Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 11h:35' 09-03-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 395
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 11h:35' 09-03-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại số
Phương trình bậc nhất và
hàm số bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TN TL
3
0,75 đ
Tính chất cơ bản
2
của phân thức đại
0,5đ
số.
Các phép
toán
cộng, trừ, nhân,
3
chia các phân thức 0,75đ
đại số.
Phương trình bậc
2
nhất một ẩn
0,5 đ
Tam giác
dạng.
đồng
2
0,5
Định lí Pythagore
và ứng dụng
2
0,5
2
0,5
16
Hình đồng dạng.
Tổng số
Nhận biết
Câu
Điểm
4đ
40%
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
1
0,25
đ
2
0,5 đ
1
0,25
đ
TL
1
0,5đ
TL
Vận dụng
cao
TN TL
Tổng
%
điểm
12,5%
7,5%
1
0,5đ
1
1đ
27,5%
1
1đ
15%
1
1đ
1
0,5đ
22,5%
1
0,5đ
10%
5%
4
70%
3đ
30%
3
2đ
20%
2
30%
1đ
10%
2
27
câu
100%
100%
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
STT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
PHÂN thức đại số. Các phép
THỨC toán cộng, trừ, nhân,
ĐẠI SỐ chia các phân thức đại
số
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
Vận
Nhận
Thông
Vận
tra, đánh giá
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
8
(TN
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác 1,2,4,6,
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân 16,17,19,
20
thức bằng nhau.
2
(TL
22,23)
1
(TN
3,7,18
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số đơn giản trong tính toán.
2 PHƯƠNG
TRÌNH
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được phương trình bậc
2
(TN
1
TL 21
3
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng dạng
Định lí Pythagore và
ứng dụng.
.
Hình đồng dạng
nhất một ẩn và cách giải.
11,12)
Thông hiểu:
– Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
học,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
6
– Nhận biết được hình đồng dạng phối
TN
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua 5,8,9,10,
các hình ảnh cụ thể.
13,15
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Nhận biết được các trường hợp đồng
dạng của dạng của hai tam giác, của hai
tam giác vuông. định lí Pythagore.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
1
(TL 25)
1
TL24
1
TN 14
2
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới
được,...).
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(TL
26,27)
16
7
40%
30%
70%
2
20%
30%
2
10%
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
D.
.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
D. (x–3).(x2-9).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
C.
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C. 2x- 5 =0.
D. 0x-5=0
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x= 6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A.
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
B.
C.
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
D.
ABC với tỉ số đồng dạng
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
B. Hình a và hình c.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
.
.
B.
B.
.
D.
.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
.
là
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
D. 7-x.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Câu 22 (0,5điểm) Cho hai phân thức
b)
.
và Q=
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
b) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
a) 2x-2 = x+3
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Câu 26: (0,5 điểm)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024- 2025
Môn: Toán - Khối 8
Câu
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
D
5
A
6
C
7
D
8
C
9
A
10
C
11
C
12
B
13
A
14
A
15
B
16
17
18
19
20
D
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
0,5
Câu 22
(0,5đ)
Tính P.Q=
=
Cho Phân thức
0,25
Câu 23 a)Điều kiện xác định của phân thức là
(0,5đ) b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,25
Do đó
Câu 24
(1,đ)
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
0,25
0,25
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
a) 2x-2 = x+3
0,25
2x-x=3+2
x=5
0,25
Nghiệm của phương trình là x=5
b)Ta có: 2(3x-1)=1+3(2-x)
+1
9x=9
x=1
+1
0,25
0,25
Nghiệm của phương trình là x=1.
Câu
26
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Chứng minh
0,25
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Câu
27
(0,5đ)
0,25
Vậy khúc sông rộng 60m
BGH ký duyệt
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày tháng 3 năm 2025
Người ra đề
Trần Thu Thủy
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 8
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ 002
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ 2.
B. x ≠ -4.
.
.
C. M = 3x
là
C. x ≠ 4.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
D.
