Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập toán 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Mạnh Cường
Ngày gửi: 15h:38' 28-02-2025
Dung lượng: 706.5 KB
Số lượt tải: 571
Số lượt thích: 0 người
Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐỀ 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35+40

86-52

73-53

5+ 62

33+55

88-6

...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................

Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61 ; 58 ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

Bài 3:

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài
bao nhiêu cm?

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 4:

Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao
nhiêu con vịt?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 5: > = <
a. 45 - 24..... 17 + 10

b. 32 + 16 ......20 + 28

24 + 35..... 56 - 36

37 - 17......

56 - 36

6 + 4....... 7 + 2

10 - 2........

10 - 1

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
Bài 1:

Bài 2:
48 ;50

;58

;61

;73 ;84.

Bài 3:
Độ dài còn lại của băng giấy là:
96 – 26 =70(cm)
Đáp số:70cm
Bài 4:
Mẹ nuôi số con vịt là:
48 – 23=25(con)
Đáp số:25 con
Bài 5:
a. 45-24..< ...17+10

b. 32+16.... =..20+28

24+35..>...56-36

37-17....=..56-36

6+4...>.... 7+2

10-2..... <...10-1

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐỀ 2:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ..... = 65

b. .... + 54 = 87

c. 72 - 24 = ...

d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.
=

4

=

8

Câu 3: Điền dấu +; 15 ..... 5 ...... 2 = 12
17 ....... 3 ......11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có
mấy viên kẹo ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
Câu 1:
a. 32 + ... 33.. = 65

b..33...+ 54 = 87

c.72 - 24 = 48

d. 35 + 43 <...79..< 90 - 10

Câu 2:
10

-

6

=

4

4

+

4

=

8

Câu 3:
15- 5 + 2 = 12
17 - 3 - 11 = 3
Câu 4:



+ 40

- 30






-40



20


+ 30

Số cần tìm: 20 + 30 – 40 = 10
Câu 5:
7< 8 < 9
Vậy số kẹo của Hà là 8

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐỀ 3:
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ
mấy ?
Trả lời: ………………………………………………………................................
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi.
Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên.
Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 :
Câu 1:
Ta có 10 -3 = 7 (ngày)
Ngày 10 cách ngày 3 trong tháng là 7 ngày (một tuần lễ). Vậy ngày 10 của tháng
đó là chủ nhật
Câu 2:
Số viên bi lúc đầu Dũng có:
15 + 14 = 29 (viên bi)
Câu 3:
a. Hình vẽ dưới đây có .5.. điểm; có 7... đoạn
thẳng b) Tên các đoạn thẳng đó:
AB; AC; AD; BC; DC; AH; HD
Câu 4:
Số viên kẹo Bình đã cho Đào:
78 - 52 = 26 (viên kẹo)
Câu 5:
Ta có: 5 = 0 + 5
5=2+3
5=4+1
Vậy ta có các số: 50; 23; 32; 41; 14
.

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

ĐỀ 4:
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 : Số 95 đọc là:
A. Chín năm

B. Chín lăm

C. Chín mươi năm

D. Chín mươi lăm

Câu 2 : Số liền trước của 89 là:
1.

80
D. 87

B. 90

C. 88

B. 99

C. 11

Câu 3 : Số lớn nhất có hai chữ số là:
1.
Câu 4: 14 + 2 =
A. 16

98
D. 10

… Số cần điền vào chỗ chấm là:
B. 20

C. 26

D. 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng

B. Hiệu

C. Số bị trừ

D. Số trừ

Câu 6:Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính :
98 – …. = 90 là:
A. 8

B. 9

C. 10

D. 7

C. 203 cm

D. 230 cm

Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm

B. 23 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
Câu 9 : Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ
số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73

B. 83

C. 53

D. 37

II- PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 + 27

70 – 52

47 + 39

100 – 28

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

…………………

…………………

…………………

…………………

Bài 3 : Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học
sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

