BAI TAP TRAC NGHIEM ON KTGK 2 TOAN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:50' 11-03-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:50' 11-03-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
Câu 1 (NB):
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0
Câu 1.1: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.2: Cho
C.
D.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.3: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.4: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (NB): Nhận biết được luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
Câu 2.1: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.2: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.3: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.4: Cho
,
là số thực dương khác
bằng A.
. B.
. C.
. D.
bằng A.
. B.
. C.
.D.
bằng A.
. B.
. C.
. D.
. Khi đó
B.
B.
.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.4: Cho
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.3: Cho
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.2: Cho
.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3 (TH): – Áp dụng được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực.
Câu 3.1: Cho
.
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (NB): –Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
Câu 4.1: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 4.2: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 4.3: Cho
A.
Câu 4.4: Cho
C.
B.
C.
D.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
A.
B.
Câu 5 (TH): Áp dụng được các tính chất lôgarit lũy thừa.
Câu 5.1: Cho
B.
Câu 5.2: Cho
C.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
B.
C.
Câu 5.3: Cho
A.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
A.
A.
C.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
B.
C.
Câu 5.4: Cho
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
A.
B.
C.
Câu 6 (TH): Áp dụng được các tính chất cộng trừ lôgarit.
Câu 6.1: Với các số thực dương
A.
D.
bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
Câu 6.2: Với các số thực dương
A.
thõa mãn
B.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
Câu 6.3: Với các số thực dương
A.
D.
thõa mãn
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 6.4: Với các số thực dương
.
C.
thõa mãn
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7 (VD): Sử dụng tổng hợp các tính chất của phép tính lôgarit, công thức đổi cơ số để tính toán, rút gọn các biểu thức
chứa biến
Câu 7.1: Cho
là các số thực dương thỏa mãn
A.
Câu 7.2: Cho
A.
Câu 7.3: Cho
A.
Câu 7.4: Cho
.
B.
,
.
là các số thực dương thỏa mãn
.
B.
C.
,
.
B.
là các số thực dương thỏa mãn
.
và
C.
là các số thực dương thỏa mãn
.
và
,
.
.
,
D.
.
. Tính
.
.
. Tính
.
và
.
D.
và
C.
. Tính
D.
. Tính
.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (VD): Sử dụng tổng hợp các tính chất của phép tính lôgarit, công thức đổi cơ số để tính toán, rút gọn các biểu thức
chứa biến
Câu 8.1: Rút gọn biểu thức
A.
Câu 8.2:Cho
B.
và
. Tính
A.
B.
Câu 8.3:Cho
với
A.
B.
Câu 8.4:Cho
C.
và
D.
.
C.
D.
là các số thực lớn hơn 1. Tính
C.
D.
. Khẳng định đúng là
A.
.
B.
.
Câu 9 (NB): Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Câu 9.1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
.
D.
A.
B.
Câu 9.2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
A.
B.
Câu 9.3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
A.
B.
Câu 9.4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (NB): Nhận dạng được miền xác định. Tính tăng giảm của đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Câu 10.1: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?
A.
Câu 10.2:Tìm tập xác định
A.
Câu 10.3:Tập xác định của
B.
C.
D.
của hàm số
B.
C.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 10.4: Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?
D.
A. Hàm số
đồng biến trên
. B. Hàm số
đồng biến trên
.
C. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
. D. Hàm số
đồng biến trên
Câu 11 (TH): Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Câu 11.1: Cho
định nào sau đây đúng?
. Đồ thị các hàm số
A.
B.
Câu 11.2: Cho đồ thị hàm số
và
được cho như hình vẽ bên. Khẳng
C.
và
.
D.
như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
Câu 11.3: Cho ba số thực dương
C.
.
D.
,
khác . Đồ thị các hàm số
.
được cho trong hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Câu 11.4: Cho
B.
C.
là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số
D.
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12 (TH): Giải được phương trình mũ đơn giản
Câu 12.1:
Nghiệm của phương trình
A.
C.
Câu 12.2:Tập nghiệm của bất phương trình
Câu 12.3:
Nghiệm của phương trình
Câu 12.4:
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 13 (TH): Giải được phương trình lôgarit dạng đơn giản
Câu 13.1: Nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 13.2: Tập nghiệm của phương trình
A.
0
B.
2
log 2 x x 2 1
0;1
10; 10
B.
là :
C.
Câu 13.3: Tập nghiệm của phương trình
A.
D.
là
3;3
C.
Câu 13.4: Tập nghiệm của phương trình
3
Câu 14.1:Tập nghiệm của bất phương trình
C.
Câu 14.2: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 14.4 : Tìm tập nghiệm
D.
là:
B.
Câu 14.3: Giải bất phương trình
D.
là:
B.
A.
D.
3
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 14 (TH): Giải được bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản
A.
.
là:
B.
A.
D.
là:
B.
A.
.
C.
D.
C.
D.
.
B.
của bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 15 (NB): Nhận biết được góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
Câu 15.1: Cho hình hộp
đường thẳng nào sau đây?
.
D.
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
.
và
là góc giữa hai
Câu 15.2: Cho hình lập phương
(tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng.?
A.
B.
C.
D.
Câu 15.3: Cho hình hộp
(tham khảo hình vẽ) có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào sau đây sai.?
A.
B.
Câu 15.4: Cho hình hộp
đúng.?
C.
D.
(tham khảo hình vẽ) có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (NB): Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Câu 16.1: Hai đường thẳng
và
được gọi là vuông góc với nhau nếu
A. góc giữa chúng bằng
B. góc giữa chúng bằng
C. góc giữa chúng bằng
D. góc giữa chúng bằng
Câu 16.2:Cho hình chóp
có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi
, tam giác SAB vuông cân tại S. Góc
A.
B.
C.
D.
Câu 16.3:Cho hình chóp
bằng:
A.
B.
C.
D.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
bằng:
có đáy là hình vuông . Gọi
giác SAB vuông cân tại S. Góc
và
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
, tam
Câu 16.4:Cho hình chóp
có đáy là hình vuông . Gọi
giác SAB vuông cân tại S. Góc
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
, tam
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (VD): Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 17.1:Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc BC. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác SBC vuông tại B
B. Tam giác SBC vuông tại S
C. Tam giác SBC vuông tại C
D. Tam giác SBC vuông cân.
Câu 17.2:Cho hình lập phương
. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác EHC vuông tại H
B. Tam giác EHC vuông cân.
C. Tam giác FHA vuông D. Tam giác EBD vuông cân.
Câu 17.3:Cho hình hộp chữ nhật
. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác FGD vuông
B. Tam giác EHC vuông tại C
C. Tam giác FHA vuông D. Tam giác EBD vuông tại B.
Câu 17.4:Cho hình chóp
có đáy là hình thoi, SA vuông góc BC, SA vuông góc với CD. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác SAC vuông.
B. Tam giác SBD vuông.
C. Tam giác SBC vuông. D. Tam giác SCD vuông.
Câu 18 (VD): Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 18.1: Cho tứ diện
có
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
Góc giữa IE và
JF là:
A.
.B.
Câu 18.2: Cho tứ diện
Góc giữa
. C.
.
có
và
là:
Câu 18.3: Cho tứ diện
D.
. Gọi
A.
.B.
lần lượt là trung điểm của
.
C.
có
Góc giữa IE và JF là:
.
.
. Gọi
A.
.B.
Câu 18.4: Cho hình lập phương
định nào sau đây đúng.?
.C.
D.
lần lượt là trung điểm của
. D.
.
.
, O, O' lần lượt là tâm của các hình vuông
A.
B.
C.
Câu 19 (NB): Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Câu 19.1: Cho hình chóp tam giác đều
, gọi
khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
Câu 19.2: Cho hình chóp tam giác
định nào dưới đây đúng?
D.
là trung điểm của
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
.
. Khẳng
(tham
D.
là các tam giác đều,
là trọng tâm tam giác
. Khẳng
A.
Câu 19.3: Cho tứ diện
BC. Chọn khẳng định đúng.
B.
C.
D.
có AB,AC,AD vuông góc và bằng nhau từng đôi một. I,J,K lần lượt là trung điểm CD, BD và
A.
Câu 19.4: Cho tứ diện
B.
C.
D.
có AB,AC,AD vuông góc với nhau từng đôi một. Chọn khẳng định sai.
A.
B.
Câu 20.4: Cho hình chóp
C.
D.
có đáy là hình vuông . SA vuông góc với mặt phẳng
. Chọn khẳng định đúng.?
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (TH): Chứng minh được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, giải thích được được mối liên hệ giữa tính song
song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
Câu 21.1: Cho hai đường thẳng phân biệt
A. Nếu
C. Nếu
thì
thì
và mặt phẳng
trong đó
.
B. Nếu
.
D. Nếu
. Khẳng định nào sau đây sai?
thì
thì
.
.
Câu 21.2: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng
.
B. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng
thì
vuông góc với mặt phẳng
.
C. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng
bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng
D. Nếu
và đường thẳng
.
và mặt phẳng
. Chọn khẳng định đúng?
A. Nếu
và
thì
.
B. Nếu
và
thì
C. Nếu
và
thì
.
D. Nếu
và
thì
Câu 21.4: Cho hình chóp
định nào đúng?
có đáy là hình bình hành tâm
,
.
.
. Trong các khẳng định sau khẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 22 (NB):Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
.
Câu 22.1: Cho hình chóp
nào sau đây?
. Hình chiếu của
có đáy
A.
B.
Câu 22.2: Cho hình chóp
nào sau đây?
là hình vuông,
.
A.
B.
.
lên
. Hình chiếu của
C.
.
A.
và
Câu 23.3: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng:
A.
và
Câu 23.4: Cho hình chóp
phẳng
. Hình chiếu
, O, O' lần lượt là tâm của các mặt
và
. Hình chiếu
là điểm nào sau đây?
có
và
Câu 23.2: Cho tứ diện
đường thẳng:
là điểm
D.
A.
B.
.
C.
Câu 23 (NB): Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
A.
lên
D.
C.
Câu 22.4: Cho hình hộp chữ nhật
Câu 23.1: Cho tứ diện
đường thẳng:
là điểm
là điểm nào sau đây?
B.
lên
lên
, O, O' lần lượt là tâm của các hình vuông
A.
của
.
D.
là hình vuông,
Câu 22.3: Cho hình lập phương
của
D.
C.
có đáy
vuông góc với
.
thì
Câu 21.3: Cho hai đường thẳng phân biệt
thì
. Khi đó góc giữa đường thẳng
B.
và
có
C.
và
. Khi đó góc giữa đường thẳng
B.
và
có
B.
C.
và
khi đó góc giữa đường thẳng
và
có
C.
,
và
D.
và mặt phẳng
D.
và
và mặt phẳng
D.
là góc giữa hai
là góc giữa hai
và
và mặt phẳng
D.
và
là hình chữ nhật khi đó góc giữa đường thẳng
là góc giữa hai đường thẳng:
A.
và
B.
và
C.
và
Câu 24 (TH): Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng
D.
là góc
và
và mặt
Câu 24.1: Cho hình chóp
có
lên mặt phẳng
và tam giác
. Gọi
là hình chiếu vuông góc
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là trung điểm của cạnh
C.
là trực tâm tam giác
Câu 24.2: Cho hình chóp
phẳng
vuông tại
.
.
có
B.
là trọng tâm tam giác
.
D.
là trung điểm của cạnh
.
và tam giác
đều. Gọi
là hình chiếu vuông góc
lên mặt
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là trung điểm của cạnh
.
B.
là trọng tâm tam giác
.
C.
là trung điểm của cạnh
.
D.
là trung điểm của cạnh
.
Câu 24.3: Cho hình chóp
có
, Gọi
là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
B.
C.
là trọng tâm tam giác
D.
Câu 24.4: Cho hình chóp
có
S lên mặt phẳng
A.
.
là giao điểm của AC và BD
là trọng tâm tam giác
,
là hình chữ nhật, Gọi
là hình chiếu vuông góc của
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
là trọng tâm tam giác
B.
là giao điểm của AC và BD
C.
là trọng tâm tam giác
.
D.
Câu 25 (TH): Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
Câu 25.1: Cho hình chóp tam giác đều
giác
.
, gọi
là trọng tâm tam giác
là trung điểm của
.
là trọng tâm của tam
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 25.2: Cho hình chóp
có
A.
B.
.
Câu 25.3: Cho hình chóp
có
A.
B.
.
Câu 25.43: Cho hình chóp
A.
C.
,
.
là hình chữ nhật. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
,
D.
.
là hình thoi. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
có
.
D.
,
B.
D.
.
là hình vuông. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
D.
.
Câu 26 (NB): Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
Câu 26.1: Cho hình chóp
A.
có đáy
B.
Câu 26.2: Cho hình chóp
đúng?
A.
A.
Câu 26.4: Cho hình chóp
sai?
và
C.
có đáy
B.
Câu 26.3: Cho hình chóp
đúng?
,
là hình thoi tâm
D.
;
C.
có đáy
B.
là hình nhật tâm
. Khẳng định nào sau đây
D.
;
C.
có đáy
. Khẳng định nào sau đây đúng?
là tam giác đều có trọng tâm
. Khẳng định nào sau đây
D.
;
. Khẳng định nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (NB): Nhận biết được các tính chất hình chóp cụt đều.
Câu 27.1: Các mặt bên của hình chóp cụt đều là hình gì?
A. Tứ giác.
B. Hình thang cân.
C. Hình bình hành.
D. Tam giác cân.
Câu 27.2: Đáy của hình chóp cụt đều là hình gì?
A. Vuông.
B. Đa giác đều.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 27.3: đường thẳng đi qua tâm của hai đáy của hình chóp cụt đều có tính chất:
A. Vuông góc với các mặt phẳng chứa đáy. B. Vuông góc với các cạnh bên .
C. Song song với các cạnh bên. D. Vuông góc với các mặt phẳng chứa mặt bên.
Câu 27.4: Đường thẳng đi qua tâm của hai đáy của hình chóp cụt đều có tính chất:
A. Cắt các cạnh bên.
B. Vuông góc với các cạnh bên .
C. Song song với các cạnh bên. D. Không có điểm chung với các cạnh bên.
Câu 28 (TH): Chứng minh được hai mặt phẳng vuông góc, sử dụng được điều kiện hai mặt phẳng vuông góc để chứng
minh.
