Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 9 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:39' 30-03-2025
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:39' 30-03-2025
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.................................................................Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cách đặt tính nào sai?
Câu 2. Tìm số thứ bảy trong dãy số sau:
0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,25; ...
A. 1,3
B. 1,5
C. 1,8
Câu 3. Kết quả của phép tính 8,56 + 6,2 + 5,51 là:
A. 14,69
B. 14,76
C. 9,25
Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống?
9,78 – 4,74 – 0,26
9,78 – (4,74 + 0,26 )
A. >
B. <
Câu 5. Bông hoa đã che mất số nào?
5,7 +
= 8,16
A. 75,9
B. 2,46
C. 13,86
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
Bài 2. Chọn kết quả thích hợp với mỗi tổng.
D. 1,75
D. 20,27
C. =
D. 7,59
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 15,23 – (5,23 + 5,5)
b) 12,6 – 7,8 – 2,2
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cách đặt tính nào sai?
Câu 2. Tìm số thứ bảy trong dãy số sau:
0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,25; ...
A. 1,3
B. 1,5
C. 1,8
Câu 3. Kết quả của phép tính 8,56 + 6,2 + 5,51 là:
A. 14,69
B. 14,76
C. 9,25
Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống?
9,78 – 4,74 – 0,26
9,78 – (4,74 + 0,26 )
A. >
B. <
Câu 5. Bông hoa đã che mất số nào?
5,7 +
= 8,16
A. 75,9
B. 2,46
C. 13,86
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
Bài 2. Chọn kết quả thích hợp với mỗi tổng.
D. 1,75
D. 20,27
C. =
D. 7,59
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 15,23 – (5,23 + 5,5)
b) 12,6 – 7,8 – 2,2
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
= ...........................................
................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất