Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT CUỐI KI I 24-25

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 24-03-2025
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 9.....
Điểm TN

Điểm TL

Điểm tổng

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề số 01: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là: (0,25đ)
A. Năng lực và tính cách.
B. Tính cách.
C. Năng lực, phẩm chất.
D. Năng lực.
Câu 2. Yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp gồm: (0,25đ)
A. Chỉ có yếu tố khách quan.
B. Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.
C. Chỉ có yếu chủ quan.
D. Yếu tố con người.
Câu 3. Cây nghề nghiệp gồm có: (0,25đ)
A. 4 phần.
B. 2 phần.
C. 3 phần.
D. 5 phần.
Câu 4. Tính tổng chi phí cho mạng điện trong nhà bằng cách: (0,25đ)
A. Bằng tổng tất cả chi phí của mạng điện.
B. Bàng chi phí của dây dẫn điện.
C. Bằng chi phí của công tắc.
D. Bằng chi phí của 1 bóng đèn.
Câu 5. Sơ đồ nguyên lý có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
B. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
C. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
D. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
Câu 6. Máy cầm tay thường dùng để lắp đặt mạng điện trong nhà là: (0,25đ)
A. Máy khoan và tua vít 4 cạnh.
B. Máy khoan và máy cắt tường.
C. Máy khoan và tua vít 2 cạnh.
D. Máy khoan và búa.
Câu 7. Để đo cường độ dòng điện xoay chiều ta dùng: (0,25đ)
A. Đồng hồ vạn năng.
B. Ampe kìm.
C. Cầu dao.
D. Công tơ điện.
Câu 8. Thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục Việt Nam: (0,25đ)
A. Học sinh bỏ học lớp 12.
B. Học sinh bỏ học lớp 9.
C. Học sinh bỏ học lớp 10.
D. Học sinh tốt nghiệp THCS và THPT.
Câu 9. Sơ đồ lắp đặt có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
C. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
D. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
Câu 10. Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Phích cắm điện.
B. Dây dẫn điện.
C. Cầu dao.
D. Ổ cắm điện.
Câu 11. Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện ta dùng: (0,25đ)
A. Cầu dao.
B. Đồng hồ vạn năng.
C. Ampe kìm.
D. Công tơ điện.
Câu 12. Công tắc có chức năng: (0,25đ)
A. Cung cấp điện cho đồ dùng điện khác.
B. Đóng cắt nguồn điện.
C. Bảo vệ mạch điện.
D. Không có chức năng gì.

Câu 13. Để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Dây dẫn điện.
B. Cầu dao.
C. Ổ cắm điện.
D. Phích cắm điện.
Câu 14. Tính toán chi phí cho thiết bị bằng cách: (0,25đ)
A. Thành tiền = đơn giá x đơn giá.
B. Thành tiền = số lượng x số lượng.
C. Thành tiền = số lượng x đơn giá.
D. Thành tiền = 0 x đơn giá.
Câu 15. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động là: (0,25đ)
A. Chỉ có yếu tố là sự phát triển của khoa học.
B. Không có yếu tố nào.
C. Gồm 4 yếu tố: sự phát triển của khoa học và công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nhu
cầu lao động, nguồn cung lao động.
D. Yếu tố con người.
Câu 16. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp: (0,25đ)
A. Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động  Quyết định nghề nghiệp.
B. Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp  Tìm hiểu thị trường lao động.
C. Quyết định nghề nghiệp  Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động.
D. Tìm hiểu thị trường lao động  Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp.
Câu 17. Kí hiệu của công tắc 2 cực trên sơ đồ điện là: (0,5đ)
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Khi lựa chọn công tắc cho mạch điện ta phải chú ý đến: (0,5đ)
A. Chiều rộng.
B. Chiều dài.
C. Cường độ dòng điện định mức và điện áp định mức.
D. Chiều cao.
Câu 19. Trong mạng điện phải sử dụng công tơ điện vì: (0,5đ)
A. Đo kiểm tra điện năng tiêu thụ.
B. Đo kiểm tra điện áp.
C. Đo kiểm tra đường kính dây dẫn điện.
D. Đo kiểm tra ánh sáng.
Câu 20. Ổ cắm điện có cấu tạo gồm: (0,5đ)
A. 2 phần.
B. 3 phần.
C. 3 phần
D. 4 phần.
Câu 21. Để cắt dây dẫn điện trong lắp đặt mạng điện ta dùng dụng cụ: (0,5đ)
A. Búa.
B. Tua vít 2 cạnh.
C. Kìm cắt.
D. Cưa.
Câu 22. Khi lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mình thì: (0,5đ)
A. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của gia đình mình.
B. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của bạn mình.
C. Được làm việc không phù hợp với chuyên môn của mình.
D. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của mình.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 30 phút

Lớp: 9.....
Điểm TN

(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Điểm TL

Điểm tổng

Nhận xét của giáo viên

Đề số 02: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Để đo cường độ dòng điện xoay chiều ta dùng: (0,25đ)
A. Đồng hồ vạn năng.
B. Ampe kìm.
C. Công tơ điện.
D. Cầu dao.
Câu 2. Công tắc có chức năng: (0,25đ)
A. Không có chức năng gì.
B. Cung cấp điện cho đồ dùng điện khác.
C. Bảo vệ mạch điện.
D. Đóng cắt nguồn điện.
Câu 3. Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Ổ cắm điện.
B. Phích cắm điện.
C. Cầu dao.
D. Dây dẫn điện.
Câu 4. Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện ta dùng: (0,25đ)
A. Công tơ điện.
B. Ampe kìm.
C. Cầu dao.
D. Đồng hồ vạn năng.
Câu 5. Máy cầm tay thường dùng để lắp đặt mạng điện trong nhà là: (0,25đ)
A. Máy khoan và tua vít 4 cạnh.
B. Máy khoan và máy cắt tường.
C. Máy khoan và tua vít 2 cạnh.
D. Máy khoan và búa.
Câu 6. Yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp gồm: (0,25đ)
A. Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.
B. Yếu tố con người.
C. Chỉ có yếu chủ quan.
D. Chỉ có yếu tố khách quan.
Câu 7. Tính toán chi phí cho thiết bị bằng cách: (0,25đ)
A. Thành tiền = số lượng x số lượng.
B. Thành tiền = số lượng x đơn giá.
C. Thành tiền = đơn giá x đơn giá.
D. Thành tiền = 0 x đơn giá.
Câu 8. Yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là: (0,25đ)
A. Tính cách.
B. Năng lực và tính cách.
C. Năng lực.
D. Năng lực, phẩm chất.
Câu 9. Sơ đồ lắp đặt có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
B. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
C. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
D. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
Câu 10. Sơ đồ nguyên lý có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
C. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
D. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
Câu 11. Cây nghề nghiệp gồm có: (0,25đ)
A. 2 phần.
B. 4 phần.
C. 3 phần.
D. 5 phần.
Câu 12. Thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục Việt Nam: (0,25đ)
A. Học sinh bỏ học lớp 9.
B. Học sinh bỏ học lớp 12.
C. Học sinh tốt nghiệp THCS và THPT.
D. Học sinh bỏ học lớp 10.

Câu 13. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động là: (0,25đ)
A. Yếu tố con người.
B. Gồm 4 yếu tố: sự phát triển của khoa học và công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nhu
cầu lao động, nguồn cung lao động.
C. Chỉ có yếu tố là sự phát triển của khoa học.
D. Không có yếu tố nào.
Câu 14. Để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Dây dẫn điện.
B. Phích cắm điện.
C. Cầu dao.
D. Ổ cắm điện.
Câu 15. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp: (0,25đ)
A. Tìm hiểu thị trường lao động  Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp.
B. Quyết định nghề nghiệp  Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động.
C. Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động  Quyết định nghề nghiệp.
D. Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp  Tìm hiểu thị trường lao động.
Câu 16. Tính tổng chi phí cho mạng điện trong nhà bằng cách: (0,25đ)
A. Bàng chi phí của dây dẫn điện.
B. Bằng chi phí của công tắc.
C. Bằng tổng tất cả chi phí của mạng điện.
D. Bằng chi phí của 1 bóng đèn.
Câu 17. Khi lựa chọn công tắc cho mạch điện ta phải chú ý đến: (0,5đ)
A. Chiều rộng.
B. Chiều cao.
C. Cường độ dòng điện định mức và điện áp định mức.
D. Chiều dài.
Câu 18. Để cắt dây dẫn điện trong lắp đặt mạng điện ta dùng dụng cụ: (0,5đ)
A. Cưa.
B. Kìm cắt.
C. Búa.
D. Tua vít 2 cạnh.
Câu 19. Trong mạng điện phải sử dụng công tơ điện vì: (0,5đ)
A. Đo kiểm tra điện năng tiêu thụ.
B. Đo kiểm tra đường kính dây dẫn điện.
C. Đo kiểm tra điện áp.
D. Đo kiểm tra ánh sáng.
Câu 20. Kí hiệu của công tắc 2 cực trên sơ đồ điện là: (0,5đ)
A.
B.
C.
Câu 21. Khi lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mình thì: (0,5đ)
A. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của gia đình mình.
B. Được làm việc không phù hợp với chuyên môn của mình.
C. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của mình.
D. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của bạn mình.
Câu 22. Ổ cắm điện có cấu tạo gồm: (0,5đ)
A. 4 phần.
B. 2 phần.
C. 3 phần.
D. 3 phần.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................

D.

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 30 phút

Lớp: 9.....
Điểm TN

(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Điểm TL

Điểm tổng

Nhận xét của giáo viên

Đề số 03: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Tính tổng chi phí cho mạng điện trong nhà bằng cách: (0,25đ)
A. Bàng chi phí của dây dẫn điện.
B. Bằng tổng tất cả chi phí của mạng điện.
C. Bằng chi phí của công tắc.
D. Bằng chi phí của 1 bóng đèn.
Câu 2. Thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục Việt Nam: (0,25đ)
A. Học sinh tốt nghiệp THCS và THPT.
B. Học sinh bỏ học lớp 9.
C. Học sinh bỏ học lớp 10.
D. Học sinh bỏ học lớp 12.
Câu 3. Để đo cường độ dòng điện xoay chiều ta dùng: (0,25đ)
A. Công tơ điện.
B. Cầu dao.
C. Ampe kìm.
D. Đồng hồ vạn năng.
Câu 4. Sơ đồ lắp đặt có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
C. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
D. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
Câu 5. Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện ta dùng: (0,25đ)
A. Đồng hồ vạn năng.
B. Ampe kìm.
C. Công tơ điện.
D. Cầu dao.
Câu 6. Để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Cầu dao.
B. Phích cắm điện.
C. Dây dẫn điện.
D. Ổ cắm điện.
Câu 7. Công tắc có chức năng: (0,25đ)
A. Đóng cắt nguồn điện.
B. Bảo vệ mạch điện.
C. Không có chức năng gì.
D. Cung cấp điện cho đồ dùng điện khác.
Câu 8. Yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp gồm: (0,25đ)
A. Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.
B. Chỉ có yếu chủ quan.
C. Yếu tố con người.
D. Chỉ có yếu tố khách quan.
Câu 9. Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Cầu dao.
B. Phích cắm điện.
C. Ổ cắm điện.
D. Dây dẫn điện.
Câu 10. Sơ đồ nguyên lý có chức năng: (0,25đ)
A. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
C. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
D. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
Câu 11. Tính toán chi phí cho thiết bị bằng cách: (0,25đ)
A. Thành tiền = số lượng x số lượng.
B. Thành tiền = đơn giá x đơn giá.
C. Thành tiền = 0 x đơn giá.
D. Thành tiền = số lượng x đơn giá.
Câu 12. Yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là: (0,25đ)
A. Năng lực.
B. Năng lực và tính cách.
C. Năng lực, phẩm chất.
D. Tính cách.

Câu 13. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp: (0,25đ)
A. Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp  Tìm hiểu thị trường lao động.
B. Tìm hiểu thị trường lao động  Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp.
C. Quyết định nghề nghiệp  Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động.
D. Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động  Quyết định nghề nghiệp.
Câu 14. Cây nghề nghiệp gồm có: (0,25đ)
A. 2 phần.
B. 4 phần.
C. 5 phần.
D. 3 phần.
Câu 15. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động là: (0,25đ)
A. Yếu tố con người.
B. Chỉ có yếu tố là sự phát triển của khoa học.
C. Gồm 4 yếu tố: sự phát triển của khoa học và công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nhu
cầu lao động, nguồn cung lao động.
D. Không có yếu tố nào.
Câu 16. Máy cầm tay thường dùng để lắp đặt mạng điện trong nhà là: (0,25đ)
A. Máy khoan và tua vít 4 cạnh.
B. Máy khoan và máy cắt tường.
C. Máy khoan và tua vít 2 cạnh.
D. Máy khoan và búa.
Câu 17. Khi lựa chọn công tắc cho mạch điện ta phải chú ý đến: (0,5đ)
A. Chiều dài.
B. Cường độ dòng điện định mức và điện áp định mức.
C. Chiều cao.
D. Chiều rộng.
Câu 18. Để cắt dây dẫn điện trong lắp đặt mạng điện ta dùng dụng cụ: (0,5đ)
A. Tua vít 2 cạnh.
B. Cưa.
C. Búa.
D. Kìm cắt.
Câu 19. Ổ cắm điện có cấu tạo gồm: (0,5đ)
A. 4 phần.
B. 3 phần.
C. 3 phần
D. 2 phần.
Câu 20. Trong mạng điện phải sử dụng công tơ điện vì: (0,5đ)
A. Đo kiểm tra điện năng tiêu thụ.
B. Đo kiểm tra điện áp.
C. Đo kiểm tra ánh sáng.
D. Đo kiểm tra đường kính dây dẫn điện.
Câu 21. Khi lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mình thì: (0,5đ)
A. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của gia đình mình.
B. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của mình.
C. Được làm việc không phù hợp với chuyên môn của mình.
D. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của bạn mình.
Câu 22. Kí hiệu của công tắc 2 cực trên sơ đồ điện là: (0,5đ)
A.

