Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 6 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:39' 01-04-2026
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

Tổng

TNKQ
STT

Chủ đề/

Nội dung/ Đơn vị

Chương

kiến thức

Tự luận

lựa

Đúng - Sai

Mở rộng khái niệm

5

phân số. Phân số

TD,

bằng nhau. So sánh

GTT

hai phân số. Hỗn số

H

dương

1,0đ

Biết

Hiểu

Vận
dụng

3
1

g VI.
Phân số

Các phép cộng, trừ,
nhân, chia phân số.

%

Trả lời ngắn

điểm

chọn
Biết

Chươn

TD,

2

GTT

GTTH

H

0,5đ

0,25đ

1
GTTH

1
GTTH
0,5đ

Hiểu

Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

2

1

2

TD,

TD,

TD,

GQVĐ

GQVĐ

GQVĐ



0,5đ

0,5đ

1
Hai bài toán về phân

TD,

số.

GQVĐ
0,5đ

2

Tỉ lệ

Nhiều

Chươn

Số thập phân. Tính

4

1

g VII.

toán với số thập phân.

TD,

TD,

Số thập

Làm tròn và ước

GTT

GQVĐ

Vận

Biết

Hiểu

10

4

3

%

6

3

2

%

dụng

Tổng

1
TD,
GQVĐ,
MHH
1,0đ

H

lượng
phân

0,5đ

0,75đ
2

1

1

1

Một số bài toán về tỉ

TD,

TD,

TD,

TD,

số và tỉ số phần trăm.

GTTH

GQVĐ

GQVĐ

GQVĐ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

4

2

2

Tổng số câu

12

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

30%

20%

20%

Tỉ lệ %

3

1

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6

2

3

16

7

6

100%

3,0

4,0

3,0

3,0

10

30%

40%

30%

30%

100%

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ

STT

Chủ
đề/Chương

Nội dung/

Nhiều

Đơn vị

Yêu cầu cần đạt

kiến thức

lựa

1

VI. Phân
số

Mở rộng

Nhận biết:

khái niệm

- Nhận biết được phân số với tử số là số

phân số.

nguyên âm.

Phân số

- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng

bằng

nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau

nhau. So

Đúng - Sai

Trả lời ngắn

chọn
Biết

Chương

Tự luận

của hai phân số.

Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Câu 9,

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

- Nhận biết được hỗn số dương.
sánh hai

- Nhận biết được số đối của phân số.

phân số.

Thông hiểu:

Hỗn số

- Trình bày được tính chất cơ bản của phân

dương

số.
- So sánh được hai phân số cho trước.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ,

Các phép

nhân, chia với phân số.

cộng, trừ,

Vận dụng:

nhân,

- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp,

chia phân

phân phối của phép nhân đối với phép cộng,

số.

quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính

Câu 5

Câu

Câu 15

Câu 10

14a,

Câu

Câu

Câu 11,

Câu

14c

14d

Câu 18

Bài 2b

Bài 2a
Bài 3

14b

toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí)
Hai bài

Nhận biết:

Bài

toán về

- Phân biệt được hai bài toán về phân số.

1.1

phân số.

Thông hiểu:
- Tính được các giá trị phân số của một số
cho trước và tính được một số biết giá trị
phân số của số đó.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong

Bài 1.2

Vật lí,…)
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm, số đối
của số thập phân.
Số thập
phân.
Tính toán
với số

Chương
2

Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.

thập

- Thực hiện uớc lượng và làm tròn được số

phân.

thập phân.

Làm tròn

Vận dụng:

và ước

- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp,

lượng

phân phối của phép nhân đối với phép cộng,

VII. Số

quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong

thập phân

tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh

Câu 6,
Câu 7,
Câu 8

Câu 16

Câu 12

một cách hợp lí)
Thông hiểu:
- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai
Một số
bài toán
về tỉ số và
tỉ số phần
trăm

đại lượng.
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho

Câu

trước và tính được một số biết giá trị phần

13a,

Câu

Câu

trăm của số đó.

Câu

13c

13d

Vận dụng:

13b

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số
và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên

Câu 17

quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến
thành phần các chất trong Hóa học,…)

Tổng số câu

29

12

Tổng số điểm

10

3,0

2,0

2,0

3,0

100%

30%

20%

20%

30%

Tỉ lệ %

4

2

2

3

1

2

3

TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.

B.

C.

Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.

B.

Câu 3. Phân số

D.
?

C.

D.

viết dưới dạng hỗn số có dạng

A.

B.

Câu 4. Điền dấu
A.

B.

C.
thích hợp vào chỗ chấm:
C.

Câu 5. Kết quả của phép tính
A.

A.

.

D. Không so sánh được.



B.

Câu 6. Viết phân số

D.

C.

D.

dưới dạng số thập phân ta được
B.

C.

D.

Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân
A.

B.



C.

D.

C.

D.

.

D.

.

Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho
A.

B.

Câu 9. So sánh
A.
.


B.

Câu 10. Số
A. .

thỏa mãn
B.

.

C.
là số

.

Câu 11. Kết quả của phép cộng
A.

.

Câu 12. Phép trừ

B.

.
có kết quả là:

.

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.



A.

.

B.

.

C.

.

D.

Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có
học sinh. Sơ kết học kì I có
học sinh khá,
học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm

tổng số học sinh khối 6.

b) Số học sinh yếu chiếm

tổng số học sinh khối 6.

c) Số học sinh đạt loại khá là

.

học sinh đạt loại giỏi,

học sinh.

d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi

−3
15
Câu 14. Cho hai phân số:   4 và  20

học sinh.

Xét tính đúng sai các câu sau:

Đúng

Sai





b) Tổng của hai phân số trên bằng 1





c) Hai phân số trên là số đối của nhau









−3
3
a) Số đối của  4  là  4

d)

15 −3 3
− =
20 4 2

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của

, biết:
Trả lời:

Câu 16. Tính giá trị của biểu thức

.
Trả lời:

Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng
. Như vậy đóng băng
nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Câu 18. Tìm

,biết

.
Trả lời:

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a. Biết

khúc vải dài

Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?

nước thành

b. Mai đọc một cuốn sách dày

trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được

số trang. Ngày thứ hai

Mai đọc được
số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa
đọc?
Bài 2. (1,0 điểm)
Tính:
a)
Bài 3. (0,5 điểm) Tính

b)
;

;

D. ĐÁP ÁN – ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

B

C

A

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

C

B

B

A

Câu

13

14

15

16

17

18

Đáp án

ĐSĐS

a,c,d đúng

5

b sai

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài 1
1,5
1. Độ dài cả khúc vải đó là:
điểm)
Vậy cả khúc vải đó dài

Lời giải

Điểm
0,5

.

2. Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là:
(trang)
Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là:
(trang)
Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là:

(trang)

Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là:
Vậy sau hai ngày, còn
trang sách mà Mai chưa đọc.
Bài 2
1
điểm

Bài 3
0,5
điểm

(trang).

0,5

0,5

a)
b)

0,5

0,5

;
.

0,5
 
Gửi ý kiến