029.
Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho cả 9?
A. 250.
B. 395.
C. 135.
D. 397
Câu 7. Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?
A. 31
B. 17
C. 20
D. 11
Câu 9. Hình vuông có cạnh bằng 5m thì chu vi của nó bằng
A. 10m.
B. 20m.
C. 25m.
D. 50m.
Câu 8. Số nào sau đây là bội của 6?
A. 42.
B.20.
C.35.
D.14.
Câu 9.Trong hình tam giác đều không có tính chất nào sau đây?
A . Có 3 góc bằng 900.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
0
C. Có 3 góc bằng 60 .
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 10.Trong hình vuông không có tính chất nào sau đây?
A . Có 4 góc bằng nhau bằng 900.
B. Có 4 cạnh bằng
nhau.
C. Có hai đường chéo bằng nhau.
D. Có 4 góc bằng 600.
Câu 11. Chu vi hình vuông có cạnh 4 cm là:
A. 4.
B. 16.
C.12.
C. 7.
Câu 12. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
B.
C.
7
D.
Câu 13.(0,5 điểm) Viết số 14 bằng số La Mã.
Câu 14. (2,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên x, y sao
cho:
a) x ∈ Ư(24)
b) y ∈ B(5) và y < 50.
Câu 15. (1,5 điểm). Một bác thợ sắt định làm 1 cái
bông gió bằng sắt như hình vẽ bên.
a) Quan sát hình cái bông gió, em hãy cho biết có mấy đoạn sắt có chiều dài bằng
nhau?
b) Tính chiều dài sắt để làm cái bông gió trên biết đoạn chéo có chiều dài là 90 cm.
c) Tính diện tích cái bông gió trên.
Câu 16.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: A = 27.132 -27.32 – 33.100.
Câu 17. (1,0 điểm). Tìm ước chung lớn nhất của 42 và 56.
Câu 18. (1,0 điểm) Một bác thợ mộc muốn làm kệ đồ từ hai tấm gỗ dài 42dm và 56dm.
Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không đ ể th ừa
mẫu gỗ nào. Em hãy giúp bác thợ mộc tìm độ dài lơn nhất có thể của mỗi thanh gỗ
được cắt.
Bài làm
8
PHÒNG GD&DT
TRƯỜNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KY I– TOÁN 6:
I. Trắc nghiệm (3 điểm) (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
B
D
C
C
C
A
A
D
II. Tự luận (7 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 13.(0,5 điểm) Viết số 14 bằng số La Mã.
13
XIV.
Câu 14. (2,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên x, y sao cho:
a) x ∈ Ư(24)
b) y ∈ B(5) và y < 50.
14
11
B
12
D
Điểm
0.5
1,0
a)
1,0
b)
Câu 15. (1,5 điểm). Một bác thợ sắt định làm 1 cái bông gió bằng sắt như hình vẽ bên.
a) Quan sát hình cái bông gió, em hãy cho biết có mấy đoạn sắt có chiều dài bằng
nhau?
b) Tính chiều dài sắt để làm cái bông gió trên biết đoạn chéo có chiều dài là 90 cm.
c) Tính diện tích cái bông gió trên.
a) Trong cái bông gió trên có 3 đoạn sắt bằng nhau là các cạnh đối của bông gió
0,5
và 2 đoạn là 2 đường chéo của cái bông gió.
0,5
15 b) Chiều dài sắt làm bông gió = chu vi bông gió + đoạn chéo.2
= (40+80).2 + 90.2 = 420 cm = 4,2 (m)
c) Diện tích bông gió = 40.80 =3200 (cm2) = 0,32 (m2).
0,5
Câu 16.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: A = 27.132 -27.32 – 33.100.
A = 27.132 -27.32 – 33.100 = A = 27.132 -27.32 – 27.100 = 27(132-32-100)
0,5
= 27.0 = 0
0,5
Câu 17. (1,0 điểm). Tìm ước chung lớn nhất của 42 và 56.
42 = 6.7 =2.3.7
17 56 = 7.8 =7.23.
0,5
Suy ra UCLN(42,56) = 2.7 = 14.
0,5
Câu 18. (1,0 điểm) Một bác thợ mộc muốn làm kệ đồ từ hai tấm gỗ dài 42dm và 56dm.
Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng đ ộ dài mà không đ ể th ừa m ẫu
gỗ nào. Em hãy giúp bác thợ mộc tìm độ dài lơn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt.
Chiều dài mỗi thanh gỗ là ước chung của 42 và 56.
Để chiều dài mỗi thanh gỗ là lớn nhất thì đó là ước chung lớn nhất của 42 và
0,5
8
56.
Mà theo câu 17 thì UCLN(42,56) = 2.7 = 14 nên độ dài lớn nhất của mỗi thanh
0,5
gỗ được cắt là 14 dm.
16
9
 









Các ý kiến mới nhất