Ôn thi cuối kì lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Dung
Ngày gửi: 09h:56' 14-03-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Dung
Ngày gửi: 09h:56' 14-03-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Thiềm)
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Câu 1. Điền vào chỗ chấm …
a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: …
b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là…
c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:...
d) Số 0,08 đọc là: …
3
được viết thành phân số thập phân là: …
5
f) Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm
e) Hỗn số 4
và 8 phần nghìn là: …
g) Phân số thập phân
9
viết dưới dạng số thập phân là:…
100
27
được viết dưới dạng số thập phân là: …
1000
i) Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
h) Hỗn số 58
7
......
10
Câu 2. Điền <, >, = vào chỗ chấm
4
21
8
......
100
145
...14, 5
10
d) 7,843 … 7,85
b)
a) 17,5 … 17,500
c) 83,2 … 83,19
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5m 2 ...cm 2
2km 2 ...ha
30000hm 2 ...ha
2 m2 = … dm2
1,5 km = … m
0,8 m = … cm
0,005 m = …mm
10 m 5 dm = …m
b) 5 g = …kg
42 g = … kg
316 g = … kg
2 kg 80 g = … kg
0,6 tấn = … kg
1,2 tạ = … kg
6,05 tấn = …kg
125 ml = … l
48 ml = … l
2 l 45 ml = … l
c) 6 m2 45 dm2 = … m2
10 m2 6 dm2 = …m2 215 dm2 = … m2
1 m2 65 cm2 = … m2
4 dm2 8 cm2 = …m2 5 dm2 25 cm2 = … cm2 1m2 = …cm2
2 l 45 ml = … l
85 mm2 = … cm2
Câu 4.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 1
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
a) Sắp xếp các số 37,8; 37,08; 65,92; 110,6; 65,99 theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………
b) Sắp xếp các số 15,312; 15,213; 9,123; 15,123; 9,312 theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 52m, đáy lớn bằng
5
3
đáy bé. Trung bình cộng của hai đáy và chiều cao là 74.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng, trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 6.
1) Tìm hai số tự nhiên x, y liên tiếp sao cho
a) x < 20,3 < y.
b) x < 16,78 < y.
2) Cho m là số thập phân, hãy tìm 5 giá trị của m sao cho
a) 12,4 < m < 12,5
b) 1,08 > m > 1,07
3) Viết số thập phân thích hợp rồi gạch chân: gạch 1 gạch vào phần nguyên, gạch
2 gạch vào phần thập phân của số thập phân đó.
a)
Độ dài bút chì là … dm.
b) Cạnh AB dài là … m.
Cạnh BC dài là … m.
Diện tích mặt bàn là … m2.
Câu 7. Tìm hỗn số biết phần nguyên của hỗn số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số
giống nhau, phần tử số của phân số là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số, phần mẫu số
của phân số là số tròn chục bé nhất. Hỗn số đó là …?
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 2
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 8. Trang trại nhà chú Ba chỉ nuôi dê, bò, cừu và có tất cả 90 con. Trong đó có
1
2
số con vật là dê và số con vật là cừu.
6
5
a) Hỏi số con bò chiếm bao nhiêu phần tổng số con vật nuôi?
b) Trang trại có bao nhiêu con bò?
Câu 9.
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
b) Hoàn thành các bảng sau
Bảng 1
Số thập phân gồm
Viết số
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
126 đơn vị và 205 phần nghìn
5 chục, 6 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần nghìn
105 đơn vị, 17 phần trăm
0 đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn
Bảng 2
Số
Đọc là
125,34
0,361
0,005
1,9426
0,09
Bảng 3
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 3
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Phân
Phân số
Số thập
số
thập phân
phân
Đọc số thập phân
9
20
12
300
7
125
3
4
54
200
83
200
35
500
Bảng 4
Số đã cho
Làm tròn đến số
Làm tròn đến
Làm tròn đến
tự nhiên gần nhất
hàng phần mười
hàng phần trăm
25,108
25,108
406,39
0,915
1,098
5,725
10,771
0,648
Câu 10. Nối.
a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 4
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
b) Nối số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.
