Lớp 6. Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyễn trọng tuấn
Người gửi: Trần thăng long
Ngày gửi: 19h:52' 11-03-2025
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn: nguyễn trọng tuấn
Người gửi: Trần thăng long
Ngày gửi: 19h:52' 11-03-2025
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
1 người
(Trần thăng long)
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
CHỦ ĐỀ: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
A. PHẦN NỘI DUNG
I. Cấu tạo số tự nhiên
Dạng 1: Phân tích cấu tạo số
Bài 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A.
.
B.
Đáp án: C.
.
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Lời giải
.
Bài 2: Tổng của hai số tự nhiên là
. Nếu thêm chữ số
được tổng mới là
. Khi đó số lớn là:
A.
B.
.
.
vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Lời giải
Đáp án: D.
Bài 3: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và
và chia hết cho cả
. Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Lời giải
+ Với
, do số
Suy ra
.
+ Với
, do số
Suy ra
nên
chia hết cho
nên
chia hết cho
.
Vậy số nhà bạn An là
, số nhà bạn Bình là
Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên khác
.
, sao cho khi viết thêm chữ số
chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên
vào giữa chữ số hàng chục và
lần.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hoà năm 2021-2022
Lời giải
Gọi số cần tìm là
với
là chữ số.
vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị ta có số
Khi viết thêm chữ số
Theo đề ta có
Suy ra
là số tự nhiên;
nên
+ Nếu
thì
(loại).
+ Nếu
thì
nên
Vậy số cần tìm là
.
(loại).
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Bài 5: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và chia hết cho cả
và . Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG huyện Chí Linh năm 2022 - 2023
Lời giải
Vì
+ Với
chia hết cho
nên
bằng
hoặc
, do số
nên
chia hết cho
, do số
nên
chia hết cho
Suy ra
+ Với
Suy ra
Vậy số nhà bạn An là
, số nhà bạn Bình là
Bài 6: Tìm một số tự nhiên có
chữ số tận cùng là chữ số
. Biết rằng khi chuyển chữ số
đó lên đầu
còn các chữ số khác giữ nguyên thì ta được số mới gấp
lần số cũ
Trích đề HSG Trường THCS Trần Phú năm 2018-2019
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Đặt
Ta có:
, ta có:
suy ra
Vậy số cần tìm là
Bài 7: Tìm tất cả các số tự nhiên
Nếu
là số có ít hơn
, biết rằng
trong đó
là tổng các chữ số của
Trích đề HSG huyện Hương Sơn năm 2018-2019
Lời giải
chữ số thì
và
Suy ra
Mặt khác
nên
là số có ít hơn
chữ số. Vậy
Do vậy
Vì
suy ra
*Nếu
hoặc
Ta có:
ta có:
suy ra
và
suy ra
suy ra
;
suy ra
*Nếu
Suy ra
suy ra
suy ra
là số có
chữ số, suy ra
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Và
suy ra
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
hoặc
Vậy
Bài 8: Tìm các chữ số
khác nhau sao cho
.
Trích đề HSG đề xuất năm 2021 - 2022
Lời giải
Ta có
(
là các chữ số khác nhau)
(1)
Vì
là các chữ số khác nhau
Nên
Mà
là các chữ số khác nhau
Với
Thay
Tìm được
Tìm được
(loại vì
khác
)
vào (1) ta được
(thỏa mãn)
Với
Thay
Tìm được
Vậy
Bài 9:
vào (1) ta được
Với
Thay
.
vào (1) ta được
(thỏa mãn)
,
Tích của hai số là 6210. Nếu giảm một thừa số đi 7 đơn vị thì tích mới là 5265. Tìm các thừa số
của tích.
Trích đề HSG huyện Ứng Hòa năm 2022 - 2023
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Gọi thừa số được giảm là
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
, thừa số còn lại là
Vậy hai thừa số cần tìm là
, theo đề bài ta có:
.
Bài 10: Viết thêm chữ số y vào bên phải của một số có 5 chữ số thì được số lớn gấp 3 lần số có được do
viết thêm chữ số y vào bên trái số đó. Tìm chữ số y và số có 5 chữ số đó.
Trích đề HSG huyện Đoan Hùng năm 2018 - 2019
Lời giải
Gọi số cần tìm là
ta có:
Đặt
Vì
Nếu
Nếu
, ta có:
là số có 5 chữ số nên y chỉ nhận hai giá trị
thì
thì
Bài 11: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm
đơn vị.
Trích đề HSG Trường THCS Quảng Tiến năm 2019 -2020
Lời giải
Gọi số phải tìm là
. Khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải ta được số
, theo bài ta có:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
Vậy số phải tìm là
Bài 12: Tổng của hai số tự nhiên là 109. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
được tổng mới là 335. Số lớn là:
A. 43
B. 54
C. 60
D. 84
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018 -2019
Bài 13: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Lời giải
Giả sử
thì
Có các trường hợp sau:
*)
, do đó:
(loại)
*)
*)
*)
*)
*)
Vậy bộ ba số cần tìm
hoặc
boặc
.
Bài 14: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Lời giải
Giả sử
thì
Có các trường hợp sau:
*)
, do đó:
(loại)
*)
*)
*)
*)
*)
Vậy bộ ba số cần tìm
hoặc
Bài 15: Tìm các số tự nhiên có
boặc
chữ số chia hết cho
.
và tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho .
Trích đề HSG huyện Thanh Ba năm 2021 -2022
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Lời giải
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Gọi số đó là
Ta có:
Vì
nên
Mà
suy ra
suy ra
Mà
là chữ số nên
Nếu
thì
suy ra
thì
suy ra
suy ra
Do đó:
Nếu
suy ra
Do đó:
Nếu
thì
suy ra
Suy ra:
Vậy các số cần tìm là:
Bài 16: Tìm 1 số tự nhiên có
lớn gấp
.
chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số
lần số đã cho.
Lời giải
Gọi số phải tìm là
Viết thêm chữ số
. Với
vào bên trái số đó ta được
số
Trích đề HSG huyện Tiên Du năm 2021 -2022
là các chữ số và
vào bên trái ta được số
Theo bài ra ta có :
Vậy số phải tìm là
Dạng 2: Tìm số chữ số của dãy số tự nhiên
Bài 1: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có
trang bằng cách viết dãy số tự nhiên:
Bạn Tâm phải viết bao nhiêu chữ số
Trích đề HSG Cấp trường năm 2018-2019
Lời giải
Viết các số tự nhiên
phải viết
số tự nhiên có
chữ số nên viết
chữ số
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Viết các số tự nhiên từ
đến
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
phải viết:
số, nên cần phải viết
chữ số
Viết các số tự nhiên từ
đến
phải viết:
(số) nên cần phải viết
chữ số
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả:
Bài 2: Cho
hạng cuối cùng?
chữ số.
Biết
Hỏi A có bao nhiêu số hạng? Giá trị của số
Trích đề HSG huyện Quế Sơn năm 2018-2019
Lời giải
Số số hạng của A:
Số hạng thứ 1007:
Dạng 3: Tìm chữ số thứ n trong dãy
Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a)
.
b)
.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2010 -2011
Lời giải
a) Tìm chữ số tận cùng của số
Xét
; ta có:
Suy ra chữ số tận cùng bằng
Vậy số
có chữ số tận cùng là
.
b) Tìm chữ số tận cùng của số
Xét
; ta có:
Suy ra chữ số tận cùng bằng
Vậy số
có chữ số tận cùng là
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Dạng 4: Tính tổng các chữ số của dãy.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
Trích đề HSG huyện Liên trường năm 2021-2022
Lời giải
=
Đặt
suy ra
Suy ra
. Vậy
II. Phép đếm
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1: Tập hợp
A. 504
có bao nhiêu phần tử
B. 505
C. 2016
D. 2017
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
A. 90
B.110
C. 45
D. 55
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 3: Tập hợp
A.
có bao nhiêu phần tử.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 4: Số 2016 có bao nhiêu ước?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 5: Tập hợp M có 255 tập hợp con khác rỗng. Hỏi M có bao nhiêu phần tử?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021-2022
Bài 6: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1 Các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số là: 101; 103; 105; …; 999
Số phần tử của tập hợp M là:
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
(phần tử)
Bài 7: Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 3.
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 chia hết cho 3 là: 12; 15; 18; …; 999
Số các số tự nhiên từ 10 đến 1000 chia hết cho 3 là: (999 – 12): 3 + 1 = 330 (số)
Bài 8: Số
với
viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Trích đề HSG huyện Tam Dương năm 2016 -2017
Lời giải
Ta có:
Ta cần chứng minh :
Thật vậy, ta có:
Từ (1) và (2) suy ra :
có
với mọi
nên số
viết trong hệ thập phân
chữ số.
Bài 9: Tìm số phần tử của tập hợp sau:
.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Lời giải
Số phần tử của tập hợp
(phần tử).
là:
Bài 10: Tính số phần tử của tập hợp
. Vậy tập hợp
.
Trích đề HSG huyện Đức Thọ năm 2021-2022
Lời giải
có
phần tử
Dạng 2: Tìm số các số theo điều kiện cho trước, số phần tử của tập hợp
Bài 1: Cho
A.
Đáp án:
là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá
.
B.
C.
.
. Tổng tất cả các phần tử của
là:
C.
.
D. Kết quả khác.
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2022 - 2023
Lời giải
.
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Lời giải
Nếu chữ số hàng chục là 9 thì có 9 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc
nhân có 1.9 = 9 số.
Nếu chữ số hàng chục là 8 thì có 8 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc nhân
có 1.8=8 số.
Nếu chữ số hàng chục là 7 thì có 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc nhân
có 1.7=7 số.
................................
Nếu chữ số hàng chục là 1 thì có 1 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài (là 0). Theo quy
tắc nhân có 1.1=1 số.
Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là:
.
Bài 3: Có 9 miếng bánh chưng cần ráng vàng cả hai mặt. Thời gian ráng mỗi mặt cần 3 phút. Nếu dùng
một chiếc chảo mỗi lần chỉ ráng được nhiều nhất 6 miếng thì cần thời gian ít nhất là bao lâu để ráng xong
9 miếng bánh chưng đó
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Lời giải
Thời gian cần ít nhất là bao lâu để ráng xong 9 miếng bánh chưng đó là:
Bài 4: Cho ba chữ số
a) Viết tập hợp
với
( phút)
.
các chữ số có ba chữ số, mỗi số gồm cả ba chữ số trên.
b) Biết rằng tổng hai chữ số nhỏ nhất trong tập hợp
bằng
. Tìm tổng các chữ số
.
Trích đề HSG huyện Ngọc Lặc 2018-2019
Lời giải
a) Tập hợp
b) Hai số lớn nhất trong tập
là
. Ta có:
Suy ra
Nếu
thì vế trái của
Với
nên
Với
nên
Vậy
lớn hơn 499, vô lý, do đó
không là số tự nhiên
.
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên
biết rằng:
Lời giải
Trích đề HSG huyện Nga Sơn năm 2021- 2022
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Ta có:
Lại có:
mà
Do đó:
Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của
Mà
Vậy
suy ra
nên
biết:
Trích đề HSG huyện Lý Nhân Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
B. PHẦN PHIẾU BÀI TẬP
(copy đề bài ở các dạng trên để làm phiếu phô tô cho HS)
I. Cấu tạo số tự nhiên
Dạng 1: Phân tích cấu tạo số
Bài 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Bài 2: Tổng của hai số tự nhiên là
. Nếu thêm chữ số
được tổng mới là
. Khi đó số lớn là:
A.
B.
.
.
vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Bài 3: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và
và chia hết cho cả
. Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên khác
chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên
, sao cho khi viết thêm chữ số
vào giữa chữ số hàng chục và
lần.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hoà năm 2021-2022
Bài 5: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và chia hết cho cả
và . Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG huyện Chí Linh năm 2022 - 2023
Bài 6: Tìm một số tự nhiên có
chữ số tận cùng là chữ số
. Biết rằng khi chuyển chữ số
đó lên đầu
còn các chữ số khác giữ nguyên thì ta được số mới gấp
lần số cũ
Trích đề HSG Trường THCS Trần Phú năm 2018-2019
Bài 7: Tìm tất cả các số tự nhiên
Bài 8: Tìm các chữ số
Bài 9:
, biết rằng
trong đó
là tổng các chữ số của
Trích đề HSG huyện Hương Sơn năm 2018-2019
khác nhau sao cho
.
Trích đề HSG đề xuất năm 2021 - 2022
Tích của hai số là 6210. Nếu giảm một thừa số đi 7 đơn vị thì tích mới là 5265. Tìm các thừa số
của tích.
Trích đề HSG huyện Ứng Hòa năm 2022 - 2023
Bài 10: Viết thêm chữ số y vào bên phải của một số có 5 chữ số thì được số lớn gấp 3 lần số có được do
viết thêm chữ số y vào bên trái số đó. Tìm chữ số y và số có 5 chữ số đó.
Trích đề HSG huyện Đoan Hùng năm 2018 - 2019
Bài 11: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm
đơn vị.
Trích đề HSG Trường THCS Quảng Tiến năm 2019 -2020
Bài 12: Tổng của hai số tự nhiên là 109. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
được tổng mới là 335. Số lớn là:
A. 43
B. 54
C. 60
D. 84
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018 -2019
Bài 13: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Bài 14: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Bài 15: Tìm các số tự nhiên có
Bài 16: Tìm 1 số tự nhiên có
lớn gấp
chữ số chia hết cho
và tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho .
Trích đề HSG huyện Thanh Ba năm 2021 -2022
chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số
lần số đã cho.
vào bên trái số đó ta được
số
Trích đề HSG huyện Tiên Du năm 2021 -2022
Dạng 2: Tìm số chữ số của dãy số tự nhiên
Bài 1: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có
trang bằng cách viết dãy số tự nhiên:
Bạn Tâm phải viết bao nhiêu chữ số
Trích đề HSG Cấp trường năm 2018-2019
Bài 2: Cho
hạng cuối cùng?
Biết
Hỏi A có bao nhiêu số hạng? Giá trị của số
Trích đề HSG huyện Quế Sơn năm 2018-2019
Dạng 3: Tìm chữ số thứ n trong dãy
Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a)
.
b)
.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2010 -2011
Dạng 4: Tính tổng các chữ số của dãy.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
Trích đề HSG huyện Liên trường năm 2021-2022
II. Phép đếm
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1: Tập hợp
A. 504
có bao nhiêu phần tử
B. 505
C. 2016
D. 2017
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
A. 90
B.110
C. 45
D. 55
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 3: Tập hợp
có bao nhiêu phần tử.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
A.
B.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 4: Số 2016 có bao nhiêu ước?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 5: Tập hợp M có 255 tập hợp con khác rỗng. Hỏi M có bao nhiêu phần tử?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021-2022
Bài 6: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Bài 7: Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 3.
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Bài 8: Số
với
viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Trích đề HSG huyện Tam Dương năm 2016 -2017
Bài 9: Tìm số phần tử của tập hợp sau:
.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Bài 10: Tính số phần tử của tập hợp
.
Trích đề HSG huyện Đức Thọ năm 2021-2022
Dạng 2: Tìm số các số theo điều kiện cho trước, số phần tử của tập hợp
Bài 1: Cho
A.
là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá
.
B.
. Tổng tất cả các phần tử của
là:
.
C.
.
D. Kết quả khác.
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2022 - 2023
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Bài 3: Có 9 miếng bánh chưng cần ráng vàng cả hai mặt. Thời gian ráng mỗi mặt cần 3 phút. Nếu dùng
một chiếc chảo mỗi lần chỉ ráng được nhiều nhất 6 miếng thì cần thời gian ít nhất là bao lâu để ráng xong
9 miếng bánh chưng đó
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Bài 4: Cho ba chữ số
a) Viết tập hợp
với
.
các chữ số có ba chữ số, mỗi số gồm cả ba chữ số trên.
b) Biết rằng tổng hai chữ số nhỏ nhất trong tập hợp
bằng
. Tìm tổng các chữ số
.
Trích đề HSG huyện Ngọc Lặc 2018-2019
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên
biết rằng:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Nga Sơn năm 2021- 2022
Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của
biết:
Trích đề HSG huyện Lý Nhân Nam năm 2021 - 2022
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
C. SƯU TẦM CÁC BÀI TRONG CÁC ĐỀ CỦA NHỮNG NĂM TRƯỚC ĐÓ
(Phần này lấy các câu từ những năm trước, trước năm 2020-2021, tối thiểu 10 bài)
Bài 1: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
sao cho
và
.
Trích đề HSG Vũng Tàu năm 2009 - 2010
Lời giải
Ta có:
Vì
nên
Từ (1) và (2) suy ra
Thử lại:
.
là đúng. Vậy
Bài 2: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
.
sao cho
.
Trích đề HSG huyện Hoằng Hóa năm 2018-2019
Lời giải
Số tự nhiên có ba chữ số cần tìm là
.
Ta có:
Do
Với
hoặc
.
.
Với
.
Vậy có hai số cần tìm là 891 và 992.
Bài 3: Tìm số có 2 chữ số
, biết
Trích đề đề xuất HSG trường năm 2022-2023
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
chia cho
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
dư 2
+
+
(loại)
Vậy
.
Bài 4: Tìm một số có bốn chữ số, trong đó chữ số đầu tiên là chữ số 7. Biết rằng nếu chuyển chữ số 7 đó
về cuối thì được một số mới kém số ban đầu là
đơn vị.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hòa, năm 2019- 2020
Lời giải
Gọi số cần tìm có dạng là
Số mới là:
Bằng việc phân tích cấu tạo số ta có thể giải bài toán theo cách phân tích cấu tạo số theo
. Vậy số cần tìm là
ta được
.
Bài 5: Tìm một số tự nhiên có bốn chữ số, sao cho khi nhân số đó với
ta được số mới gồm các chữ số
của số ấy nhưng viết theo thứ tự ngược lại.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hòa, năm 2020- 2021
Lời giải
Gọi số cần tìm có dạng là
Số mới là:
Bằng việc phân tích cấu tạo số ta có thể giải bài toán ……………….
Bài 6: Khi viết số
dưới dạng một số tự nhiên thì số đó có bao nhiêu chữ số?
Trích đề HSG huyện Tam Dương, năm 2011- 2012
Lời giải
Vậy khi viết số
dưới dạng một số tự nhiên thì số đó có 31 chữ số
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Bài 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5?
Trích đề HSG huyện Xuân trường, năm 2015- 2016
Lời giải
Số lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là 9975
Số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là 1005
Ta có dãy số: 1005 ; 1035; 1065; ....; 9975
Khoảng cách của dãy là 30
=> Số số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là:
số
Bài 8: Cho số
Hãy rút gọn
và tìm chữ số hàng đơn vị của
Trích đề HSG huyện Giao Thủy, năm 2015- 2016
Lời giải
Lũy thừa của số có chữ
nếu số mũ lẻ, có chữ số tận cùng là nếu số mũ chẵn nên
có
só tận cùng là có chữ số tận cùng là
chữ số tận cùng là
Bài 9: Tìm chữ số a biết rằng
chia hết cho
Lời giải
Ta có:
Theo đề bài n chia hết cho
Ta có:
Vậy
mà
chia hết cho
chia hết cho
nên
nên
chia hết cho
.
chia hết cho 7.
.
Bài 10: Để đánh số trang của một cuốn sách, người ta viết dãy số tự nhiên bắt đầu từ
cả
chữ số.
Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Lời giải
Ta có: Từ trang
đến trang
phải dùng
chữ số (viết tắt chữ số).
và phải dùng tất
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Từ trang
đến trang
phải dùng 180 chữ số.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
phải dùng
Vì còn các trang gồm các số có
số có 2 chữ số nên từ trang 10 đến trang 90
chữ số.
Còn lại:
chữ số là đánh dấu các trang có
Có:
số có
chữ số.
Cuốn sách đó có:
Cuốn sách có
chữ số.
(vì trang
có
trang).
trang.
Bài 11: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó bằng
Gọi số cần tìm là
(a, b là các chữ số,
)
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Nhận thấy:
Thay
vào (*) ta được:
Vậy số phải tìm là
Bài 12: Cho
a) Hỏi
.
là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho
có bao nhiêu phần tử?
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp
.
Lời giải
a) Tập hợp
Số phần tử của tập hợp
là
b) Tổng các phần tử của tập hợp
Bài 13: Trong các số tự nhiên từ
là:
từ đến
a) Chia hết cho ít nhất một trong các số
b) Không chia hết cho tất cả các số tự nhiên từ
, có bao nhiêu số:
?
đến
?
Lời giải
.
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
a) Chia hết cho ít nhất một trong các số
Gọi
là tập hợp các số từ
chia hết cho
, chia hết cho
và
đến
mà theo thứ tự chia hết cho
, chia hết cho
và
, chia hết cho
phần tử của các tập hợp đó theo thứ tự bằng
Ta có:
, chia hết cho cả
số.
b) Không chia hết cho tất cả các số tự nhiên từ
đến
?
số.
Bài 14: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số, biết rằng nếu xoá chữ số hàng nghìn thì số ấy giảm 9 lần.
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Xóa chữ số hàng trăm ta có số
Ta có:
a
1
2
3
4
5
6
7
125
250
375
500
625
750
875
Vậy số cần tìm là
8
9
1000 (loại) 1125 (loại)
.
Bài 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số
Chữ số a
, trong đó
Lời giải
có 8 cách chọn
Chữ số b
có 1 cách chọn
Chữ số c
có 9 cách chọn
Chữ số d
có 1 cách chọn
?
.
.
.
.
Tất cả có:
(số).
Bài 16: Có bao nhiêu số chẵn có ba chữ số, các chữ số khác nhau?
Lời giải:
Các số phải đếm có dạng
Nếu
Nếu
,
số, số
.
Các số phải tìm gồm:
Còn lại
và
, chia hết cho
.
thì a có 9 cách chọn (từ 1 đến 9), b có 8 cách chọn (từ 1 đến 9, khác a).
thì a có 8 cách chọn (từ 1 đến 9, khác c), b có 8 cách chọn (từ 0 đến 9, khác a và c).
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Vậy có:
(số).
Bài 17: Trong các số tự nhiên có ba chữ số, có bao nhiêu số:
a) Chứa đúng một chữ số 4?
b) Chứa đúng hai chữ số 4?
c) Chia hết cho 5, có chứa chữ số 5?
d) Chia hết cho 3, không chứa chữ số 3?
Lời giải
a) Chứa đúng một chữ số 4?
Các số phải đếm có 3 dạng:
- Dạng
có
(số).
- Dạng
có
(số).
- Dạng
Tất cả có:
(số).
b) Chứa đúng hai chữ số 4?
Các số phải đếm gồm 3 dạng:
có
(số).
- Dạng
có 9 (số).
- Dạng
có 8 (số).
- Dạng
có 9 (số).
Tất cả có:
(số).
c) Chia hết cho 5, có chứa chữ số 5?
Số có ba chữ số, chia hết cho 5 gồm 180 số, trong đó số không chứa chữ số 5 có dạng
,
có 8 cách chọn,
có 9 cách chọn,
có 1 cách chọn (là 0) gồm
(số).
Vậy có
(số) phải đếm.
d) Chia hết cho 3, không chứa chữ số 3?
Số phải tìm có dạng
, a có 8 cách chọn, b có 9 cách chọn, c có
3 cách chọn (nếu
thì
, nếu
thì
, nếu
thì
) có
(số).
Bài 18: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có 110 trang bằng cách viết dãy số tự nhiên
Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Lời giải:
Ta có: Từ trang 1 đến trang 9 có 9 trang, phải dùng 9 chữ số.
Từ trang 10 đến trang 99 có
(trang), phải dùng 180 (chữ số).
Từ trang 100 đến trang 110 có
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả:
Bài 19: Cho ba chữ số
từ ba chữ số
(trang), phải dùng
(chữ số).
(chữ số).
đôi một khác nhau và khác 0. Tổng của tất cả các số có hai chữ số được lập
bằng 627. Tính tổng
.
Lời giải:
Ta có các số có hai chữ số được lập thành từ ba chữ số
là:
Theo đầu bài ta có:
Vậy
.
Bài 20: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng khi viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta
được số mới lớn gấp 26 lần số phải tìm.
Lời giải:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Gọi số cần tìm là:
(
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
)
Viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta được:
Theo bài ra ta có:
Thử lại ta thấy
.
Vậy số tự nhiên cần tìm là 1248.
Bài 21: Cho số có hai chữ số. Nếu lấy số đó chia cho hiệu của chữ số hàng chục và hàng đơn vị của nó thì
được thương là 18 và dư 4. Tìm số đã cho.
Lời giải
Gọi số phải tìm là:
Theo bài ra ta có:
Vì
là số chẵn, suy ra
Với
chẵn. Vậy
(vô lý)
Tương tự với các trường hợp
còn lại : ta có
thỏa mãn bài toán
Vậy số cần tìm là 94.
Bài 22: Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì nó tăng
thêm 4106 đơn vị.
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó, ta được:
Theo đề bài ta có:
(phân tích
Ta có:
Thử lại:
(đúng)
theo cấu tạo số)
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Vậy số tự nhiên cần tìm là 456.
