Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thực hiện phép tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Thắng
Ngày gửi: 14h:58' 16-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 727
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =

; am.an = am+n ;

am : an = am –n ( a

0, m n)

(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

b,

c,

a, Ta có:

b, Ta có:

c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:

=

a,
HD :

b,

a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

c,

=

=

=
=

b,

c,
1

a, Ta có:

=

b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:

b,

c,

a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:

=
=

a,
HD :

c,

b,

a, Ta có:
b, Ta có :

=
=

c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :

a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:

b,

a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :

b,

a,

b,
2

Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:

b,

a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:

b,

a,

b,

Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 13: Tính biểu thức:

Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :

b,

c,

a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,

a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

=

b,
a, Ta có:

3

b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :

=
b,

a, Ta có :

Bài 19: Tính:

Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :

Bài 21: Rút gọn :

4

Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN

Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

=

Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:

5

Ta có :

=

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a,
HD:

b,

a, Ta có :

b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:

=

=

a,
HD:

b,

a, Ta có :

=

b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:

=

a,
HD:

b,

a, Ta có :

=
6

b, Ta có :

=

7

Bài 8: Tính nhanh:
HD:

Ta có :
Bài 9: Tính:

=

a, A=
HD:

b,

a, Ta có :


b, Ta có :

Câu 10: Thực hiện phép tính:

=>

a,

b,

8

Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an

HD:

b) Tính tổng : A =

với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k

a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
nhân vào hai vế của đẳng thức với số a, ta được:
aS = a + a2 +…..+ an + an+1
Lấy a.S – S, theo vế ta được : aS – S = an+1 – 1
( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n

Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng

với b – a = k

Ta có : A =
=
=
Bài 3: Tính tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 +…..+ 2100
HD:

2.S = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 +…..+ 2101
2S – S = S = 2101 - 1

Bài 4 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
9

Bài 5: Tính tổng tự nhiên
a, A=
HD:

( 10 số 9)

b, B=

(10 số 1)

a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 6: Tính tổng tự nhiên
a, C=
HD:
a, Ta có:
b, Ta có :

( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
(10 số 4)

b, D=

(10 số 2)

( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)

Bài 7: Tính tổng sau: E=

(10 số 9)
(10 số 3)

10

Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :

b, K=

a, Ta có :

b, Ta có:
=>

Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :

b,

a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:

HD:
Ta có :


11

. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :

=

=>

Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:

b, C=

a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:

b, G=

a, Ta có :
=>
b, Ta có :

Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12

Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:

Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:

b, I=

a, Ta có :

b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

=

Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :

=>
=>

Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :



13

Khi đó :

Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :

Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>

Khi đó :

Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số

biết :



HD:

14

Khi đó :
Bài 28: Không quy đồng hãy tính hợp lý các tổng sau:

a)

b)

A=

−1 −1 −1 −1 −1 −1
+ + + + +
20 30 42 56 72 90

B=

5
4
3
1 13
+
+
+
+
2. 1 1 .11 11. 2 2. 15 15 . 4

HD:
a)

b)

Bài 29: Tính tổng
HD:

A
Bài 30: Tính tỉ số B biết
HD:
15

Bài 31: Cho

A
Tính tỷ số B
HD:

Bài 32: Tính tỉ số
HD:

40
35
30
25
91
65
39
143
+
+
+
+
+
+
biết: A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57 ; B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19

40
35
30
25
+
+
+
A = 31. 39 39 . 46 46 . 52 52. 57

(

) (

) (

) (

40 1 1 35 1 1 30 1 1 25 1 1

+

+

+

7 39 46
6 46 52
5 52 57
= 8 31 39

=

5

)

(311 −571 )=315..5726

91
65
39
143
+
+
+
B = 19 .31 19 . 43 23 . 43 69. 19

Bài 33: Tính tổng:
1
1
1
1
A


   
1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6
27.28.29.30
4
4
4
4
B


   
5.8 8.11 11 .14
305.308
16

HD:

1
1
1
1
+
+
+....... .. ......+
27. 28.29.30
A = 1 .2.3 .4 2.3. 4.5 3. 4.5 .6

[

]

( ) (

)

1 1
1
1 4059
451

= .
=
= 3 1. 2. 3 28 . 29. 30 3 28 .29 . 30 8120

(

) (

)

