Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: của tôi
Người gửi: Đỗ Xuân Hứa
Ngày gửi: 21h:10' 17-04-2025
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 70S + 33H: KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
Ngày soạn: 20/03/2025
Ngày kiểm tra: 6AB – 28/03/2025
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:- Kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức của HS từ đầu năm tới giữa
học kì 2.
2. Năng lực
- Năng lực riêng:
- Sử dụng được các kiến thức đã học của học kì 1 và các phép tính về phân
số, các bài toán về phân số và sử dụng được điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, trung
điểm đoạn thẳng để giải quyết bài toán trong trường hợp cụ thể.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giải quyết
vấn đề toán học, năng lực tư duy độc lập, sáng tạo, năng lực trình bày bài làm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc độc lập, ý thức
tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
*HSKT: Thực hiện được các phép tính đơn giản.
II.Tài liệu và phương tiện
1. Giáo viên:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TT

1

2

3

Chủ
đề/Chương

Chủ đề 1.
Phân số

Chủ đề 2.
Số thập
phân

Chủ đề 3.
Những
hình hình
học cơ bản

Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So sánh
phân số

Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụng
(7)
C1,2,3,
4,5,6,7

Các phép tính
với phân số

Số thập phân và
các phép tính
với số thập phân

Biết

Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

(3)
C23
b
C24
c
C25
(2)
C23
a
C24
a

(1)
C21
a

(3)
C17
C18
C19
(1)
C21
b

(4)
C10
C11
C12
C13
(2)
C14
C15

Vận
dụng

(1)
C24b

Tỉ số và tỉ số
phần trăm

Điểm, đường
thẳng, tia

Hiểu

(1)
C16

(1)
C20

(2)
C8
C9

Tự luận

Đúng/Sai

(1)
C22
a

Biết

Hiểu

(7)
1,75

(2)
0,75

(2)
0,5

(2)
C21c
C21d

(2)
0,5

Vận
dụng
25%

(2)
0,5

(3)
1,5

20%

(3)
0,75

(2)
1,0

22,5%

(1)
0,25

(2)
0,5

7,5%

(5)
1,25
(3)
C22
b

Tỷ lệ
%
điểm

Tổng

12,5%
(3)
0,75

12,5%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

15

5
5
50%

1

C22
c
C22
d
5
2
20%

2

1
3
30%

5

16
4
40%

11
3
30%

7
3
30%

34
10
100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA

TT
1

Chủ
đề/Chương
Chủ đề 1.
Phân số

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Phân số

Yêu cầu cần đạt
+ Biết:

– Nhận biết được phân số với tử số
hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân
số bằng nhau và nhận biết được quy
tắc bằng nhau của hai phân số.
– Biết hai tính chất cơ bản của phân
số.
– Nhận biết được số đối, phân số
nghịch đảo của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
+ Hiểu:
– So sánh được hai phân số cho
trước.
– Hiểu cách tìm một số biết giá trị
phân số của nó, tìm giá trị phân số
của một số cho trước.
– Hiểu tính chất cơ bản của phân số
để tìm được giá trị chưa biết trong
trường hợp đơn giản.

Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
7
1
1

+ Hiểu:
– Hiểu cách tìm một số biết giá trị
phân số của nó, tìm giá trị phân số
của một số cho trước.
+ Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép
cộng để tính hợp lí giá trị của biểu

Các phép
tính với phân
số
thức.

1

1

3

– Vận dụng các phép tính với phân

2

3

Chủ đề 2.
Số thập
phân

Chủ đề 3.
Những hình
hình học cơ

Số thập phân
và các phép
tính với số
thập phân

số giải được bài toán tìm x; bài
toán chứng minh dãy tổng phân số
có quy luật bị chặn trong khoảng
giá trị.
+ Biết:
- Nhận biết phần nguyên của số
thập phân, số đối của một số thập
phân
+ Hiểu:
- So sánh được các số thập phân
cho trước, làm tròn số thập phân
- Viết được phân số thập phân
dưới dạng số thập phân.

2

3

2

+ Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán và kết hợp để tính hợp lí giá

trị của biểu thức và tìm x.
+ Hiểu:
- Tính được một số khi biết giá trị
Tỉ số và tỉ số phần trăm
phần trăm
+ Vận dụng:
- Giải quyết được bài toán thực
tiễn gắn với tỉ số phần trăm.
Điểm, đường + Biết:
thẳng, tia
- Nhận biết được những quan hệ
cơ bản giữa điểm, đường thẳng:

1

4

1

2

bản

điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng
- Nhận biết được khái niệm hai
đường thẳng cắt nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
- Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
+ Biết:
- Nhận biết được khái niệm đoạn
Đoạn thẳng.
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
+ Hiểu: Xác định được độ dài
thẳng
đoạn thẳng và trung điểm đoạn
thẳng trong bài toán đơn giản
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

2

15

3

5
5
50%

1

5
2
20%

2

1
3
30%

5

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN:TOÁN. LỚP 6
Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề.
Đề kiểm tra có: 03 trang
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau đây và ghi vào bài làm:
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.

C.

B.

a 3
Câu 2. Hai phân số b = 4 khi
A. a .3=b .4
B. a .4=3. b

−2
.
11

C. a+ 4=b+3

15

D.

5

D. a−4=b−3

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 90 = … ?
A. 20 .
B. -60 .
C. 60 .
D. 30 .
−7

Câu 4: Số đối của phân số 15 là:
7

7

A. 15

15

B. −15

15

C. −7

D. 7

C. −35

D. 35

−12

Câu 5: Phân số nghịch đảo của 35 là:
A. 12

B. −35

35

12

−12

12

21

Câu 6: Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
1

A. 5 4 .

4

B. 1 5 .

1

5

C. 4 5 .

D. 1 4 .

1
1
Câu 7. Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 9 và nhỏ hơn 8 ?

A. 2 .
9

B. 2
8

C. 2

17

D. 2

10

Câu 8. Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân −15,8 ;−11,7 ;−6,75 ;−12,3 là
A. −15,8.

B. −11,7.

C. −12,3.

D. −6,75.

−131

Câu 9: Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân ta được
A. −0,131.

B. −0,1331.

C. −1,31.

D. −0,0131.

Câu 10. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?
d
B
A

A. Điểm B không thuộc đường thẳng d
B. Điểm A không thuộc đường thẳng d
C. Điểm B thuộc đường thẳng d, điểm A không thuộc đường thẳng d.
D. Điểm B thuộc đường thẳng d
Câu 11. Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A
E
F
C

B

D

A. 2
B. 3
Câu 12. Cho hình vẽ sau:

C. 4

D. 5

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai tia Oy , Ob là hai tia trùng nhau.

B. Hai tia Ox , Ob là hai tia đối nhau.

C. Hai tia Ox , Oy là hai tia đối nhau.

D. Hai tia Oa ,Oy là hai tia đối nhau.

Câu 13: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x

A. 1

A

B

B. 2

y

C. 3

D. 4

Câu 14. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ ... để hoàn thành câu sau:
“Hình gồm 2 điểm A ; B và tất cả các điểm nằm giữa A và B được gọi là ...”
A. đường thẳng AB
B. điểm A.
C. đoạn thẳng AB
D. tia AB.
Câu 15. M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
A. MA + MB=AB .
B. MA + AB=MB và MA=MB .
C. MA=MB .
D. MA + MB=AB và MA=MB .
Câu 16. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.

5 −5
>
.
7 7

B.

−5 5
> .
7 7

C.

5 −5
<
.
−7 7

D.

5 −5
>
.
7 −7

Câu 17. Làm tròn số 131,2856 đến hàng phần trăm ta được số thập phân nào sau đây?
A. 131,29
B. 131,30
C. 131,31
D. 130
Câu 18. Số đối số thập phân 0,3 là
A. – 0,03.
B. 0,03
C. 3,0
D. – 0,3
Câu 19. Sắp xếp các số −5,12 ;−5,13 ; 5,14 ; 0 ; 5,09 theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. 0 ; 5,09 ;−5,13 ;−5,12 ;5,14 .
B. −5,12 ;−5,13 ; 0 ; 5,09 ; 5,14.
C. −5,13 ;−5,12; 0 ; 5,09 ; 5,14.
D. 0 ;−5,12;−5,13 ; 5,09 ;5,14.
Câu 20. Khối 6 của một trường có 80 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 10%. Hỏi có
bao nhiêu số học sinh đạt loại giỏi?
A. 6.
B. 7
C. 8
D. 9
II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) : HS trả lời câu 21, 22 trong mỗi ý a, b,
c, d chọn đúng hoặc sai.
Câu 21. Bạn An đọc một cuốn sách dày 180 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc
6

4

được 10 tổng số trang. Ngày thứ hai đọc được 9 số trang còn lại sau ngày thứ nhất.
Còn lại là số trang đã đọc trong ngày thứ ba.
a)
Số trang đã đọc trong ngày thứ nhất là 106 trang.
b)
Số trang đã đọc trong ngày thứ hai là 32 trang.
c)
Số trang đã đọc ngày thứ ba chiếm nhiều hơn 30% số trang cuốn sách đó.
d)
Tỉ số phần trăm số trang đã đọc trong ngày thứ ba so với tổng số trang đã đọc
của ngày thứ nhất và thứ hai ít hơn 45%.
Câu 22. Cho hình vẽ sau: Trên tia Ax lấy ba điểm B, C, D sao cho : AB = 3cm , AC
= 5cm, AD = 7cm. Khi đó
A

B

C

D

x

a) Điểm B và D nằm cùng phía so với điểm C.
b) Độ dài đoạn thẳng BC = 2 cm.
c) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD vì C nằm giữa B và D.
d) Độ dài đoạn thẳng CD = 2cm.
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
3

Câu 24 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
a) x−11,3=28,7

6

3

35

3

b) 17 ⋅ 29 − 17 ⋅ 29 +2025 17

a) −(9,5−13,2)+(12,5−16,8);
x 12
b) 5 = −4

19 3
29
c) 7 − 7 : x= 7

Câu 25 (0,5 điểm ).

5 5 5 5
5
+ + + +.. .+
49 . Chứng minh rằng 3 < S < 8.
Cho S = 20 21 22 23

---HẾT--ĐÁP ÁN đề 1
(Đáp án chấm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng cho 0, 25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
D
A
B
A
Câu
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
D
D
C
D
A

7
C
17
A

8
D
18
D

9
A
19
C

10
A
20
C

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của mỗi câu là 1,0 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được: 0,1 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được: 0,25 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được: 0,5 điểm.
+ Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được: 1,0 điểm.
Câu 21(1,0 điểm).
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
Câu 22(1,0 điểm).
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu

Nội dung

Điểm

a ¿−( 9,5−13,2)+(12,5−16,8);

0,25

¿−9,5+13,2+12,5−16,8

¿ (−9,5+12,5 )+(13,2−16,8)

0,25

¿ 3+ (−3,6 )=−0,6

(

)

3 6
3 35
3
3
6 35
3
Câu 23 b ¿ 17 . 29 − 17 . 29 +2025 17 = 17 ⋅ 29 − 29 +2025 17

1.0 đ

( )

¿

3 −29
3

+2025
17 29
17

¿

3
3
⋅ (−1 ) +2025
17
17

¿

−3
3
+ 2025 =2025
17
17

0,25

0,25

a) x−11,3=28,7
x=28,7+11,3

0,25

x=40

0,25

x

=

12

b) 5 −4
Câu 24

0,25

x .(−4 )=5.12−4 x=60

0,25

x=60 :(−4) x=−15

1.5 đ

19 3
29
c) 7 − 7 : x= 7
3
19 29
: x= −
7
7
7

0,25

3
−10
: x=
7
7
3 −10
−3
x= :
x=
7 7
10

0,25

5 5 5 5
5
+ + + +.. .+
49 có 30 số hạng
Xét tổng S = 20 21 22 23

Câu 25

5 5 5 5 5 5
5 5
> ; > ; > ; . . .; >
49 50
Mà 20 50 21 50 22 50
=>

0.5 đ

S >30 .

0,25

5
=> S>3
50

5 5 5 5 5 5
5 5
= ; < ; < ;. .. ; <
49 20
Lại có : 20 20 21 20 22 20

0,25

5 150
30 . =
20 20 => S < 8
=> S <
Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x

A

y

B

A. 2
B. 1
C. 4
Câu 2. Số đối số thập phân 0,3 là
A. 0,03
B. – 0,03.
C. 3,0
Câu 3. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.

B.

D. 3
D. – 0,3
−2
.
D. 11

C.
−12

Câu 4. Phân số nghịch đảo của 35 là:
−35

A. 12

−35

B. −12

35

C. 12

12

D. 35

a 3
Câu 5. Hai phân số b = 4 khi
A. a .4=3. b
B. a .3=b .4
C. a+ 4=b+3 D. a−4=b−3
Câu 6. Sắp xếp các số −5,12 ;−5,13 ; 5,14 ;0 ; 5,09 theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. 0 ;5,09 ;−5,13 ;−5,12 ;5,14 .
B. −5,13 ;−5,12;0 ; 5,09 ;5,14.
C. −5,12 ;−5,13 ; 0 ; 5,09 ; 5,14.
D. 0 ;−5,12;−5,13 ; 5,09 ;5,14.
Câu 7. Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân −15,8 ;−11,7 ;−6,75 ;−12,3 là
A. −12,3.
B. −6,75.
C. −11,7.
D. −15,8.
−7

Câu 8. Số đối của phân số 15 là:

7

15

A. −15

15

B. 7

7

C. −7

15

D. 15

5

Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 90 = … ?
A. 20 .
B. -60 .
C. 30 .
D. 60 .
Câu 10. Làm tròn số 131,2856 đến hàng phần trăm ta được số thập phân nào sau đây?
A. 131,30
B. 131,31
C. 131,29
D. 130
Câu 11. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
5 −5
5 −5
A. 7 > −7 .
B. 7 > 7 .
Câu 12. Cho hình vẽ sau:

C. −7 < 7 .

5

−5

−5 5
D. 7 > 7 .

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai tia Oa ,Oy là hai tia đối nhau.
C. Hai tia Ox , Oy là hai tia đối nhau.
nhau.

B. Hai tia Ox , Ob là hai tia đối nhau.
D. Hai tia Oy , Ob là hai tia trùng

−131

Câu 13. Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân ta được
A. −0,1331.
B. −0,0131.
C. −0,131.
Câu 14. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?

D. −1,31.

d
B
A

A. Điểm B thuộc đường thẳng d, điểm A không thuộc đường thẳng d.
B. Điểm B không thuộc đường thẳng d
C. Điểm A không thuộc đường thẳng d
D. Điểm B thuộc đường thẳng d
Câu 15. Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A
E
F
B

A. 2

C

D

B. 3

C. 5

D. 4

1
1
Câu 16. Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 9 và nhỏ hơn 8 ?

A. 2 .

B. 2

9

C. 2

8

D. 2

17

10

21

Câu 17. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
5

4

A. 1 4 .

B. 1 5 .

1

C. 4 5 .

1

D. 5 4 .

Câu 18. M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
A. MA + MB=AB và MA=MB .
B. MA=MB .
C. MA + AB=MB và MA=MB .
D. MA + MB=AB .
Câu 19. Khối 6 của một trường có 80 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 10%. Hỏi có
bao nhiêu số học sinh đạt loại giỏi?
A. 7.
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ ... để hoàn thành câu sau:
“Hình gồm 2 điểm A ; B và tất cả các điểm nằm giữa A và B được gọi là ...”
A. tia AB.
B. điểm
C. đoạn thẳng AB
D. đường thẳng AB
II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) : HS trả lời câu 21, 22 trong mỗi ý a, b,
c, d chọn đúng hoặc sai.
Câu 21. Một xí nghiệp làm được 240 sản phẩm trong 3 ngày. Ngày thứ nhất làm
1

được 3 số sản phẩm và số sản phẩm làm trong ngày thứ nhất bằng 80% số sản phẩm
làm trong ngày thứ hai. Còn lại là số sản phẩm làm trong ngày thứ ba.
a)
Số sản phẩm làm trong ngày thứ nhất là 75 sản phẩm.
b)
Số sản phẩm làm trong ngày thứ hai là 100 sản phẩm.
c)
Số sản phẩm ngày thứ ba chiếm nhiều hơn 30% tổng sản phẩm.
d)
Tỉ số phần trăm số sản phẩm làm trong ngày thứ nhất so với tổng số sản phẩm
của ngày thứ hai và thứ ba là 50%.
Câu 22. Cho hình vẽ sau: Trên tia Ax lấy ba điểm B, C, D sao cho: AD = 7cm, BD =
4cm, BC = 2. Khi đó
A

B

C

D

x

a) Điểm B và C nằm cùng phía so với điểm A.
b) Độ dài đoạn thẳng CD = 4 cm.
c) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD vì C nằm giữa B và D.
d) Độ dài đoạn thẳng CD = 2cm.
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 23 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
7

a) −(8,5+13,2)+(16,5−13,8) ;
Câu 24 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
a) x−13,7=15,3

6

7 35

7

b) 19 ⋅ 29 − 19 ⋅ 29 +2025 19
21 12
b) x =−4

19 3
29
c) 7 + 7 : x = 7

Câu 25 (0,5 điểm ).

5 5 5 5
5
+ + + +.. .+
49 . Chứng minh rằng 3 < S < 8.
Cho S = 20 21 22 23

ĐÁP ÁN đề 2
(Đáp án chấm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng cho 0, 25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
D
D
A
A
B
Câu
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
A
C
B
D
C

7
B
17
D

8
D
18
A

9
C
19
B

10
C
20
C

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của mỗi câu là 1,0 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được: 0,1 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được: 0,25 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được: 0,5 điểm.
+ Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được: 1,0 điểm.
Câu 21(1,0 điểm).
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
Câu 22(1,0 điểm).
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu

Nội dung

Câu 23 −(8,5+13,2)+(16,5−13,8);
1.0 đ

¿−8,5−13,2+16,5−13,8

¿ (−8,5+16,5 )+(−13,2−13,8)

Điểm
0,25

0,25

¿ 8+ (−27 )=−19
b¿

(

)

3 6
3 35
3
3
6 35
3
. − . +2025 = ⋅

+2025
17 29 17 29
17 17 29 29
17

( )

¿

3 −29
3

+2025
17 29
17

¿

3
3
⋅ (−1 ) +2025
17
17

¿

−3
3
+ 2025 =2025
17
17

0,25

0,25

a) x−13,7=15,3
x=15,3+13,7

0,25

x=29

0,25

21 12
=
b) x −4
21.(−4)
x .12=21.(−4 )x=
Câu 24
12

0,25

x=−7

1.5 đ

0,25

19 3
29
c) 7 + 7 : x = 7
3
29 19
: x= −
7
7
7

0,25

3
10
: x=
7
7
3 10
3
x= : x=
7 7
10

Câu 25
0.5 đ

5 5 5 5
5
+ + + +.. .+
49 có 30 số hạng
Xét tổng S = 20 21 22 23

5 5 5 5 5 5
5 5
> ; > ; > ; . . .; >
49 50
Mà 20 50 21 50 22 50

0,25
0,25

=>

S >30 .

5
=> S>3
50

5 5 5 5 5 5
5 5
= ; < ; < ;. .. ; <
49 20
Lại có : 20 20 21 20 22 20

5 150
30 . =
20 20 => S < 8
=> S <
Chú ý: HS làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
2. Học sinh: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập.
III.Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức:
2.Tiến hành kiểm tra: Gv phát đề cho HS
3.Hoạt động nối tiếp:
GV thu bài và nhận xét giờ
Làm lại bài kiểm tra vào vở
4.Dự kiến kiểm tra đánh giá: Không
Duyệt giáo án 24/03/2025
TTCM
Nguyễn Thành Huân

0,25
 
Gửi ý kiến