Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Hoàng
Ngày gửi: 16h:11' 01-04-2025
Dung lượng: 138.1 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Hoàng
Ngày gửi: 16h:11' 01-04-2025
Dung lượng: 138.1 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán 7
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
Số hữu tỉ.
(19 tiết)
Số thực
(22 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
3
Các phép tính với số hữu tỉ.
TN
TL
25%
1
(1,5đ)
Căn bậc hai số học
1
(0,25đ)
Số vô tỉ. Số thực. Giá trị tuyệt đối
2
(0,5đ)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
Làm tròn số
1
(0,25đ)
1
(1,25đ)
45%
1
(1,25đ)
1
(1,0đ)
Hình hộp chữ nhật, hình lập
phương
Hình lăng trụ tam giác, tứ giác
TL
4
(1,0đ)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Các hình
khối trong
thực tiễn
(5 tiết)
TN
Vận dụng cao
Tổng %
điểm
1
(1,0đ)
1
(0,25đ)
12,5%
4
Các hình
hình học cơ
bản.
(9 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt.
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song
Khái niệm định lí, chứng minh
một định lí
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
17,5%
1
(0,25đ)
12
3,0đ
30%
30%
3
3,25đ
32,5%
32,5%
2
2,75đ
27,5%
37,5%
1
1,0đ
10%
18
10đ
100
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ ̣
Đơn vị
kiến thưć
Mưć đô đ
̣ an
́ h giá
Số câu hoỉ theo mưć đô ̣nhận thức
Thông
Vận dụng Vận
Nhâṇ
̉
dụng
hiêu
biết
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
4
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
(TN
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
1,2,3,4)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép Thông hiểu:
tính với số – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
hữu tỉ.
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
1TL
(TL 13)
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Số thực
2
Căn bậc hai Nhận biết:
1
số học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của (TN 4)
một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm
tay.
Số vô tỉ. Số Nhận biết:
2
thực
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
(TN 5,6) 1 TL
phân vô hạn tuần hoàn.
(TL 15)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
1TL
(TL 18)
1TL
(TL 14)
Tỉ lệ thức Nhận biết:
và dãy tỉ số – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ
bằng nhau thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải
toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ
lệ với các số cho trước,...).
1
Các hình
khối trong
thực tiễn
2
(TN
7,8)
Giải toán về Vận dụng:
đại lượng tỉ – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ
lệ
lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được
và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ
lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao động,...).
HÌNH HỌC
1 TL
(TL 16)
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
Hình hộp
chữ nhật và Thông hiểu
hình lập
phương – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ Nhận biết
đứng tam
1TL
(TL 17)
1TN
(TN9)
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các
mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
giác, lăng
trụ đứng tứ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
giác
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.
3
Các hình
Nhận biết :
1
hình học cơ Góc ở vị trí – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề (TN: 10)
bản.
đặc biệt. bù, hai góc đối đỉnh).
Hai đường Nhận biết:
thẳng song – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
1
song. Tiên song.
(TN 11)
đề Euclid về Thông hiểu:
đường – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
1 TL
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng song thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
song
Nhận biết:
Khái niệm - Nhận biết được thế nào là một định lí.
định lí, Thông hiểu:
chứng minh - Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
một định lí Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
(TL 18)
1
(TN 12)
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng và điền vào phần bài làm.
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là?
A. Q
B. Z
C. ℕ*
D. R
Câu 4. Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4
B. 8
C. -4
D. -8
Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A.
B.
Câu 6. Chọn câu sai trong các tỉ lệ thức sau.
A.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho
thì
A. x=4.
B. x = -4.
C. x = 0 hoặc x = 4.
Câu 8. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A.
B.
D. x =4 hoặc x = -4.
C.
D.
Câu 9. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C. Có:
A. 4 mặt, 6 đỉnh
B. 4 mặt, 5 đỉnh
C. 5 mặt, 5 đỉnh
D. 5 mặt, 6 đỉnh
Câu 10. Ở hình vẽ bên, cặp góc
A.Hai góc kề nhau
C.Hai góc bù nhau
và
là
B. Hai góc kề bù
D.Hai góc đối đỉnh
z'
A
t
t'
z
.
Câu 11. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song
song với a.
A. 2 đường.
B. 1 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Câu 12. Cấu trúc của định lí gồm có những phần nào?
A. Giả thiết hoặc kết luận.
B. Kết luận.
C. Giả thiết và kết luận.
D. Giả thiết.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
Câu 14. (1,25 điểm) Tìm x biết
a)
Câu 15. (1,25 điểm)
b)
Tìm hai số x, y biết
a)
b) Cho biết 1 inch
và x+y=14
2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 43 inch theo đơn vị
cm và làm tròn với độ chính xác 0,5
Câu 16. (1,0 điểm)
Một nhân viên văn phòng có thể đánh máy được 180 từ trong 3 phút. Hỏi người đó cần
bao nhiêu phút để đánh máy được 900 từ? (giả thiết thời gian đánh máy các từ là như
nhau).
