Đặc tả, Ma trận Giữa HK2 theo 7991 mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Huy Hà
Ngày gửi: 14h:44' 14-03-2025
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 1142
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Huy Hà
Ngày gửi: 14h:44' 14-03-2025
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 1142
Số lượt thích:
0 người
XÂY DỰNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN CHẤM.
Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra Giữa Kỳ 2 môn KHTN8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2, khi kết KHDH tuần 8.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 10 câu hỏi ở mức độ nhận biết, 9 câu ở mức độ thông hiểu, 9 câu ở mức độ vận dụng.
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 0,75 điểm; Vận dụng: 0,75 điểm)
A) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TT
1
Chủ
đề/Chương
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu Vận
dụng
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
CHƯƠNG II. Bài 8. Acid (3t)
MỘT SỐ
Bài 9. Base.
HỢP CHẤT Thang pH (4t)
THÔNG
DỤNG
Bài 8,9.
2 CHƯƠNG V: Bài 20. Hiện
1(0,25)
ĐIỆN Bài:
tượng nhiễm
20,21,22,23,24, điện do cọ xát
25.
(2t)
Bài 21. Dòng
1(0,25)
điện, nguồn điện
(2t)
Bài 22. Mạch
1(0,25)
điện đơn giản
(3t)
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
(2t)
Bài 24. Cường độ 1(0,25)
dòng điện và hiệu
điện thế (2t)
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận
dụng
1(0,25)
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
Tự luận
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
1(0,25) 1(0,25)
2(0,5) 1(0,25) 1(0,25) 10%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 2(0,5) 1(0,25) 10%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
2(0,5) 1(0,25)
1(0,25)
7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
Bài 25. Thực
hành do cường
độ dòng điện và
hiệu điển thế (2t)
3 CHƯƠNG
VII. SINH
HỌC CƠ
THỂ NGƯỜI
Bài 39,40
1(0,25)
1(0,25)
Bài 39. Da và điều 1(0,25)
hòa thân nhiệt ở
người (3t)
Bài 40. Sinh sản 1(0,25)
ở người ( 3t)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
4 CHƯƠNG
Bài 41. Môi
1(0,25)
VIII. SINH trường và các
VẬT VÀ MÔI nhân tố sinh thái
TRƯỜNG
(2t)
Bài 41,42.
Bài 42. Quần thể 1(0,25)
sinh vật (3t)
1(0,25)
1(0,25)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
1(0,25)
1
3,0
30
1
8
2,0
20
8
2,0
20
5%
2(0,5) 1(0,25) 1(0,25) 10%
1(0,25) 2(0,5) 1(0,25) 2(0,5) 12,5%
2(0,5) 1(0,25)
1(0,25)
6
2(0,5)
3
3,0
30
7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
3
16
4,0
40
12
3,0
30
12
3,0
30
40
10
100%
B) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
CHƯƠNG II. Bài 8. Acid
MỘT SỐ
(3t)
HỢP CHẤT
THÔNG
DỤNG
Bài 8,9.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu Vận
dụng
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion 1(0,25)
H+ )
– Trình bày được một số ứng dụng của
một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của acid.
Bài 9. Base. – Nêu được khái niệm base (tạo ra ion 1(0,25)
Thang pH (4t) OH– ) – Nêu được kiềm là các hydroxide
tan tốt trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
1(0,25)
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid
tạo muối, nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về tính chất của base.
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong
máu, trong nước mưa, đất.
CHƯƠNG V: Bài 20. Hiện
1(0,25)
ĐIỆN Bài:
tượng nhiễm
20,21,22,23,24, điện do cọ xát
25.
(2t)
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Vận
dụng
Bài 21. Dòng
điện, nguồn
điện (2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 22. Mạch
điện đơn giản
(3t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 23. Tác
dụng của dòng
điện (2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 24. Cường
độ dòng điện
và hiệu điện thế
(2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 25. Thực
hành do cường
độ dòng điện
và hiệu điển
thế (2t)
3
CHƯƠNG VII. Bài 39. Da và
SINH HỌC
điều hòa thân
CƠ THỂ
nhiệt ở người
NGƯỜI
(3t)
Bài 39,4
1(0,25)
– Nêu được cấu tạo sơ lược và chức năng 1(0,25)
của da. Trình bày được một số bệnh về da
và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và làm
đẹp da an toàn.
– Nêu được khái niệm thân nhiệt. Thực
hành được cách đo thân nhiệt và nêu được
ý nghĩa của việc đo thân nhiệt.
– Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân
nhiệt ổn định ở người.
– Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh
1(0,25)
1(0,25)
trong điều hoà thân nhiệt.
– Trình bày được một số phương pháp
chống nóng, lạnh cho cơ thể. Nêu được
một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm
nóng.
– Vận dụng được hiểu biết về da để chăm
sóc da, trang điểm an toàn cho da.
– Thực hiện được tình huống giả định cấp
cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
– Tìm hiểu được các bệnh về da trong
trường học hoặc trong khu dân cư.
– Tìm hiểu được một số thành tựu ghép
da trong y học
Bài 40. Sinh – Nêu được chức năng của hệ sinh dục. 1(0,25)
sản ở người – Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
( 3t)
– Nêu được hiện tượng kinh nguyệt và
cách phòng tránh thai.
– Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo
vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên. Vận
dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ
sức khoẻ bản thân.
– Kể tên được các cơ quan và trình bày
được chức năng của các cơ quan sinh dục
nam và nữ.
– Kể tên được một số bệnh lây truyền qua
đường sinh dục và trình bày được cách
phòng chống các bệnh đó (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
– Điều tra được sự hiểu biết của học sinh
trong trường về sức khoẻ sinh sản vị
thành niên (an toàn tình dục)
4 CHƯƠNG
Bài 41. Môi – Nêu được khái niệm môi trường sống 1(0,25)
VIII. SINH
trường và các của sinh vật, phân biệt được 4 môi trường
VẬT VÀ MÔI nhân tố sinh sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
TRƯỜNG
thái (2t)
trường dưới nước, môi trường trong đất
Bài 41,42.
và môi trường sinh vật. Lấy được ví dụ
minh hoạ các môi trường sống của sinh
vật.
– Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố
con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các
nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm về
giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh
hoạ
1(0,25)
Bài 42. Quần – Phát biểu được khái niệm quần thể sinh 1(0,25)
thể sinh vật
vật. Nêu được các đặc trưng cơ bản của
(3t)
quần thể (đặc trưng về số lượng, giới tính,
lứa tuổi, phân bố).
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
C ) Đề kiểm tra
– Trình bày một số biện pháp bảo vệ
quần thể
Lấy được ví dụ minh hoạ về đặc trưng cơ
bản của quần thể (đặc trưng về số lượng,
giới tính, lứa tuổi, phân bố).
1(0,25)
1(0,25)
10
1
3,0
30
1
8
2,0
20
8
2,0
20
6
3
3,0
30
3
Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra Giữa Kỳ 2 môn KHTN8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2, khi kết KHDH tuần 8.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 10 câu hỏi ở mức độ nhận biết, 9 câu ở mức độ thông hiểu, 9 câu ở mức độ vận dụng.
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 0,75 điểm; Vận dụng: 0,75 điểm)
A) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TT
1
Chủ
đề/Chương
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu Vận
dụng
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
CHƯƠNG II. Bài 8. Acid (3t)
MỘT SỐ
Bài 9. Base.
HỢP CHẤT Thang pH (4t)
THÔNG
DỤNG
Bài 8,9.
2 CHƯƠNG V: Bài 20. Hiện
1(0,25)
ĐIỆN Bài:
tượng nhiễm
20,21,22,23,24, điện do cọ xát
25.
(2t)
Bài 21. Dòng
1(0,25)
điện, nguồn điện
(2t)
Bài 22. Mạch
1(0,25)
điện đơn giản
(3t)
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
(2t)
Bài 24. Cường độ 1(0,25)
dòng điện và hiệu
điện thế (2t)
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận
dụng
1(0,25)
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
Tự luận
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
1(0,25) 1(0,25)
2(0,5) 1(0,25) 1(0,25) 10%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 2(0,5) 1(0,25) 10%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
2(0,5) 1(0,25)
1(0,25)
7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
Bài 25. Thực
hành do cường
độ dòng điện và
hiệu điển thế (2t)
3 CHƯƠNG
VII. SINH
HỌC CƠ
THỂ NGƯỜI
Bài 39,40
1(0,25)
1(0,25)
Bài 39. Da và điều 1(0,25)
hòa thân nhiệt ở
người (3t)
Bài 40. Sinh sản 1(0,25)
ở người ( 3t)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
1(0,25)
1(0,25) 1(0,25)
4 CHƯƠNG
Bài 41. Môi
1(0,25)
VIII. SINH trường và các
VẬT VÀ MÔI nhân tố sinh thái
TRƯỜNG
(2t)
Bài 41,42.
Bài 42. Quần thể 1(0,25)
sinh vật (3t)
1(0,25)
1(0,25)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
1(0,25)
1
3,0
30
1
8
2,0
20
8
2,0
20
5%
2(0,5) 1(0,25) 1(0,25) 10%
1(0,25) 2(0,5) 1(0,25) 2(0,5) 12,5%
2(0,5) 1(0,25)
1(0,25)
6
2(0,5)
3
3,0
30
7,5%
1(0,25) 1(0,25) 1(0,25) 7,5%
3
16
4,0
40
12
3,0
30
12
3,0
30
40
10
100%
B) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
CHƯƠNG II. Bài 8. Acid
MỘT SỐ
(3t)
HỢP CHẤT
THÔNG
DỤNG
Bài 8,9.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu Vận
dụng
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion 1(0,25)
H+ )
– Trình bày được một số ứng dụng của
một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của acid.
Bài 9. Base. – Nêu được khái niệm base (tạo ra ion 1(0,25)
Thang pH (4t) OH– ) – Nêu được kiềm là các hydroxide
tan tốt trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
1(0,25)
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid
tạo muối, nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về tính chất của base.
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong
máu, trong nước mưa, đất.
CHƯƠNG V: Bài 20. Hiện
1(0,25)
ĐIỆN Bài:
tượng nhiễm
20,21,22,23,24, điện do cọ xát
25.
(2t)
TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Vận
dụng
Bài 21. Dòng
điện, nguồn
điện (2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 22. Mạch
điện đơn giản
(3t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 23. Tác
dụng của dòng
điện (2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 24. Cường
độ dòng điện
và hiệu điện thế
(2t)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
Bài 25. Thực
hành do cường
độ dòng điện
và hiệu điển
thế (2t)
3
CHƯƠNG VII. Bài 39. Da và
SINH HỌC
điều hòa thân
CƠ THỂ
nhiệt ở người
NGƯỜI
(3t)
Bài 39,4
1(0,25)
– Nêu được cấu tạo sơ lược và chức năng 1(0,25)
của da. Trình bày được một số bệnh về da
và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và làm
đẹp da an toàn.
– Nêu được khái niệm thân nhiệt. Thực
hành được cách đo thân nhiệt và nêu được
ý nghĩa của việc đo thân nhiệt.
– Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân
nhiệt ổn định ở người.
– Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh
1(0,25)
1(0,25)
trong điều hoà thân nhiệt.
– Trình bày được một số phương pháp
chống nóng, lạnh cho cơ thể. Nêu được
một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm
nóng.
– Vận dụng được hiểu biết về da để chăm
sóc da, trang điểm an toàn cho da.
– Thực hiện được tình huống giả định cấp
cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
– Tìm hiểu được các bệnh về da trong
trường học hoặc trong khu dân cư.
– Tìm hiểu được một số thành tựu ghép
da trong y học
Bài 40. Sinh – Nêu được chức năng của hệ sinh dục. 1(0,25)
sản ở người – Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
( 3t)
– Nêu được hiện tượng kinh nguyệt và
cách phòng tránh thai.
– Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo
vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên. Vận
dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ
sức khoẻ bản thân.
– Kể tên được các cơ quan và trình bày
được chức năng của các cơ quan sinh dục
nam và nữ.
– Kể tên được một số bệnh lây truyền qua
đường sinh dục và trình bày được cách
phòng chống các bệnh đó (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
– Điều tra được sự hiểu biết của học sinh
trong trường về sức khoẻ sinh sản vị
thành niên (an toàn tình dục)
4 CHƯƠNG
Bài 41. Môi – Nêu được khái niệm môi trường sống 1(0,25)
VIII. SINH
trường và các của sinh vật, phân biệt được 4 môi trường
VẬT VÀ MÔI nhân tố sinh sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
TRƯỜNG
thái (2t)
trường dưới nước, môi trường trong đất
Bài 41,42.
và môi trường sinh vật. Lấy được ví dụ
minh hoạ các môi trường sống của sinh
vật.
– Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố
con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các
nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
1(0,25)
tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm về
giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh
hoạ
1(0,25)
Bài 42. Quần – Phát biểu được khái niệm quần thể sinh 1(0,25)
thể sinh vật
vật. Nêu được các đặc trưng cơ bản của
(3t)
quần thể (đặc trưng về số lượng, giới tính,
lứa tuổi, phân bố).
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
C ) Đề kiểm tra
– Trình bày một số biện pháp bảo vệ
quần thể
Lấy được ví dụ minh hoạ về đặc trưng cơ
bản của quần thể (đặc trưng về số lượng,
giới tính, lứa tuổi, phân bố).
1(0,25)
1(0,25)
10
1
3,0
30
1
8
2,0
20
8
2,0
20
6
3
3,0
30
3
 








Các ý kiến mới nhất