4 1 1 4 1 1
4 1
1
4 1 1
4 . 303 303
− +
− +. .. . .. .+
+
=

=
=
3 305 308 3 5 308 3 . 5. 308 485
B = 3 5 8 3 8 11
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97 .100
Bài 34: Tính tổng: A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
HD:

2
2
2
2
+
+
+.. . .+
97.100
A = 1 . 4 4 . 7 7 . 10
1 1 1 1
2 2 1 1
= ( − )⇒
= ( − )
1. 4 3 1 4
Ta có 1 . 4 3 1 4
Tương tự:

2
2 1
1
= ( −
)
; ......; 97 . 100 3 99 100

2 1 1 1 1 1 1
1
1
2 1 1
2 99 33
( − + − + − +. .. . .+ −
)
( −
)= .
=
99 100 = 3 1 100 3 100 50
 A = 3 1 4 4 7 7 10

17

Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1:Tính tổng: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (n – 1). n

(1)

HD:
Vì khoảng cách giữa 2 thừa số trong mỗi số hạng bằng 1 => Nhân vào hai vế của đẳng thức với 3
lần khoảng cách (nhân với 3) ta được.
3.S = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + 4.5.3+ ….+ (n – 2).(n – 1) .3+ (n - 1).n.3
= 1.2.3 + 2.3.(4 – 1) + 3.4.(5 – 2) + ….+ (n – 2).(n – 1).[n – (n – 3)] + (n -1).n.[(n + 1) – (n – 2)]
= (n – 1).n.(n + 1)

Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:

b, B=

a, Ta có:

b, Ta có:

Đặt

Tính
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:

rồi thay vào B
b, E=

Đặt,
b, Ta có:

Đặt




18

Tính rồi thay vào E
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:

b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100

a,

Đặt

, Tính rồi thay vào F

b,

Bài 5: Tính nhanh các tổng sau
b, K=

a, H=
HD:
a,

Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,

Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 6: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:

Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 7: Tính tổng S = 1.3 + 3.5 + 5.7 + …..+ 99.101
HD:

Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 97.99 + 99.101
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 97.(97 + 2) + 99.(99 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 972 + 992) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 97 + 99).
19

Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 992

B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 100 có B =
=> A = 166650 + 2.(1 + 99).50 : 2
=> A = 166650 + 5000 = 171650.
Bài 8: Tính tổng M = 1.3 + 3.5 + 5.7 + ….+ 49.51
HD:
Ta có: A = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 47.49 + 49.51
A = 1.(1 + 2) + 3.(3 + 2) + 5.(5 + 2) + … + 47.(47 + 2) + 49.(49 + 2)
A = (12 + 32 + 52 + … + 472 + 492) + 2.(1 + 3 + 5 + … + 47 + 49).
Đặt B = 12 + 32 + 52 + … + 492

B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 9: Tính tổng N = 2.4 + 4.6 + 6.8 + …..+ 100.102
HD:
A = 2.(2 + 2) + 4.(4 + 2) + 6.(6 + 2) + … + 98.(98 + 2)+ 100.(100 + 2)
A = (22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002) + 2.(2 + 4 + 6 + … + 98 + 100).
Đặt B = 22 + 42 + 62 + … + 982 + 1002

B có dạng B = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2 =
=> Với k = 50 có B =
=> A = 20825 + 2.(1 + 49).25 : 2
20

=> A = 20825 + 1250 = 22075.
Bài 10: Tính tổng P = 1.4 + 4.7 + 7.10 + ….+ 49.52
HD:

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 3
 Nhân cả hai vế với 9 ta có:
9P = 1.4.9 + 4.7.9 + 7.10.9 + ….+ 46.49.9 + 49.52.9
= 1.4.(7 + 2) + 4.7.(10 – 1) + 7.10.(13 – 4) + …+ 46.49.(52 – 43) + 49.52.(55 – 46)
= 1.4.7 +1.4.2 + 4.7.10 – 1.4.7 + 7.10.13 – 4.7.10 +...+46.49.52 – 43.46.49 + 49.52.53 –
46.49.52
= 1.4.2 + 49.52.55
= 140148
 P = 15572

Bài 11: Tính tổng S = 2.6 + 6.10 + 10.14 + 14.18 + ….+42.46 + 50.54
HD:

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 (trừ ra số hạng cuối)
 Nhân cả hai vế với 12 ta có:
12P = 2.6.12 + 6.10.12 + 10.14.12 + 14.18.12 + ….+42.46.12 + 50.54.12
= 2.6.(10 + 2) + 6.10.(14 – 2) + 10.14.(18 – 6) + 14.18.(22 – 10) +…+ 42.46.(50 – 38) +
50.54.12
= 2.2.6 + 42.46.50 + 50.54 .12
= 2350800

Bài 12: Tính tổng S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …..+ 16.17.18 + 17.18.19
HD:

Khoảng cách giữa các thừa số bằng 1 => Nhân hai vế với 4 ta được.
4S = 1.2.3.4 + 2.3.4.4 + 3.4.5.4 + …..+ 16.17.18.4 + 17.18.19.4
= 1.2.3.4 + 2.3.4.(5 – 1) + 3.4.5.(6 – 2) + …+ 16.17.18.(19 – 15) + 17.18.19.(20 – 16)
= 17.18.19.20 = 116280

Bài 13: Tính tổng S = 1.3.5 + 3.5.7 + 5.7.9 + …+ 95.97.99
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 8
Bài 14: Tính tổng A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + … + 18.19.20.21 + 19.20.21.22
HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 5

Bài 15: Tính:

21

Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Cần tính tổng: S = a1 + a2 + a3 + …. + an

(1)

Với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = d (các số hạng cách đều nhau một giá trị d)
Số số hạng trong tổng là n =
a1 là số hạng thứ nhất
an là số hạng thứ n
Tổng S = n.(a1 + an) : 2
Số hạng thứ n của dãy là an = a1 + (n – 1).d
II. Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên.
HD:
Tổng 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là:
S = 1 +  3 +  5 + …+ 33 +  35 +  37.
Cách 1: Tính tổng theo công thức trong phương pháp:
Cách 2: Nhóm số hạng tạo thành những cặp số có tổng bằng nhau:
Ta thấy:  1 + 37 = 38   

5 + 33 = 38

1 + 35 = 38

7 + 31 = 38

……

=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ hai đầu dãy số vào, ta được các cặp số đều có tổng số là 38.
Số cặp số là: 19 : 2 = 9 (cặp số) dư một số hạng ở chính giữa dãy số là số 19.
Vậy tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 38 x 9 + 19  = 361
Cách nhóm khác:
Ta bỏ lại số hạng đầu tiên là số 1 thì dãy số có: 19 – 1 = 18 (số hạng)
Ta thấy:      3 + 37 = 40

7 + 33 = 40

5 + 35 = 40

9 + 31 = 40

………

=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ 2 đầu dãy số gồm 18 số hạng vào được các cặp số có tổng là 40.
Số cặp số là:  18 : 2 = 9 (cặp số)
Tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 1 + 40 x 9 = 361
Bài 2: Tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến n.
HD:
Tổng S = 1 + 2 + 3 + ….+ n
Số các số hạng = n
Ta có:
Bài 3: Tính E = 10,11 + 11,12 + 12,13 + …+ 98,99 + 100
22

HD:
d =  11,12 – 10,11 = 12,13 – 11,12 = … = 1,01
Tổng này có (100 – 10,11) : 1,01 + 1 = 90 số hạng
E = 90.(10,11 + 100) : 2 = 4954,95
Bài 4: Tính tổng S =

.

HD:
Các số hạng trong dãy cách đều nhau một giá trị d =
n=

=

S=

= 95

= 19 số hạng

Bài 5: Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ….+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 1
Tổng này có 100 số hạng
S = 100.(100 + 1) : 2 = 5050
Bài 6: Tính tổng S = 2 + 5 + 8 + 11 + …+ 47 + 50
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 3
Tổng này có (50 – 2): 3 + 1 = 17 số hạng
S = 17.(50 + 2) : 2 = 442
Bài 7: Tính tổng: S = 5 + 10 + 15 + 20 + …+ 100
HD:
Các số hạng cách đều nhau một giá trị d = 5
Tổng này có (100 – 5): 5 + 1 = 20 số hạng
S = 20.(100 + 5) : 2 = 1050
Bài 8: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:

23

Bài 9: Tính tổng:
HD:
Ta có:

Bài 10: Tính:
HD:
Ta có:

Bài 11: Tính tổng:
HD:
Ta có:

Bài 12: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 13: Tính:
HD:

Ta có:=

Bài 14: Tính:
HD:
Ta có:

24

25

Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:

Ta có:

Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:

Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:

Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:

26

Bài 6: Tính:
HD:

Ta có:

Bài 7: Tính:
a/
HD:

b/
a, Ta có:

b, Ta có:

Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:

b, E=

a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:

b, H=

a, Ta có:
b, Ta có:

27

Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:

b, J=

a, Ta có:

b, Ta có:

Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:

b, M=

a, Ta có:

b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:

b, N=

a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:

b,

a, Ta có:
b, Ta có:

Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
28

Ta có :

=

Bài 15: Cho
HD:



, Tính

Ta có:


Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho



, Tính G + H

Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:

=


29

Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tính tổng: P = 12 + 22 + 32 + 42 + … + n2
HD:
Áp dụng tổng của DẠNG 5 là: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ n(n+1)
S = 1.(1 + 1) +2 (2 +1 ) + 3(3 + 1) + 4(4 + 1) +…+ n(n + 1)
= (12 + 22 + 32 + 42 + … + n2) + (1 + 2 + 3 + …. + n)
= P + (1 + 2 + 3 + …. + n)
 P = S - (1 + 2 + 3 + …. + n)
Trong đó theo S =
Theo (1 + 2 + 3 + …. + n) =
 P=
Bài 2: Tính tổng: S = 12 + 32 + 52 + …+ (k - 1)2

(k chẵn và k ∈ N)

HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 0.1 + 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1(0 + 2) + 3(2 + 4) + 5(4 + 6) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 1.2 + 3. 6 + 5.10 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[12 + 32 + 52 + ….+ (k – 1)2]
= 2.S
 S=

mà tổng

 S=
Bài 3: Tính tổng: S = 22 + 42 + 62 + …+ (k - 1)2 (k lẻ và k ∈ N)
HD:
Áp dụng tổng A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ….+ (k - 2)(k - 1) + (k – 1). k
= 2(1 + 3) + 4(3 + 5) + 6(5 + 7) + …+ (k – 1). [(k– 2) + k]
= 2.4 + 4.8 + 6.12 +…+ (k - 1).(2k – 2)
= 2.2.2 + 4.4.2 + 6.6.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2
= 2.[22 + 42 + 62 + ….+ (k – 1)2]

30

= 2.S
 S=

mà theo DẠNG 5 thì tổng

 S=
Bài 3: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:

b, B=
a, Ta có :

Đặt

, Tính tổng B ta được :

Thay vào A ta được :
b, Ta có :

Bài 4 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:

b, E=
a, Ta có :

Đặt

, Thay vào D ta được :

b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :

31


Vậy
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:

b, F=
a, Ta có :
Đặt

b, Ta có :

Đặt
Tính

=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 6 : Cho biết :
HD :

, Tính nhanh tổng sau :

Ta có :
Bài 7 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:

b, K=
a, Ta có :

Đặt
Tính

32

Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :

Đặt
Tính

Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 8 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:

b, I=
a, Ta có :

Tính tổng A ta được :
b, Ta có :
I=

, Thay vào H ta được 
=>

Đặt
Ta có :

Tương tự tính B rồi thay vào I

=>

Bài 9: Tính:
Bài 10: Tính:
33

Bài 11: Biết :
HD:
Bài 12: Cho biết:
HD:

, Tính

, Tính nhanh tổng sau:

Ta có:

34

Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:

Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=

a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:

b, D=
a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:

b, F=
a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :

=>

35

Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:

b,
a, Ta có :
Đặt

, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :

b, Ta có :

=>

Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :

=>

=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :

=>
, Khi đó :

Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :

, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :

Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
36

Đặt

, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :

Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:

Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:

b, E=

a, Ta có:

b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
37

Đặt

Bài 18: Tính tổng cơ số

a,
HD:

b, I=

a, Ta có:

b, Ta có :

Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :

=>
Bài 20: Tính:
a,

b,

Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :

38

Đặt

, Tính A rồi thay vào H

39

Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:

Đặt

. Tính A rồi thay vào F

Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,

c, Lập luận được A chia hết cho 3

nên A có tận cùng là 0

Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:

chia hết cho 100

Tính tổng
Bài 27: Tính tổng S = 6 + 62 + 63 + 64 + …..+ 699
HD:

6S = 62 + 63 + 64 + 65 + …..+ 6100
6S – S = 5S = 6100 – 6
=> S = (6100 – 6) : 5

Bài 28: Tính tổng S = 1 + 4 + 42 + 43 + …...+ 41000
HD:

4S = 4 + 42 + 43 + 44 + …...+ 41001
4S – S = 3S = 41001 – 1
=> S = (41001 – 1) : 3

Bài 29: Tính tổng S =
40

HD:
2S =
2S – S = S = 2 Bài 30: Tính tổng S =
HD:

1
1
98
3B = 1 + 3 +....+ 3 +

=> 3B - B = 1 -

=> B =

Bài 31. Tính A = 2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220
HD:

A. 2 = (2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220.). 2 = 22 + 23 + 24 + 25 + . . . + 221.
Nên A.2 - A = 221 -2
 A = 221 - 2

Bài 32: Tính S = 1 + a2 + a4 + a6 + ….+ a2n
HD:

(1)

B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a2 + a4 + a6 + a8 + ….+ a2n + 2

(2)

B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>
Bài 33: Tính tổng S = 1 + 22 + 24 + 26 + …..+ 298 + 2100
HD :
22.S = 22 + 24 + 26 + 28 + ....+ 2100 + 2102
22.S – S = 3S = 2102 – 1 => S = (2102 – 1)/3
Bài 34: Tính tổng S = 62 + 64 + 66 + …..+ 698 + 6100
HD :
62.S = 64 + 66 + 28 + ....+ 6100 + 6102
62.S – S = 35S = 6102 – 62 => S = (6102 – 36)/35
Bài 35: Tính tổng S = 1 + 32 + 34 + 36 + …...+ 3100 + 3102
HD :
32.S = 32 + 34 + 36 + ....+ 3102 + 3104
32.S – S = 8S = 3104 – 1 => S = (3104 – 1)/8

41

Bài 36: Tính tổng S =
HD :

S=

S–S=

Bài 37: Tính tổng S =
HD :
S=

S-

S=

-

-

Bài 38: Tính tổng: S = a + a3 + a5 + a7 + ….+ a2n + 1 (1)
HD :
B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.
a2.S = a3 + a5 + a7 + a9 + ….+ a2n + 3

(2)

B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:
a2.S – S = a2n + 3 – a =>
Bài 39: Tính tổng S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
HD :
S = 1 + 2 + 23 + 25 + …..+ 299 + 2101
=> 22S = 22 + 23 + 25 + 27 + ... + 2101 + 2103
=> 22S – S = 3S = 22 + 2103 – 1 – 2 = 2103 + 1
42

=> S =
Bài 40: Tính tổng S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
HD :
S = 63 + 65 + 67 + …..+ 699 + 6101
=> 62S = 65 + 67 + ... + 6101 + 6103
=> 62S – S = 35S = 6103 – 63
=> S =
Bài 41: Tính tổng S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
HD :
S = 1 + 33 + 35 + 37 + …...+ 3101 + 3103
=> 32S = 9 + 35 + 37 + ... + 3103 + 3105
=> 32S – S = 8S = 3105 + 9 – 27 – 1 = 3105 - 19
=> S =
Bài 42: Tính tổng S =
HD :
S=

=>

S=

=> S –

S=

S=

=> S =
Bài 43: Tính tổng S =
HD :
S=

=>

S=
43

=> S –

S=

S=

=> S =

44

Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:

b,

a, Ta có :

=

b, Ta có :

=

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:

=

a,

b,

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt

biết

=>

Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:

1 =>B=
biết

Đặt :
Khi đó :

=1 hoặc

=-1

Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
45

46

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có:

b, Ta có:



Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:

Đặt

, Tính A và B rồi thay vào ta được:
47

48

Bài 13: Thực hiện phép tính:

a, A=
HD:
a, Ta có:

, Khi đó

49

Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG

Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :

Khi đó :

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:

Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:

biết :



Ta có :

Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:

biết:



Ta có :
=>
50
 
Gửi ý kiến