Toán Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:16' 18-03-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 446
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:16' 18-03-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 446
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
ĐỀ 01
MÔN: TOÁN
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho hình chóp
có đường thẳng
vuông góc với đáy
,
. Khoảng cách từ
điểm đến đường thẳng
bằng:
A.
B.
Câu 2: Cho hàm số
A.
.
Câu 3: Cho hàm số
C.
xác định trên
B.
.
D.
thỏa mãn
C.
. Kết quả đúng là:
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại . Đường thẳng vuông góc với đáy
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho hình lập phương
có cạnh bằng Khoảng cách từ đến mp
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Một nhóm học sinh gồm
học sinh nam và
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh
trong nhóm đó tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 7: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều
. Mặt bên
là tam giác gì?
A. Đều.
B. Vuông.
C. Vuông cân.
D.
D. Cân.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 9: Một vật chuyển động có phương trình
là:
A.
.
C.
. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm
B.
.
.
D.
Câu 10: Nghiệm của phương trình
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho hàm số
của vật
liên tục trên đoạn
và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Một bệnh nhân hàng ngày phải uống
thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một ngày
hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể vẫn còn
lượng thuốc của ngày hôm
trước. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu còn trong cơ thể sau ngày đầu tiên uống thuốc là
.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ
là
.
c) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ
là
.
d) Ước tính lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc
trong một thời gian 30 ngày là
.
Câu 2: Cho
đúng hay sai?
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
.
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
c) Cặp số
thỏa mãn
.
d) Với
thì
.
.
Câu 3: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh ,
, biết
lần lượt là trung điểm của
,
,
,
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Thể tích của khối chóp
b) Thể tích của khối chóp
c) Thể tích của khối chóp
bằng
.
bằng thể tích của khối chóp
bằng .
d) Thể tích của khối chóp
. Gọi
bằng
.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4: Cho hàm số
xác định và liên tục trên
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
b) Hàm số có
c) Hàm số
d) Hàm số
có đồ thị như hình vẽ
.
nghịch biến trên khoàng
đồng biến trên
và
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một thùng sách có 5 quyển sách Toán, 7 quyển sách Vật Lí và 4 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu nhiên 3
cuốn sách, tính xác suất để 3 cuốn sách được chọn không cùng một loại (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm).
Câu 2: Một đoàn tàu gồm toa đỗ ở sân ga. Có hành khách bước lên tàu, mỗi hành khách độc lập với
nhau chọn ngẫu nhiên toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất hành khách bước lên tàu (kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm).
Câu 3: Một vật chuyển động theo quy luật
(với (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó). Tính quảng
đường mà vật đi được khi vận tốc đạt
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 4: Một tấm ván hình chữ nhật
được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố
sâu
. Cho biết
,
. Tính góc giữa đường thẳng
và đáy hố. (Kết quả làm tròn đến
độ).
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật
có
và
. Gọi
và
lần lượt là
trung điểm của cạnh
và
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng bao nhiêu? (Kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6: Cho hai số thực
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
?
-------------- Hết --------------
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
MA TRẬN
Lớp
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Phần I
11
12
Phần II
Tổng
Tỷ lệ
Phần III
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Lượng
giác
0
0
0
0
2
0
0
0
0
4
10%
Dãy số,
CSCCSN
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Mũ –
Logarit
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
5%
Hình
học
không
gian
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2
5%
Lý
thuyết
đồ thị
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
2,5%
Xác
suất cổ
điển
0
0
0
1
0
0
0
0
1
2
5%
Xác
suất
0
0
0
0
1
2
0
0
0
3
7,5%
Hàm số
2
0
0
0
0
0
0
0
1
3
7,5%
Vecto
trong
không
gian
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Nguyên
hàm –
Tích
phân
2
0
0
1
3
0
0
0
1
7
17,5%
Mẫu số
liệu
ghép
nhóm
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Hình
học
2
0
0
0
3
1
0
0
1
7
17,5%
Oxyz
Tổng
10
2
0
4
9
3
0
0
Tỷ lệ
29%
6%
0%
12%
26%
9%
0%
0%
Điểm tối đa
3
4
3
6
34
18% 100%
10
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
100%
100%
100%
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Chọn
1
C
2
A
3
C
BẢNG ĐÁP ÁN
5
6
7
B
C
D
4
D
8
D
9
A
10
D
11
C
12
A
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a) Đ
a) Đ
a) Đ
b) Đ
b) S
b) Đ
c) S
c) S
c) S
d) Đ
d) Đ
d) Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
0,91
0,62
3
54,2
4
33
Câu 4
a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
5
2,43
6
2025
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho hình chóp
có đường thẳng
vuông góc với đáy
,
. Khoảng cách từ
điểm đến đường thẳng
bằng:
A.
B.
Chọn C
Vì
vuông góc với đáy
C.
D.
Lời giải
nên
S
C
A
.
Câu 2:
B
Cho hàm số
A.
xác định trên
.
B.
D.
thỏa mãn
.
.
. Kết quả đúng là:
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 3:
.
Cho hàm số
trên
A.
Câu 4:
có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng:
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D. .
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng
.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại . Đường thẳng vuông góc với đáy
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
S
C
A
B
Câu 5:
Cho hình lập phương
bằng:
có cạnh bằng
A.
Chọn B
Ta có
B.
C.
Lời giải
nên
Khoảng cách từ
.
đến mp
D.
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Một nhóm học sinh gồm
học sinh nam và
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học
sinh trong nhóm đó tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Có
cách chọn một học sinh.
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị đã cho ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Cho hình chóp tam giác đều
. Mặt bên
là tam giác gì?
A. Đều.
B. Vuông.
C. Vuông cân.
D. Cân.
Lời giải
Chọn D
Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là các tam giác cân.
Một vật chuyển động có phương trình
. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm
vật là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có
của
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 10: Nghiệm của phương trình
là:
A.
C.
Chọn D
Ta có
B.
D.
Lời giải
Câu 11: Cho hàm số
Hàm số
A.
.
liên tục trên đoạn
đạt cực tiểu tại điểm
B.
.
và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Theo hình vẽ thì hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
.
Câu 12: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
Chọn A
Mốt
chứa trong nhóm
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Do đó:
;
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Một bệnh nhân hàng ngày phải uống
thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một
ngày hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể vẫn còn
lượng thuốc
của ngày hôm trước. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu còn trong cơ thể sau ngày đầu tiên uống thuốc là
.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của
ngày thứ là
.
c) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của
ngày thứ là
.
d) Ước tính lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng
thuốc trong một thời gian 30 ngày là
.
Lời giải
a) Ta có hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau ngày đầu còn
, suy ra mệnh đề đúng.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
suy ra mệnh đề đúng.
c) Gọi là lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể bệnh nhân sau khi uống ở
ngày thứ n
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
Suy ra mệnh đề sai.
d) Nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong thời gian 30 ngày. Khi đó lượng thuốc kháng sinh đặc trị
bệnh bạch hầu trong cơ thể được ước lượng là:
Câu 2:
Vậy lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể được ước lượng trong 30 ngày là
, suy ra mệnh đề đúng.
Cho
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau
đúng hay sai?
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
.
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
c) Cặp số
thỏa mãn
.
d) Với
thì
.
.
Lời giải
a) Điều kiện để bất phương trình có nghĩa là
, suy ra mệnh đề đúng.
b) Ta có
, suy ra mệnh đề sai.
c) Ta thấy
, suy ra mệnh đề sai.
d) Ta có:
Do đó
Suy ra
Câu 3:
Khi đó
suy ra mệnh đề đúng.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh ,
, biết
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
,
,
,
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Thể tích của khối chóp
b) Thể tích của khối chóp
c) Thể tích của khối chóp
d) Thể tích của khối chóp
bằng
.
bằng thể tích của khối chóp
bằng .
bằng
.
Lời giải
.
a) Ta có:
. Suy ra mệnh đề đúng.
b) Từ giả thiết có
;
.
. Suy ra mệnh đề đúng.
c) Ta có
d) Ta có
. Suy ra
. Suy ra
là hình bình hành; mặt khác, ta có:
; mà
Do
. Vậy mệnh đề sai.
nên tứ giác
là hình chữ nhật.
nên ta có:
.
. Với
Ta có
Vậy
, mà
.
. Suy ra mệnh đề đúng.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4:
Cho hàm số
xác định và liên tục trên
.
có đồ thị như hình vẽ
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
b) Hàm số có
.
c) Hàm số
nghịch biến trên khoàng
d) Hàm số
.
đồng biến trên
và
.