Câu 11. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1) Chú mèo câu được con cá ghi số thập phân lớn hơn 1 và bé hơn 1,36.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 5
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Con cá chú mèo câu được ghi số nào?
A. 1,36
B. 0,95
C. 1,036
D. 2,01
2) Cho ba hình dưới đây.
a) Trong ba hình trên có một hình chứa chiếc cân bị sai. Hỏi chiếc cân đó ở hình
nào?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
b) Con vật nào cân nặng nhất?
A. Con mèo
B. Con gà
C. Con ngỗng
3) Đoạn đường nào dài nhất?
A. Đoạn đường MN.
B. Đoạn đường MP.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
C. Đoạn đường NP.
Trang 6
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
4) Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình dưới đây. Hỏi ô tô nào chở nặng nhất?
Câu 12. Thực hiện các phép tính sau. Tính bằng cách thuận tiện (nếu có thể).
a) 12,34 + 45,12
0,123 + 0,2902
12,256 + 27,09 + 0,8
0,98 – 0,123
2,34 + 1,62 + 2,66 + 5,38
38,64 – 19,999 + 1,359
21,87 – 0,98 – 13,02
127,23 – 45,73 – 1,27
b) 2,8 x 2
21,09 x 18
2,928 x 1,2
6,98 x 12,1
1,25 x 56,76 x 0,4
0,125 x 276,2 x 8
12,98 x 98,01 + 12,98 x 1,99
18,87 x 12,87 – 8,87 x 12,87
c) 87,7 : 5
37,08 : 9
24 : 5
362 : 20
7 : 3,5
18 : 0,25
262,22 : 34
109,98 : 42,3
25,92 : (2,67 + 1,65) + 16,7 – 4,02
3,87 + (12,5 – 2,34) x 3,06 – 12,6
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 7
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
(0,6 x 12, 5 + 41,2) + 192,3 – (12,4 : 0,4 – 12,87) 2, 12 x 6,8 – 12 + 2,5 : 0,4
d)
6 5
7 8
10
7
3
4
10
10
Câu 13. Tính nhanh
a) 7,8 x 10
12,43 x 100
23,678 x 1000
1,67 x 10
672,3 x 10
1,9 x 1000
b) 21,98 x 0,1
76,98 x 0,01
4572,01 x 0,001
23,65 x 0,1
354,2 x 0,01
165,234 x 0,001
c) 7,8 : 10
12,43 : 100
5,76 : 1000
32,789 : 100
672,3 : 10
51 : 1000
d) 1603 : 0,1
30,01 : 0,001
9,26763 : 0,01
78,23 : 0,001
676,980 : 0,1
202,02 : 0,01
a) 2,09 + x = 3,02
x – 2,14 = 4,76
43,78 – x =12,5
b) 2,17 + x = 12,5 + 43,2
2,09 – x = 25,67 – 24,98
x – 3 = 65,2 + 0,03
c) 5,16 x 20,64
x : 2,9 8,7
11,52 : x 4
d) 0,8 x 1,2 10
210 : x 14,92 6,52
x 1,87 50, 5 : 2, 5
Câu 14. Tìm x
Câu 15. Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng
5
số dầu ở thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
2
Câu 16. Tìm hai số có tổng là 129. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương
là 6 và số dư là 3.
Câu 17. Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi
của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Câu 18. Tìm hai số có trung bình cộng bằng 92 và thương của chúng bằng 3.
Câu 19. Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3
học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 10 em. Lớp học đó có số học
sinh là:....... học sinh.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 8
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 20. Tổ 1 trồng nhiều hơn tổ 2 là 20 cây. Nếu tổ 1 trồng thêm 4 cây và tổ 2 bớt
đi 3 cây thì tỉ số cây trồng được của 2 tổ là
7
. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu
4
cây?
Câu 21. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 60464mm2 và diện tích này bằng
4
diện tích tấm bìa hình tam giác. Tính cạnh đáy tấm bìa hình tam giác, biết chiều
3
cao tấm bìa là 24cm?
Câu 22. Tính diện tích hình sau đây:
Câu 23. Hình vẽ gồm hai hình vuông và một hình tròn. Tìm tỉ số diện tích giữa
hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD.
Câu 24.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 9
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
1) Tính chu vi của hình thang có độ dài 2 cạnh đáy lần lượt bằng 50cm và 6dm. Độ
dài 2 cạnh bên lần lượt là 0,3m và 45cm.
2) Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 14,5 dm, đáy lớn gấp rưỡi đáy bé, chiều
cao kém đáy bé 2,8 dm. Tính diện tích hình thang.
Câu 25. Cho hình thang vuông ABCD có
AB 24 cm ; AD 12cm ; DC 55 cm . Nối A
với C ta được hai tam giác ABC và ADC.
a) Tính diện tích mỗi tam giác.
b) Diện tích hình thang ABCD gấp bao
nhiêu lần diện tích tam giác ABC?
Câu 26. Hình chữ nhật ABCD có diện tích
bằng 3850 cm 2 .
a) Diện tích hình thang AHCB là bao
nhiêu?
b) Diện tích hình thang AHCB gấp bao
nhiêu lần diện tích tam giác DHC?
Câu 27. Diện tích hình H đã cho là tổng
diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H.
H
Câu 28. Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô đậm của
hình vuông ABCD (xem hình vẽ)
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 10
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 29. Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8 cm.
a. Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO
và hình tròn tâm N, đường kính OB.
b. So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình
tròn tâm O.
c. Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O.
Câu 30.
1) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 khoảng cách giữa hai điểm A và B là 5cm. Tính
khoảng cách hai điểm đó ngoài thực tế.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 11
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
2) Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 64 km. Biết chiều dài gấp 3
lần chiều rộng. Tính diện tích khu công nghiệp đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000.
(Lấy đơn vị là xen-ti-mét-vuông).
3) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 một hình vuông có chu vi là 368cm. Tính diện tích
hình vuông đó ngoài thực tế. (lấy đơn vị là mét-vuông).
Chúc các em học tốt!
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 12
Đề cương ôn tập cuối kì I
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Câu 1. Điền vào chỗ chấm …
a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: …
b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là…
c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:...
d) Số 0,08 đọc là: …
3
được viết thành phân số thập phân là: …
5
f) Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm
e) Hỗn số 4
và 8 phần nghìn là: …
g) Phân số thập phân
9
viết dưới dạng số thập phân là:…
100
27
được viết dưới dạng số thập phân là: …
1000
i) Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
h) Hỗn số 58
7
......
10
Câu 2. Điền <, >, = vào chỗ chấm
4
21
8
......
100
145
...14, 5
10
d) 7,843 … 7,85
b)
a) 17,5 … 17,500
c) 83,2 … 83,19
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5m 2 ...cm 2
2km 2 ...ha
30000hm 2 ...ha
2 m2 = … dm2
1,5 km = … m
0,8 m = … cm
0,005 m = …mm
10 m 5 dm = …m
b) 5 g = …kg
42 g = … kg
316 g = … kg
2 kg 80 g = … kg
0,6 tấn = … kg
1,2 tạ = … kg
6,05 tấn = …kg
125 ml = … l
48 ml = … l
2 l 45 ml = … l
c) 6 m2 45 dm2 = … m2
10 m2 6 dm2 = …m2 215 dm2 = … m2
1 m2 65 cm2 = … m2
4 dm2 8 cm2 = …m2 5 dm2 25 cm2 = … cm2 1m2 = …cm2
2 l 45 ml = … l
85 mm2 = … cm2
Câu 4.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 1
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
a) Sắp xếp các số 37,8; 37,08; 65,92; 110,6; 65,99 theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………
b) Sắp xếp các số 15,312; 15,213; 9,123; 15,123; 9,312 theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 52m, đáy lớn bằng
5
3
đáy bé. Trung bình cộng của hai đáy và chiều cao là 74.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng, trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 6.
1) Tìm hai số tự nhiên x, y liên tiếp sao cho
a) x < 20,3 < y.
b) x < 16,78 < y.