……………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ 4:
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu

Câu 1 Câu 2

Câu 3 Câu 4

Câu 5 Câu 6

Câu
7

Câu
8

Câu
9

Đáp
án

D

B

C

B

C

B

A

A

A

II- PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1

64 + 27

70 – 52

47 + 39

64

70

+

_

27

52

39

28

91

18

86

72

Bài 3:
Khối lớp Hai: 94 học sinh
Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp 2: 16 học sinh
Khối lớp Ba: …học sinh?
Lời giải
Khối lớp Ba có số học sinh là

47

100 – 28

+

100
_

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

94 – 16 = 78 (học sinh)
Đáp số: 78 học sinh
ĐỀ 5:
Phần 1 : Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354

B. 253

C. 345

D. 235

Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22

B. 20

C. 12

D. 18

Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
bao nhiêu tháng 5?
A. 9

B. 17

C. 3

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 5: Tìm X
X : 2 = 10
A. X = 5
II. Phần tự luận

B. X = 8

C. X = 20

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

Câu 1: Đặt tính rồi tính

342+ 254

789 – 436

68 + 17

92 – 46

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 =

36 : 4 + 81 =

Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ 5:

Trung tâm luyện viết chữ đẹp Nét Chữ Việt – www.netchuviet.com

Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1:
Đáp án: A.

Câu 2:
Đáp án: D.

Câu 4:
Đáp án: C.

Câu 5:
Đáp án: C.

Câu 3:
Đáp án: B.

Phần II – Tự luận

Câu 1:
596

353

85

46

Câu 2:
12

90

Câu 3: 1 điểm
Đáp số:18 ngôi sao

ĐỀ 6:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Tìm x, biết 9 + x = 14
A. x = 5

B. x = 8

C. x = 6

Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
A. 12 - 8

B. 12 - 6

C. 12 - 7

Câu 4: Điền dấu >, <, = ?
7+7+3

□7+9+0

15 - 8 - 5

□ 13 - 4 - 2

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tháng 12 có 31 ngày.



Câu 6: Hình sau có
A. 3 tứ giác
B. 4 tứ giác
C. 5 tứ giác
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút.



60 - 32

26 + 39

73 + 17

100 - 58

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Bài 2 : Tính
46 + 18 - 35 = ...............................

86 - 29 + 8 =........................

Bài 3: Tìm X:
a; 52 - X = 25

b; X - 34 = 46

Bài 4 : Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5 : Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ 6:

Bài 1:

Câu 1: A

Câu 2: C

Câu 3: B

Câu 4: C

Câu 5: Đ - S

Câu 6: A

Bài 2:
Đ/s: 28; 65; 90; 42
Bài 3:
Đ/s: 29;65
Bài 4:
a; X = 27
b; X = 80
Bài 5:
Năm nay Bà có số tuổi là:

32 + 29 = 61 (tuổi)
Đ/s: 61 tuổi
Bài 6:
Số bị trừ là 99
Ta có phép tính:
99 – 90 = 9
Đ/s: 9

ĐỀ 7:

I. Phần 1:Trắc nghiệm(4điểm)
Câu 1:
Số lớn nhất có hai chữ số
A.98

B.99

C.95

Câu 2:
Số lẻ nhỏ nhất có hai chưc số lớn hơn 20:
A,22

B.23

C.21

Câu 3:
Số liền sau số 56:
A,57

B .58

C .80

Câu 4: Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
10

14

A.12

B.10

16

18

C.11

Phần II: Tự luận(6 điểm)
Câu 1:
0

1

● Điền số còn thiếu vào ô trống
● Tìm số lớn nhất có một chữ sô?số bé nhất có một chữ số?
● Viết số lớn nhất có 2 chữ số có hàng chục là 6

9

Câu 2:
● Viết số liền sau của 37
● Viết số liền trước của 56
● Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số lớn hơn 22
● Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 15
Câu 3:Tìm tranh có số con vật là số chẵn lớn hơn 12

Bức tranh 1:

Bức tranh 2:

ĐÁP ÁN ĐỀ 7:
I. Phần I
Câu 1:1 điểm B
Câu 2:1 điểm C
Câu 3:1 điểm A
Câu 4:1 điểm A
II. Phần II
Câu 1: 2 điểm
0

1

2

3

4

5

6

● Số lớn nhất có một chữ sô:9
● Số bé nhất có một chữ số:0
● Số lớn nhất có 2 chữ số có hàng chục là 6: 69

Câu 2: 2 điểm


Viết số liền sau của 37:38



Viết số liền trước của 56:55



Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số lớn hơn 22:23



Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 15:14

Câu 3: 2 điểm
Bức tranh 1
ĐỀ 8:

7

8

9

I. Phần 1: Trắc nghiệm(4điểm)
Câu 1:
Số lớn nhất trong dãy số sau:
A. 98

B. 99

C. 95

Câu 2:
Số lẻ nhỏ nhất tron dãy số sau:
A. 22

B. 23

C. 21

Câu 3:
Chọn số thích hợp:
0

10

20

A. 50

30

40

60

B. 60

C. 45

Câu 4:
Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
35
A. =

B. >

II. Phần II: Tự luận(6 điểm)
Câu 1: Làm theo mẫu:





28= 20 + 8
34=
56=
79=

45
C. <

70

80

90

● 81=
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống
a. 37 ......36
45......

b. 57.....29

25

21.....

25

Câu 3: Viêt các số theo thứ tự từ lớn đến bé
21 ; 15 ; 36 ; 79 ; 80.

ĐÁP ÁN ĐỀ 8:
I. Phần I
Câu 1: 1 điểm B
Câu 2: 1 điểm C
Câu 3: 1 điểm A
Câu 4: 1 điểm C
II. Phần II
Câu 1: 2 điểm
28=20+8

34=30+4

56=50+6

79=70+9

81=80+1
Câu 2: 2 điểm
a.37....>..36

b.57..>...29

45..>....25

21...<..25

Câu 3: 2 điểm

15 ; 21; 36 ; 79 ; 80.

ĐỀ 9
Phần 1 : Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354

B. 253

C. 345

D. 235

Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22

B. 20

C. 12

D. 18

Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
bao nhiêu tháng 5?
A. 9

B. 17

C. 3

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 5: Tìm X
X : 2 = 10
A. X = 5
II. Phần tự luận

B. X = 8

C. X = 20

Câu 1: Đặt tính rồi tính

342+ 254

789 – 436

68 + 17

92 – 46

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 =

36 : 4 + 81 =

Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ 9
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1:
Đáp án: A.

Câu 2:
Đáp án: D.

Câu 4:
Đáp án: C.

Câu 5:
Đáp án: C.

Phần II – Tự luận

Câu 3:
Đáp án: B.

Câu 1:
596

353

85

46

Câu 2:
12

90

Câu 3: 1 điểm
Đáp số:18 ngôi sao

ĐỀ 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Tìm x, biết 9 + x = 14
A. x = 5

B. x = 8

C. x = 6

Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
A. 55 + 35

B. 23 + 76

C. 69 + 31

Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
A. 12 - 8

B. 12 - 6

C. 12 - 7

Câu 4: Điền dấu >, <, = ?
7+7+3

□7+9+0

15 - 8 - 5

□ 13 - 4 - 2

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tháng 12 có 31 ngày.



Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút.



Câu 6: Hình sau có
A. 3 tứ giác
B. 4 tứ giác
C. 5 tứ giác
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
60 - 32

26 + 39

73 + 17

100 - 58

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Bài 2 : Tính
46 + 18 - 35 = ...............................

86 - 29 + 8 =........................