Lời giải
a) Từ đồ thị ta có hàm số nghịch biến trên khoảng
suy ra mệnh đề đúng.
b) Từ đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên
và
suy ra hàm số có
. Vậy mệnh đề đúng.
c) Ta có
Hàm số
nghịch biến khi
d) Từ đồ thị hàm số
Từ đồ thị ta có hàm số
suy ra mệnh đề sai.
ta có đồ thị của hàm số
đồng biến trên
như hình vẽ.
và
suy ra mệnh đề đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một thùng sách có 5 quyển sách Toán, 7 quyển sách Vật Lí và 4 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu
nhiên 3 cuốn sách, tính xác suất để 3 cuốn sách được chọn không cùng một loại (kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm).
Lời giải
Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 3 cuốn sách trong thùng gồm 16 cuốn sách.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi
là biến cố 3 cuốn sách lấy ra không cùng một loại . Để tìm số phần tử của
số phần tử của biến cố , với biến cố là 3 cuốn sách lấy ra cùng một loại.
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Suy ra số phần tử của biến cố
là
.
.
Vậy xác suất cần tính
Câu 2:
, ta đi tìm
.
Đáp án: 0,91
Một đoàn tàu gồm toa đỗ ở sân ga. Có hành khách bước lên tàu, mỗi hành khách độc lập với
nhau chọn ngẫu nhiên toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất hành khách bước lên tàu (kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Lời giải
Không gian mẫu là số cách sắp xếp hành khách lên toa tàu. Vì mỗi hành khách có cách
chọn toa nên có
cách xếp.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi
là biến cố
hành khách bước lên tàu mà mỗi toa có ít nhất hành khách . Để tìm số
phần tử của biến cố
ta đi tìm số phần tử của biến cố , tức có toa không có hành khách nào
bước lên tàu, có khả năng sau:
● Trường hợp thứ nhất: Có toa không có hành khách bước lên.
+) Chọn trong toa để không có khách bước lên, có
cách.
+) Sau đó cả hành khách lên toa còn lại, có cách.
Do đó trường hợp này có
cách.
● Trường hợp thứ hai: Có toa không có hành khách bước lên.
+) Chọn . . trong toa để không có khách bước lên, có
cách.
+) Hai toa còn lại ta cần xếp
hành khách lên và mỗi toa có ít nhất
hành khách, có
.
Do đó trường hợp này có
cách.
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Vậy xác suất cần tính
.
.
.
Đáp án: 0,62
Câu 3:
Một vật chuyển động theo quy luật
(với (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó).
Tính quảng đường mà vật đi được khi vận tốc đạt
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất).
Lời giải
Ta có:
.
Khi vận tốc của vật đạt
ta có:
.
Vì
nên nhận
.
Lúc đó quảng đường vật đi được là:
Đáp án: 54,2
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4:
Một tấm ván hình chữ nhật
sâu
. Cho biết
,
làm tròn đến độ).
Gọi ,
Khi đó
được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố
. Tính góc giữa đường thẳng
và đáy hố. (Kết quả
Lời giải
,
lên đáy hố là mặt phẳng
, suy ra
lần lượt là hình chiếu của
có hình chiếu lên đáy là
.
Với độ sâu hố là
.
(m), ta có
.
.
.
Câu 5:
Đáp án: 33
Cho hình hộp chữ nhật
có
và
. Gọi
trung điểm của cạnh
và
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Lời giải
Cách 1. Gọi là trung điểm
,
,
,
A'
D'
và
và
lần lượt là
bằng bao
.
B'
C'
N
H
A
B
J
M
K
D
P
C
I
Ta có
Lại có
Mặt khác
Dễ thấy
.
.
.
.
Suy ra
với
;
.
Vậy
.
Cách 2. Đặt các trục
,
và
vào hình như sau
z
A'
B'
D'
C'
N
y
B
A
M
D
C
x
Ta có
Ta có
,
,
và
,
.
và
.
Khi đó
Câu 6:
.
Đáp án: 2,43
Cho hai số thực
thỏa mãn
biểu thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
?
Lời giải
Giả thiết cho
Xét hàm số
Vậy hàm số
Suy ra:
Xét hàm số
trên
luôn đồng biến trên
; suy ra
nên ta có:
luôn nghịch biến trên
luôn nghịch biến trên
Vậy
Đáp án: 2025
khi
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
-------------- Hết --------------
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
ĐỀ 01
MÔN: TOÁN
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho hình chóp
có đường thẳng
vuông góc với đáy
,
. Khoảng cách từ
điểm đến đường thẳng
bằng:
A.
B.
Câu 2: Cho hàm số
A.
.
Câu 3: Cho hàm số
C.
xác định trên
B.
.
D.
thỏa mãn
C.
. Kết quả đúng là:
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại . Đường thẳng vuông góc với đáy
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho hình lập phương
có cạnh bằng Khoảng cách từ đến mp
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Một nhóm học sinh gồm
học sinh nam và
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh
trong nhóm đó tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 7: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều
. Mặt bên
là tam giác gì?
A. Đều.
B. Vuông.
C. Vuông cân.
D.
D. Cân.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 9: Một vật chuyển động có phương trình
là:
A.
.
C.
. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm
B.
.
.
D.
Câu 10: Nghiệm của phương trình
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho hàm số
của vật
liên tục trên đoạn
và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Một bệnh nhân hàng ngày phải uống
thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một ngày
hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể vẫn còn
lượng thuốc của ngày hôm
trước. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu còn trong cơ thể sau ngày đầu tiên uống thuốc là
.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ
là
.
c) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ
là
.
d) Ước tính lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc
trong một thời gian 30 ngày là
.
Câu 2: Cho
đúng hay sai?
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
.
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
c) Cặp số
thỏa mãn
.
d) Với
thì
.
.
Câu 3: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh ,
, biết
lần lượt là trung điểm của
,
,
,
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Thể tích của khối chóp
b) Thể tích của khối chóp
c) Thể tích của khối chóp
bằng
.
bằng thể tích của khối chóp
bằng .
d) Thể tích của khối chóp
. Gọi
bằng
.
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4: Cho hàm số
xác định và liên tục trên
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
b) Hàm số có
c) Hàm số
d) Hàm số
có đồ thị như hình vẽ
.
nghịch biến trên khoàng
đồng biến trên
và
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một thùng sách có 5 quyển sách Toán, 7 quyển sách Vật Lí và 4 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu nhiên 3
cuốn sách, tính xác suất để 3 cuốn sách được chọn không cùng một loại (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm).
Câu 2: Một đoàn tàu gồm toa đỗ ở sân ga. Có hành khách bước lên tàu, mỗi hành khách độc lập với
nhau chọn ngẫu nhiên toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất hành khách bước lên tàu (kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm).
Câu 3: Một vật chuyển động theo quy luật
(với (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó). Tính quảng
đường mà vật đi được khi vận tốc đạt
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 4: Một tấm ván hình chữ nhật
được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố
sâu
. Cho biết
,
. Tính góc giữa đường thẳng
và đáy hố. (Kết quả làm tròn đến
độ).
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật
có
và
. Gọi
và
lần lượt là
trung điểm của cạnh
và
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng bao nhiêu? (Kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6: Cho hai số thực
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
?
-------------- Hết --------------
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
MA TRẬN
Lớp
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Phần I
11
12
Phần II
Tổng
Tỷ lệ
Phần III
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Lượng
giác
0
0
0
0
2
0
0
0
0
4
10%
Dãy số,
CSCCSN
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Mũ –
Logarit
2
0
0
0
0
0
0
0
0
2
5%
Hình
học
không
gian
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2
5%
Lý
thuyết
đồ thị
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
2,5%
Xác
suất cổ
điển
0
0
0
1
0
0
0
0
1
2
5%
Xác
suất
0
0
0
0
1
2
0
0
0
3
7,5%
Hàm số
2
0
0
0
0
0
0
0
1
3
7,5%
Vecto
trong
không
gian
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Nguyên
hàm –
Tích
phân
2
0
0
1
3
0
0
0
1
7
17,5%
Mẫu số
liệu
ghép
nhóm
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
2,5%
Hình
học
2
0
0
0
3
1
0
0
1
7
17,5%
Oxyz
Tổng
10
2
0
4
9
3
0
0
Tỷ lệ
29%
6%
0%
12%
26%
9%
0%
0%
Điểm tối đa
3
4
3
6
34
18% 100%
10
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
100%
100%
100%
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Chọn
1
C
2
A
3
C
BẢNG ĐÁP ÁN
5
6
7
B
C
D
4
D
8
D
9
A
10
D
11
C
12
A
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
-Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
-Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a) Đ
a) Đ
a) Đ
b) Đ
b) S
b) Đ
c) S
c) S
c) S
d) Đ
d) Đ
d) Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
0,91
0,62
3
54,2
4
33
Câu 4
a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
5
2,43
6
2025
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho hình chóp
có đường thẳng
vuông góc với đáy
,
. Khoảng cách từ
điểm đến đường thẳng
bằng:
A.
