Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 07h:09' 18-01-2026
Dung lượng: 140.1 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm: 03 trang)
A. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu-3 điểm). Chọn chữ cái trước đáp án đúng duy
nhất và ghi vào bài làm
Câu 1. Tập hợp
A.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.

C.
D.
Câu 2. Cho phát biểu: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và …
các số mũ”. Từ thích hợp điền vào dấu “…” là:
A. cộng
B. trừ
C. nhân
D. chia
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
C. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.
D. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Câu 4. Để đưa phân số chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho:
A. Ư(a)
B. Ư(b)
C. ƯC(a,b)
D. ƯCLN(a,b)
Câu 5. Trên trục số, điểm biểu diễn số nguyên nằm ngay bên trái điểm
A.
Câu 6. Tập hợp

B.
các số nguyên lớn hơn

C.

D.

và không lớn hơn 6 là:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Cho đẳng thức:
“…” để đẳng thức đúng là:
A.
B.
Câu 8. Cho các hình sau:

là:

Biểu thức thích hợp điền vào dấu
C.

Liệt kê tên của các hình trên theo thứ tự từ trái sang phải là:
A. Hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.

D.

D. Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng tổng hai đáy nhân với chiều cao.
C. Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài của cạnh.
Câu 10. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?
A. Hình thang.
B. Tam giác đều.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Câu 11. Hình có tâm đối xứng là:
A. Hình vuông, tam giác đều, hình thang cân.
B. Hình vuông, lục giác đều, hình bình hành.
C. Hình vuông, hình thang cân, lục giác đều.
D. Tam giác đều, lục giác đều, hình bình hành.
Câu 12. Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình a, Hình b, Hình c
B. Hình a, Hình c, Hình d
C. Hình b, Hình c, Hình d
Hình a
Hình b
D. Hình a, Hình b, Hình d

Hình c

Hình d

Trắc nghiệm Đúng/Sai (2 câu-2 điểm). Em hãy chỉ ra trong các câu a), b), c), d)
sau, câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) ?
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Các số nguyên âm là
b) Số nguyên nhỏ nhất là
c) Số nguyên lớn nhất là
d) Số đối của các số nguyên đã cho lần lượt là
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Các góc của tam giác bằng nhau và bằng
b) Hai cạnh còn lại của tam giác có độ dài bằng 2 cm.
c) Chu vi của tam giác bằng
d) Có thể ghép 6 tam giác trên thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu-2 điểm). (Chỉ cần ghi kết quả vào bài làm)
Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn

thỏa mãn

Câu 16. Biết:
Số nguyên x là số nào?
Câu 17. Một hình thoi có diện tích bằng 420cm2 và độ dài một đường chéo là 21cm. Tính
độ dài đường chéo thứ hai của hình thoi đó? (đơn vị: cm).

Câu 18. Trong các hình sau: hình vuông, hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình bình
hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân, có bao nhiêu hình vừa có trục đối xứng vừa
có tâm đối xứng?
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)

b)

Bài 2. (1,0 điểm) Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi tham quan trải nghiệm. Nếu
chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 học sinh, 18 học sinh, 30 học sinh thì
đều vừa đủ. Biết số học sinh đi tham quan trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh. Tính số
học sinh của trường đó đi tham quan trải nghiệm?.
Bài 3. (1,0 điểm) Nhà bác Bình có mảnh đất dạng hình thang đáy nhỏ 30m, đáy lớn 48m,
chiều cao 20m (hình vẽ). Trên mảnh đất đó bác Bình xây một ngôi nhà, nền nhà hình chữ
nhật có chiều rộng 10m, chiều dài 18m và đào ao nuôi cá có diện tích 148m 2.
30 m
148 m2
18 m

20 m
10 m

48 m

a) Tính diện tích mảnh đất và diện tích nhà của bác Bình.
b) Phần đất còn lại bác Bình dùng để trồng hoa bán Tết. Biết cứ mỗi 1m 2 bác Bình
trồng được 5 cây hoa. Hỏi bác Bình trồng được bao nhiêu cây hoa?
---- HẾT ----

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Hướng dẫn chấm gồm:2 trang)
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
A
C
D
A
C
A
C
B
C
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Mỗi câu 1 điểm
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
Đáp án
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu
15
16
17
18
Đáp án
2
-3
40
4
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu

11
B

Nội dung

12
B

14d
Đ

Điểm

a)
(Nếu không tính hợp lí mà kết quả đúng thì được 0,25 điểm)
Bài 1.
(1,0 điểm)

0,25
0,25

b)
0,25
(Nếu không tính hợp lí mà kết quả đúng thì được 0,25 điểm)
0,25
Vì nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn,
18 bạn hay 30 bạn thì đều vừa đủ nên số học sinh là số tự nhiên

0,25

thuộc
Bài 2.
(1,0 điểm)

Ta có:
Nên

0,25

Suy ra

0,25

Mà số học sinh trong khoảng từ 500 đến 700

0,25

Câu

Bài 3.
(1,0 điểm)

Nội dung
Vậy số học sinh của trường đó đi tham quan trải nghiệm là 540.

Điểm

a) Diện tích mảnh đất dạng hình thang là:

0,25

(m2).

Diện tích nhà của bác Bình dạng hình chữ nhật là:
(m2).
b) Diện tích phần đất còn lại bác Bình dùng để trồng hoa là:
(m2).

0,25

Số cây hoa bác Bình trồng được là:

0,25

---- HẾT ----

(cây).

0,25
 
Gửi ý kiến