Câu 17. (1,0 điểm) Một bế bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng
5m, chiều sâu là 1,75m. Người ta muốn lát gạch các mặt xung quanh và đáy bể bơi
a) Tính diện tích cần lát gạch?
b) Biết mỗi viên gạch có dạng hình chữ nhật với chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm. Hỏi
cần bao nhiêu viên gạch để lát đáy và xung quanh bể bơi?
Câu 18. (1,0 điểm) Cho hình vẽ:
A
D 75 0
E
x
B
75 0
a) Chứng minh DE//BC.
b) Tim số đo x trên hình vẽ?
50 0
C
---Hết---
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
C
2
C
3
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13a
(0,75đ)
4
A
5
B
6
C
7
D
8
C
Lời giải
9
D
10
B
11
B
12
C
Điểm
0,25
0,5
b
(0,75đ)
0,25
0,5
14a
(0,5đ)
0,25
0,25
b
(0,75đ)
0,25
0,25
0,25
15a
(0,75đ)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
B
(0,5đ)
16
(1,0đ)
17
(0,5đ)
18
(0,5đ)
19a
(0,5đ)
Suy ra x = 3.2 = 6
y = 4.2 = 8
Độ dài đường chéo ti vi là:
43.2,54=109,22 cm 109cm
Goi x (phút) là thời gian người đó đánh máy xong 900 từ
Vì thời gian và số từ dánh được là hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có:
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Suy ra
Vậy người đó cần 15 phútđể đánh máy 15 phút
Diện tích xung cần lát gạch là:
2.(12+5).1,75 + 12.5 = 119,5 (m2)
Diện tích viên gạch là:
20.25 = 500cm2 = 0,05m2
Số viên gạch cần lát là:
119,5 : 0,05 = 2390 (viên)
0,5
0,25
0.25
A
D 75 0
E
x
B
75 0
Ta có
b
(0,5đ)
50 0
C
và hai góc này ở vị trí đồng vị nên 0,5
DE//BC
Vì DE//BC nên x + 500 = 1800 (Hai góc trong cùng phía)
x = 1800 – 500 = 1300
---Hết---
0,25
0,25
Cam Hiệp Bắc, ngày 22 tháng 12 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Lê Thị Kim Ngọc
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán 7
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
Số hữu tỉ.
(19 tiết)
Số thực
(22 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
3
Các phép tính với số hữu tỉ.
TN
TL
25%
1
(1,5đ)
Căn bậc hai số học
1
(0,25đ)
Số vô tỉ. Số thực. Giá trị tuyệt đối
2
(0,5đ)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
Làm tròn số
1
(0,25đ)
1
(1,25đ)
45%
1
(1,25đ)
1
(1,0đ)
Hình hộp chữ nhật, hình lập
phương
Hình lăng trụ tam giác, tứ giác
TL
4
(1,0đ)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Các hình
khối trong
thực tiễn
(5 tiết)
TN
Vận dụng cao
Tổng %
điểm
1
(1,0đ)
1
(0,25đ)
12,5%
4
Các hình
hình học cơ
bản.
(9 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt.
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song
Khái niệm định lí, chứng minh
một định lí
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
17,5%
1
(0,25đ)
12
3,0đ
30%
30%
3
3,25đ
32,5%
32,5%
2
2,75đ
27,5%
37,5%
1
1,0đ
10%
18
10đ
100
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ ̣
Đơn vị
kiến thưć
Mưć đô đ
̣ an
́ h giá
Số câu hoỉ theo mưć đô ̣nhận thức
Thông
Vận dụng Vận
Nhâṇ
̉
dụng
hiêu
biết
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
4
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
(TN
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
1,2,3,4)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép Thông hiểu:
tính với số – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
hữu tỉ.
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
1TL
(TL 13)
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Số thực
2
Căn bậc hai Nhận biết:
1
số học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của (TN 4)
một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm
tay.
Số vô tỉ. Số Nhận biết:
2
thực
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
(TN 5,6) 1 TL
phân vô hạn tuần hoàn.
(TL 15)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
1TL
(TL 18)
1TL
(TL 14)
Tỉ lệ thức Nhận biết:
và dãy tỉ số – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ
bằng nhau thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải
toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ
lệ với các số cho trước,...).
1
Các hình
khối trong
thực tiễn
2
(TN
7,8)
Giải toán về Vận dụng:
đại lượng tỉ – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ
lệ
lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được
và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ
lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao động,...).
HÌNH HỌC
1 TL
(TL 16)
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
Hình hộp
chữ nhật và Thông hiểu
hình lập
phương – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ Nhận biết
đứng tam
1TL
(TL 17)
1TN
(TN9)
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các
mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
giác, lăng
trụ đứng tứ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
giác
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.
3
Các hình
Nhận biết :
1
hình học cơ Góc ở vị trí – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề (TN: 10)
bản.
đặc biệt. bù, hai góc đối đỉnh).
Hai đường Nhận biết:
thẳng song – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
1
song. Tiên song.
(TN 11)
đề Euclid về Thông hiểu:
đường – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
1 TL
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng song thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
song
Nhận biết:
Khái niệm - Nhận biết được thế nào là một định lí.
định lí, Thông hiểu:
chứng minh - Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
một định lí Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
(TL 18)
1
(TN 12)
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng và điền vào phần bài làm.
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là?
A. Q
B. Z
C. ℕ*
D. R
Câu 4. Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4
B. 8
C. -4
D. -8
Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A.
B.
Câu 6. Chọn câu sai trong các tỉ lệ thức sau.
A.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho
thì
A. x=4.
B. x = -4.
C. x = 0 hoặc x = 4.
Câu 8. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A.
B.
D. x =4 hoặc x = -4.
C.
D.
Câu 9. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C. Có:
A. 4 mặt, 6 đỉnh
B. 4 mặt, 5 đỉnh
C. 5 mặt, 5 đỉnh
D. 5 mặt, 6 đỉnh
Câu 10. Ở hình vẽ bên, cặp góc
A.Hai góc kề nhau
C.Hai góc bù nhau
và
là
B. Hai góc kề bù
D.Hai góc đối đỉnh
z'
A
t
t'
z
.
Câu 11. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước vẽ được mấy đường thẳng song
song với a.
A. 2 đường.
B. 1 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Câu 12. Cấu trúc của định lí gồm có những phần nào?
A. Giả thiết hoặc kết luận.
B. Kết luận.
C. Giả thiết và kết luận.
D. Giả thiết.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
Câu 14. (1,25 điểm) Tìm x biết
a)
Câu 15. (1,25 điểm)
b)
Tìm hai số x, y biết
a)
b) Cho biết 1 inch
và x+y=14
2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 43 inch theo đơn vị
cm và làm tròn với độ chính xác 0,5
Câu 16. (1,0 điểm)
Một nhân viên văn phòng có thể đánh máy được 180 từ trong 3 phút. Hỏi người đó cần
bao nhiêu phút để đánh máy được 900 từ? (giả thiết thời gian đánh máy các từ là như
nhau).
Câu 17. (1,0 điểm) Một bế bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng
5m, chiều sâu là 1,75m. Người ta muốn lát gạch các mặt xung quanh và đáy bể bơi
a) Tính diện tích cần lát gạch?
b) Biết mỗi viên gạch có dạng hình chữ nhật với chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm. Hỏi
cần bao nhiêu viên gạch để lát đáy và xung quanh bể bơi?
Câu 18. (1,0 điểm) Cho hình vẽ:
A
D 75 0
E
x
B
75 0
a) Chứng minh DE//BC.
b) Tim số đo x trên hình vẽ?
50 0
C
---Hết---
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG TH&THCS LÊ THÁNH TÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
C
2
C
3
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13a
(0,75đ)
4
A
5
B
6
C
7
D
8
C
Lời giải
9
D
10
B
11
B
12
C
Điểm
0,25
0,5
b
(0,75đ)
0,25
0,5
14a
(0,5đ)
0,25
0,25
b
(0,75đ)
0,25
0,25
0,25
15a
(0,75đ)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
B
(0,5đ)
16
(1,0đ)
17
(0,5đ)
18
(0,5đ)
19a
(0,5đ)
Suy ra x = 3.2 = 6
y = 4.2 = 8
Độ dài đường chéo ti vi là:
43.2,54=109,22 cm 109cm
Goi x (phút) là thời gian người đó đánh máy xong 900 từ
Vì thời gian và số từ dánh được là hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có:
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Suy ra
Vậy người đó cần 15 phútđể đánh máy 15 phút
Diện tích xung cần lát gạch là:
2.(12+5).1,75 + 12.5 = 119,5 (m2)
Diện tích viên gạch là:
20.25 = 500cm2 = 0,05m2
Số viên gạch cần lát là:
119,5 : 0,05 = 2390 (viên)
0,5
0,25
0.25
A
D 75 0
E
x
B
75 0
Ta có
b
(0,5đ)
50 0
C
và hai góc này ở vị trí đồng vị nên 0,5
DE//BC
Vì DE//BC nên x + 500 = 1800 (Hai góc trong cùng phía)
x = 1800 – 500 = 1300
---Hết---
0,25
0,25
Cam Hiệp Bắc, ngày 22 tháng 12 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Lê Thị Kim Ngọc
 








Các ý kiến mới nhất