Đề thi giữa học kì 2 toán 5 Kết nối tri thức cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến Tư
Ngày gửi: 09h:52' 11-03-2025
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 4122
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến Tư
Ngày gửi: 09h:52' 11-03-2025
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 4122
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: /03/2025
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
78
Câu 1. Phân số 100 đọc là: (1 điểm)
A. Bảy tám phần một nghìn.
B. Bảy tám phần một trăm.
C. Bảy trăm tám mươi phần một nghìn.
D. Bảy trăm tám mươi phần một trăm.
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.( 1 điểm)
1,23m3 = …………. dm3
A. 12,30 dm3
B. 123 dm 3
C. 1230 dm 3
D. 12300 dm3
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.( 1 điểm)
1 phút 28 giây = …………. Giây
A, 60 giây
B, 80 giây
C. 88 giây
d. 98 giây
Câu 4. Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là: (1,0 điểm)
A.1,75%
B.3,5%
C.35%
D. 17,5%
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình
hộp chữ nhật? ( 1 điểm)
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 6. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng dài
20 cm và chiều cao gấp 2 lần chiều rộng . Vậy diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (1,0 điểm)
A. 4000 cm2
D. 500 cm2
B. 400 cm2
C. 5000 cm2
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
a) 25 009 cm3= ………………. dm 3
b) 3,52 m3 = …………………… dm 3
c) 6,17 m3
d) 24dm3 450c m3 = …………….dm 3
= ………………. c m3
Câu 8. Một người thợ gò cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có
2
chiều dài 18dm, chiều rộng 8dm, chiều cao bằng 3 chiều dài. Tính diện tích tôn
dùng để làm thùng (không tính mép dán). ( 2 diểm)
.......... Hết .........
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Câu 2
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Câu 4
(1,0 điểm)
Câu 5
(1,0 điểm )
Câu 6
(1 điểm)
Câu 7
(2,0 điểm)
Câu 8
(2,0 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Nội dung
B
1,0
C
1,0
C
1,0
D
A
A
a) 25 009 cm3 =
b) 3,52 m3
=
3
c) 6,17 m
d) 24dm3 450cm3 =
Điểm
25,009 dm 3
3520 dm3
= ………………. cm3
…………….dm 3
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
Chiều cao của thùng tôn là:
2
18 × 3 = 12 ( dm)
Diện tích xung quanh thùng tôn đó là
( 18 + 8) ×2 ×12 = 624 ( dm 2)
Diện tích mặt dáy thùng tôn là:
18 × 8 = 144 (dm 2)
Diện tích tôn cần để làm thùng là:
624 + 144 = 768 ¿ ¿)
Đáp số: 768 dm 2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
UBND HUYỆN VĂN QUAN
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn Toán lớp 5
Mạch kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số và phép
tính
Đọc, viết số tự nhiên,
phân số, số thập phân
Viết số đo đại lượng
dưới dạng phân số, số
thập phân
Tỉ số phần trăm
Đại lượng
đo lường
Đại lượng, đo đại lượng
và số đo thời gian
Yếu tố hình
học
Diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần hình
lập phương, hình hộp
chữ nhật.
Thể tích hình lập
phương, hình hộp chữ
nhật.
Tổng điểm
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Mức 1
1
1,0
1
1
1,0
2
1
1,0
3
1
1,0
5
4
4,0
1;2;3; 5
Mức 2
1
1,0
4
1
2,0
7
1
1,0
6
3
4,0
4;6; 7
Mức 3
Tổng
1
2,0
8
1
1,0
1
1
1,0
2
1
1,0
4
2
3,0
3, 7
1
2,0
8
1
2,0
8
1
1,0
4,6
8
10
1;2;3;4;5;6;7; 8
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: /03/2025
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
78
Câu 1. Phân số 100 đọc là: (1 điểm)
A. Bảy tám phần một nghìn.
B. Bảy tám phần một trăm.
C. Bảy trăm tám mươi phần một nghìn.
D. Bảy trăm tám mươi phần một trăm.
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.( 1 điểm)
1,23m3 = …………. dm3
A. 12,30 dm3
B. 123 dm 3
C. 1230 dm 3
D. 12300 dm3
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.( 1 điểm)
1 phút 28 giây = …………. Giây
A, 60 giây
B, 80 giây
C. 88 giây
d. 98 giây
Câu 4. Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là: (1,0 điểm)
A.1,75%
B.3,5%
C.35%
D. 17,5%
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình
hộp chữ nhật? ( 1 điểm)
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 6. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng dài
20 cm và chiều cao gấp 2 lần chiều rộng . Vậy diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (1,0 điểm)
A. 4000 cm2
D. 500 cm2
B. 400 cm2
C. 5000 cm2
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
a) 25 009 cm3= ………………. dm 3
b) 3,52 m3 = …………………… dm 3
c) 6,17 m3
d) 24dm3 450c m3 = …………….dm 3
= ………………. c m3
Câu 8. Một người thợ gò cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có
2
chiều dài 18dm, chiều rộng 8dm, chiều cao bằng 3 chiều dài. Tính diện tích tôn
dùng để làm thùng (không tính mép dán). ( 2 diểm)
.......... Hết .........
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Câu 2
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Câu 4
(1,0 điểm)
Câu 5
(1,0 điểm )
Câu 6
(1 điểm)
Câu 7
(2,0 điểm)
Câu 8
(2,0 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Nội dung
B
1,0
C
1,0
C
1,0
D
A
A
a) 25 009 cm3 =
b) 3,52 m3
=
3
c) 6,17 m
d) 24dm3 450cm3 =
Điểm
25,009 dm 3
3520 dm3
= ………………. cm3
…………….dm 3
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
Chiều cao của thùng tôn là:
2
18 × 3 = 12 ( dm)
Diện tích xung quanh thùng tôn đó là
( 18 + 8) ×2 ×12 = 624 ( dm 2)
Diện tích mặt dáy thùng tôn là:
18 × 8 = 144 (dm 2)
Diện tích tôn cần để làm thùng là:
624 + 144 = 768 ¿ ¿)
Đáp số: 768 dm 2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
UBND HUYỆN VĂN QUAN
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn Toán lớp 5
Mạch kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số và phép
tính
Đọc, viết số tự nhiên,
phân số, số thập phân
Viết số đo đại lượng
dưới dạng phân số, số
thập phân
Tỉ số phần trăm
Đại lượng
đo lường
Đại lượng, đo đại lượng
và số đo thời gian
Yếu tố hình
học
Diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần hình
lập phương, hình hộp
chữ nhật.
Thể tích hình lập
phương, hình hộp chữ
nhật.
Tổng điểm
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Mức 1
1
1,0
1
1
1,0
2
1
1,0
3
1
1,0
5
4
4,0
1;2;3; 5
Mức 2
1
1,0
4
1
2,0
7
1
1,0
6
3
4,0
4;6; 7
Mức 3
Tổng
1
2,0
8
1
1,0
1
1
1,0
2
1
1,0
4
2
3,0
3, 7
1
2,0
8
1
2,0
8
1
1,0
4,6
8
10
1;2;3;4;5;6;7; 8
 








Các ý kiến mới nhất