Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 3 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:36' 30-03-2025
Dung lượng: 106.3 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:36' 30-03-2025
Dung lượng: 106.3 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.................................................................Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chọn cách viết đúng để biểu diễn tỉ số của 4 và 9
9
4
B. 4 × 9
D. 9 : 4
A.
C.
4
9
Câu 2. Có 3 bông hoa màu vàng, 5 bông hoa màu tím. Tỉ số của số hoa màu tím và tổng số
bông hoa là.
Câu 3. Một con nhím nặng 800 g và một con thỏ nặng 2 kg. Tỉ số giữa khối lượng của một con
nhím và một con thỏ là:
A. 400
B. 5252
C. 14001400
D. 2525
Câu 4. Số thứ nhất là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Số thứ hai là số lẻ nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau. Vậy tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là
A. 98 : 103
B. 99 : 101
C. 103 : 98
D. 101 : 99
12
Câu 5. Một nông trại có 15 con bò, 21 con cừu và 12 con dê. Tỉ số 21 là:
A. Tỉ số của số con bò và số con cừu
B. Tỉ số của số con dê và số con bò
Câu 6. Sơ đồ sau cho biết:
C. Tỉ số của số con dê và số con cừu
D. Tỉ số của số con bò và số con dê
2
Câu 7. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 3 thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ:
A. Số thứ nhất là 3 phần, số thứ hai là 2 phần
B. Số thứ nhất là 2 phần, số thứ hai là 3 phần
C. Số thứ nhất là 2 phần, số thứ hai là 5 phần
D. Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 2 phần
Câu 8. Tìm số gà theo sơ đồ sau.
A. 26 con
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Đọc các tỉ số sau
B. 130 con
C. 78 con
D. 52 con
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Viết các tỉ số sau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
c) Viết tỉ số của a và b biết:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 2. Một vườn cây có 170 cây lấy gỗ và 230 cây ăn quả.
a) Tỉ số của số cây lấy gỗ và cây ăn quả là ………………
b) Tỉ số của số cây ăn quả và số cây lấy gỗ ……………...
c) Tỉ số của số cây lấy gỗ và số cây trong vườn …………
Bài 3.
a) Sơ đồ đoạn thẳng sau biểu diễn số ngày mưa và số ngày nắng trong tháng 9 tại khu vực
nhà Minh ở.
Quan sát sơ đồ, điền số thích hợp vào chỗ trống.
● Tỉ số giữa số ngày mưa và số ngày nắng là ……………
● Số ngày nắng gấp …………… lần số ngày mưa.
● Tỉ số giữa số ngày nắng và tổng số ngày trong tháng là ……………
b) Một lớp học có có 36 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ.
● Viết tỉ số giữa số học sinh nữ và học sinh nam dưới dạng phân số tối giản.
● Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số trên.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 4. Cả hai thùng đựng được 124 lít xăng. Thùng thứ hai đựng nhiều xăng gấp 3 lần thùng
thứ nhất. Tính số lít xăng trong mỗi thùng.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
3
Bài 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 48 m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Tính diện
tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
3
Bài 6. Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 76 kg. Biết số gạo nếp bằng 7 số gạo
tẻ. Tính số gạo mỗi loại?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chọn cách viết đúng để biểu diễn tỉ số của 4 và 9
9
4
B. 4 × 9
D. 9 : 4
A.
C.
4
9
Câu 2. Có 3 bông hoa màu vàng, 5 bông hoa màu tím. Tỉ số của số hoa màu tím và tổng số
bông hoa là.
Câu 3. Một con nhím nặng 800 g và một con thỏ nặng 2 kg. Tỉ số giữa khối lượng của một con
nhím và một con thỏ là:
A. 400
B. 5252
C. 14001400
D. 2525
Câu 4. Số thứ nhất là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Số thứ hai là số lẻ nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau. Vậy tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là
A. 98 : 103
B. 99 : 101
C. 103 : 98
D. 101 : 99
12
Câu 5. Một nông trại có 15 con bò, 21 con cừu và 12 con dê. Tỉ số 21 là:
A. Tỉ số của số con bò và số con cừu
B. Tỉ số của số con dê và số con bò
Câu 6. Sơ đồ sau cho biết:
C. Tỉ số của số con dê và số con cừu
D. Tỉ số của số con bò và số con dê
2
Câu 7. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 3 thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ:
A. Số thứ nhất là 3 phần, số thứ hai là 2 phần
B. Số thứ nhất là 2 phần, số thứ hai là 3 phần
C. Số thứ nhất là 2 phần, số thứ hai là 5 phần
D. Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 2 phần
Câu 8. Tìm số gà theo sơ đồ sau.
A. 26 con
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Đọc các tỉ số sau
B. 130 con
C. 78 con
D. 52 con
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Viết các tỉ số sau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
c) Viết tỉ số của a và b biết:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 2. Một vườn cây có 170 cây lấy gỗ và 230 cây ăn quả.
a) Tỉ số của số cây lấy gỗ và cây ăn quả là ………………
b) Tỉ số của số cây ăn quả và số cây lấy gỗ ……………...
c) Tỉ số của số cây lấy gỗ và số cây trong vườn …………
Bài 3.
a) Sơ đồ đoạn thẳng sau biểu diễn số ngày mưa và số ngày nắng trong tháng 9 tại khu vực
nhà Minh ở.
Quan sát sơ đồ, điền số thích hợp vào chỗ trống.
● Tỉ số giữa số ngày mưa và số ngày nắng là ……………
● Số ngày nắng gấp …………… lần số ngày mưa.
● Tỉ số giữa số ngày nắng và tổng số ngày trong tháng là ……………
b) Một lớp học có có 36 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ.
● Viết tỉ số giữa số học sinh nữ và học sinh nam dưới dạng phân số tối giản.
● Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số trên.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 4. Cả hai thùng đựng được 124 lít xăng. Thùng thứ hai đựng nhiều xăng gấp 3 lần thùng
thứ nhất. Tính số lít xăng trong mỗi thùng.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
3
Bài 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 48 m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Tính diện
tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
3
Bài 6. Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 76 kg. Biết số gạo nếp bằng 7 số gạo
tẻ. Tính số gạo mỗi loại?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất