Lớp 6. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:52' 07-11-2024
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 1089
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:52' 07-11-2024
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 1089
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn : Toán 6
Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
1. Bản đặc tả mức độ đánh giá
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số tự
nhiên
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh
giá
Nhận biêt
Số tự
nhiên và
tập hợp các
số tự
nhiên. Thứ
tự trong
tập hợp các
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết
được tập hợp
các số tự
nhiên.
Thông hiểu:
- Biểu diễn
được số tự
nhiên trong hệ
thập phân
TN
(C1,2,3,4)
TL C17
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
Nhận biết:
- Nhận biết
được thứ tự
thực hiện các
phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân, chia
trong tập hợp
số tự nhiên.
TN
C5
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung
Nhận biết:
- Nhận biết
được quan hệ
chia hết, khái
niệm ước và
bội.
- Nhận biết
được khái
niệm số
nguyên tố,
hợp số.
- Nhận biết
được phân số
tối giản.
TN
(C8, 9)
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TL
(C18)
TN
(C6,7)
TL
( C19 )
1
TL
C21
Thông hiểu:
- Biết cách
dùng các quy
tắc giao hoán,
kết hợp và dấu
ngoặc để tính
nhanh kết quả
các phép toán.
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
2
Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Nhận biết:
– Nhận dạng
được tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều.
Vận dụng
– Vẽ được tam
giác đều, hình
vuông bằng
dụng cụ học
tập.
– Tạo lập
được lục giác
đều thông qua
việc lắp ghép
các tam giác
đều.
TN
(C10,11,
15)
Nhận biết
– Mô tả được
một số yếu tố
cơ bản (cạnh,
góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình
thang cân.
TN
(C12,13)
TL C20a
Vận dụng
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn gắn với
việc tính chu
vi và diện tích
của các hình
đặc biệt nói
trên.
TN
C14,16
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
13
40%
5,5
30%
70%
2
TL
(C20b)
1,5
20%
1
10%
30%
3. Ma trận đề kiểm tra
TT
1
2
3
Nội dung/
Chương/
đơn vị
Chủ đề
kiến thức
Số tự
nhiên
(25 tiết)
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên.
Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn
(7 tiết)
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Dấu hiệu
chia hết
Tổng
điểm
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
TN
TL
4
1
(C1,2,3
C17
,4,5)
1đ
1,25đ
TL
TL
TL
1
C18
1đ
2
(C6,7)
0,5đ
3,25đ
(32,5
%)
1
(C19)
1đ
1
(C21)
1đ
2
(C8, 9)
0,5đ
Tam giác
3
đều, hình
(C10,11,
vuông,
15)
lục giác
0,75đ
đều
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
2
hình bình
(C12,13)
hành,
0,5đ
hình
thang
cân.
Chu vi và
diện tích
của một
số tứ giác
đã học
Tổng
12 câu
2,5đ
(25%)
1,5đ
(15%)
1/2
C20a
1đ
1,5
(15%)
1,5
(15%)
2
(C14,1
6)
0,5đ
1
4 câu
3
1/2
(C20
b)
1đ
1,5
1,5
1
21 câu
3đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
câu
1đ
1đ
30%
70%
câu
2đ
2đ
20%
1đ
30%
10%
4. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (4đ).
*Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu
sau:
Câu 1. Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của 150 lần lượt là
A. 151 và 152
B. 149 và 151.
C. 148 và 149.
D. 148 và 151
Câu 3. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A.
.
B.
C.
D.
.
Câu 4: Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được
A. XIXI B. XVVII C. XXII D. XXVII.
Câu 5. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A.{ } → [ ] → ( )
B. [ ] → ( ) → { }
C.{ } → ( ) → [ ]
D. ( ) → [ ] → { }
Câu 6. Tìm x, biết x + 189 = 249
A. x = 438
B. x = 60 .
C. x = 50 .
D. x = 328 .
2
3 1
Câu 7. Kết quả của phép tính 4 . 4 .4 bằng
A. 44.
B. 45.
C. 46.
D. 47.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5 ?
A. 38
B. 60
C. 75
D. 21
Câu 9. Nếu a ⁝ 3; b ⁝ 3; c ⁝ 3 thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( a + b + c) ⁝ 3
B. ( a + b + c) ⁝ 6
C. ( a + b + c) ⁝ 9
D. ( a + b + c) ⁝ 27
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình vuông:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 400.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
D. Bốn góc vuông và hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 11. Mỗi góc của hình tam giác đều bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
B. Trong hình thoi, 4 cạnh bằng nhau
C. Trong hình thoi, 2 đường chéo bằng nhau
D. Trong hình thoi, các cạnh đối song song và bằng nhau.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định đúng là
4
10đ
100%
100
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Hình vuông có chu vi là 12cm thì diện tích của hình vuông đó là
A. 9cm2
B. 6cm2
C. 16cm2
D. 36cm2
Câu 15: Khi cắt 6 hình tam giác đều có cạnh bằng 6cm và ghép thành 1 lục giác
đều (Hình vẽ). Độ dài đường chéo chính của lục giác đều là:
A. 6cm
B. 12cm
C. 12cm2.
D. 12dm
Câu 16: Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96cm2 , độ dài một cạnh là
12cm. Chu vi của mảnh giấy là:
A. 20cm B. 40cm C. 60cm D. 80cm.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)
b)
Câu 18. (1 điểm)
a)Viết số 2022 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
b) Viết số 15 và 28 bằng số La Mã
Câu 19.( 1 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 115.13 – 13.15
b)
Câu 20. (2 điểm)
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5cm.
b) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
AB = 15cm, BC = 9 cm, AF = 18 cm, EF = 24 cm.