B.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................

C.

D.

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 30 phút

Lớp: 9.....
Điểm TN

(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Điểm TL

Điểm tổng

Nhận xét của giáo viên

Đề số 04: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Tính tổng chi phí cho mạng điện trong nhà bằng cách: (0,25đ)
A. Bằng chi phí của công tắc.
B. Bằng chi phí của 1 bóng đèn.
C. Bằng tổng tất cả chi phí của mạng điện.
D. Bàng chi phí của dây dẫn điện.
Câu 2. Máy cầm tay thường dùng để lắp đặt mạng điện trong nhà là: (0,25đ)
A. Máy khoan và tua vít 4 cạnh.
B. Máy khoan và máy cắt tường.
C. Máy khoan và tua vít 2 cạnh.
D. Máy khoan và búa.
Câu 3. Cây nghề nghiệp gồm có: (0,25đ)
A. 4 phần.
B. 5 phần.
C. 2 phần.
D. 3 phần.
Câu 4. Công tắc có chức năng: (0,25đ)
A. Đóng cắt nguồn điện.
B. Cung cấp điện cho đồ dùng điện khác.
C. Không có chức năng gì.
D. Bảo vệ mạch điện.
Câu 5. Sơ đồ lắp đặt có chức năng: (0,25đ)
A. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
C. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
D. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
Câu 6. Thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục Việt Nam: (0,25đ)
A. Học sinh bỏ học lớp 9.
B. Học sinh bỏ học lớp 12.
C. Học sinh tốt nghiệp THCS và THPT.
D. Học sinh bỏ học lớp 10.
Câu 7. Sơ đồ nguyên lý có chức năng: (0,25đ)
A. Giải thích cấu tạo của bóng đèn.
B. Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện.
C. Giải thích nguyên lí hoạt động của bóng đèn.
D. Dùng để lắp đặt, sửa chữa mạch điện.
Câu 8. Để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Ổ cắm điện.
B. Phích cắm điện.
C. Dây dẫn điện.
D. Cầu dao.
Câu 9. Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện khác ta dùng: (0,25đ)
A. Dây dẫn điện.
B. Phích cắm điện.
C. Cầu dao.
D. Ổ cắm điện.
Câu 10. Yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là: (0,25đ)
A. Tính cách.
B. Năng lực, phẩm chất.
C. Năng lực và tính cách.
D. Năng lực.
Câu 11. Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện ta dùng: (0,25đ)
A. Công tơ điện.
B. Ampe kìm.
C. Cầu dao.
D. Đồng hồ vạn năng.
Câu 12. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động là: (0,25đ)
A. Yếu tố con người.

B. Gồm 4 yếu tố: sự phát triển của khoa học và công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nhu
cầu lao động, nguồn cung lao động.
C. Chỉ có yếu tố là sự phát triển của khoa học.
D. Không có yếu tố nào.
Câu 13. Để đo cường độ dòng điện xoay chiều ta dùng: (0,25đ)
A. Cầu dao.
B. Công tơ điện.
C. Ampe kìm.
D. Đồng hồ vạn năng.
Câu 14. Yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp gồm: (0,25đ)
A. Chỉ có yếu chủ quan.
B. Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.
C. Yếu tố con người.
D. Chỉ có yếu tố khách quan.
Câu 15. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp: (0,25đ)
A. Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động  Quyết định nghề nghiệp.
B. Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp  Tìm hiểu thị trường lao động.
C. Quyết định nghề nghiệp  Đánh giá bản thân  Tìm hiểu thị trường lao động.
D. Tìm hiểu thị trường lao động  Đánh giá bản thân  Quyết định nghề nghiệp.
Câu 16. Tính toán chi phí cho thiết bị bằng cách: (0,25đ)
A. Thành tiền = số lượng x đơn giá.
B. Thành tiền = số lượng x số lượng.
C. Thành tiền = đơn giá x đơn giá.
D. Thành tiền = 0 x đơn giá.
Câu 17. Khi lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mình thì: (0,5đ)
A. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của mình.
B. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của bạn mình.
C. Được làm việc phù hợp với chuyên môn của gia đình mình.
D. Được làm việc không phù hợp với chuyên môn của mình.
Câu 18. Để cắt dây dẫn điện trong lắp đặt mạng điện ta dùng dụng cụ: (0,5đ)
A. Kìm cắt.
B. Tua vít 2 cạnh.
C. Cưa.
D. Búa.
Câu 19. Ổ cắm điện có cấu tạo gồm: (0,5đ)
A. 2 phần.
B. 3 phần.
C. 4 phần.
D. 3 phần
Câu 20. Trong mạng điện phải sử dụng công tơ điện vì: (0,5đ)
A. Đo kiểm tra điện năng tiêu thụ.
B. Đo kiểm tra điện áp.
C. Đo kiểm tra đường kính dây dẫn điện.
D. Đo kiểm tra ánh sáng.
Câu 21. Kí hiệu của công tắc 2 cực trên sơ đồ điện là: (0,5đ)
A.
B.
C.
Câu 22. Khi lựa chọn công tắc cho mạch điện ta phải chú ý đến: (0,5đ)
A. Chiều cao.
B. Cường độ dòng điện định mức và điện áp định mức.
C. Chiều rộng.
D. Chiều dài.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ

D.

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025

Họ và tên: .............................................
Lớp: 9.....
Điểm

Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề số 01:
Câu 1: Em hãy nêu một vài sở thích nghề nghiệp của bản thân, hoàn cảnh gia đình em và đánh
giá có phù hợp với nghề kĩ sư điện không? (1 điểm)
Câu 2: Một mạng điện trong nhà ở nước ta, khi làm việc dòng điện chạy qua công tắc là 10A,
lựa chọn công tắc cho phù hợp: (1 điểm)
Công tắc
Công tắc 1
Công tắc 2
Công tắc 3
Công tắc 4
Công tắc 5
Số liệu kỹ
110V – 5A
127V – 10A
250V – 5A
250V – 10A
250V – 15A
thuật
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu, hãy tính chi phí cho mạng điện. (1 điểm)
Đơn
Số
Đơn giá
Thành tiền
STT Chủng loại thiết bị, vật liệu
vị
lượng
(nghìn đồng)
(nghìn đồng)
1
Dây điện đôi VCmd 2x2.5
m
20
10.000
2
Công tắc 2 cực
Cái 1
15.000
3
Đèn led 220V – 30W
Cái 1
120.000
TỔNG CỘNG
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên...............................................
Lớp:9.....
Điểm

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 9 - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên

Đề số 02:
Câu 1: Em hãy nêu một vài sở thích nghề nghiệp của bản thân, hoàn cảnh gia đình em và đánh
giá có phù hợp với nghề kĩ sư cơ khí không? (1 điểm)
Câu 2: Một mạng điện trong nhà ở nước ta, khi làm việc dòng điện chạy qua công tắc là 10A,
lựa chọn công tắc cho phù hợp: (1 điểm)
Công tắc
Công tắc 1
Công tắc 2
Công tắc 3
Công tắc 4
Công tắc 5
Số liệu kỹ
250V – 10A
127V – 10A
250V – 5A
110V – 5A
250V – 15A
thuật
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu, hãy tính chi phí cho mạng điện. (1 điểm)
Đơn
Số
Đơn giá
Thành tiền
STT Chủng loại thiết bị, vật liệu
vị
lượng
(nghìn đồng)
(nghìn đồng)
1
Dây điện đôi VCmd 2x2.5
m
15
10.000
2
Công tắc 2 cực
Cái 1
10.000
3
Đèn led 220V – 30W
Cái 1
120.000
TỔNG CỘNG
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
Gửi ý kiến