Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
học kì 1 có hướng dẫn chấm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Ngô
Ngày gửi: 14h:14' 19-03-2025
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Ngô
Ngày gửi: 14h:14' 19-03-2025
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH AN THẠNH TÂY
Họ và tên HS :…………………………
Lớp: 3
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : Tin học
Năm học: 2024 - 2025
Ngày kiểm tra: Ngày…tháng …năm 2024
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
B. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
C. Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.
Câu 2: Phím F, J thuộc hàng phím nào?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Hàng phím trên.
B. Hàng phím cơ sở.
C. Hàng phím chứa dấu cách.
Câu 3. Khi làm bài tập về nhà, bộ phận nào giúp em xử lí thông tin?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Tay
B. Mắt
C. Bộ não
Câu 4. Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính giúp tránh:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Cong vẹo cột sống
B. Đau, mỏi vai, tay, cổ
C. Cả A, B
Câu 5. Đánh dấu X vào ô trống trước đáp án đúng trong bảng dưới đây.
STT
Nội dung
1
Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.
2
Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm
đến 80 cm.
3
Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân
máy tính.
4
Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
5
Không sử dụng máy tính khi ăn, uống.
6
Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh
sáng chiếu vào.
Đánh dấu
Câu 6. Thiết bị sau có tên là gì?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Thân máy
B. Chuột
C. Màn hình
Câu 7. Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Tắt máy tính
B. Khởi động lại máy tính
C. Tắt màn hình
Câu 8. Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 2
B. 4
C. 3
Câu 9. Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu hàng phím? Đó là những hàng
nào?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………
……………………………………
Câu 10. Em hãy nêu cách đặt các ngón tay trái lên hàng phím cơ sở?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………....…………………………
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC - LỚP 3
GỢI Ý CHẤM
Gợi ý câu trả lời
Câu 1:
HS khoanh đúng ghi
A
1đ
Câu 2
HS khoanh đúng ghi
B
1đ.
Câu 3
HS khoanh đúng ghi
C
1đ
Câu 4
HS khoanh đúng ghi
C
1đ
Câu 5
STT
Nội dung
HS ghi đúng mỗi ý ghi
0,25đ
1 Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.
Câu 6
HS khoanh đúng ghi
1đ
Câu 7
HS khoanh đúng ghi
1đ
Câu 8
HS khoanh đúng ghi
1đ
B
A
B
Đánh
dấu
2
Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến 80 X
cm.
3
Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân máy
tính.
4
Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
X
5
Không sử dụng máy tính khi ăn, uống.
X
6
Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh sáng X
chiếu vào.
Câu 9 1đ
Hs nêu được ý 1 ghi
0.5đ, ý 2 ghi 0,5 đ
Câu 10 1đ
Hs nêu được cách đặt
đúng mỗi ngón tay ghi
0,2đ
- có 5 hàng phím
- Hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu
cách, hàng phím số.
- Ngón út chữ A, áp út S, giữa D, trỏ F và G, ngón cái phím dấu cách.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC 3
NĂM HỌC: 2024-2025
I. MA TRẬN NỘI DUNG.
STT MẠCH KIẾN THỨC, KĨ SỐ CÂU
MỨC 1 MỨC MỨC
NĂNG.
SỐ ĐIỂM
50%
2
3
30%
20%
1
Bài 1: Thông tin và quyết định. SỐ CÂU
1
SỐ ĐIỂM
2
3
4
5
6
ST
T
1
2
3
4
5
6
Bài 2: Sử lí thông tin.
1
TỔNG
1
1
SỐ CÂU
1
1
SỐ ĐIỂM
1
1
Bài 3 : Máy tính-Những người SỐ CÂU
bạn mới
SỐ ĐIỂM
2
2
2
2
Bài 4: Làm việc với máy tính.
SỐ CÂU
2
1
3
SỐ ĐIỂM
2
1
3
Bài 5: Tập gõ bàn phím.
Tổng
SỐ CÂU
1
2
3
SỐ ĐIỂM
1
2
3
SỐ CÂU
5
3
2
10
SỐ ĐIỂM
5
3
2
10
II. MA TRẬN CÂU HỎI.
MẠCH KIẾN THỨC,
SỐ CÂU MỨC 1
KĨ NĂNG.
CÂU SỐ 50%
TN TL
Bài 1: Thông tin và SỐ CÂU
quyết định.
CÂU SỐ
Bài 2: Sử lí thông tin.
SỐ CÂU 1
CÂU SỐ 3
Bài 3 : Máy tính-Những SỐ CÂU 2
người bạn mới
CÂU SỐ 6,8
Bài 4: Làm việc với máy SỐ CÂU 2
tính.
CÂU SỐ 4,7
Bài 5: Tập gõ bàn phím. SỐ CÂU
CÂU SỐ
Tổng
5
MỨC 2
30%
TN TL
1
1
1
5
1
2
3
MỨC 3
20%
TN TL
TN
1
1
1
3
2
6,8
3
4,7,5
2
1
9,10 2
2
8
TỔNG
TL
2
9,10
2
5
3
2
10
Họ và tên HS :…………………………
Lớp: 3
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : Tin học
Năm học: 2024 - 2025
Ngày kiểm tra: Ngày…tháng …năm 2024
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
B. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
C. Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.
Câu 2: Phím F, J thuộc hàng phím nào?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Hàng phím trên.
B. Hàng phím cơ sở.
C. Hàng phím chứa dấu cách.
Câu 3. Khi làm bài tập về nhà, bộ phận nào giúp em xử lí thông tin?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Tay
B. Mắt
C. Bộ não
Câu 4. Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính giúp tránh:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Cong vẹo cột sống
B. Đau, mỏi vai, tay, cổ
C. Cả A, B
Câu 5. Đánh dấu X vào ô trống trước đáp án đúng trong bảng dưới đây.
STT
Nội dung
1
Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.
2
Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm
đến 80 cm.
3
Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân
máy tính.
4
Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
5
Không sử dụng máy tính khi ăn, uống.
6
Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh
sáng chiếu vào.
Đánh dấu
Câu 6. Thiết bị sau có tên là gì?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Thân máy
B. Chuột
C. Màn hình
Câu 7. Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. Tắt máy tính
B. Khởi động lại máy tính
C. Tắt màn hình
Câu 8. Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 2
B. 4
C. 3
Câu 9. Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu hàng phím? Đó là những hàng
nào?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………
……………………………………
Câu 10. Em hãy nêu cách đặt các ngón tay trái lên hàng phím cơ sở?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………....…………………………
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC - LỚP 3
GỢI Ý CHẤM
Gợi ý câu trả lời
Câu 1:
HS khoanh đúng ghi
A
1đ
Câu 2
HS khoanh đúng ghi
B
1đ.
Câu 3
HS khoanh đúng ghi
C
1đ
Câu 4
HS khoanh đúng ghi
C
1đ
Câu 5
STT
Nội dung
HS ghi đúng mỗi ý ghi
0,25đ
1 Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.
Câu 6
HS khoanh đúng ghi
1đ
Câu 7
HS khoanh đúng ghi
1đ
Câu 8
HS khoanh đúng ghi
1đ
B
A
B
Đánh
dấu
2
Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến 80 X
cm.
3
Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân máy
tính.
4
Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
X
5
Không sử dụng máy tính khi ăn, uống.
X
6
Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh sáng X
chiếu vào.
Câu 9 1đ
Hs nêu được ý 1 ghi
0.5đ, ý 2 ghi 0,5 đ
Câu 10 1đ
Hs nêu được cách đặt
đúng mỗi ngón tay ghi
0,2đ
- có 5 hàng phím
- Hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu
cách, hàng phím số.
- Ngón út chữ A, áp út S, giữa D, trỏ F và G, ngón cái phím dấu cách.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC 3
NĂM HỌC: 2024-2025
I. MA TRẬN NỘI DUNG.
STT MẠCH KIẾN THỨC, KĨ SỐ CÂU
MỨC 1 MỨC MỨC
NĂNG.
SỐ ĐIỂM
50%
2
3
30%
20%
1
Bài 1: Thông tin và quyết định. SỐ CÂU
1
SỐ ĐIỂM
2
3
4
5
6
ST
T
1
2
3
4
5
6
Bài 2: Sử lí thông tin.
1
TỔNG
1
1
SỐ CÂU
1
1
SỐ ĐIỂM
1
1
Bài 3 : Máy tính-Những người SỐ CÂU
bạn mới
SỐ ĐIỂM
2
2
2
2
Bài 4: Làm việc với máy tính.
SỐ CÂU
2
1
3
SỐ ĐIỂM
2
1
3
Bài 5: Tập gõ bàn phím.
Tổng
SỐ CÂU
1
2
3
SỐ ĐIỂM
1
2
3
SỐ CÂU
5
3
2
10
SỐ ĐIỂM
5
3
2
10
II. MA TRẬN CÂU HỎI.
MẠCH KIẾN THỨC,
SỐ CÂU MỨC 1
KĨ NĂNG.
CÂU SỐ 50%
TN TL
Bài 1: Thông tin và SỐ CÂU
quyết định.
CÂU SỐ
Bài 2: Sử lí thông tin.
SỐ CÂU 1
CÂU SỐ 3
Bài 3 : Máy tính-Những SỐ CÂU 2
người bạn mới
CÂU SỐ 6,8
Bài 4: Làm việc với máy SỐ CÂU 2
tính.
CÂU SỐ 4,7
Bài 5: Tập gõ bàn phím. SỐ CÂU
CÂU SỐ
Tổng
5
MỨC 2
30%
TN TL
1
1
1
5
1
2
3
MỨC 3
20%
TN TL
TN
1
1
1
3
2
6,8
3
4,7,5
2
1
9,10 2
2
8
TỔNG
TL
2
9,10
2
5
3
2
10
 








Các ý kiến mới nhất