5
.
Câu 21. (1điểm). Lớp 6A tổ chức thăm và tặng quà cho các bạn trong lớp có
hoàn cảnh khó khăn. Dự định mỗi gói quà bao gồm 10 quyển vở giá 10 000
đồng/ quyển, 5 cái bút giá 5000 đồng/cái, 1 bộ thước giá 15 000đồng/ bộ. Hỏi
mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền
5. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án
1
D
2
B
3
C
4
D
5
D
6
B
7
C
8
B
9
A
10 11 12 13 14 15 16
C D C A A B B
Phần 2. Tự luận
Đáp án
Câu
a)
Điểm
0.5
b)
0,5
a) 2022 = 2 . 1000 + 0 . 100 + 2 . 10 + 2
0.5
b)XV; XXVIII
0,5
a) 115.13 – 13.15
= 13.(115 – 15)
= 13. 100
= 1300
0,25
0,25
19
b)
0,25
0,25
20
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5 cm
17
18
6
1
b) Độ dài CD là 24 – 15 = 9 (cm)
Độ dài DE là 18 – 9 = 9 (cm)
Chu vi mảnh đất là: 15 + 18 + 24 + 9 + 9 + 9 = 84 (cm)
Diện tích mảnh đất là: 15.9 + 9.24 = 351 (cm2)
21
0,5
Mỗi gói quà có tổng giá trị là:
10.10000 + 5.5000 + 15000 = 140000 (đồng)
Vậy mỗi gói quà có tổng giá trị là 140000 đồng.
* Chú ý: học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
BGH Duyệt đề
0,5
1
Tổ trưởng duyệt
Ngày .20./10 /2024
Giáo viên ra đề
Đỗ Thị Minh Thu
Mai Thị Thu Hương
7
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn : Toán 6
Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
1. Bản đặc tả mức độ đánh giá
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số tự
nhiên
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh
giá
Nhận biêt
Số tự
nhiên và
tập hợp các
số tự
nhiên. Thứ
tự trong
tập hợp các
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết
được tập hợp
các số tự
nhiên.
Thông hiểu:
- Biểu diễn
được số tự
nhiên trong hệ
thập phân
TN
(C1,2,3,4)
TL C17
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
Nhận biết:
- Nhận biết
được thứ tự
thực hiện các
phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân, chia
trong tập hợp
số tự nhiên.
TN
C5
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung
Nhận biết:
- Nhận biết
được quan hệ
chia hết, khái
niệm ước và
bội.
- Nhận biết
được khái
niệm số
nguyên tố,
hợp số.
- Nhận biết
được phân số
tối giản.
TN
(C8, 9)
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TL
(C18)
TN
(C6,7)
TL
( C19 )
1
TL
C21
Thông hiểu:
- Biết cách
dùng các quy
tắc giao hoán,
kết hợp và dấu
ngoặc để tính
nhanh kết quả
các phép toán.
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
2
Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Nhận biết:
– Nhận dạng
được tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều.
Vận dụng
– Vẽ được tam
giác đều, hình
vuông bằng
dụng cụ học
tập.
– Tạo lập
được lục giác
đều thông qua
việc lắp ghép
các tam giác
đều.
TN
(C10,11,
15)
Nhận biết
– Mô tả được
một số yếu tố
cơ bản (cạnh,
góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình
thang cân.
TN
(C12,13)
TL C20a
Vận dụng
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn gắn với
việc tính chu
vi và diện tích
của các hình
đặc biệt nói
trên.
TN
C14,16
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
13
40%
5,5
30%
70%
2
TL
(C20b)
1,5
20%
1
10%
30%
3. Ma trận đề kiểm tra
TT
1
2
3
Nội dung/
Chương/
đơn vị
Chủ đề
kiến thức
Số tự
nhiên
(25 tiết)
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên.
Các
hình
phẳng
trong
thực tiễn
(7 tiết)
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Dấu hiệu
chia hết
Tổng
điểm
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
TN
TL
4
1
(C1,2,3
C17
,4,5)
1đ
1,25đ
TL
TL
TL
1
C18
1đ
2
(C6,7)
0,5đ
3,25đ
(32,5
%)
1
(C19)
1đ
1
(C21)
1đ
2
(C8, 9)
0,5đ
Tam giác
3
đều, hình
(C10,11,
vuông,
15)
lục giác
0,75đ
đều
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
2
hình bình
(C12,13)
hành,
0,5đ
hình
thang
cân.