2) Cho m là số thập phân, hãy tìm 5 giá trị của m sao cho
a) 12,4 < m < 12,5
b) 1,08 > m > 1,07
3) Viết số thập phân thích hợp rồi gạch chân: gạch 1 gạch vào phần nguyên, gạch
2 gạch vào phần thập phân của số thập phân đó.
a)
Độ dài bút chì là … dm.
b) Cạnh AB dài là … m.
Cạnh BC dài là … m.
Diện tích mặt bàn là … m2.
Câu 7. Tìm hỗn số biết phần nguyên của hỗn số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số
giống nhau, phần tử số của phân số là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số, phần mẫu số
của phân số là số tròn chục bé nhất. Hỗn số đó là …?
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 2
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 8. Trang trại nhà chú Ba chỉ nuôi dê, bò, cừu và có tất cả 90 con. Trong đó có
1
2
số con vật là dê và số con vật là cừu.
6
5
a) Hỏi số con bò chiếm bao nhiêu phần tổng số con vật nuôi?
b) Trang trại có bao nhiêu con bò?
Câu 9.
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
b) Hoàn thành các bảng sau
Bảng 1
Số thập phân gồm
Viết số
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn
126 đơn vị và 205 phần nghìn
5 chục, 6 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần nghìn
105 đơn vị, 17 phần trăm
0 đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn
Bảng 2
Số
Đọc là
125,34
0,361
0,005
1,9426
0,09
Bảng 3
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 3
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Phân
Phân số
Số thập
số
thập phân
phân
Đọc số thập phân
9
20
12
300
7
125
3
4
54
200
83
200
35
500
Bảng 4
Số đã cho
Làm tròn đến số
Làm tròn đến
Làm tròn đến
tự nhiên gần nhất
hàng phần mười
hàng phần trăm
25,108
25,108
406,39
0,915
1,098
5,725
10,771
0,648
Câu 10. Nối.
a) Nối số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 4
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
b) Nối số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.
Câu 11. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1) Chú mèo câu được con cá ghi số thập phân lớn hơn 1 và bé hơn 1,36.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 5
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Con cá chú mèo câu được ghi số nào?
A. 1,36
B. 0,95
C. 1,036
D. 2,01
2) Cho ba hình dưới đây.
a) Trong ba hình trên có một hình chứa chiếc cân bị sai. Hỏi chiếc cân đó ở hình
nào?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
b) Con vật nào cân nặng nhất?
A. Con mèo
B. Con gà
C. Con ngỗng
3) Đoạn đường nào dài nhất?
A. Đoạn đường MN.
B. Đoạn đường MP.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
C. Đoạn đường NP.
Trang 6
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
4) Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình dưới đây. Hỏi ô tô nào chở nặng nhất?
Câu 12. Thực hiện các phép tính sau. Tính bằng cách thuận tiện (nếu có thể).
a) 12,34 + 45,12
0,123 + 0,2902
12,256 + 27,09 + 0,8
0,98 – 0,123
2,34 + 1,62 + 2,66 + 5,38
38,64 – 19,999 + 1,359
21,87 – 0,98 – 13,02
127,23 – 45,73 – 1,27
b) 2,8 x 2
21,09 x 18
2,928 x 1,2
6,98 x 12,1
1,25 x 56,76 x 0,4
0,125 x 276,2 x 8
12,98 x 98,01 + 12,98 x 1,99
18,87 x 12,87 – 8,87 x 12,87
c) 87,7 : 5
37,08 : 9
24 : 5
362 : 20
7 : 3,5
18 : 0,25
262,22 : 34
109,98 : 42,3
25,92 : (2,67 + 1,65) + 16,7 – 4,02
3,87 + (12,5 – 2,34) x 3,06 – 12,6
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 7
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
(0,6 x 12, 5 + 41,2) + 192,3 – (12,4 : 0,4 – 12,87) 2, 12 x 6,8 – 12 + 2,5 : 0,4
d)
6 5
7 8
10
7
3
4
10
10
Câu 13. Tính nhanh
a) 7,8 x 10
12,43 x 100
23,678 x 1000
1,67 x 10
672,3 x 10
1,9 x 1000
b) 21,98 x 0,1
76,98 x 0,01
4572,01 x 0,001
23,65 x 0,1
354,2 x 0,01
165,234 x 0,001
c) 7,8 : 10
12,43 : 100
5,76 : 1000
32,789 : 100
672,3 : 10
51 : 1000
d) 1603 : 0,1
30,01 : 0,001
9,26763 : 0,01
78,23 : 0,001
676,980 : 0,1
202,02 : 0,01
a) 2,09 + x = 3,02
x – 2,14 = 4,76
43,78 – x =12,5
b) 2,17 + x = 12,5 + 43,2
2,09 – x = 25,67 – 24,98
x – 3 = 65,2 + 0,03
c) 5,16 x 20,64
x : 2,9 8,7
11,52 : x 4
d) 0,8 x 1,2 10
210 : x 14,92 6,52
x 1,87 50, 5 : 2, 5
Câu 14. Tìm x
Câu 15. Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng
5
số dầu ở thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
2
Câu 16. Tìm hai số có tổng là 129. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương
là 6 và số dư là 3.