Câu 28.1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 28.2: Cho hình chóp
có đáy
có bao nhiêu khẳng định đúng?
II/
Câu 28.3: Cho hình chóp
là hình chữ nhật,
III/
B. 1
A. 2
có đáy
có bao nhiêu khẳng định đúng?
II/
Câu 28.4: Cho hình chóp
. Trong các khẳng định sau:
C. 3
D. 0
là hình vuông,
III/
B. 1
A. 3
có đáy
I/
. Trong các khẳng định sau:
C. 2
I/
D. 0
là hình thoi,
. Trong các khẳng định sau:
I/
II/
III/
có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 29 (NB): Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 29.1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là
A. độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
B. độ dài đoạn vuông góc của hai đường thẳng đó.
C. khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của đường thẳng này đến đường thẳng kia.
D. khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của đường thẳng đến mặt phẳng.
Câu 29.2: Cho hình chóp
và
có đáy
là hình thoi tâm O,
B. Độ dài đoạn
C. Độ dài đoạn
là:
A. Độ dài đoạn
Câu 29.3: Cho hình chóp
thẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
A. Độ dài đoạn
có đáy
D. Độ dài đoạn
là hình chữ nhật tâm O,
là:
B. Độ dài đoạn
Câu 29.4: Cho hình chóp
C. Độ dài đoạn
có đáy
D. Độ dài đoạn
là hình vuông tâm O, cạnh bên và cạnh đáy bằng a,
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là: A.
B.
Câu 30 (TH): Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Câu 30.1: Cho tứ diện đều
phẳng
là:
A.
Câu 30.2: Cho hình chóp
A.
Câu 30.3: Cho hình chóp
A.
Câu 30.4: Cho tứ diện đều
. Khoảng cách giữa hai đường
cạnh
B.
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
C.
có tất cả các cạnh bằng
B.
cạnh
D.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
D.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
C.
D.
có tất cả các cạnh bằng
B.
C.
.
. Khoảng cách từ điểm
C.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
D.
đến mặt phẳng
là:
bằng:
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 31 (TH):Xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song
song.
Câu 31.1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
. Khoảng cách từ điểm
A.
đến
là
B.
C.
D.
Câu 31.2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
A.
đến
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
là
B.
C.
D.
Câu 31.3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
đến
là
A.
B.
C.
Câu 31.4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
đến
D.
SA
vuông
góc với mặt phẳng chứa đáy và
,
là
A.
B.
C.
D.
Câu 32 (TH): Xác định giữa hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Câu 32.1: Cho hình lập phương
cạnh
B.
Câu 32.2: Cho hình hộp
giữa hai đường thẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
C.
A.
B.
và
, tam giác ABD đều . Khoảng cách
C.
Câu 32.3: Cho hình hộp chữ nhật
D.
có
bằng: A.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
Câu 32.4: Cho hình hộp chữ nhật
bằng: A.
D.
có tất cả các mặt bên là hình vuông cạnh
bằng:
và
và
C.4
D.3
, có
Khoảng cách giữa hai
đường thẳng
và
bằng: A.
B.
C.4
Câu 33 (VD): Tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản
Câu 33.1: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng
có đáy là hình vuông cạnh
và
Câu 33.2: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng
Câu 33.3: Cho hình chóp
,
A.
.
. A.
.
B.
.
có đáy là hình vuông cạnh
và
. A.
.
B.
. C.
có đáy là hình vuông cạnh
. Đường thẳng
C.
.
D.
.
D.
,
. Tính khoảng cách
,
. Tính khoảng cách
.
. Đường thẳng
.
, BH là đường cao tam giác SAB. Đường thẳng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
.
D.3
C.
và
.
.
D.
.
Câu 33.4: Cho hình chóp
,
vuông góc từng đôi một và
. Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng
và
. A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34 (NB): Nhận biết được công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều.
Câu 34.1: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
B.
Câu 34.2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
Câu 34.3: Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
B.
C.
và chiều cao
là:
C.
và chiều cao
D.
là:
C.
có
D.
là:
D.
Câu 34.4: Thể tích của khối hộp lập phương cạnh a là: A.
B.
C.
D.
Câu 35 (TH):được thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản.
Câu 35.1: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A.
B.
C.
Câu 35.2: Thể tích của khối lăng trụ tam có giác đều tất cả các cạnh bằng a là:
D.
A.
B.
C.
Câu 35.3: Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a là:
D.
A.
B.
C.
Câu 35.4: Thể tích của khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a là:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 1 (NB):
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0
Câu 1.1: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.2: Cho
C.
D.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.3: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 1.4: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (NB): Nhận biết được luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
Câu 2.1: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.2: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.3: Cho
là số thực dương khác
. Khi đó
Câu 2.4: Cho
,
là số thực dương khác
bằng A.
. B.
. C.
. D.
bằng A.
. B.
. C.
.D.
bằng A.
. B.
. C.
. D.
. Khi đó
B.
B.
.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.4: Cho
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.3: Cho
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.2: Cho
.
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3 (TH): – Áp dụng được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực.
Câu 3.1: Cho
.
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (NB): –Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
Câu 4.1: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 4.2: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 4.3: Cho
A.
Câu 4.4: Cho
C.
B.
C.
D.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
A.
B.
Câu 5 (TH): Áp dụng được các tính chất lôgarit lũy thừa.
Câu 5.1: Cho
B.
Câu 5.2: Cho
C.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
B.
C.
Câu 5.3: Cho
A.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
A.
A.
C.
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
B.
C.
Câu 5.4: Cho
D.
Chọn khẳng định đúng. ?
A.
B.
C.
Câu 6 (TH): Áp dụng được các tính chất cộng trừ lôgarit.
Câu 6.1: Với các số thực dương
A.
D.
bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
Câu 6.2: Với các số thực dương
A.
thõa mãn
B.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
Câu 6.3: Với các số thực dương
A.
D.
thõa mãn
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 6.4: Với các số thực dương
.
C.
thõa mãn
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7 (VD): Sử dụng tổng hợp các tính chất của phép tính lôgarit, công thức đổi cơ số để tính toán, rút gọn các biểu thức
chứa biến
Câu 7.1: Cho
là các số thực dương thỏa mãn
A.
Câu 7.2: Cho
A.
Câu 7.3: Cho
A.
Câu 7.4: Cho
.
B.
,
.
là các số thực dương thỏa mãn
.
B.
C.
,
.
B.
là các số thực dương thỏa mãn
.
và
C.
là các số thực dương thỏa mãn
.
và
,
.
.
,
D.
.
. Tính
.
.
. Tính
.
và
.
D.
và
C.
. Tính
D.
. Tính
.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (VD): Sử dụng tổng hợp các tính chất của phép tính lôgarit, công thức đổi cơ số để tính toán, rút gọn các biểu thức
chứa biến
Câu 8.1: Rút gọn biểu thức
A.
Câu 8.2:Cho
B.
và
. Tính
A.
B.
Câu 8.3:Cho
với
A.
B.
Câu 8.4:Cho
C.
và
D.
.
C.
D.
là các số thực lớn hơn 1. Tính
C.
D.
. Khẳng định đúng là
A.
.
B.
.
Câu 9 (NB): Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Câu 9.1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
.
D.
A.
B.
Câu 9.2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
A.
B.
Câu 9.3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
A.
B.
Câu 9.4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
C.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (NB): Nhận dạng được miền xác định. Tính tăng giảm của đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Câu 10.1: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?
A.
Câu 10.2:Tìm tập xác định
A.
Câu 10.3:Tập xác định của
B.
C.
D.
của hàm số
B.
C.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 10.4: Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?
D.
A. Hàm số
đồng biến trên
. B. Hàm số
đồng biến trên
.
C. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
. D. Hàm số
đồng biến trên
Câu 11 (TH): Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Câu 11.1: Cho
định nào sau đây đúng?
. Đồ thị các hàm số
A.
B.
Câu 11.2: Cho đồ thị hàm số
và
được cho như hình vẽ bên. Khẳng
C.
và
.
D.
như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
Câu 11.3: Cho ba số thực dương
C.
.
D.
,
khác . Đồ thị các hàm số
.
được cho trong hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Câu 11.4: Cho
B.
C.
là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số
D.
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12 (TH): Giải được phương trình mũ đơn giản
Câu 12.1:
Nghiệm của phương trình
A.
C.
Câu 12.2:Tập nghiệm của bất phương trình
Câu 12.3:
Nghiệm của phương trình
Câu 12.4:
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 13 (TH): Giải được phương trình lôgarit dạng đơn giản
Câu 13.1: Nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 13.2: Tập nghiệm của phương trình
A.
0
B.
2
log 2 x x 2 1
0;1
10; 10
B.
là :
C.
Câu 13.3: Tập nghiệm của phương trình
A.
D.
là
3;3
C.
Câu 13.4: Tập nghiệm của phương trình
3
Câu 14.1:Tập nghiệm của bất phương trình
C.
Câu 14.2: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 14.4 : Tìm tập nghiệm
D.
là:
B.
Câu 14.3: Giải bất phương trình
D.
là:
B.
A.
D.
3
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 14 (TH): Giải được bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản
A.
.
là:
B.
A.
D.
là:
B.
A.
.
C.
D.
C.
D.
.
B.
của bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 15 (NB): Nhận biết được góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
Câu 15.1: Cho hình hộp
đường thẳng nào sau đây?
.
D.
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
.
và
là góc giữa hai
Câu 15.2: Cho hình lập phương
(tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng.?
A.
B.
C.
D.
Câu 15.3: Cho hình hộp
(tham khảo hình vẽ) có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào sau đây sai.?
A.
B.
Câu 15.4: Cho hình hộp
đúng.?
C.
D.
(tham khảo hình vẽ) có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (NB): Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Câu 16.1: Hai đường thẳng
và
được gọi là vuông góc với nhau nếu
A. góc giữa chúng bằng
B. góc giữa chúng bằng
C. góc giữa chúng bằng
D. góc giữa chúng bằng
Câu 16.2:Cho hình chóp
có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi
, tam giác SAB vuông cân tại S. Góc
A.
B.
C.
D.
Câu 16.3:Cho hình chóp
bằng:
A.
B.
C.
D.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
bằng:
có đáy là hình vuông . Gọi
giác SAB vuông cân tại S. Góc
và
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
, tam
Câu 16.4:Cho hình chóp
có đáy là hình vuông . Gọi
giác SAB vuông cân tại S. Góc
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
, tam
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (VD): Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 17.1:Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc BC. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác SBC vuông tại B
B. Tam giác SBC vuông tại S
C. Tam giác SBC vuông tại C
D. Tam giác SBC vuông cân.
Câu 17.2:Cho hình lập phương
. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác EHC vuông tại H
B. Tam giác EHC vuông cân.
C. Tam giác FHA vuông D. Tam giác EBD vuông cân.
Câu 17.3:Cho hình hộp chữ nhật
. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác FGD vuông
B. Tam giác EHC vuông tại C
C. Tam giác FHA vuông D. Tam giác EBD vuông tại B.
Câu 17.4:Cho hình chóp
có đáy là hình thoi, SA vuông góc BC, SA vuông góc với CD. Chọn khẳng định đúng:
A.Tam giác SAC vuông.
B. Tam giác SBD vuông.
C. Tam giác SBC vuông. D. Tam giác SCD vuông.
Câu 18 (VD): Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 18.1: Cho tứ diện
có
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
Góc giữa IE và
JF là:
A.
.B.
Câu 18.2: Cho tứ diện
Góc giữa
. C.
.
có
và
là:
Câu 18.3: Cho tứ diện
D.
. Gọi
A.
.B.
lần lượt là trung điểm của
.
C.
có
Góc giữa IE và JF là:
.
.
. Gọi
A.
.B.
Câu 18.4: Cho hình lập phương
định nào sau đây đúng.?
.C.
D.
lần lượt là trung điểm của
. D.
.
.
, O, O' lần lượt là tâm của các hình vuông
A.
B.
C.
Câu 19 (NB): Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Câu 19.1: Cho hình chóp tam giác đều
, gọi
khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
Câu 19.2: Cho hình chóp tam giác
định nào dưới đây đúng?
D.
là trung điểm của
B.
là trọng tâm của tam giác
C.
.
. Khẳng
(tham
D.
là các tam giác đều,
là trọng tâm tam giác
. Khẳng
A.
Câu 19.3: Cho tứ diện
BC. Chọn khẳng định đúng.
B.
C.
D.
có AB,AC,AD vuông góc và bằng nhau từng đôi một. I,J,K lần lượt là trung điểm CD, BD và
A.
Câu 19.4: Cho tứ diện
B.
C.
D.
có AB,AC,AD vuông góc với nhau từng đôi một. Chọn khẳng định sai.
A.
B.
Câu 20.4: Cho hình chóp
C.
D.
có đáy là hình vuông . SA vuông góc với mặt phẳng
. Chọn khẳng định đúng.?
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (TH): Chứng minh được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, giải thích được được mối liên hệ giữa tính song
song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
Câu 21.1: Cho hai đường thẳng phân biệt
A. Nếu
C. Nếu
thì
thì
và mặt phẳng
trong đó
.
B. Nếu
.
D. Nếu
. Khẳng định nào sau đây sai?
thì
thì
.
.
Câu 21.2: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng
.
B. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng
thì
vuông góc với mặt phẳng
.
C. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng
bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng
D. Nếu
và đường thẳng
.
và mặt phẳng
. Chọn khẳng định đúng?
A. Nếu
và
thì
.
B. Nếu
và
thì
C. Nếu
và
thì
.
D. Nếu
và
thì
Câu 21.4: Cho hình chóp
định nào đúng?
có đáy là hình bình hành tâm
,
.
.
. Trong các khẳng định sau khẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 22 (NB):Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
.
Câu 22.1: Cho hình chóp
nào sau đây?
. Hình chiếu của
có đáy
A.
B.
Câu 22.2: Cho hình chóp
nào sau đây?
là hình vuông,
.
A.
B.
.
lên
. Hình chiếu của
C.
.
A.
và
Câu 23.3: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng:
A.
và
Câu 23.4: Cho hình chóp
phẳng
. Hình chiếu
, O, O' lần lượt là tâm của các mặt
và
. Hình chiếu
là điểm nào sau đây?
có
và
Câu 23.2: Cho tứ diện
đường thẳng:
là điểm
D.
A.
B.
.
C.
Câu 23 (NB): Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
A.
lên
D.
C.
Câu 22.4: Cho hình hộp chữ nhật
Câu 23.1: Cho tứ diện
đường thẳng:
là điểm
là điểm nào sau đây?
B.
lên
lên
, O, O' lần lượt là tâm của các hình vuông
A.
của
.
D.
là hình vuông,
Câu 22.3: Cho hình lập phương
của
D.
C.
có đáy
vuông góc với
.
thì
Câu 21.3: Cho hai đường thẳng phân biệt
thì
. Khi đó góc giữa đường thẳng
B.
và
có
C.
và
. Khi đó góc giữa đường thẳng
B.
và
có
B.
C.
và
khi đó góc giữa đường thẳng
và
có
C.
,
và
D.
và mặt phẳng
D.
và
và mặt phẳng
D.
là góc giữa hai
là góc giữa hai
và
và mặt phẳng
D.
và
là hình chữ nhật khi đó góc giữa đường thẳng
là góc giữa hai đường thẳng:
A.
và
B.
và
C.
và
Câu 24 (TH): Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng
D.
là góc
và
và mặt
Câu 24.1: Cho hình chóp
có
lên mặt phẳng
và tam giác
. Gọi
là hình chiếu vuông góc
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là trung điểm của cạnh
C.
là trực tâm tam giác
Câu 24.2: Cho hình chóp
phẳng
vuông tại
.
.
có
B.
là trọng tâm tam giác
.
D.
là trung điểm của cạnh
.
và tam giác
đều. Gọi
là hình chiếu vuông góc
lên mặt
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là trung điểm của cạnh
.
B.
là trọng tâm tam giác
.
C.
là trung điểm của cạnh
.
D.
là trung điểm của cạnh
.
Câu 24.3: Cho hình chóp
có
, Gọi
là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
B.
C.
là trọng tâm tam giác
D.
Câu 24.4: Cho hình chóp
có
S lên mặt phẳng
A.
.
là giao điểm của AC và BD
là trọng tâm tam giác
,
là hình chữ nhật, Gọi
là hình chiếu vuông góc của
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
là trọng tâm tam giác
B.
là giao điểm của AC và BD
C.
là trọng tâm tam giác
.
D.
Câu 25 (TH): Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
Câu 25.1: Cho hình chóp tam giác đều
giác
.
, gọi
là trọng tâm tam giác
là trung điểm của
.
là trọng tâm của tam
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 25.2: Cho hình chóp
có
A.
B.
.
Câu 25.3: Cho hình chóp
có
A.
B.
.
Câu 25.43: Cho hình chóp
A.
C.
,
.
là hình chữ nhật. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
,
D.
.
là hình thoi. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
có
.
D.
,
B.
D.
.
là hình vuông. Khẳng định nào dưới đây đúng?
C.
D.
.
Câu 26 (NB): Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
Câu 26.1: Cho hình chóp
A.
có đáy
B.
Câu 26.2: Cho hình chóp
đúng?
A.
A.
Câu 26.4: Cho hình chóp
sai?
và
C.
có đáy
B.
Câu 26.3: Cho hình chóp
đúng?
,
là hình thoi tâm
D.
;
C.
có đáy
B.
là hình nhật tâm
. Khẳng định nào sau đây
D.
;
C.
có đáy
. Khẳng định nào sau đây đúng?
là tam giác đều có trọng tâm
. Khẳng định nào sau đây
D.
;
. Khẳng định nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (NB): Nhận biết được các tính chất hình chóp cụt đều.
Câu 27.1: Các mặt bên của hình chóp cụt đều là hình gì?
A. Tứ giác.
B. Hình thang cân.
C. Hình bình hành.
D. Tam giác cân.
Câu 27.2: Đáy của hình chóp cụt đều là hình gì?
A. Vuông.
B. Đa giác đều.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 27.3: đường thẳng đi qua tâm của hai đáy của hình chóp cụt đều có tính chất:
A. Vuông góc với các mặt phẳng chứa đáy. B. Vuông góc với các cạnh bên .
C. Song song với các cạnh bên. D. Vuông góc với các mặt phẳng chứa mặt bên.
Câu 27.4: Đường thẳng đi qua tâm của hai đáy của hình chóp cụt đều có tính chất:
A. Cắt các cạnh bên.
B. Vuông góc với các cạnh bên .
C. Song song với các cạnh bên. D. Không có điểm chung với các cạnh bên.
Câu 28 (TH): Chứng minh được hai mặt phẳng vuông góc, sử dụng được điều kiện hai mặt phẳng vuông góc để chứng
minh.
Câu 28.1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 28.2: Cho hình chóp
có đáy
có bao nhiêu khẳng định đúng?
II/
Câu 28.3: Cho hình chóp
là hình chữ nhật,
III/
B. 1
A. 2
có đáy
có bao nhiêu khẳng định đúng?
II/
Câu 28.4: Cho hình chóp
. Trong các khẳng định sau:
C. 3
D. 0
là hình vuông,
III/
B. 1
A. 3
có đáy
I/
. Trong các khẳng định sau:
C. 2
I/
D. 0
là hình thoi,
. Trong các khẳng định sau:
I/
II/
III/
có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 29 (NB): Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 29.1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là
A. độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
B. độ dài đoạn vuông góc của hai đường thẳng đó.
C. khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của đường thẳng này đến đường thẳng kia.
D. khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của đường thẳng đến mặt phẳng.
Câu 29.2: Cho hình chóp
và
có đáy
là hình thoi tâm O,
B. Độ dài đoạn
C. Độ dài đoạn
là:
A. Độ dài đoạn
Câu 29.3: Cho hình chóp
thẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
A. Độ dài đoạn
có đáy
D. Độ dài đoạn
là hình chữ nhật tâm O,
là:
B. Độ dài đoạn
Câu 29.4: Cho hình chóp
C. Độ dài đoạn
có đáy
D. Độ dài đoạn
là hình vuông tâm O, cạnh bên và cạnh đáy bằng a,
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là: A.
B.
Câu 30 (TH): Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Câu 30.1: Cho tứ diện đều
phẳng
là:
A.
Câu 30.2: Cho hình chóp
A.
Câu 30.3: Cho hình chóp
A.
Câu 30.4: Cho tứ diện đều
. Khoảng cách giữa hai đường
cạnh
B.
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
C.
có tất cả các cạnh bằng
B.
cạnh
D.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt
D.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
C.
D.
có tất cả các cạnh bằng
B.
C.
.
. Khoảng cách từ điểm
C.
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
D.
đến mặt phẳng
là:
bằng:
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 31 (TH):Xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song
song.
Câu 31.1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
. Khoảng cách từ điểm
A.
đến
là
B.
C.
D.
Câu 31.2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
A.
đến
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
là
B.
C.
D.
Câu 31.3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
đến
là
A.
B.
C.
Câu 31.4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh là
. Khoảng cách từ điểm
SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy và
đến
D.
SA
vuông
góc với mặt phẳng chứa đáy và
,
là
A.
B.
C.
D.
Câu 32 (TH): Xác định giữa hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Câu 32.1: Cho hình lập phương
cạnh
B.
Câu 32.2: Cho hình hộp
giữa hai đường thẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
C.
A.
B.
và
, tam giác ABD đều . Khoảng cách
C.
Câu 32.3: Cho hình hộp chữ nhật
D.
có
bằng: A.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
Câu 32.4: Cho hình hộp chữ nhật
bằng: A.
D.
có tất cả các mặt bên là hình vuông cạnh
bằng:
và
và
C.4
D.3
, có
Khoảng cách giữa hai
đường thẳng
và
bằng: A.
B.
C.4
Câu 33 (VD): Tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản
Câu 33.1: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng
có đáy là hình vuông cạnh
và
Câu 33.2: Cho hình chóp
giữa hai đường thẳng
Câu 33.3: Cho hình chóp
,
A.
.
. A.
.
B.
.
có đáy là hình vuông cạnh
và
. A.
.
B.
. C.
có đáy là hình vuông cạnh
. Đường thẳng
C.
.
D.
.
D.
,
. Tính khoảng cách
,
. Tính khoảng cách
.
. Đường thẳng
.
, BH là đường cao tam giác SAB. Đường thẳng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
.
D.3
C.
và
.
.
D.
.
Câu 33.4: Cho hình chóp
,
vuông góc từng đôi một và
. Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng
và
. A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34 (NB): Nhận biết được công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều.
Câu 34.1: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
B.
Câu 34.2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
Câu 34.3: Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
B.
C.
và chiều cao
là:
C.
và chiều cao
D.
là:
C.
có
D.
là:
D.
Câu 34.4: Thể tích của khối hộp lập phương cạnh a là: A.
B.
C.
D.
Câu 35 (TH):được thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản.
Câu 35.1: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A.
B.
C.
Câu 35.2: Thể tích của khối lăng trụ tam có giác đều tất cả các cạnh bằng a là:
D.
A.
B.
C.
Câu 35.3: Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a là:
D.
A.
B.
C.
Câu 35.4: Thể tích của khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a là:
D.
A.
B.
C.
D.
 








Các ý kiến mới nhất