D.
.
.
D. M = 6xy
D. x ≠ -2.
A. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 25.
B. (x – 5)(x + 5).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
1
.
A. 2
D. (x–5).(x2-25).
được kết quả bằng
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho D'E'F'
bằng bao nhiêu?
là
C. x – 25
C.
.
D.
.
DFE thì:
DEF và hai cạnh tương ứng D'E' = 2cm, DE = 4cm. Vậy D'E'F'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 3 cm, 5 cm.
C. 4 cm, 5cm, 6 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
DEF với tỉ số đồng dạng
A. 0x+2=0.
B.
.
C. 7-2x2=0.
D. 2x+3=0.
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-9=0 là
A. x= -3.
B. x =2
C. x=9.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNPvuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A.MP2 = MN2 + NP2
B. MN2 = MP2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
Hình a
Hình b
A. Hình a và hình c.
Câu 16: Phân thức
A.7- x
B. Hình a và hình d.
.
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
Hình c
B.
Câu 18: Kết quả phép tính
D. x-7.
là
.
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
.
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
D
.
là
.
C.
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
C.
a)
.
b)
Câu 22 (0,5điểm) cho hai phân thức
và Q=
D.
.
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
c) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
d) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 2
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
a) 3x-2 = 2x+2
b) 5x+1=2+2(3-x)
Câu 26: (0,5 điểm) Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km
đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa
thì gặp người khách tại điểm D (hình vẽ 1 bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao
nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm) Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải
sang bờ bên kia sông (hình vẽ 2 bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024- 2025
MÃ ĐỀ 002
Môn: Toán - Khối 8
Câu
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
2
A
3
C
4
A
5
D
6
B
7
A
8
C
9
A
10
B
11
D
12
D
13
B
14
C
15
A
16
17
18
19
20
A
C
A
D
C
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
Câu 22
(0,5đ)
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
0,5
P.Q=
=
0,25
Cho Phân thức
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 2thỏa mãn điều kiện xác định Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
0,25
0,25
0,25
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
a)3x-2 = 2x+2
3x-2x=2+2
x=4
0,25
Nghiệm của phương trình là x=4
b)Ta có:
5x+1=2+2(3-x)
5x+1=2 +6 -2x
5x+2x= 2+6-1
7x=7
x=1
Nghiệm của phương trình là x=1.
0,25
0,25
0,25
Câu
26
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
0,25
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Câu
27
(0,5đ)
0,25
0,25
Chứng minh
Vậy khúc sông rộng 60m
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
Người ra đề
Tiết 66+67
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trần Thu Thủy
Ngày kiểm tra 8A: ………..
8B: ………
8C………..
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì 2 năm học 2024-2025 để từ đó có phương pháp
uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Đại Số học: Tính chất cơ bản của phân thức đại số; cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số; phương trình bậc nhất một ẩn
+ Hình học: Hình học cơ bản: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.Định lý pythago và ứng dụng.Hình đồng dạng.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3.Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 8
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề kiểm tra giữa kì môn Toán 8-Thời gian làm bài: 90 phút.
- Đề minh họa gồm 2 phần:
+ Phần TNKQ có 20 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 5,0 điểm.
+ Phần TL có 07 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 5 điểm
2.Nội dung của đề.
TT
A,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Chủ đề
Đơn vị kiến
thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại số
Phương trình bậc nhất và hàm
số bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu Vận dụng
TN
3
0,75
đ
TN
Tam giác đồng
dạng.
2
0,5
Định
Pythagore
ứng dụng
2
0,5
Hình đồng dạng.
Tổng số
Nhận biết
TL
Tính chất cơ bản
2
của phân thức
0,5đ
đại số.
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
3
chia các phân 0,75đ
thức đại số.
Phương trình
2
bậc nhất một ẩn 0,5 đ
lí
và
Câu
Điểm
Mức độ đánh giá
2
0,5
16
4đ
40%
TL
TN
TL
Vận dụng
cao
TN TL
1
0,5đ
12,5%
1
0,25
đ
7,5%
2
1
0,5 đ 0,5đ
1
0,25
đ
Tổng
%
điểm
1
1đ
27,5%
1
1đ
15%
1
1đ
1
22,5%
0,5đ
1
0,5đ
10%
5%
4
70%
3đ
30%
3
2đ
20%
2
30%
1đ
10%
2
27
câu
100%
100%
STT
1
Nội dung
kiến thức
B.BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
Vận
Đơn vị kiến thức
Nhận
Thông
Vận
tra, đánh giá
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
8
(TN
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác 1,2,4,6,
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân 16,17,19,
20
thức bằng nhau.
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
PHÂN thức đại số. Các phép
THỨC toán cộng, trừ, nhân,
ĐẠI SỐ chia các phân thức đại
số
2
(TL
22,23)
1
(TN
3,7,18
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
1
TL 21
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số đơn giản trong tính toán.
2 PHƯƠNG
TRÌNH
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được phương trình bậc
nhất một ẩn và cách giải.
Thông hiểu:
– Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn.
2
(TN
11,12)
1
(TL 25)
3
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng dạng
Định lí Pythagore và
ứng dụng.
.
Hình đồng dạng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
học,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
6
– Nhận biết được hình đồng dạng phối
TN
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua 5,8,9,10,
các hình ảnh cụ thể.
13,15
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Nhận biết được các trường hợp đồng
dạng của dạng của hai tam giác, của hai
tam giác vuông. định lí Pythagore.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
1
TL24
1
TN 14
2
(TL
26,27)
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới
được,...).
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
16
7
40%
30%
70%
2
20%
30%
2
10%
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
D.
.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
D. (x–3).(x2-9).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
C.
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C. 2x- 5 =0.
D. 0x-5=0
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x= 6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây.Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
ABC với tỉ số đồng dạng
Hình a
Hình b
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
B. 7+ x
.
B.
.
C.2x-3
.
.
B.
B.
C.
.
.
D.
.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
D. 7-x.
là
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
D. Hình c và hình d.
là
Câu 18: Kết quả phép tính
.
C. Hình b và hình d.
có tử thức là
B.
A.
Hình d
B. Hình a và hình c.
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
Hình c
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Câu 22 (0,5điểm) Cho hai phân thức
b)
.
và Q=
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
e) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
f) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
b) 2x-2 = x+3
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Câu 26: (0,5 điểm)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
D.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
D
D
A
C
D
C
A
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
B
A
A
B
D
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
Câu 22
(0,5đ)
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
0,5
Tính P.Q=
=
Cho Phân thức
0,25
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
c) 2x-2 = x+3
0,25
2x-x=3+2
x=5
0,25
Nghiệm của phương trình là x=5
b)Ta có: 2(3x-1)=1+3(2-x)
+1
9x=9
x=1
+1
0,25
0,25
Nghiệm của phương trình là x=1.
Câu
26
(0,5đ)
Câu
27
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
0,25
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Chứng minh
0,25
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Vậy khúc sông rộng 60m
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
PHÒNG GD&ĐT Y
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 8
ÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:..............................
Lớp 8............
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
.
.
D.
D.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
D. (x–3).(x2-9).
C.
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
ABC với tỉ số đồng dạng
Câu 11._NB_ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. _NB_ Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x=6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
A.
B.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
thì A'B'C'
C.
ABC theo tỉ số nào?
D.
Hình b
Hình c
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
C. 7+ x
B. Hình a và hình c.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
.
là
B.
.
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
.
B.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
C.
.
b)
Câu 22 (0,5điểm) cho hai phân thức
và Q=
D.
.
.
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
g) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
h) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
d) 2x-2 = x+3
Câu 26: (0,5 điểm)
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên dưới). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
.
B.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
D.
.
D.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số
đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
∆DEF (c.g.c) nếu biết
A.
