Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 30-03-2025
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 30-03-2025
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:................................................................. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 19
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số của 5 và 8 là:
A.
8
5
B.
5
6
B.
3
8
C.
5
8
D.
8
3
6
5
C.
5
11
D.
6
11
Câu 2. Tỉ số của quả táo và quả xoài là:
A.
Câu 3. 95% được đọc là:
A. Chín năm phần trăm
B. Chín mươi lăm phần trăm
Câu 4. Biểu diễn 40% dưới dạng phân số tối giản là:
C. Chín mươi năm một trăm
D. Chín năm phần một trăm
A.
C.
4
100
B.
4
10
10
25
D.
6
11
Câu 5. Một bản đồ có tỉ lệ là 1 : 20 000. Vậy độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
A. 200 m
B. 20 000 m
C. 2 000 cm
D. 2 000 m
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Bài 2. Em hãy điền tỉ số thích hợp vào ô trống.
Khối lớp 5 có 165 bạn học sinh, trong đó có 85 học sinh nam.
a) Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh khối lớp 5 là:
b) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh khối lớp 5 là:
c) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh nam là:
Bài 3. Viết các tỉ số dưới đây thành các tỉ số phần trăm:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số của 5 và 8 là:
A.
8
5
B.
5
6
B.
3
8
C.
5
8
D.
8
3
6
5
C.
5
11
D.
6
11
Câu 2. Tỉ số của quả táo và quả xoài là:
A.
Câu 3. 95% được đọc là:
A. Chín năm phần trăm
B. Chín mươi lăm phần trăm
Câu 4. Biểu diễn 40% dưới dạng phân số tối giản là:
C. Chín mươi năm một trăm
D. Chín năm phần một trăm
A.
C.
4
100
B.
4
10
10
25
D.
6
11
Câu 5. Một bản đồ có tỉ lệ là 1 : 20 000. Vậy độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:
A. 200 m
B. 20 000 m
C. 2 000 cm
D. 2 000 m
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Bài 2. Em hãy điền tỉ số thích hợp vào ô trống.
Khối lớp 5 có 165 bạn học sinh, trong đó có 85 học sinh nam.
a) Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh khối lớp 5 là:
b) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh khối lớp 5 là:
c) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh nam là:
Bài 3. Viết các tỉ số dưới đây thành các tỉ số phần trăm:
 









Các ý kiến mới nhất