Câu 17. Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi
của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Câu 18. Tìm hai số có trung bình cộng bằng 92 và thương của chúng bằng 3.
Câu 19. Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3
học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 10 em. Lớp học đó có số học
sinh là:....... học sinh.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 8
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 20. Tổ 1 trồng nhiều hơn tổ 2 là 20 cây. Nếu tổ 1 trồng thêm 4 cây và tổ 2 bớt
đi 3 cây thì tỉ số cây trồng được của 2 tổ là
7
. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu
4
cây?
Câu 21. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 60464mm2 và diện tích này bằng
4
diện tích tấm bìa hình tam giác. Tính cạnh đáy tấm bìa hình tam giác, biết chiều
3
cao tấm bìa là 24cm?
Câu 22. Tính diện tích hình sau đây:
Câu 23. Hình vẽ gồm hai hình vuông và một hình tròn. Tìm tỉ số diện tích giữa
hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD.
Câu 24.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 9
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
1) Tính chu vi của hình thang có độ dài 2 cạnh đáy lần lượt bằng 50cm và 6dm. Độ
dài 2 cạnh bên lần lượt là 0,3m và 45cm.
2) Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 14,5 dm, đáy lớn gấp rưỡi đáy bé, chiều
cao kém đáy bé 2,8 dm. Tính diện tích hình thang.
Câu 25. Cho hình thang vuông ABCD có
AB 24 cm ; AD 12cm ; DC 55 cm . Nối A
với C ta được hai tam giác ABC và ADC.
a) Tính diện tích mỗi tam giác.
b) Diện tích hình thang ABCD gấp bao
nhiêu lần diện tích tam giác ABC?
Câu 26. Hình chữ nhật ABCD có diện tích
bằng 3850 cm 2 .
a) Diện tích hình thang AHCB là bao
nhiêu?
b) Diện tích hình thang AHCB gấp bao
nhiêu lần diện tích tam giác DHC?
Câu 27. Diện tích hình H đã cho là tổng
diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H.
H
Câu 28. Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Tính diện tích phần tô đậm của
hình vuông ABCD (xem hình vẽ)
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 10
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
Câu 29. Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8 cm.
a. Tính chu vi hình tròn tâm O đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO
và hình tròn tâm N, đường kính OB.
b. So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình
tròn tâm O.
c. Tính diện tích phần đã tô đậm của hình tròn tâm O.
Câu 30.
1) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000 khoảng cách giữa hai điểm A và B là 5cm. Tính
khoảng cách hai điểm đó ngoài thực tế.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 11
Học toán cơ bản lớp 5
Đề cương ôn tập cuối kì I
2) Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 64 km. Biết chiều dài gấp 3
lần chiều rộng. Tính diện tích khu công nghiệp đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000.
(Lấy đơn vị là xen-ti-mét-vuông).
3) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 một hình vuông có chu vi là 368cm. Tính diện tích
hình vuông đó ngoài thực tế. (lấy đơn vị là mét-vuông).
Chúc các em học tốt!
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)
Trang 12
 









Các ý kiến mới nhất