B.
thì cần thêm điều kiện nào?
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
A
Câu 16: Phân thức
D. 7+ x
B.
B
có tử thức là
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
A.
.
.
B.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
.
.
C.
D.
.
C.
.
D
.
.Câu 19: Kết quả phép tính
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
.
là
B.
.
D.
D
là
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
C
.
b)
D.
.
.
là
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
i) Điều kiện xác định của phân thức .
j) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
BÀI LÀM
.
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 02- DỰ BỊ
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
B.
.
D.
.
B.
.
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
C. M = 6xy
.
D.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
A.
D.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy
hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC
∆DEF nếu
A.
và
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D...
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại số
Phương trình bậc nhất và
hàm số bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TN TL
3
0,75 đ
Tính chất cơ bản
2
của phân thức đại
0,5đ
số.
Các phép
toán
cộng, trừ, nhân,
3
chia các phân thức 0,75đ
đại số.
Phương trình bậc
2
nhất một ẩn
0,5 đ
Tam giác
dạng.
đồng
2
0,5
Định lí Pythagore
và ứng dụng
2
0,5
2
0,5
16
Hình đồng dạng.
Tổng số
Nhận biết
Câu
Điểm
4đ
40%
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
1
0,25
đ
2
0,5 đ
1
0,25
đ
TL
1
0,5đ
TL
Vận dụng
cao
TN TL
Tổng
%
điểm
12,5%
7,5%
1
0,5đ
1
1đ
27,5%
1
1đ
15%
1
1đ
1
0,5đ
22,5%
1
0,5đ
10%
5%
4
70%
3đ
30%
3
2đ
20%
2
30%
1đ
10%
2
27
câu
100%
100%
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
STT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
PHÂN thức đại số. Các phép
THỨC toán cộng, trừ, nhân,
ĐẠI SỐ chia các phân thức đại
số
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
Vận
Nhận
Thông
Vận
tra, đánh giá
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
8
(TN
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác 1,2,4,6,
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân 16,17,19,
20
thức bằng nhau.
2
(TL
22,23)
1
(TN
3,7,18
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số đơn giản trong tính toán.
2 PHƯƠNG
TRÌNH
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được phương trình bậc
2
(TN
1
TL 21
3
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng dạng
Định lí Pythagore và
ứng dụng.
.
Hình đồng dạng
nhất một ẩn và cách giải.
11,12)
Thông hiểu:
– Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
học,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
6
– Nhận biết được hình đồng dạng phối
TN
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua 5,8,9,10,
các hình ảnh cụ thể.
13,15
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Nhận biết được các trường hợp đồng
dạng của dạng của hai tam giác, của hai
tam giác vuông. định lí Pythagore.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
1
(TL 25)
1
TL24
1
TN 14
2
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới
được,...).
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(TL
26,27)
16
7
40%
30%
70%
2
20%
30%
2
10%
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
D.
.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
D. (x–3).(x2-9).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
C.
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C. 2x- 5 =0.
D. 0x-5=0
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x= 6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A.
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
B.
C.
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
D.
ABC với tỉ số đồng dạng
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
B. Hình a và hình c.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
.
.
B.
B.
.
D.
.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
.
là
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
D. 7-x.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Câu 22 (0,5điểm) Cho hai phân thức
b)
.
và Q=
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
b) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
a) 2x-2 = x+3
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Câu 26: (0,5 điểm)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024- 2025
Môn: Toán - Khối 8
Câu
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
D
5
A
6
C
7
D
8
C
9
A
10
C
11
C
12
B
13
A
14
A
15
B
16
17
18
19
20
D
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
0,5
Câu 22
(0,5đ)
Tính P.Q=
=
Cho Phân thức
0,25
Câu 23 a)Điều kiện xác định của phân thức là
(0,5đ) b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,25
Do đó
Câu 24
(1,đ)
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
0,25
0,25
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
a) 2x-2 = x+3
0,25
2x-x=3+2
x=5
0,25
Nghiệm của phương trình là x=5
b)Ta có: 2(3x-1)=1+3(2-x)
+1
9x=9
x=1
+1
0,25
0,25
Nghiệm của phương trình là x=1.
Câu
26
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Chứng minh
0,25
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Câu
27
(0,5đ)
0,25
Vậy khúc sông rộng 60m
BGH ký duyệt
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày tháng 3 năm 2025
Người ra đề
Trần Thu Thủy
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 8
PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ 002
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ 2.
B. x ≠ -4.
.
.
C. M = 3x
là
C. x ≠ 4.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
D.
D.
.
.
D. M = 6xy
D. x ≠ -2.
A. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
A. x2 + 25.
B. (x – 5)(x + 5).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
1
.
A. 2
D. (x–5).(x2-25).
được kết quả bằng
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho D'E'F'
bằng bao nhiêu?
là
C. x – 25
C.
.
D.
.
DFE thì:
DEF và hai cạnh tương ứng D'E' = 2cm, DE = 4cm. Vậy D'E'F'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 3 cm, 5 cm.
C. 4 cm, 5cm, 6 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
DEF với tỉ số đồng dạng
A. 0x+2=0.
B.
.
C. 7-2x2=0.
D. 2x+3=0.
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-9=0 là
A. x= -3.
B. x =2
C. x=9.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNPvuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A.MP2 = MN2 + NP2
B. MN2 = MP2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
Hình a
Hình b
A. Hình a và hình c.
Câu 16: Phân thức
A.7- x
B. Hình a và hình d.
.
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
Hình c
B.
Câu 18: Kết quả phép tính
D. x-7.
là
.
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
.
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
D
.
là
.
C.
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
C.
a)
.
b)
Câu 22 (0,5điểm) cho hai phân thức
và Q=
D.
.
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
c) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
d) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 2
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
a) 3x-2 = 2x+2
b) 5x+1=2+2(3-x)
Câu 26: (0,5 điểm) Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km
đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa
thì gặp người khách tại điểm D (hình vẽ 1 bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao
nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm) Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải
sang bờ bên kia sông (hình vẽ 2 bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024- 2025
MÃ ĐỀ 002
Môn: Toán - Khối 8
Câu
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
2
A
3
C
4
A
5
D
6
B
7
A
8
C
9
A
10
B
11
D
12
D
13
B
14
C
15
A
16
17
18
19
20
A
C
A
D
C
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
Câu 22
(0,5đ)
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
0,5
P.Q=
=
0,25
Cho Phân thức
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 2thỏa mãn điều kiện xác định Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
0,25
0,25
0,25
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
a)3x-2 = 2x+2
3x-2x=2+2
x=4
0,25
Nghiệm của phương trình là x=4
b)Ta có:
5x+1=2+2(3-x)
5x+1=2 +6 -2x
5x+2x= 2+6-1
7x=7
x=1
Nghiệm của phương trình là x=1.
0,25
0,25
0,25
Câu
26
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
0,25
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Câu
27
(0,5đ)
0,25
0,25
Chứng minh
Vậy khúc sông rộng 60m
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
Người ra đề
Tiết 66+67
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trần Thu Thủy
Ngày kiểm tra 8A: ………..
8B: ………
8C………..
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì 2 năm học 2024-2025 để từ đó có phương pháp
uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Đại Số học: Tính chất cơ bản của phân thức đại số; cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số; phương trình bậc nhất một ẩn
+ Hình học: Hình học cơ bản: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.Định lý pythago và ứng dụng.Hình đồng dạng.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3.Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 8
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề kiểm tra giữa kì môn Toán 8-Thời gian làm bài: 90 phút.
- Đề minh họa gồm 2 phần:
+ Phần TNKQ có 20 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 5,0 điểm.
+ Phần TL có 07 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 5 điểm
2.Nội dung của đề.