Chu vi và
diện tích
của một
số tứ giác
đã học
Tổng
12 câu
2,5đ
(25%)
1,5đ
(15%)
1/2
C20a
1đ
1,5
(15%)
1,5
(15%)
2
(C14,1
6)
0,5đ
1
4 câu
3
1/2
(C20
b)
1đ
1,5
1,5
1
21 câu
3đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
câu
1đ
1đ
30%
70%
câu
2đ
2đ
20%
1đ
30%
10%
4. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (4đ).
*Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu
sau:
Câu 1. Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của 150 lần lượt là
A. 151 và 152
B. 149 và 151.
C. 148 và 149.
D. 148 và 151
Câu 3. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A.
.
B.
C.
D.
.
Câu 4: Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được
A. XIXI B. XVVII C. XXII D. XXVII.
Câu 5. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A.{ } → [ ] → ( )
B. [ ] → ( ) → { }
C.{ } → ( ) → [ ]
D. ( ) → [ ] → { }
Câu 6. Tìm x, biết x + 189 = 249
A. x = 438
B. x = 60 .
C. x = 50 .
D. x = 328 .
2
3 1
Câu 7. Kết quả của phép tính 4 . 4 .4 bằng
A. 44.
B. 45.
C. 46.
D. 47.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5 ?
A. 38
B. 60
C. 75
D. 21
Câu 9. Nếu a ⁝ 3; b ⁝ 3; c ⁝ 3 thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( a + b + c) ⁝ 3
B. ( a + b + c) ⁝ 6
C. ( a + b + c) ⁝ 9
D. ( a + b + c) ⁝ 27
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình vuông:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 400.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
D. Bốn góc vuông và hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 11. Mỗi góc của hình tam giác đều bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
B. Trong hình thoi, 4 cạnh bằng nhau
C. Trong hình thoi, 2 đường chéo bằng nhau
D. Trong hình thoi, các cạnh đối song song và bằng nhau.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định đúng là
4
10đ
100%
100
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Hình vuông có chu vi là 12cm thì diện tích của hình vuông đó là
A. 9cm2
B. 6cm2
C. 16cm2
D. 36cm2
Câu 15: Khi cắt 6 hình tam giác đều có cạnh bằng 6cm và ghép thành 1 lục giác
đều (Hình vẽ). Độ dài đường chéo chính của lục giác đều là:
A. 6cm
B. 12cm
C. 12cm2.
D. 12dm
Câu 16: Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96cm2 , độ dài một cạnh là
12cm. Chu vi của mảnh giấy là:
A. 20cm B. 40cm C. 60cm D. 80cm.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)
b)
Câu 18. (1 điểm)
a)Viết số 2022 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
b) Viết số 15 và 28 bằng số La Mã
Câu 19.( 1 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 115.13 – 13.15
b)
Câu 20. (2 điểm)
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5cm.
b) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
AB = 15cm, BC = 9 cm, AF = 18 cm, EF = 24 cm.
5
.
Câu 21. (1điểm). Lớp 6A tổ chức thăm và tặng quà cho các bạn trong lớp có
hoàn cảnh khó khăn. Dự định mỗi gói quà bao gồm 10 quyển vở giá 10 000
đồng/ quyển, 5 cái bút giá 5000 đồng/cái, 1 bộ thước giá 15 000đồng/ bộ. Hỏi
mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền
5. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án
1
D
2
B
3
C
4
D
5
D
6
B
7
C
8
B
9
A
10 11 12 13 14 15 16
C D C A A B B
Phần 2. Tự luận
Đáp án
Câu
a)
Điểm
0.5
b)
0,5
a) 2022 = 2 . 1000 + 0 . 100 + 2 . 10 + 2
0.5
b)XV; XXVIII
0,5
a) 115.13 – 13.15
= 13.(115 – 15)
= 13. 100
= 1300
0,25
0,25
19
b)
0,25
0,25
20
a) Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5 cm
17
18
6
1
b) Độ dài CD là 24 – 15 = 9 (cm)
Độ dài DE là 18 – 9 = 9 (cm)
Chu vi mảnh đất là: 15 + 18 + 24 + 9 + 9 + 9 = 84 (cm)
Diện tích mảnh đất là: 15.9 + 9.24 = 351 (cm2)
21
0,5
Mỗi gói quà có tổng giá trị là:
10.10000 + 5.5000 + 15000 = 140000 (đồng)
Vậy mỗi gói quà có tổng giá trị là 140000 đồng.
* Chú ý: học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
BGH Duyệt đề
0,5
1
Tổ trưởng duyệt
Ngày .20./10 /2024
Giáo viên ra đề
Đỗ Thị Minh Thu
Mai Thị Thu Hương
7
 








Các ý kiến mới nhất