Bài 23: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
biết
.
Trích đề HSG huyện năm 2021 - 2022
Lời giải
Tìm số tự nhiên có
Vì
chữ số
là số tự nhiên có
biết
chữ số nên
là chữ số,
(1)
Đặt
Khi đó
trở thành
Ta có
Do đó
(1)
Lập luận suy ra bài toán có
+) TH1: Khi
trường hợp
chia hết cho
Mà
Do đó không tìm được
chia hết cho
suy ra không tìm được
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
+) TH2: Khi
Do
Với
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
chia hết cho
mà
ta có
do đó mâu thuẫn với
Suy ra không tìm được
+) TH3:
chia hết cho
Do
mà
Với
thoả mãn
Xác định số
Vậy
Bài 24: Cho tập hợp
. Hỏi số
có là phần tử của
hay không?
Lời giải
Tập hợp
Ta có:
gồm các số tự nhiên chia
chia
dư
dư
Vậy
là phần tử của
.
Bài 25:
Tính giá trị của các biểu thức sau
.
.
Trích đề HSG huyện Quảng Xương năm 2011 -2012
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
.
.
.
Bài 26: Thực hiện phép tính.
.
Trích đề HSG huyện Thanh Hà năm 2012 -2013
Lời giải
Ta có:
.
Bài 27: Thực hiện phép tính.
Tính tổng
.
Lời giải
Ta biến đổi các số từ 99 đến 1 thành hiệu của 100 với các số từ 1 đến 99
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
Bài 28: Tính tổng:
a) Tính tổng
.
trên .
b) Tìm số hạng thứ
của tổng trên .
Lời giải
a)
có số số hạng được tính bằng cách:
Tổng
có giá trị là :
b) Xét tổng
Áp dụng công thức tìm số hạng trong một dãy số
Số cuối = (số số hạng - 1) . khoảng cách + số đầu
(số cuối là số hạng cần tìm trong tổng các dãy số tự nhiên cách đều)
Số hạng thứ
của tổng trên là :
.
Bài 29: Tính tổng :
.
Lời giải
Số số hạng của
là :
Tổng
.
Bài 30: Tính giá trị của
biết:
.
Lời giải
Dãy số
có số số hạng là:
Giá trị của
là:
(số hạng)
.
Bài 32: Cho dãy số:
. Tìm số hạng thứ
của dãy số trên ?
Lời giải
Số hạng thứ
Bài 33: Tính tổng
của dãy số trên là:
.
số lẻ liên tiếp biết số lẻ lớn nhất trong dãy đó là
Lời giải
?
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Số hạng bé nhất trong dãy số đó là:
Tổng của
.
số lẻ cần tìm là:
Bài 34: Một dãy phố có
.
nhà. Số nhà của
số nhà của dãy phố đó bằng
nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của
. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào ?
Lời giải
Hiệu giữa số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Tổng của số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Số nhà đầu tiên trong dãy phố đó là:
.
Bài 35: Bạn Lâm đánh số trang một cuốn sách dày
trang bằng dãy số chẵn
Lời giải
Chữ số
của dãy số trên là chữ số nào?
Viết dãy số chẵn từ
đến
phải dùng:
số chẵn có ba chữ số kể từ
Ta thấy:
dư
Hai chữ số tiếp theo là
Vậy chữ số thứ
(chữ số), còn lại
.
. Số chẵn thứ
và
kể từ
thuộc số
của dãy là chữ số
là:
.
.
thuộc số
.
Bài 36: Người ta viết liền nhau dãy các số tự nhiên
a)
(chữ số) để viết các
.Hỏi chữ số chỉ đơn vị của số :
đứng ở hàng thứ mấy?
b)
đứng ở hàng thứ mấy?
c)
đứng ở hàng thứ mấy?
Lời giải
a) Từ số
đến số
( kể cả
). Có:
chữ số . Vậy
b) Vậy
ở hàng thứ
.
c) Vậy
ở hàng thứ
.
Bài 37:
Tính giá trị của các biểu thức sau
.
.
ở hàng thứ
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Quảng Xương năm 2011 -2012
Lời giải
.
.
.
.
Bài 38: Thực hiện phép tính.
.
Trích đề HSG huyện Thanh Hà năm 2012 -2013
Lời giải
Ta có:
.
Bài 39: Thực hiện phép tính.
Tính tổng
.
Lời giải
Ta biến đổi các số từ 99 đến 1 thành hiệu của 100 với các số từ 1 đến 99
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
.
Bài 40: Tính tổng:
a) Tính tổng
.
trên .
b) Tìm số hạng thứ
của tổng trên .
Lời giải
a)
có số số hạng được tính bằng cách:
Tổng
có giá trị là :
b) Xét tổng
Áp dụng công thức tìm số hạng trong một dãy số
Số cuối = (số số hạng - 1) . khoảng cách + số đầu
(số cuối là số hạng cần tìm trong tổng các dãy số tự nhiên cách đều)
Số hạng thứ
của tổng trên là :
.
Bài 41: Tính tổng :
.
Lời giải
Số số hạng của
là :
Tổng
.
Bài 42: Tính giá trị của
biết:
.
Lời giải
Dãy số
Giá trị của
có số số hạng là:
là:
(số hạng)
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Bài 43: Cho dãy số:
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
. Tìm số hạng thứ
của dãy số trên ?
Lời giải
Số hạng thứ
của dãy số trên là:
Bài 44: Tính tổng
.
số lẻ liên tiếp biết số lẻ lớn nhất trong dãy đó là
?
Lời giải
Số hạng bé nhất trong dãy số đó là:
Tổng của
.
số lẻ cần tìm là:
Bài 45: Một dãy phố có
.
nhà. Số nhà của
số nhà của dãy phố đó bằng
nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của
. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào ?
Lời giải
Hiệu giữa số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Tổng của số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Số nhà đầu tiên trong dãy phố đó là:
.
Bài 46: Bạn Lâm đánh số trang một cuốn sách dày
trang bằng dãy số chẵn
Lời giải
Chữ số
của dãy số trên là chữ số nào?
Viết dãy số chẵn từ
đến
số chẵn có ba chữ số kể từ
Ta thấy:
dư
Hai chữ số tiếp theo là
Vậy chữ số thứ
phải dùng:
(chữ số), còn lại
.
. Số chẵn thứ
và
thuộc số
của dãy là chữ số
kể từ
là:
.
.
thuộc số
.
Bài 47: Người ta viết liền nhau dãy các số tự nhiên
a)
(chữ số) để viết các
.Hỏi chữ số chỉ đơn vị của số :
đứng ở hàng thứ mấy?
b)
đứng ở hàng thứ mấy?
c)
đứng ở hàng thứ mấy?
Lời giải
a) Từ số
đến số
( kể cả
). Có:
chữ số . Vậy
ở hàng thứ
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
b) Vậy
ở hàng thứ
.
c) Vậy
ở hàng thứ
.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Bài 48: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số mới viết theo thứ tự ngược lại nhân với số phải tìm được
số nhỏ trong hai số đó thì lớn hơn tổng các chữ số của nó là
Lời giải
Gọi số phải tìm là ab (a ≠ 0 ; a , b ≤ 9; a ,b ∈ N ) ⇒ số sau là
,
.
, giả sử
ta có:
Mà
Suy ra
có tận cùng là , suy ra
Thử lại:
và
(chọn)
Vậy số cần tìm là
và
.
Bài 49: Một số có
chữ số, tận cùng bằng chữ số
mới mà khi chia cho số cũ thì được thương là
Gọi
số tự nhiên có chữ số
số tự nhiên có chữ số
. Nếu chuyển chữ số
đó lên đầu thì ta được một số
dư
. Tìm số đó.
Lời giải
là hàng đơn vị.
là số hàng trăm.
Theo đề bài ta có:
dư
Hay:
Ta có:
.
Vậy số tự nhiên có ba chữ số đó là:
Bài 50: Tìm số tự nhiên có
.
chữ số, chữ số hàng đơ...
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
CHỦ ĐỀ: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
A. PHẦN NỘI DUNG
I. Cấu tạo số tự nhiên
Dạng 1: Phân tích cấu tạo số
Bài 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A.
.
B.
Đáp án: C.
.
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Lời giải
.
Bài 2: Tổng của hai số tự nhiên là
. Nếu thêm chữ số
được tổng mới là
. Khi đó số lớn là:
A.
B.
.
.
vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Lời giải
Đáp án: D.
Bài 3: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và
và chia hết cho cả
. Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Lời giải
+ Với
, do số
Suy ra
.
+ Với
, do số
Suy ra
nên
chia hết cho
nên
chia hết cho
.
Vậy số nhà bạn An là
, số nhà bạn Bình là
Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên khác
.
, sao cho khi viết thêm chữ số
chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên
vào giữa chữ số hàng chục và
lần.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hoà năm 2021-2022
Lời giải
Gọi số cần tìm là
với
là chữ số.
vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị ta có số
Khi viết thêm chữ số
Theo đề ta có
Suy ra
là số tự nhiên;
nên
+ Nếu
thì
(loại).
+ Nếu
thì
nên
Vậy số cần tìm là
.
(loại).
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Bài 5: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và chia hết cho cả
và . Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG huyện Chí Linh năm 2022 - 2023
Lời giải
Vì
+ Với
chia hết cho
nên
bằng
hoặc
, do số
nên
chia hết cho
, do số
nên
chia hết cho
Suy ra
+ Với
Suy ra
Vậy số nhà bạn An là
, số nhà bạn Bình là
Bài 6: Tìm một số tự nhiên có
chữ số tận cùng là chữ số
. Biết rằng khi chuyển chữ số
đó lên đầu
còn các chữ số khác giữ nguyên thì ta được số mới gấp
lần số cũ
Trích đề HSG Trường THCS Trần Phú năm 2018-2019
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Đặt
Ta có:
, ta có:
suy ra
Vậy số cần tìm là
Bài 7: Tìm tất cả các số tự nhiên
Nếu
là số có ít hơn
, biết rằng
trong đó
là tổng các chữ số của
Trích đề HSG huyện Hương Sơn năm 2018-2019
Lời giải
chữ số thì
và
Suy ra
Mặt khác
nên
là số có ít hơn
chữ số. Vậy
Do vậy
Vì
suy ra
*Nếu
hoặc
Ta có:
ta có:
suy ra
và
suy ra
suy ra
;
suy ra
*Nếu
Suy ra
suy ra
suy ra
là số có
chữ số, suy ra
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Và
suy ra
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
hoặc
Vậy
Bài 8: Tìm các chữ số
khác nhau sao cho
.
Trích đề HSG đề xuất năm 2021 - 2022
Lời giải
Ta có
(
là các chữ số khác nhau)
(1)
Vì
là các chữ số khác nhau
Nên
Mà
là các chữ số khác nhau
Với
Thay
Tìm được
Tìm được
(loại vì
khác
)
vào (1) ta được
(thỏa mãn)
Với
Thay
Tìm được
Vậy
Bài 9:
vào (1) ta được
Với
Thay
.
vào (1) ta được
(thỏa mãn)
,
Tích của hai số là 6210. Nếu giảm một thừa số đi 7 đơn vị thì tích mới là 5265. Tìm các thừa số
của tích.
Trích đề HSG huyện Ứng Hòa năm 2022 - 2023
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Gọi thừa số được giảm là
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
, thừa số còn lại là
Vậy hai thừa số cần tìm là
, theo đề bài ta có:
.
Bài 10: Viết thêm chữ số y vào bên phải của một số có 5 chữ số thì được số lớn gấp 3 lần số có được do
viết thêm chữ số y vào bên trái số đó. Tìm chữ số y và số có 5 chữ số đó.
Trích đề HSG huyện Đoan Hùng năm 2018 - 2019
Lời giải
Gọi số cần tìm là
ta có:
Đặt
Vì
Nếu
Nếu
, ta có:
là số có 5 chữ số nên y chỉ nhận hai giá trị
thì
thì
Bài 11: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm
đơn vị.
Trích đề HSG Trường THCS Quảng Tiến năm 2019 -2020
Lời giải
Gọi số phải tìm là
. Khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải ta được số
, theo bài ta có:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
Vậy số phải tìm là
Bài 12: Tổng của hai số tự nhiên là 109. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
được tổng mới là 335. Số lớn là:
A. 43
B. 54
C. 60
D. 84
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018 -2019
Bài 13: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Lời giải
Giả sử
thì
Có các trường hợp sau:
*)
, do đó:
(loại)
*)
*)
*)
*)
*)
Vậy bộ ba số cần tìm
hoặc
boặc
.
Bài 14: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Lời giải
Giả sử
thì
Có các trường hợp sau:
*)
, do đó:
(loại)
*)
*)
*)
*)
*)
Vậy bộ ba số cần tìm
hoặc
Bài 15: Tìm các số tự nhiên có
boặc
chữ số chia hết cho
.
và tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho .
Trích đề HSG huyện Thanh Ba năm 2021 -2022
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Lời giải
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Gọi số đó là
Ta có:
Vì
nên
Mà
suy ra
suy ra
Mà
là chữ số nên
Nếu
thì
suy ra
thì
suy ra
suy ra
Do đó:
Nếu
suy ra
Do đó:
Nếu
thì
suy ra
Suy ra:
Vậy các số cần tìm là:
Bài 16: Tìm 1 số tự nhiên có
lớn gấp
.
chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số
lần số đã cho.
Lời giải
Gọi số phải tìm là
Viết thêm chữ số
. Với
vào bên trái số đó ta được
số
Trích đề HSG huyện Tiên Du năm 2021 -2022
là các chữ số và
vào bên trái ta được số
Theo bài ra ta có :
Vậy số phải tìm là
Dạng 2: Tìm số chữ số của dãy số tự nhiên
Bài 1: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có
trang bằng cách viết dãy số tự nhiên:
Bạn Tâm phải viết bao nhiêu chữ số
Trích đề HSG Cấp trường năm 2018-2019
Lời giải
Viết các số tự nhiên
phải viết
số tự nhiên có
chữ số nên viết
chữ số
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
Viết các số tự nhiên từ
đến
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
phải viết:
số, nên cần phải viết
chữ số
Viết các số tự nhiên từ
đến
phải viết:
(số) nên cần phải viết
chữ số
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả:
Bài 2: Cho
hạng cuối cùng?
chữ số.
Biết
Hỏi A có bao nhiêu số hạng? Giá trị của số
Trích đề HSG huyện Quế Sơn năm 2018-2019
Lời giải
Số số hạng của A:
Số hạng thứ 1007:
Dạng 3: Tìm chữ số thứ n trong dãy
Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a)
.
b)
.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2010 -2011
Lời giải
a) Tìm chữ số tận cùng của số
Xét
; ta có:
Suy ra chữ số tận cùng bằng
Vậy số
có chữ số tận cùng là
.
b) Tìm chữ số tận cùng của số
Xét
; ta có:
Suy ra chữ số tận cùng bằng
Vậy số
có chữ số tận cùng là
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Dạng 4: Tính tổng các chữ số của dãy.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
Trích đề HSG huyện Liên trường năm 2021-2022
Lời giải
=
Đặt
suy ra
Suy ra
. Vậy
II. Phép đếm
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1: Tập hợp
A. 504
có bao nhiêu phần tử
B. 505
C. 2016
D. 2017
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
A. 90
B.110
C. 45
D. 55
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 3: Tập hợp
A.
có bao nhiêu phần tử.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 4: Số 2016 có bao nhiêu ước?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 5: Tập hợp M có 255 tập hợp con khác rỗng. Hỏi M có bao nhiêu phần tử?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021-2022
Bài 6: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1 Các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số là: 101; 103; 105; …; 999
Số phần tử của tập hợp M là:
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
(phần tử)
Bài 7: Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 3.
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 chia hết cho 3 là: 12; 15; 18; …; 999
Số các số tự nhiên từ 10 đến 1000 chia hết cho 3 là: (999 – 12): 3 + 1 = 330 (số)
Bài 8: Số
với
viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Trích đề HSG huyện Tam Dương năm 2016 -2017
Lời giải
Ta có:
Ta cần chứng minh :
Thật vậy, ta có:
Từ (1) và (2) suy ra :
có
với mọi
nên số
viết trong hệ thập phân
chữ số.
Bài 9: Tìm số phần tử của tập hợp sau:
.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Lời giải
Số phần tử của tập hợp
(phần tử).
là:
Bài 10: Tính số phần tử của tập hợp
. Vậy tập hợp
.
Trích đề HSG huyện Đức Thọ năm 2021-2022
Lời giải
có
phần tử
Dạng 2: Tìm số các số theo điều kiện cho trước, số phần tử của tập hợp
Bài 1: Cho
A.
Đáp án:
là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá
.
B.
C.
.
. Tổng tất cả các phần tử của
là:
C.
.
D. Kết quả khác.
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2022 - 2023
Lời giải
.
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Lời giải
Nếu chữ số hàng chục là 9 thì có 9 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc
nhân có 1.9 = 9 số.
Nếu chữ số hàng chục là 8 thì có 8 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc nhân
có 1.8=8 số.
Nếu chữ số hàng chục là 7 thì có 7 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài. Theo quy tắc nhân
có 1.7=7 số.
................................
Nếu chữ số hàng chục là 1 thì có 1 cách chọn chữ số hàng đơn vị thỏa mãn đầu bài (là 0). Theo quy
tắc nhân có 1.1=1 số.
Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là:
.
Bài 3: Có 9 miếng bánh chưng cần ráng vàng cả hai mặt. Thời gian ráng mỗi mặt cần 3 phút. Nếu dùng
một chiếc chảo mỗi lần chỉ ráng được nhiều nhất 6 miếng thì cần thời gian ít nhất là bao lâu để ráng xong
9 miếng bánh chưng đó
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Lời giải
Thời gian cần ít nhất là bao lâu để ráng xong 9 miếng bánh chưng đó là:
Bài 4: Cho ba chữ số
a) Viết tập hợp
với
( phút)
.
các chữ số có ba chữ số, mỗi số gồm cả ba chữ số trên.
b) Biết rằng tổng hai chữ số nhỏ nhất trong tập hợp
bằng
. Tìm tổng các chữ số
.
Trích đề HSG huyện Ngọc Lặc 2018-2019
Lời giải
a) Tập hợp
b) Hai số lớn nhất trong tập
là
. Ta có:
Suy ra
Nếu
thì vế trái của
Với
nên
Với
nên
Vậy
lớn hơn 499, vô lý, do đó
không là số tự nhiên
.
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên
biết rằng:
Lời giải
Trích đề HSG huyện Nga Sơn năm 2021- 2022
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Ta có:
Lại có:
mà
Do đó:
Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của
Mà
Vậy
suy ra
nên
biết:
Trích đề HSG huyện Lý Nhân Nam năm 2021 - 2022
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
B. PHẦN PHIẾU BÀI TẬP
(copy đề bài ở các dạng trên để làm phiếu phô tô cho HS)
I. Cấu tạo số tự nhiên
Dạng 1: Phân tích cấu tạo số
Bài 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Bài 2: Tổng của hai số tự nhiên là
. Nếu thêm chữ số
được tổng mới là
. Khi đó số lớn là:
A.
B.
.
.
vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
C.
.
D.
.
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Bài 3: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và
và chia hết cho cả
. Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên khác
chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên
, sao cho khi viết thêm chữ số
vào giữa chữ số hàng chục và
lần.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hoà năm 2021-2022
Bài 5: Số nhà của hai bạn An và Bình đều là số tự nhiên có bốn chữ số dạng
và chia hết cho cả
và . Tìm số nhà của hai bạn biết số nhà của bạn An lớn hơn số nhà của bạn Bình.
Trích đề HSG huyện Chí Linh năm 2022 - 2023
Bài 6: Tìm một số tự nhiên có
chữ số tận cùng là chữ số
. Biết rằng khi chuyển chữ số
đó lên đầu
còn các chữ số khác giữ nguyên thì ta được số mới gấp
lần số cũ
Trích đề HSG Trường THCS Trần Phú năm 2018-2019
Bài 7: Tìm tất cả các số tự nhiên
Bài 8: Tìm các chữ số
Bài 9:
, biết rằng
trong đó
là tổng các chữ số của
Trích đề HSG huyện Hương Sơn năm 2018-2019
khác nhau sao cho
.
Trích đề HSG đề xuất năm 2021 - 2022
Tích của hai số là 6210. Nếu giảm một thừa số đi 7 đơn vị thì tích mới là 5265. Tìm các thừa số
của tích.
Trích đề HSG huyện Ứng Hòa năm 2022 - 2023
Bài 10: Viết thêm chữ số y vào bên phải của một số có 5 chữ số thì được số lớn gấp 3 lần số có được do
viết thêm chữ số y vào bên trái số đó. Tìm chữ số y và số có 5 chữ số đó.
Trích đề HSG huyện Đoan Hùng năm 2018 - 2019
Bài 11: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm
đơn vị.
Trích đề HSG Trường THCS Quảng Tiến năm 2019 -2020
Bài 12: Tổng của hai số tự nhiên là 109. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta
được tổng mới là 335. Số lớn là:
A. 43
B. 54
C. 60
D. 84
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018 -2019
Bài 13: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Bài 14: Tìm ba số nguyên dương biết rằng tổng của ba số ấy bằng nửa tích của chúng
Trích đề HSG huyện Lý Nhân năm 2018-2019
Bài 15: Tìm các số tự nhiên có
Bài 16: Tìm 1 số tự nhiên có
lớn gấp
chữ số chia hết cho
và tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho .
Trích đề HSG huyện Thanh Ba năm 2021 -2022
chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số
lần số đã cho.
vào bên trái số đó ta được
số
Trích đề HSG huyện Tiên Du năm 2021 -2022
Dạng 2: Tìm số chữ số của dãy số tự nhiên
Bài 1: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có
trang bằng cách viết dãy số tự nhiên:
Bạn Tâm phải viết bao nhiêu chữ số
Trích đề HSG Cấp trường năm 2018-2019
Bài 2: Cho
hạng cuối cùng?
Biết
Hỏi A có bao nhiêu số hạng? Giá trị của số
Trích đề HSG huyện Quế Sơn năm 2018-2019
Dạng 3: Tìm chữ số thứ n trong dãy
Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a)
.
b)
.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2010 -2011
Dạng 4: Tính tổng các chữ số của dãy.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
Trích đề HSG huyện Liên trường năm 2021-2022
II. Phép đếm
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1: Tập hợp
A. 504
có bao nhiêu phần tử
B. 505
C. 2016
D. 2017
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
A. 90
B.110
C. 45
D. 55
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 3: Tập hợp
có bao nhiêu phần tử.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
A.
B.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 4: Số 2016 có bao nhiêu ước?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Khoái Châu năm 2018-2019
Bài 5: Tập hợp M có 255 tập hợp con khác rỗng. Hỏi M có bao nhiêu phần tử?
A.
B.
C.
D.
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021-2022
Bài 6: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số. Tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Bài 7: Các số tự nhiên từ 10 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 3.
Trích đề HSG huyện Lục Nam năm 2021 - 2022
Bài 8: Số
với
viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Trích đề HSG huyện Tam Dương năm 2016 -2017
Bài 9: Tìm số phần tử của tập hợp sau:
.
Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Bài 10: Tính số phần tử của tập hợp
.
Trích đề HSG huyện Đức Thọ năm 2021-2022
Dạng 2: Tìm số các số theo điều kiện cho trước, số phần tử của tập hợp
Bài 1: Cho
A.
là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá
.
B.
. Tổng tất cả các phần tử của
là:
.
C.
.
D. Kết quả khác.
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2022 - 2023
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Bài 3: Có 9 miếng bánh chưng cần ráng vàng cả hai mặt. Thời gian ráng mỗi mặt cần 3 phút. Nếu dùng
một chiếc chảo mỗi lần chỉ ráng được nhiều nhất 6 miếng thì cần thời gian ít nhất là bao lâu để ráng xong
9 miếng bánh chưng đó
Trích đề HSG huyện Lâm Thao năm 2018- 2019
Bài 4: Cho ba chữ số
a) Viết tập hợp
với
.
các chữ số có ba chữ số, mỗi số gồm cả ba chữ số trên.
b) Biết rằng tổng hai chữ số nhỏ nhất trong tập hợp
bằng
. Tìm tổng các chữ số
.
Trích đề HSG huyện Ngọc Lặc 2018-2019
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên
biết rằng:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Nga Sơn năm 2021- 2022
Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của
biết:
Trích đề HSG huyện Lý Nhân Nam năm 2021 - 2022
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
C. SƯU TẦM CÁC BÀI TRONG CÁC ĐỀ CỦA NHỮNG NĂM TRƯỚC ĐÓ
(Phần này lấy các câu từ những năm trước, trước năm 2020-2021, tối thiểu 10 bài)
Bài 1: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
sao cho
và
.
Trích đề HSG Vũng Tàu năm 2009 - 2010
Lời giải
Ta có:
Vì
nên
Từ (1) và (2) suy ra
Thử lại:
.
là đúng. Vậy
Bài 2: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
.
sao cho
.
Trích đề HSG huyện Hoằng Hóa năm 2018-2019
Lời giải
Số tự nhiên có ba chữ số cần tìm là
.
Ta có:
Do
Với
hoặc
.
.
Với
.
Vậy có hai số cần tìm là 891 và 992.
Bài 3: Tìm số có 2 chữ số
, biết
Trích đề đề xuất HSG trường năm 2022-2023
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
chia cho
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
dư 2
+
+
(loại)
Vậy
.
Bài 4: Tìm một số có bốn chữ số, trong đó chữ số đầu tiên là chữ số 7. Biết rằng nếu chuyển chữ số 7 đó
về cuối thì được một số mới kém số ban đầu là
đơn vị.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hòa, năm 2019- 2020
Lời giải
Gọi số cần tìm có dạng là
Số mới là:
Bằng việc phân tích cấu tạo số ta có thể giải bài toán theo cách phân tích cấu tạo số theo
. Vậy số cần tìm là
ta được
.
Bài 5: Tìm một số tự nhiên có bốn chữ số, sao cho khi nhân số đó với
ta được số mới gồm các chữ số
của số ấy nhưng viết theo thứ tự ngược lại.
Trích đề HSG huyện Hiệp Hòa, năm 2020- 2021
Lời giải
Gọi số cần tìm có dạng là
Số mới là:
Bằng việc phân tích cấu tạo số ta có thể giải bài toán ……………….
Bài 6: Khi viết số
dưới dạng một số tự nhiên thì số đó có bao nhiêu chữ số?
Trích đề HSG huyện Tam Dương, năm 2011- 2012
Lời giải
Vậy khi viết số
dưới dạng một số tự nhiên thì số đó có 31 chữ số
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Bài 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5?
Trích đề HSG huyện Xuân trường, năm 2015- 2016
Lời giải
Số lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là 9975
Số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là 1005
Ta có dãy số: 1005 ; 1035; 1065; ....; 9975
Khoảng cách của dãy là 30
=> Số số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 3 và có tận cùng bằng 5 là:
số
Bài 8: Cho số
Hãy rút gọn
và tìm chữ số hàng đơn vị của
Trích đề HSG huyện Giao Thủy, năm 2015- 2016
Lời giải
Lũy thừa của số có chữ
nếu số mũ lẻ, có chữ số tận cùng là nếu số mũ chẵn nên
có
só tận cùng là có chữ số tận cùng là
chữ số tận cùng là
Bài 9: Tìm chữ số a biết rằng
chia hết cho
Lời giải
Ta có:
Theo đề bài n chia hết cho
Ta có:
Vậy
mà
chia hết cho
chia hết cho
nên
nên
chia hết cho
.
chia hết cho 7.
.
Bài 10: Để đánh số trang của một cuốn sách, người ta viết dãy số tự nhiên bắt đầu từ
cả
chữ số.
Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Lời giải
Ta có: Từ trang
đến trang
phải dùng
chữ số (viết tắt chữ số).
và phải dùng tất
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Từ trang
đến trang
phải dùng 180 chữ số.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
phải dùng
Vì còn các trang gồm các số có
số có 2 chữ số nên từ trang 10 đến trang 90
chữ số.
Còn lại:
chữ số là đánh dấu các trang có
Có:
số có
chữ số.
Cuốn sách đó có:
Cuốn sách có
chữ số.
(vì trang
có
trang).
trang.
Bài 11: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó cộng với tổng các chữ số của nó bằng
Gọi số cần tìm là
(a, b là các chữ số,
)
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Nhận thấy:
Thay
vào (*) ta được:
Vậy số phải tìm là
Bài 12: Cho
a) Hỏi
.
là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho
có bao nhiêu phần tử?
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp
.
Lời giải
a) Tập hợp
Số phần tử của tập hợp
là
b) Tổng các phần tử của tập hợp
Bài 13: Trong các số tự nhiên từ
là:
từ đến
a) Chia hết cho ít nhất một trong các số
b) Không chia hết cho tất cả các số tự nhiên từ
, có bao nhiêu số:
?
đến
?
Lời giải
.
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
a) Chia hết cho ít nhất một trong các số
Gọi
là tập hợp các số từ
chia hết cho
, chia hết cho
và
đến
mà theo thứ tự chia hết cho
, chia hết cho
và
, chia hết cho
phần tử của các tập hợp đó theo thứ tự bằng
Ta có:
, chia hết cho cả
số.
b) Không chia hết cho tất cả các số tự nhiên từ
đến
?
số.
Bài 14: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số, biết rằng nếu xoá chữ số hàng nghìn thì số ấy giảm 9 lần.
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Xóa chữ số hàng trăm ta có số
Ta có:
a
1
2
3
4
5
6
7
125
250
375
500
625
750
875
Vậy số cần tìm là
8
9
1000 (loại) 1125 (loại)
.
Bài 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số
Chữ số a
, trong đó
Lời giải
có 8 cách chọn
Chữ số b
có 1 cách chọn
Chữ số c
có 9 cách chọn
Chữ số d
có 1 cách chọn
?
.
.
.
.
Tất cả có:
(số).
Bài 16: Có bao nhiêu số chẵn có ba chữ số, các chữ số khác nhau?
Lời giải:
Các số phải đếm có dạng
Nếu
Nếu
,
số, số
.
Các số phải tìm gồm:
Còn lại
và
, chia hết cho
.
thì a có 9 cách chọn (từ 1 đến 9), b có 8 cách chọn (từ 1 đến 9, khác a).
thì a có 8 cách chọn (từ 1 đến 9, khác c), b có 8 cách chọn (từ 0 đến 9, khác a và c).
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Vậy có:
(số).
Bài 17: Trong các số tự nhiên có ba chữ số, có bao nhiêu số:
a) Chứa đúng một chữ số 4?
b) Chứa đúng hai chữ số 4?
c) Chia hết cho 5, có chứa chữ số 5?
d) Chia hết cho 3, không chứa chữ số 3?
Lời giải
a) Chứa đúng một chữ số 4?
Các số phải đếm có 3 dạng:
- Dạng
có
(số).
- Dạng
có
(số).
- Dạng
Tất cả có:
(số).
b) Chứa đúng hai chữ số 4?
Các số phải đếm gồm 3 dạng:
có
(số).
- Dạng
có 9 (số).
- Dạng
có 8 (số).
- Dạng
có 9 (số).
Tất cả có:
(số).
c) Chia hết cho 5, có chứa chữ số 5?
Số có ba chữ số, chia hết cho 5 gồm 180 số, trong đó số không chứa chữ số 5 có dạng
,
có 8 cách chọn,
có 9 cách chọn,
có 1 cách chọn (là 0) gồm
(số).
Vậy có
(số) phải đếm.
d) Chia hết cho 3, không chứa chữ số 3?
Số phải tìm có dạng
, a có 8 cách chọn, b có 9 cách chọn, c có
3 cách chọn (nếu
thì
, nếu
thì
, nếu
thì
) có
(số).
Bài 18: Bạn Tâm đánh số trang của một cuốn vở có 110 trang bằng cách viết dãy số tự nhiên
Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Lời giải:
Ta có: Từ trang 1 đến trang 9 có 9 trang, phải dùng 9 chữ số.
Từ trang 10 đến trang 99 có
(trang), phải dùng 180 (chữ số).
Từ trang 100 đến trang 110 có
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả:
Bài 19: Cho ba chữ số
từ ba chữ số
(trang), phải dùng
(chữ số).
(chữ số).
đôi một khác nhau và khác 0. Tổng của tất cả các số có hai chữ số được lập
bằng 627. Tính tổng
.
Lời giải:
Ta có các số có hai chữ số được lập thành từ ba chữ số
là:
Theo đầu bài ta có:
Vậy
.
Bài 20: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng khi viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta
được số mới lớn gấp 26 lần số phải tìm.
Lời giải:
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Gọi số cần tìm là:
(
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
)
Viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta được:
Theo bài ra ta có:
Thử lại ta thấy
.
Vậy số tự nhiên cần tìm là 1248.
Bài 21: Cho số có hai chữ số. Nếu lấy số đó chia cho hiệu của chữ số hàng chục và hàng đơn vị của nó thì
được thương là 18 và dư 4. Tìm số đã cho.
Lời giải
Gọi số phải tìm là:
Theo bài ra ta có:
Vì
là số chẵn, suy ra
Với
chẵn. Vậy
(vô lý)
Tương tự với các trường hợp
còn lại : ta có
thỏa mãn bài toán
Vậy số cần tìm là 94.
Bài 22: Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì nó tăng
thêm 4106 đơn vị.
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó, ta được:
Theo đề bài ta có:
(phân tích
Ta có:
Thử lại:
(đúng)
theo cấu tạo số)
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
1 Vậy số tự nhiên cần tìm là 456.
Bài 23: Tìm số tự nhiên có ba chữ số
biết
.
Trích đề HSG huyện năm 2021 - 2022
Lời giải
Tìm số tự nhiên có
Vì
chữ số
là số tự nhiên có
biết
chữ số nên
là chữ số,
(1)
Đặt
Khi đó
trở thành
Ta có
Do đó
(1)
Lập luận suy ra bài toán có
+) TH1: Khi
trường hợp
chia hết cho
Mà
Do đó không tìm được
chia hết cho
suy ra không tìm được
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
+) TH2: Khi
Do
Với
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
chia hết cho
mà
ta có
do đó mâu thuẫn với
Suy ra không tìm được
+) TH3:
chia hết cho
Do
mà
Với
thoả mãn
Xác định số
Vậy
Bài 24: Cho tập hợp
. Hỏi số
có là phần tử của
hay không?
Lời giải
Tập hợp
Ta có:
gồm các số tự nhiên chia
chia
dư
dư
Vậy
là phần tử của
.
Bài 25:
Tính giá trị của các biểu thức sau
.
.
Trích đề HSG huyện Quảng Xương năm 2011 -2012
Lời giải
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
.
.
.
Bài 26: Thực hiện phép tính.
.
Trích đề HSG huyện Thanh Hà năm 2012 -2013
Lời giải
Ta có:
.
Bài 27: Thực hiện phép tính.
Tính tổng
.
Lời giải
Ta biến đổi các số từ 99 đến 1 thành hiệu của 100 với các số từ 1 đến 99
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
Bài 28: Tính tổng:
a) Tính tổng
.
trên .
b) Tìm số hạng thứ
của tổng trên .
Lời giải
a)
có số số hạng được tính bằng cách:
Tổng
có giá trị là :
b) Xét tổng
Áp dụng công thức tìm số hạng trong một dãy số
Số cuối = (số số hạng - 1) . khoảng cách + số đầu
(số cuối là số hạng cần tìm trong tổng các dãy số tự nhiên cách đều)
Số hạng thứ
của tổng trên là :
.
Bài 29: Tính tổng :
.
Lời giải
Số số hạng của
là :
Tổng
.
Bài 30: Tính giá trị của
biết:
.
Lời giải
Dãy số
có số số hạng là:
Giá trị của
là:
(số hạng)
.
Bài 32: Cho dãy số:
. Tìm số hạng thứ
của dãy số trên ?
Lời giải
Số hạng thứ
Bài 33: Tính tổng
của dãy số trên là:
.
số lẻ liên tiếp biết số lẻ lớn nhất trong dãy đó là
Lời giải
?
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Số hạng bé nhất trong dãy số đó là:
Tổng của
.
số lẻ cần tìm là:
Bài 34: Một dãy phố có
.
nhà. Số nhà của
số nhà của dãy phố đó bằng
nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của
. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào ?
Lời giải
Hiệu giữa số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Tổng của số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Số nhà đầu tiên trong dãy phố đó là:
.
Bài 35: Bạn Lâm đánh số trang một cuốn sách dày
trang bằng dãy số chẵn
Lời giải
Chữ số
của dãy số trên là chữ số nào?
Viết dãy số chẵn từ
đến
phải dùng:
số chẵn có ba chữ số kể từ
Ta thấy:
dư
Hai chữ số tiếp theo là
Vậy chữ số thứ
(chữ số), còn lại
.
. Số chẵn thứ
và
kể từ
thuộc số
của dãy là chữ số
là:
.
.
thuộc số
.
Bài 36: Người ta viết liền nhau dãy các số tự nhiên
a)
(chữ số) để viết các
.Hỏi chữ số chỉ đơn vị của số :
đứng ở hàng thứ mấy?
b)
đứng ở hàng thứ mấy?
c)
đứng ở hàng thứ mấy?
Lời giải
a) Từ số
đến số
( kể cả
). Có:
chữ số . Vậy
b) Vậy
ở hàng thứ
.
c) Vậy
ở hàng thứ
.
Bài 37:
Tính giá trị của các biểu thức sau
.
.
ở hàng thứ
.
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Trích đề HSG huyện Quảng Xương năm 2011 -2012
Lời giải
.
.
.
.
Bài 38: Thực hiện phép tính.
.
Trích đề HSG huyện Thanh Hà năm 2012 -2013
Lời giải
Ta có:
.
Bài 39: Thực hiện phép tính.
Tính tổng
.
Lời giải
Ta biến đổi các số từ 99 đến 1 thành hiệu của 100 với các số từ 1 đến 99
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
1
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
.
.
Bài 40: Tính tổng:
a) Tính tổng
.
trên .
b) Tìm số hạng thứ
của tổng trên .
Lời giải
a)
có số số hạng được tính bằng cách:
Tổng
có giá trị là :
b) Xét tổng
Áp dụng công thức tìm số hạng trong một dãy số
Số cuối = (số số hạng - 1) . khoảng cách + số đầu
(số cuối là số hạng cần tìm trong tổng các dãy số tự nhiên cách đều)
Số hạng thứ
của tổng trên là :
.
Bài 41: Tính tổng :
.
Lời giải
Số số hạng của
là :
Tổng
.
Bài 42: Tính giá trị của
biết:
.
Lời giải
Dãy số
Giá trị của
có số số hạng là:
là:
(số hạng)
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
Bài 43: Cho dãy số:
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
. Tìm số hạng thứ
của dãy số trên ?
Lời giải
Số hạng thứ
của dãy số trên là:
Bài 44: Tính tổng
.
số lẻ liên tiếp biết số lẻ lớn nhất trong dãy đó là
?
Lời giải
Số hạng bé nhất trong dãy số đó là:
Tổng của
.
số lẻ cần tìm là:
Bài 45: Một dãy phố có
.
nhà. Số nhà của
số nhà của dãy phố đó bằng
nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của
. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào ?
Lời giải
Hiệu giữa số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Tổng của số nhà cuối và số nhà đầu là:
.
Số nhà đầu tiên trong dãy phố đó là:
.
Bài 46: Bạn Lâm đánh số trang một cuốn sách dày
trang bằng dãy số chẵn
Lời giải
Chữ số
của dãy số trên là chữ số nào?
Viết dãy số chẵn từ
đến
số chẵn có ba chữ số kể từ
Ta thấy:
dư
Hai chữ số tiếp theo là
Vậy chữ số thứ
phải dùng:
(chữ số), còn lại
.
. Số chẵn thứ
và
thuộc số
của dãy là chữ số
kể từ
là:
.
.
thuộc số
.
Bài 47: Người ta viết liền nhau dãy các số tự nhiên
a)
(chữ số) để viết các
.Hỏi chữ số chỉ đơn vị của số :
đứng ở hàng thứ mấy?
b)
đứng ở hàng thứ mấy?
c)
đứng ở hàng thứ mấy?
Lời giải
a) Từ số
đến số
( kể cả
). Có:
chữ số . Vậy
ở hàng thứ
.
1
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024
b) Vậy
ở hàng thứ
.
c) Vậy
ở hàng thứ
.
TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG
Bài 48: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số mới viết theo thứ tự ngược lại nhân với số phải tìm được
số nhỏ trong hai số đó thì lớn hơn tổng các chữ số của nó là
Lời giải
Gọi số phải tìm là ab (a ≠ 0 ; a , b ≤ 9; a ,b ∈ N ) ⇒ số sau là
,
.
, giả sử
ta có:
Mà
Suy ra
có tận cùng là , suy ra
Thử lại:
và
(chọn)
Vậy số cần tìm là
và
.
Bài 49: Một số có
chữ số, tận cùng bằng chữ số
mới mà khi chia cho số cũ thì được thương là
Gọi
số tự nhiên có chữ số
số tự nhiên có chữ số
. Nếu chuyển chữ số
đó lên đầu thì ta được một số
dư
. Tìm số đó.
Lời giải
là hàng đơn vị.
là số hàng trăm.
Theo đề bài ta có:
dư
Hay:
Ta có:
.
Vậy số tự nhiên có ba chữ số đó là:
Bài 50: Tìm số tự nhiên có
.
chữ số, chữ số hàng đơ...
 









Các ý kiến mới nhất