TT
A,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Chủ đề
Đơn vị kiến
thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại số
Phương trình bậc nhất và hàm
số bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu Vận dụng
TN
3
0,75
đ
TN
Tam giác đồng
dạng.
2
0,5
Định
Pythagore
ứng dụng
2
0,5
Hình đồng dạng.
Tổng số
Nhận biết
TL
Tính chất cơ bản
2
của phân thức
0,5đ
đại số.
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
3
chia các phân 0,75đ
thức đại số.
Phương trình
2
bậc nhất một ẩn 0,5 đ
lí
và
Câu
Điểm
Mức độ đánh giá
2
0,5
16
4đ
40%
TL
TN
TL
Vận dụng
cao
TN TL
1
0,5đ
12,5%
1
0,25
đ
7,5%
2
1
0,5 đ 0,5đ
1
0,25
đ
Tổng
%
điểm
1
1đ
27,5%
1
1đ
15%
1
1đ
1
22,5%
0,5đ
1
0,5đ
10%
5%
4
70%
3đ
30%
3
2đ
20%
2
30%
1đ
10%
2
27
câu
100%
100%
STT
1
Nội dung
kiến thức
B.BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
Vận
Đơn vị kiến thức
Nhận
Thông
Vận
tra, đánh giá
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
8
(TN
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác 1,2,4,6,
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân 16,17,19,
20
thức bằng nhau.
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
PHÂN thức đại số. Các phép
THỨC toán cộng, trừ, nhân,
ĐẠI SỐ chia các phân thức đại
số
2
(TL
22,23)
1
(TN
3,7,18
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
1
TL 21
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số đơn giản trong tính toán.
2 PHƯƠNG
TRÌNH
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được phương trình bậc
nhất một ẩn và cách giải.
Thông hiểu:
– Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn.
2
(TN
11,12)
1
(TL 25)
3
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng dạng
Định lí Pythagore và
ứng dụng.
.
Hình đồng dạng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
học,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
6
– Nhận biết được hình đồng dạng phối
TN
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua 5,8,9,10,
các hình ảnh cụ thể.
13,15
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Nhận biết được các trường hợp đồng
dạng của dạng của hai tam giác, của hai
tam giác vuông. định lí Pythagore.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
1
TL24
1
TN 14
2
(TL
26,27)
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới
được,...).
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
16
7
40%
30%
70%
2
20%
30%
2
10%
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
D.
.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
D. (x–3).(x2-9).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
C.
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C. 2x- 5 =0.
D. 0x-5=0
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x= 6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây.Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
ABC với tỉ số đồng dạng
Hình a
Hình b
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
B. 7+ x
.
B.
.
C.2x-3
.
.
B.
B.
C.
.
.
D.
.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
D. 7-x.
là
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
D. Hình c và hình d.
là
Câu 18: Kết quả phép tính
.
C. Hình b và hình d.
có tử thức là
B.
A.
Hình d
B. Hình a và hình c.
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
Hình c
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Câu 22 (0,5điểm) Cho hai phân thức
b)
.
và Q=
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
e) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
f) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
b) 2x-2 = x+3
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Câu 26: (0,5 điểm)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên trên). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
D.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
D
D
A
C
D
C
A
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
B
A
A
B
D
A
B
B
D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
Câu 21
(1,0đ)
Câu 22
(0,5đ)
Câu 23
(0,5đ)
Câu 24
(1,đ)
NỘI DUNG
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
0,5
Tính P.Q=
=
Cho Phân thức
0,25
a)Điều kiện xác định của phân thức là
b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225
BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)
b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)
c) 2x-2 = x+3
0,25
2x-x=3+2
x=5
0,25
Nghiệm của phương trình là x=5
b)Ta có: 2(3x-1)=1+3(2-x)
+1
9x=9
x=1
+1
0,25
0,25
Nghiệm của phương trình là x=1.
Câu
26
(0,5đ)
Câu
27
(0,5đ)
Có BC = AM = AB = CM = 3 km (do AMCB là hình vuông).
Suy ra MD = CM + CD = 3 + 1 = 4 (km).
Xét tam giác AMD vuông tại M, theo định lí Pythagore, ta có:
0,25
AD2 = AM2 + MD2 = 32 + 42 = 25. Suy ra AD = 5 km.
0,25
Chứng minh
0,25
0,25
Vậy lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là 5 km.
Vậy khúc sông rộng 60m
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
PHÒNG GD&ĐT Y
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 8
ÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:..............................
Lớp 8............
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- MÃ ĐỀ 001
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
.
.
D.
D.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
Câu 5. Trong hình sau, những hình nào là cặp hình đồng dạng?
A. Hình a và Hình c ; Hình b và Hình d
C. Hình b và hình a ; Hình a và Hình c
B. Hình a và Hình d ; Hình b và Hình c
D. Hình d và hình c ; Hình b và Hình a
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
A.
.
B.
được kết quả bằng
.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Nếu
Câu 9: Cho A'B'C'
bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
D. (x–3).(x2-9).
C.
.
D.
.
DFE thì:
ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy A'B'C'
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
ABC với tỉ số đồng dạng
Câu 11._NB_ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. _NB_ Nghiệm của phương trình 3x-6=0 là
A. x= -2.
B. x =2
C. x=6.
D. x = 3.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
A.
B.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a
thì A'B'C'
C.
ABC theo tỉ số nào?
D.
Hình b
Hình c
Hình d
C. Hình b và hình d.
D. Hình c và hình d.
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b.
Câu 16: Phân thức
C. 7+ x
B. Hình a và hình c.
có tử thức là
B.
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
.
là
B.
.
Câu 19: Kết quả phép tính
A.
.
B.
C.
.
D
.
là
.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
a)
C.
.
b)
Câu 22 (0,5điểm) cho hai phân thức
và Q=
D.
.
.
. Tính P.Q
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
g) Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
h) Tính giá trị của Phân thức A tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Giải các phương trình sau
d) 2x-2 = x+3
Câu 26: (0,5 điểm)
b) 2(3x-1)=1+3(2-x)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì
rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người
khách tại điểm D (hình vẽ bên dưới). Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu kilômét?
Câu 27: (0,5 điểm)
Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên
kia sông (hình vẽ bên dưới). Biết BB' = 20m, BC = 30m và
= 40m. Tính độ rộng x của khúc sông.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
.
B.
D.
.
.
.
C. M = 6xy
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
Câu 7: Thực hiện phép tính
D.
.
D.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số
đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC
∆DEF (c.g.c) nếu biết
A.
B.
thì cần thêm điều kiện nào?
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC
A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =
thì A'B'C'
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
ABC theo tỉ số nào?
A.
B.
A
Câu 16: Phân thức
D. 7+ x
B.
B
có tử thức là
.
C.2x-3
Câu 17: Kết quả phép tính
A.
.
B.
A.
.
.
B.
Câu 20: Kết quả phép tính
C.
.
.
.
C.
D.
.
C.
.
D
.
.Câu 19: Kết quả phép tính
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
.
là
B.
.
D.
D
là
Câu 18: Kết quả phép tính
A.
C
.
b)
D.
.
.
là
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
i) Điều kiện xác định của phân thức .
j) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho
vuông tại
, đường cao
. Chứng minh rằng
Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức
cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
BÀI LÀM
.
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 02- DỰ BỊ
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
.
B.
C.
.
Câu 2: Phân thức
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
.
.
Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2
C.
là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.
B.
.
D.
.
B.
.
D. M = 3x
là
C. x ≠ 1.
D. x ≠ 3.
được kết quả bằng
.
C.
Câu 7: Thực hiện phép tính
.
.
C. M = 6xy
.
D.
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức
là
2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).
A.
D.
.
.
D. (x–3).(x2-9).
được kết quả bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy
hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC
∆DEF nếu
A.
và
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D...
 








Các ý kiến mới nhất