Bài 3: Tìm X:
a; 52 - X = 25

b; X - 34 = 46

Bài 4 : Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5 : Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

Lời giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ 10
Bài 1:
Câu 1: A

Câu 2: C

Câu 3: B

Câu 4: C

Câu 5: Đ - S

Câu 6: A

Bài 2:
Đ/s: 28; 65; 90; 42
Bài 3:
Đ/s: 29;65
Bài 4:
a; X = 27
b; X = 80
Bài 5:
Năm nay Bà có số tuổi là:
32 + 29 = 61 (tuổi)
Đ/s: 61 tuổi
Bài 6:

Số bị trừ là 99
Ta có phép tính:
99 – 90 = 9
Đ/s: 9

ĐỀ 11
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:
A. 98

B. 100

C. 90

D. 80

Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? .

A. Ngày 14 tháng 12.

B. Ngày 15 tháng 12

C. Ngày 16 th áng 12.

D. Ngày 17 tháng 12

Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính
là:
A. 11
B. 23
C. 13

D. 33

Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là:
A. 19

B. 18kg

C. 19 kg

D. 18

C. 33

D. 2

Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là:
A. 36

B. 12

Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống

A. 34

B. 44

C. 54

D. 64

II. Phần tự luận
Câu 7:
a. Đặt tính rồi tính:
58 + 17

46 + 49

100 – 54

75 – 38

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

b. Tính:

74 - 38 + 27

35 + 15 - 40

= .......................

= .......................

= .......................

= .......................

Câu 8: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ
mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN ĐỀ 11
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

C.

B

C

B

D

II. Phần tự luận
Câu 7:
a.
75

95

46

37

b. Tính:
74 - 38 + 27 = 63
35 + 15 - 40 = 10
Câu 8:
Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua bao nhiêu
ki- lô- gam gạo tẻ?
Mẹ mua số gạo tẻ là:
24+17=41(kg)
Đáp số:41kg

Đề 12

Bài 1: Cho các số 3, 6, 9, và dấu phép tính (+ ; -) hãy lập các phép tính đúng?
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
………. + 3 = 10 7 - ….. = 4 + 3 …… + ….. = 1 2 - ….. ….. = 0
Bài 3: An cho Huy ba hòn bi. Lúc này cả hai bạn đều có 5 hòn bi. Hỏi trước khi An cho
Huy:
a) Mỗi bạn có mấy hòn bi?
B) An hơn Huy mấy hòn bi?
Bài 4:
Trong hình bên có:
a) Mấy hình tam giác?
b) Mấy đoạn thẳng?

---------------------------------------------------------Đề 13
Bài 1: Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 1 rồi trừ tiếp đi 3 thì được kết quả là 5.
Bài 2: Tuấn có 4 quả bóng vừa bóng xanh vừa bóng đỏ. Số bóng đỏ nhiều hơn số bóng
xanh. Hỏi Tuấn có mấy quả bóng xanh? Mấy quả bóng đỏ? Bài 3: Điền số thích hợp
vào chỗ chấm:
10 + 3 < …… < 17
8 + …. < 10 - ……
Bài 4: Tính nhanh:
a) 10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1
b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0.
---------------------------------------------------------Đề 14
Bài 1: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng số nhỏ nhất có hai
chữ số.
Bài 2: Viết đủ các số hạng trong tổng sau rồi tính kết quả của tổng đó:
2 + 4 + 6 + …… + 14 + 16 + 18.

39

Bài 3: Hoa, Hồng, Huệ cùng gấp thuyền được cả thảy 27 chiếc. Số thuyền của Hoa và
Hồng cộng lại được 17 chiếc. Số thuyền của Hồng và Huệ cộng lại được 19 chiếc. Hỏi
mỗi người gấp được mấy chiếc thuyền?
Bài 4:
a) 10 que diêm xếp ở hình bên tạo thành mấy ô vuông?
b) Em hãy xếp lại vị trí hai 2 diêm để được 3 hình vuông?
---------------------------------------------------------Đề 15
Bài 1: Từ ba chữ số 1; 3; 5 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau mà mỗi số
đó đều lớn hơn 30.
Bài 2: Điền số thích hợp vào dấu *
*2
2*
70
82
*8
+
+
+
+
+
1*
*5
**
*4
7*
81
43
24
4*
*9
Bài 3: Mai có 28 bông hoa, Mai cho Hoà 8 bông hoa, Hoà lại cho Hồng 5 bông hoa. Lúc
này ba bạn đều có số bông hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao
nhiêu bông?
Bài 4:
Thỏ
Thỏ, Gấu và Nai cùng đi tới chỗ có bông
hoa. Ba bạn đi ba đường khác nhau. Hỏi bạn Gấu
nào phải đi quãng đường dài nhất?
Nai
---------------------------------------------------------Bài 1: Nối phép tính với kết quả đúng:
135 + 17
253 + 3 – 10

Đề 5
851
152
40

105 + 18 + 16

246

812+ 39

139

170 –6 + 18

182

Bài 2: Bạn Mai có 1 tá bút chì. Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Bình có số bút chì nhiều hơn Mai
nhưng lại ít hơn Hùng. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút chì?
Bài 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp ba bạn: Huy, Hiếu, Hưng vào một bàn sao cho bạn Hưng
lúc nào cũng ngồi ở đầu bàn?
Bài 4: Biết 2 con thỏ nặng bằng 3 con vịt. Mỗi con vịt cân nặng 2kg. Hỏi hai con vịt nặng
hơn một con thỏ bao nhiêu kg?
----------------------------------------------------------

41

Đề 16
Bài 1: Đặt tính rồi tính
26 + 5

6 + 37

56 + 6

86 + 8

67 + 9

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

6 + 66

56 + 4

5 +86

66 + 7

57 + 18

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

16 + 27

46 + 18

57 + 16

58 + 16

36 + 27

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

26 + 35

16 + 39

36 +58

67 + 26

55 + 36

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

………………… ………………

…………………. …………………. ………………….

Bài 2: Tính nhẩm:
6 + 5 = ……..

6 + 7 = …….

9 + 6 = …..

6 + 9 = ….

6 + 4 = ….

8+ 5 = ……..

9 + 6 = …….

6 + 4 + 3= …..

9 + 1 + 8 = ….

8 + 2 + 10 = …..

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số hạng

6

76

56

34

56

77

55

46

49

59

45

Số hạng

86

18

37

46

39

24

26

54

27

39

29

Tổng

Bài 4: Tìm x, biết
x + 34 = 54

38 + x = 68

42 + x = 89

x+ 62 = 96

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

x + 21= 26 + 15

22 + x = 39+36

x + 33 = 37 + 38

51+ x = 46 +35

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 6:
Có ….. điểm nằm trong hình tròn.
Có ….. điểm nằm ngoài hình tròn.
Có ….. điểm nằm trong tam giác.
Có ….. điểm nằm ngoài tam giác.
Có ….. điểm vừa nằm trong tam giác, vừa nằm trong hình tròn.
Có ….. điểm vừa nằm trong tam giác nhưng không nằm trong hình
tròn
Có ….. điểm nằm trong hình tròn nhưng không nằm trong tam giác
Bài 7: Tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải bài toán sau: Tháng trước, tổ em 36 điểm mười. Tính ra
số điểm mười tháng trước ít hơn tháng này 7 điểm mười. Tính số điểm 10 tháng này?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 8: Một bến xe có 27 ô tô đã rời bến, trong bến còn lại 14 ô tô chưa rời bến. Hỏi lúc
đầu có bao nhiêu ô tô trong bến xe đó ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Tìm một số có 2 chữ số và một số có một chữ số để sao cho tổng hai số đó bằng 10?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Tìm một số có 2 chữ số và một số có một chữ số để sao cho hiệu hai số đó bằng 1?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến