Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTGK2-T9-CD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 21h:25' 20-03-2025
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
ÔN LUYỆN GIỮA KỲ 2 – TOÁN 9 – ĐỀ 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM TỰ CHỌN
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được chọn là 10” là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 2. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
A. Trung tuyến
B. Phân giác trong         C. Trung trực              D. Đường cao
Câu 3. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S, N lần lượt để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu
nào dưới đây là đúng?
A. Ω = {S, N};
B. Ω = {SN, NS, SS, NN};
C. Ω = {SN, NS};
D. Ω = {NN, SS}.
Câu 4. Đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Đường tròn nằm trong tam giác
B. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác
C. Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác D. Đường tròn đi qua 3 cạnh của tam giác
Câu 5. Một hộp có 3 chiếc kẹo cùng loại khác màu gồm: đỏ, vàng, xanh. Lấy ngẫu nhiên một chiếc kẹo trong hộp.
Mô tả không gian mẫu ta được:
A. Ω ={vàng}
B. Ω ={xanh}
C. Ω ={Đỏ, vàng, xanh} 
D. Ω ={Đỏ}
Câu 6. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp” đối với hộp có 4 thẻ ghi số 1, 2, 3, 4
là: A. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3
B. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4
C. Thẻ số 1; thẻ số 2
D. Thẻ số 1
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 7. Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu được gọi là Tần số
0 ^
0
^
A−C=100
Câu 8. Cho tứ giác
nội tiếp một đường tròn có ^
. A=140
Câu 9. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng: 1200
Câu 10. Số đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là:2
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 11. Cho 

=8 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ N=20. Biết rằng tần số của giá trị này

là  =4. Khi đó tần số tương đối   của giá trị   là:........
Câu 12. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp” đối với hộp có 4 thẻ
ghi số 1, 2, 3, 4 là:..............
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 13: Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau a/
; b/
; c/
Câu 14. Một hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 3; 4; 5; 10; 14. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm
thẻ từ hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
A: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ chia hết cho 5”;
B: “Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 14”.
Câu 15.Cho (O) và điểm S nằm ngoài (O). Vẽ các tiếp tuyến SA, SB của (O) (A, B thuộc (O)). Vẽ cát tuyến SDE
(tia SD nằm giữa tia SB và tia SO, D nằm giữa S và E). Kẻ
(K thuộc ED)
a) Chứng minh tứ giác SBOA, SBKO nội tiếp.
b) Chứng minh tam giác SBD đồng dạng với tam giác SEB
c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt SB tại H, SA tại I. Gọi F là giao điểm BD và OH, G là giao điểm AD và OI. Chứng
minh: FG//AB
 
Gửi ý kiến