B.
Chọn C
Vì
vuông góc với đáy
C.
D.
Lời giải
nên
S
C
A
.
Câu 2:
B
Cho hàm số
A.
xác định trên
.
B.
D.
thỏa mãn
.
.
. Kết quả đúng là:
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 3:
.
Cho hàm số
trên
A.
Câu 4:
có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng:
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D. .
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng
.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại . Đường thẳng vuông góc với đáy
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
S
C
A
B
Câu 5:
Cho hình lập phương
bằng:
có cạnh bằng
A.
Chọn B
Ta có
B.
C.
Lời giải
nên
Khoảng cách từ
.
đến mp
D.
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Một nhóm học sinh gồm
học sinh nam và
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học
sinh trong nhóm đó tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Có
cách chọn một học sinh.
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị đã cho ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Cho hình chóp tam giác đều
. Mặt bên
là tam giác gì?
A. Đều.
B. Vuông.
C. Vuông cân.
D. Cân.
Lời giải
Chọn D
Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là các tam giác cân.
Một vật chuyển động có phương trình
. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm
vật là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có
của
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 10: Nghiệm của phương trình
là:
A.
C.
Chọn D
Ta có
B.
D.
Lời giải
Câu 11: Cho hàm số
Hàm số
A.
.
liên tục trên đoạn
đạt cực tiểu tại điểm
B.
.
và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Theo hình vẽ thì hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
.
Câu 12: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
Chọn A
Mốt
chứa trong nhóm
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Do đó:
;
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Một bệnh nhân hàng ngày phải uống
thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một
ngày hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể vẫn còn
lượng thuốc
của ngày hôm trước. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu còn trong cơ thể sau ngày đầu tiên uống thuốc là
.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của
ngày thứ là
.
c) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của
ngày thứ là
.
d) Ước tính lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng
thuốc trong một thời gian 30 ngày là
.
Lời giải
a) Ta có hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau ngày đầu còn
, suy ra mệnh đề đúng.
b) Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
suy ra mệnh đề đúng.
c) Gọi là lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể bệnh nhân sau khi uống ở
ngày thứ n
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu sau khi uống ở ngày thứ
là:
Suy ra mệnh đề sai.
d) Nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong thời gian 30 ngày. Khi đó lượng thuốc kháng sinh đặc trị
bệnh bạch hầu trong cơ thể được ước lượng là:
Câu 2:
Vậy lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể được ước lượng trong 30 ngày là
, suy ra mệnh đề đúng.
Cho
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau
đúng hay sai?
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
.
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
c) Cặp số
thỏa mãn
.
d) Với
thì
.
.
Lời giải
a) Điều kiện để bất phương trình có nghĩa là
, suy ra mệnh đề đúng.
b) Ta có
, suy ra mệnh đề sai.
c) Ta thấy
, suy ra mệnh đề sai.
d) Ta có:
Do đó
Suy ra
Câu 3:
Khi đó
suy ra mệnh đề đúng.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh ,
, biết
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
,
,
,
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Thể tích của khối chóp
b) Thể tích của khối chóp
c) Thể tích của khối chóp
d) Thể tích của khối chóp
bằng
.
bằng thể tích của khối chóp
bằng .
bằng
.
Lời giải
.
a) Ta có:
. Suy ra mệnh đề đúng.
b) Từ giả thiết có
;
.
. Suy ra mệnh đề đúng.
c) Ta có
d) Ta có
. Suy ra
. Suy ra
là hình bình hành; mặt khác, ta có:
; mà
Do
. Vậy mệnh đề sai.
nên tứ giác
là hình chữ nhật.
nên ta có:
.
. Với
Ta có
Vậy
, mà
.
. Suy ra mệnh đề đúng.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4:
Cho hàm số
xác định và liên tục trên
.
có đồ thị như hình vẽ
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
b) Hàm số có
.
c) Hàm số
nghịch biến trên khoàng
d) Hàm số
.
đồng biến trên
và
.
Lời giải
a) Từ đồ thị ta có hàm số nghịch biến trên khoảng
suy ra mệnh đề đúng.
b) Từ đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên
và
suy ra hàm số có
. Vậy mệnh đề đúng.
c) Ta có
Hàm số
nghịch biến khi
d) Từ đồ thị hàm số
Từ đồ thị ta có hàm số
suy ra mệnh đề sai.
ta có đồ thị của hàm số
đồng biến trên
như hình vẽ.
và
suy ra mệnh đề đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một thùng sách có 5 quyển sách Toán, 7 quyển sách Vật Lí và 4 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu
nhiên 3 cuốn sách, tính xác suất để 3 cuốn sách được chọn không cùng một loại (kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm).
Lời giải
Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 3 cuốn sách trong thùng gồm 16 cuốn sách.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi
là biến cố 3 cuốn sách lấy ra không cùng một loại . Để tìm số phần tử của
số phần tử của biến cố , với biến cố là 3 cuốn sách lấy ra cùng một loại.
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Suy ra số phần tử của biến cố
là
.
.
Vậy xác suất cần tính
Câu 2:
, ta đi tìm
.
Đáp án: 0,91
Một đoàn tàu gồm toa đỗ ở sân ga. Có hành khách bước lên tàu, mỗi hành khách độc lập với
nhau chọn ngẫu nhiên toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất hành khách bước lên tàu (kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Lời giải
Không gian mẫu là số cách sắp xếp hành khách lên toa tàu. Vì mỗi hành khách có cách
chọn toa nên có
cách xếp.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi
là biến cố
hành khách bước lên tàu mà mỗi toa có ít nhất hành khách . Để tìm số
phần tử của biến cố
ta đi tìm số phần tử của biến cố , tức có toa không có hành khách nào
bước lên tàu, có khả năng sau:
● Trường hợp thứ nhất: Có toa không có hành khách bước lên.
+) Chọn trong toa để không có khách bước lên, có
cách.
+) Sau đó cả hành khách lên toa còn lại, có cách.
Do đó trường hợp này có
cách.
● Trường hợp thứ hai: Có toa không có hành khách bước lên.
+) Chọn . . trong toa để không có khách bước lên, có
cách.
+) Hai toa còn lại ta cần xếp
hành khách lên và mỗi toa có ít nhất
hành khách, có
.
Do đó trường hợp này có
cách.
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Suy ra số phần tử của biến cố
là
Vậy xác suất cần tính
.
.
.
Đáp án: 0,62
Câu 3:
Một vật chuyển động theo quy luật
(với (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó).
Tính quảng đường mà vật đi được khi vận tốc đạt
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất).
Lời giải
Ta có:
.
Khi vận tốc của vật đạt
ta có:
.
Vì
nên nhận
.
Lúc đó quảng đường vật đi được là:
Đáp án: 54,2
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
Câu 4:
Một tấm ván hình chữ nhật
sâu
. Cho biết
,
làm tròn đến độ).
Gọi ,
Khi đó
được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố
. Tính góc giữa đường thẳng
và đáy hố. (Kết quả
Lời giải
,
lên đáy hố là mặt phẳng
, suy ra
lần lượt là hình chiếu của
có hình chiếu lên đáy là
.
Với độ sâu hố là
.
(m), ta có
.
.
.
Câu 5:
Đáp án: 33
Cho hình hộp chữ nhật
có
và
. Gọi
trung điểm của cạnh
và
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Lời giải
Cách 1. Gọi là trung điểm
,
,
,
A'
D'
và
và
lần lượt là
bằng bao
.
B'
C'
N
H
A
B
J
M
K
D
P
C
I
Ta có
Lại có
Mặt khác
Dễ thấy
.
.
.
.
Suy ra
với
;
.
Vậy
.
Cách 2. Đặt các trục
,
và
vào hình như sau
z
A'
B'
D'
C'
N
y
B
A
M
D
C
x
Ta có
Ta có
,
,
và
,
.
và
.
Khi đó
Câu 6:
.
Đáp án: 2,43
Cho hai số thực
thỏa mãn
biểu thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
?
Lời giải
Giả thiết cho
Xét hàm số
Vậy hàm số
Suy ra:
Xét hàm số
trên
luôn đồng biến trên
; suy ra
nên ta có:
luôn nghịch biến trên
luôn nghịch biến trên
Vậy
Đáp án: 2025
khi
.
Bộ đề thi thử các môn chuẩn cấu trúc bộ 2025, giải chi tiết, quý thầy cô cần liên hệ
Zalo O988-166-193 để mua ạ
-------------- Hết --------------
 









Các ý kiến mới nhất