Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 KHTN 8 PHÂN MÔN VẬT LÝ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy
Ngày gửi: 08h:50' 24-12-2024
Dung lượng: 207.1 KB
Số lượt tải: 902
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy
Ngày gửi: 08h:50' 24-12-2024
Dung lượng: 207.1 KB
Số lượt tải: 902
Số lượt thích:
0 người
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(đề gồm có .. trang)
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN – VẬT LÝ - Lớp 8
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
A. PHÂN MÔN VẬT LÝ
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là
A. D = m.V
B. m = D.V
C. V = m.D
D. m = D/V
Câu 2: Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 3: Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là
A. p = F.S
B. S = p.F
C. p = F/S
D. F = p/S
Câu 4: Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
B. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.
C. Không phụ thuộc độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Câu 5: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?
A. Tác dụng kéo của lực. B. Tác dụng nén của lực.
C. Tác dụng uốn của lực. D. Tác dụng làm quay của lực.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
Viết công thức tính lực đẩy Archimedes ? Nêu ý nghĩa từng đại lượng có trong công thức?
Câu 8: (2 điểm):
Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 9: ( 3 điểm)
a) Một xe tăng có trọng lượng 350 000 N ,biết diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đất là 1,5 m 2 . Tính áp suất
của xe tăng lên mặt đường nằm ngang.
b) Hãy so sánh áp suất của xe tăng với áp suất của ô tô có khối lượng 2500 kg ,biết các bánh xe tiếp xúc với mặt đường
nằm ngang là 250 cm2
ĐỀ SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (Mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 2: Đơn vị của áp suất là:
A. N.
B. Pa.
C. m/s.
Câu 6: Áp suất tăng khi
A. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S tăng.
B. diện tích bị ép S tăng, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S không đổi.
C. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép F giảm.
D. áp lực tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép S cũng tăng lên bấy nhiêu lần.
Câu 7: Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?
A. Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước.
B. Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Vì áo phao nhẹ.
D. Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước.
Câu 8: Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào
A. lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.
B. thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng.
C. độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.
D. khối lượng riêng của vật.
Câu 9: Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?
1|Page
D. kg.
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
A. Dùng dao cắt bánh sinh nhật.
B. Dùng tay mở cần gạt của vòi nước.
C. Dùng tay vuốt màn hình của điện thoại.
D. Dùng búa đóng đinh vào tường.
Câu 10: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?
A. Tác dụng kéo của lực. B. Tác dụng nén của lực.
C. Tác dụng uốn của lực. D. Tác dụng làm quay của lực.
Câu 11: Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo.
B. lưỡi kéo.
C. tay cầm.
D. đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu13 (3 điểm) : Một bể nước có kích thước bên trong là 80 cm x 20 cm x 25 cm. Cho biết khối lượng riêng của nước là
1,0 g/cm3. Tính khối lượng nước trong bể khi bể chứa đầy nước?
Câu 14 ( 3 điểm) : Một người gây một áp suất 20000 Pa lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc của người đó với mặt đất là
250 cm2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu?
……………Hết……………
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Lực nào dưới đây đóng vai trò là áp lực?
A. Lực ma sát tác dụng lên vật trượt trên sàn nhà.
B. Trọng lượng của vật đặt trên sàn nhà.
C. Trọng lượng của bóng đèn treo trên sợi dây.
D. Cả ba lực trên.
Câu 2: Chọn cụm từ điền vào chỗ trống để khẳng định sau là đúng nhất « càng lên cao so với mực nước biển, áp suất
không khí… »
A. càng tăng
B. càng giảm
C. không thay đổi
D. có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 3: Gọi FA là lực đẩy Archimedes, Pv là trọng lượng của vật, một vật được nhúng trong chất lỏng, vật nổi lên khi
A. FA > Pv
B. FA < Pv
C. FA = Pv
D. không xác định được
Câu 4: Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến
trục quay."
A. Tỉ lệ thuận B. Tỉ lệ nghich C. Bằng D. Không có đáp án đúng
Câu 5: Áp suất tác dụng lên một chất lỏng chứa trong bình kín
A. tăng khi dịch chuyển trong chất lỏng.
B. giảm khi dịch chuyển trong chất lỏng.
C. được truyền nguyên vẹn trong chất lỏng theo mọi hướng.
D. tùy thuộc vào tiết diện của bình chứa.
Câu 6: Lực tác dụng vào vật như thế nào thì làm cho vật quay?
A. Lực tác dụng vào vật phải lớn hơn trọng lượng vật.
B. Lực tác dụng vào vật phải có giá cắt trục quay.
C. Lực tác dụng vào vật phải có giá song song với trục quay.
D. Lực tác dụng vào vật phải có giá không cắt trục quay và không song song với trục quay.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết điều gì? Viết công thức tính khối lượng riêng. Nêu tên và đơn vị các
đại lượng trong công thức.
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Vật nằm yên trong chất lỏng chịu tác dụng của những lực nào? Nêu phương, chiều và biểu diễn các lực đó trên
hình vẽ.
b) Một quả cầu bằng sắt có thể tích 100cm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước
1000kg/m3. Lực đẩy Archidemes tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu?
Câu 3: (2,0 điểm)
Biết một người có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2.
a) Tính áp suất người đó tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân
b) Từ đó suy ra áp suất của người đó tác dụng lên mặt sàn khi đứng co một chân (không sử dụng công thức tính áp suất
đẻ tính toán)
ĐỀ SỐ 4
2|Page
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Câu 2. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi…….theo mọi
hướng.
A. một phần
Câu 3. Đơn vị của áp suất là:
A. Pascal
B. nguyên vẹn
C. khắp nơi
D. không đổi
B. Newton
C. Tesla
D. Ampe
II.Tự luận (7 điểm)
Câu 2. (3 điểm): Một vật có dạng hình hộp chữ nhật dài 4m, rộng 2m, cao 0,5m và có trọng lượng là 50000N được nhấn
chìm vào trong nước, trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
a. Tính lực đẩy FA tác dụng lên vật?
b. Nếu buông vật ra hỏi vật chìm xuống hay nổi lên?
Câu 3. (2,0 điểm):
Dùng cờ lê nào (d1 hay d2) trong hai trường hợp dưới đây để vặn cùng
một con ốc thì dễ dàng hơn? Vì sao?
TRƯỜNG THCS VIỆT ĐOÀN
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 5
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (10 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1: Để đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ sau:
A. Một cái cân và bình chia độ.
C. Một cái cân và đồng hồ bấm giây.
B. Một lực kế và một cân đồng hồ.
D. Một bình chia độ và đồng hồ bấm giây
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về áp suất chất lỏng là không đúng?
A. Áp suất chất lỏng gây ra trên mặt thoáng bằng 0.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất ở đáy bình chứa.
D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào bản chất và chiều cao cột chất lỏng.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A.Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
B .Khi bị xì hơi, quả bóng bay xẹp lại.
C. Ấn tay vào quả bóng bay, quả bóng bị lõm xuống.
D. Khi được bơm, lốp xe đạp phồng lên.
Câu 6: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Acsimet.
B. Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.
C. Trọng lực.
D. Trọng lực và lực đẩy Acsimet.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2,5 điểm) Khối lượng riêng của nhôm D = 2700 kg/m3 có nghĩa là gì ? Đổi 7800 kg/m3 = ……..g/cm3
Câu 8: ( 1 điểm) Tác dụng làm quay của lực được đặc trưng bởi đại lượng nào? Đại lượng đó phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
Câu 9: (3,5 điểm) Cho một miếng sắt có thể tích 3 dm3 được nhúng chìm trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là
10 000 N/m3
a, Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng sắt.
3|Page
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
b, Nhúng chìm thêm một miếng đồng có thể tích bằng thể tích của miếng sắt trên, thấy miếng đồng ngập trong nước
sâu hơn miếng sắt. Hãy so sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng đồng và miếng sắt ? Giải thích?
ĐỀ SÔ 6:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Lực nào sau đây có thể làm quay vật?
A. Lực kéo.
B. Lực đẩy.
C. Lực ép.
D. Lực có giá không song song và không cắt trục quay.
Câu 2: Một khối nhôm có khối lượng 27g. Biết khối lượng riêng của nhôm là 2,7g/cm 3.Thể tích của khối nhôm là?
A. 10 cm3.
B. 100 cm3.
C. 10 m3.
D. 100 m3.
Câu 3: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của
vật.
B. trọng lượng của chất lỏng.
C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.
Câu 4: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A.kg.m3
B.kg/m3
C.N/m3
D.N.m3
Câu 5: Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Đi giầy cao gót và đứng cả hai chân.
C. Đi giầy đế bằng và đứng cả hai chân.
B. Đi giầy cao gót và đứng co một chân.
D. Đi giầy đế bằng và đứng co một chân.
Câu 6: Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.
B. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
C. Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.
D. Áp suất bằng áp suất thủy ngân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (4 điểm)
a.Viết công thức tính lực đẩy Acsimet? Giải thích tên và đơn vị đo của các đại lượng có trong công thức?
b.Một cái bể bơi có chiều dài 20 m, chiều rộng 8 m, độ sâu của nước là 1,5 m. Tính khối lượng của nước
trong bể. Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3
Câu 8 (3 điểm)
Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8750 N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất là
350N/m2
a.Tính diện tích của cánh buồm.
b.Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 8200N thì cánh buồm phải chịu áp suất bao nhiêu?
ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống sau đây để được câu hoàn chỉnh: Khi lực tác dụng vào vật có … không song song và không
cắt trục quay thì có thể làm quay vật.
A. giá.
B. phương.
C. điểm đặt.
D. chiều.
Câu 3: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau được nhúng
trong nước. Lực đẩy của nước tác dụng lên ba vật sẽ như thế nào?
A. Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau.
B. Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng được nhúng trong một loại chất lỏng là nước.
C. Không bằng nhau vì ba vật có hình dạng khác nhau.
D. Bằng nhau vì ba vật có trọng lượng riêng giống nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (4 điểm) Một chai nước ngọt có ghi 400g. Biết dung tích của chai nước là 300
cm3. Hãy tính khối lượng riêng của nước ngọt trong chai theo đơn vị kg/m3?
Câu 8 (3 điểm): Một bao gạo nặng 55kg được đặt trên một cái bàn 5kg, có 4 chân.
Diện tích tiếp xúc của mỗi chân với mặt đất là 2 cm2.
a) Tính áp lực mà bao gạo và cái bàn tác dụng lên mặt đất?
b) Tính áp suất của các chân bàn đặt lên mặt đất?
4|Page
SĐT: 033 210 5971
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(đề gồm có .. trang)
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN – VẬT LÝ - Lớp 8
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
A. PHÂN MÔN VẬT LÝ
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là
A. D = m.V
B. m = D.V
C. V = m.D
D. m = D/V
Câu 2: Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 3: Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là
A. p = F.S
B. S = p.F
C. p = F/S
D. F = p/S
Câu 4: Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
B. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.
C. Không phụ thuộc độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Câu 5: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?
A. Tác dụng kéo của lực. B. Tác dụng nén của lực.
C. Tác dụng uốn của lực. D. Tác dụng làm quay của lực.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
Viết công thức tính lực đẩy Archimedes ? Nêu ý nghĩa từng đại lượng có trong công thức?
Câu 8: (2 điểm):
Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 9: ( 3 điểm)
a) Một xe tăng có trọng lượng 350 000 N ,biết diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đất là 1,5 m 2 . Tính áp suất
của xe tăng lên mặt đường nằm ngang.
b) Hãy so sánh áp suất của xe tăng với áp suất của ô tô có khối lượng 2500 kg ,biết các bánh xe tiếp xúc với mặt đường
nằm ngang là 250 cm2
ĐỀ SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (Mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 2: Đơn vị của áp suất là:
A. N.
B. Pa.
C. m/s.
Câu 6: Áp suất tăng khi
A. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S tăng.
B. diện tích bị ép S tăng, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S không đổi.
C. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép F giảm.
D. áp lực tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép S cũng tăng lên bấy nhiêu lần.
Câu 7: Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?
A. Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước.
B. Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Vì áo phao nhẹ.
D. Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước.
Câu 8: Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào
A. lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.
B. thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng.
C. độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.
D. khối lượng riêng của vật.
Câu 9: Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?
1|Page
D. kg.
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
A. Dùng dao cắt bánh sinh nhật.
B. Dùng tay mở cần gạt của vòi nước.
C. Dùng tay vuốt màn hình của điện thoại.
D. Dùng búa đóng đinh vào tường.
Câu 10: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?
A. Tác dụng kéo của lực. B. Tác dụng nén của lực.
C. Tác dụng uốn của lực. D. Tác dụng làm quay của lực.
Câu 11: Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo.
B. lưỡi kéo.
C. tay cầm.
D. đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu13 (3 điểm) : Một bể nước có kích thước bên trong là 80 cm x 20 cm x 25 cm. Cho biết khối lượng riêng của nước là
1,0 g/cm3. Tính khối lượng nước trong bể khi bể chứa đầy nước?
Câu 14 ( 3 điểm) : Một người gây một áp suất 20000 Pa lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc của người đó với mặt đất là
250 cm2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu?
……………Hết……………
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Lực nào dưới đây đóng vai trò là áp lực?
A. Lực ma sát tác dụng lên vật trượt trên sàn nhà.
B. Trọng lượng của vật đặt trên sàn nhà.
C. Trọng lượng của bóng đèn treo trên sợi dây.
D. Cả ba lực trên.
Câu 2: Chọn cụm từ điền vào chỗ trống để khẳng định sau là đúng nhất « càng lên cao so với mực nước biển, áp suất
không khí… »
A. càng tăng
B. càng giảm
C. không thay đổi
D. có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 3: Gọi FA là lực đẩy Archimedes, Pv là trọng lượng của vật, một vật được nhúng trong chất lỏng, vật nổi lên khi
A. FA > Pv
B. FA < Pv
C. FA = Pv
D. không xác định được
Câu 4: Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến
trục quay."
A. Tỉ lệ thuận B. Tỉ lệ nghich C. Bằng D. Không có đáp án đúng
Câu 5: Áp suất tác dụng lên một chất lỏng chứa trong bình kín
A. tăng khi dịch chuyển trong chất lỏng.
B. giảm khi dịch chuyển trong chất lỏng.
C. được truyền nguyên vẹn trong chất lỏng theo mọi hướng.
D. tùy thuộc vào tiết diện của bình chứa.
Câu 6: Lực tác dụng vào vật như thế nào thì làm cho vật quay?
A. Lực tác dụng vào vật phải lớn hơn trọng lượng vật.
B. Lực tác dụng vào vật phải có giá cắt trục quay.
C. Lực tác dụng vào vật phải có giá song song với trục quay.
D. Lực tác dụng vào vật phải có giá không cắt trục quay và không song song với trục quay.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết điều gì? Viết công thức tính khối lượng riêng. Nêu tên và đơn vị các
đại lượng trong công thức.
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Vật nằm yên trong chất lỏng chịu tác dụng của những lực nào? Nêu phương, chiều và biểu diễn các lực đó trên
hình vẽ.
b) Một quả cầu bằng sắt có thể tích 100cm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước
1000kg/m3. Lực đẩy Archidemes tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu?
Câu 3: (2,0 điểm)
Biết một người có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2.
a) Tính áp suất người đó tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân
b) Từ đó suy ra áp suất của người đó tác dụng lên mặt sàn khi đứng co một chân (không sử dụng công thức tính áp suất
đẻ tính toán)
ĐỀ SỐ 4
2|Page
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Câu 2. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi…….theo mọi
hướng.
A. một phần
Câu 3. Đơn vị của áp suất là:
A. Pascal
B. nguyên vẹn
C. khắp nơi
D. không đổi
B. Newton
C. Tesla
D. Ampe
II.Tự luận (7 điểm)
Câu 2. (3 điểm): Một vật có dạng hình hộp chữ nhật dài 4m, rộng 2m, cao 0,5m và có trọng lượng là 50000N được nhấn
chìm vào trong nước, trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
a. Tính lực đẩy FA tác dụng lên vật?
b. Nếu buông vật ra hỏi vật chìm xuống hay nổi lên?
Câu 3. (2,0 điểm):
Dùng cờ lê nào (d1 hay d2) trong hai trường hợp dưới đây để vặn cùng
một con ốc thì dễ dàng hơn? Vì sao?
TRƯỜNG THCS VIỆT ĐOÀN
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 5
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (10 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1: Để đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ sau:
A. Một cái cân và bình chia độ.
C. Một cái cân và đồng hồ bấm giây.
B. Một lực kế và một cân đồng hồ.
D. Một bình chia độ và đồng hồ bấm giây
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về áp suất chất lỏng là không đúng?
A. Áp suất chất lỏng gây ra trên mặt thoáng bằng 0.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất ở đáy bình chứa.
D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào bản chất và chiều cao cột chất lỏng.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A.Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
B .Khi bị xì hơi, quả bóng bay xẹp lại.
C. Ấn tay vào quả bóng bay, quả bóng bị lõm xuống.
D. Khi được bơm, lốp xe đạp phồng lên.
Câu 6: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Acsimet.
B. Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.
C. Trọng lực.
D. Trọng lực và lực đẩy Acsimet.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2,5 điểm) Khối lượng riêng của nhôm D = 2700 kg/m3 có nghĩa là gì ? Đổi 7800 kg/m3 = ……..g/cm3
Câu 8: ( 1 điểm) Tác dụng làm quay của lực được đặc trưng bởi đại lượng nào? Đại lượng đó phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
Câu 9: (3,5 điểm) Cho một miếng sắt có thể tích 3 dm3 được nhúng chìm trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là
10 000 N/m3
a, Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng sắt.
3|Page
SĐT: 033 210 5971
LỚP HỌC VUI VẺ CÔ GIÁO THUÝ!
Giữ phiếu, không vẽ bậy, không bỏ…
b, Nhúng chìm thêm một miếng đồng có thể tích bằng thể tích của miếng sắt trên, thấy miếng đồng ngập trong nước
sâu hơn miếng sắt. Hãy so sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng đồng và miếng sắt ? Giải thích?
ĐỀ SÔ 6:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Lực nào sau đây có thể làm quay vật?
A. Lực kéo.
B. Lực đẩy.
C. Lực ép.
D. Lực có giá không song song và không cắt trục quay.
Câu 2: Một khối nhôm có khối lượng 27g. Biết khối lượng riêng của nhôm là 2,7g/cm 3.Thể tích của khối nhôm là?
A. 10 cm3.
B. 100 cm3.
C. 10 m3.
D. 100 m3.
Câu 3: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của
vật.
B. trọng lượng của chất lỏng.
C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.
Câu 4: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A.kg.m3
B.kg/m3
C.N/m3
D.N.m3
Câu 5: Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Đi giầy cao gót và đứng cả hai chân.
C. Đi giầy đế bằng và đứng cả hai chân.
B. Đi giầy cao gót và đứng co một chân.
D. Đi giầy đế bằng và đứng co một chân.
Câu 6: Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.
B. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
C. Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.
D. Áp suất bằng áp suất thủy ngân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (4 điểm)
a.Viết công thức tính lực đẩy Acsimet? Giải thích tên và đơn vị đo của các đại lượng có trong công thức?
b.Một cái bể bơi có chiều dài 20 m, chiều rộng 8 m, độ sâu của nước là 1,5 m. Tính khối lượng của nước
trong bể. Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3
Câu 8 (3 điểm)
Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8750 N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất là
350N/m2
a.Tính diện tích của cánh buồm.
b.Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 8200N thì cánh buồm phải chịu áp suất bao nhiêu?
ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống sau đây để được câu hoàn chỉnh: Khi lực tác dụng vào vật có … không song song và không
cắt trục quay thì có thể làm quay vật.
A. giá.
B. phương.
C. điểm đặt.
D. chiều.
Câu 3: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau được nhúng
trong nước. Lực đẩy của nước tác dụng lên ba vật sẽ như thế nào?
A. Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau.
B. Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng được nhúng trong một loại chất lỏng là nước.
C. Không bằng nhau vì ba vật có hình dạng khác nhau.
D. Bằng nhau vì ba vật có trọng lượng riêng giống nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (4 điểm) Một chai nước ngọt có ghi 400g. Biết dung tích của chai nước là 300
cm3. Hãy tính khối lượng riêng của nước ngọt trong chai theo đơn vị kg/m3?
Câu 8 (3 điểm): Một bao gạo nặng 55kg được đặt trên một cái bàn 5kg, có 4 chân.
Diện tích tiếp xúc của mỗi chân với mặt đất là 2 cm2.
a) Tính áp lực mà bao gạo và cái bàn tác dụng lên mặt đất?
b) Tính áp suất của các chân bàn đặt lên mặt đất?
4|Page
SĐT: 033 210 5971
 








Các ý kiến mới nhất