ON TAP GHK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ÔN TÂP HOA HOC GHK2
Người gửi: Trương Thanh Điền
Ngày gửi: 09h:49' 02-04-2025
Dung lượng: 28.9 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn: ÔN TÂP HOA HOC GHK2
Người gửi: Trương Thanh Điền
Ngày gửi: 09h:49' 02-04-2025
Dung lượng: 28.9 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GHK2
Câu 1. Chất nào sau đây là acid?
A. NH4Cl B. NaOH C. HCl D. CH4
Câu 2. Chất nào sau đây có pH > 7
A. NaNO3 B. Ba(OH)2 C. CH3COOH D. KCl
Câu 3: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. NaOH B. MgCl2 C. H2SO4 D. Ba(NO3)2
Câu 4: Base tan làm cho qùy tím chuyển sang màu gì?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Hồng. D. Không màu.
Câu 5: Chất nào sau đây là muối?
A. Ca(OH)2 B. H2SO4 C. NaNO3 D. K2O
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam Cu trong bình chứa O 2 thu được 16 gam CuO. Khối lượng O2 tham gia
phản ứng là
A. 6,40 gam. B. 4,80 gam. C. 3,20 gam.
D. 1,67 gam.
Câu 7: Đốt cháy 13,5 gam Al trong 7,437 lít khí O2 (đkc) thu được m gam Al2O3. Giá trị m là
A. 5,10.
B. 10,2. C. 15,3.
D. 20,4.
Câu 8: Tính số mol của CO2 biết khối lượng của khí là 22 gam.
A. 0,5 mol B. 0,05 mol C. 1 mol D. 0,25 mol
Câu 9: Khi đốt dây sắt (iron) trong không khí, sắt phản ứng cháy với oxygen theo phương trình:
3Fe + 2O2 ⟶ Fe3O4
Thể tích khí O2 (đkc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam Fe là
A. 2,479 lít. B. 1,2395 lít. C. 0,12395 lít. D. 4,958 lít.
Câu 10: Cho các chất có công thức hóa học sau: HCl , CO2 , H3PO4 , P2O5 , CaO , HNO3 , Mg(OH)2 , CuSO4 ,
Al2O3. Số các hợp chất là oxide là
A. 2
B. 3
C.4
D. 5
Câu 11: Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl 3 và khí H2. Thể tích khí
H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L.
C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
Câu 12: Cho 22,4 gam Fe vào acid HCl, sau phản ứng thu được muối iron (II) chloride (FeCl 2) và có khí
hydrogen thoát ra. Số mol FeCl2 thu được sau phản ứng là
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 13: Kẽm (zinc) có thể tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl.
B. CuSO4.
C. MgCl2.
D. NaCl.
Câu 14: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào?
1
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 15: Dãy các hợp chất sau: CaO, NO, CO2, Fe2O3, P2O5 thuộc loại hợp chất nào?
A. Acid.
B. Oxide.
C. Base.
D. Muối.
Câu 16. Oxide là hợp chất của oxygen với
a) Kim loại.
c) Một nguyên tố khác (trừ khí độc)
b) Phi kim
d) Cả ba đáp án trên.
Câu 17. Oxide được chia thành mấy loại chính?
a) 2 loại.
b) 3 loại.
c) 4 loại
Câu 18.Oxide axid thường là oxide của:
a) Kim loại có hóa trị cao
c) Kim loại có hóa trị thấp.
d) 5 loại
b) Phi kim.
d) Khí sắp
Câu 19. Oxide base thường là oxi của
a) Phi kim
b) Kim loại c) Hợp chất cơ cơ
d) Khí độc
Câu 20. Trong các oxide sau, đâu là oxide lưỡng tính?
a) Al₂O₃.
b) CaO
c) CO₂
Câu 21. Công thức của calcium oxide là:
a) CaO
b) Ca₂O
c) Ca₂O₃
d) Fe₂O₃
d) Ca₃O₂
Câu 22. Công thức của khí carbonic là:
a) CO
b) CO₂
c) C₂O
Câu 23.Trong các oxit sau, đâu là oxit axit?
a) MgO
b) CO₂
c) Na₂O
d) C₂O₃
d) FeO
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a)
S
+
………4 SO2
b)
CuO +
H2SO4 4 ………
+
H2O
c)
Na
+
H2O
4 ………
+
H2
d)
CO2 +
H2O
4 ………
e)
Na2O +
……… 4 NaOH
Câu 2: Cho 2,4 gam Mg vào lượng dư dung dịch chứa HCl. Tính thể tích khí H 2 thu được ở điều kiện chuẩn.
Biết PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑.
Câu 3. Cho 10 gam Calcium carbonate CaCO3 vào cốc đựng 150 ml dung dịch Hydrochloric acid HCl
2M thì thấy có khí A không màu thoát ra (đkc).
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Hãy cho biết CaCO3 có tan hết không ?
c) Tính thể tích khí A sinh ra ở đkc. Biết ở đkc (25oC, 1 bar) 1 mol khí A có thể tích là 24,79 lít.
2
ÔN TẬP GHK2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào sau đây là base kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 2: Dung dịch base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. vàng.
Câu 3. Gốc acid của HNO3 có hóa trị là bao nhiêu?
A. II
B. III
C. I D. IV
Câu 4. Hydrochloric acid có công thức hoá học là
A. HClO .
B. HCl.
C. HClO2.
D. HClO3.
C. H3PO4, HNO3.
D. SO2, KOH.
Câu 5. Dãy chất nào sau đây là acid?
A. HCl, NaOH.
B. CaO, H2SO4.
Câu 6: Cho phương trình hóa học sau: 2KOH + ...?... → K2SO4 + H2O. Chất còn thiếu trong dấu ... là
A. K2SO4.
B. SO4.
C. H2SO4.
D. H2SO3.
Câu 7: Cho V mL dung dịch acid HCl 0,1M trung hòa vừa đủ 30 mL dung dịch base NaOH 0,2M. Giá trị của V
là
A. 30 mL.
B. 60 mL.
C. 90 mL.
D. 45 m>
Câu 8. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím chuyển thành
màu đỏ?
A. H2SO4
B. NaOH
C. NaCl
D. Ca(OH)2
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaOH.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. HNO3.
Câu 10: Thang pH thường dùng có các giá trị trong khoảng từ
A. 5 đến 8.
B. 1 đến 14.
C. 1 đến 13.
D. 1 đến 7
Câu 11. Cho các chất sau: H2SO4, NaOH, HNO3, CuSO4, , Na2SO4. Số chất thuộc loại acid là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag
Câu 13. Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách nào sau đây?
A. Rót từ từ acid vào nước.
B. Cho cả nước và acid vào cùng lúc.
C. Rót từng giọt nước vào acid.
D. Cả 3 cách trên đều được.
Câu 14: Thang pH được dùng để
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch.
3
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch.
Câu 15: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. trung tính.
B. base.
C. acid.
D. muối.
C. muối.
D. trung tính.
Câu 16: Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường
A. acid.
B. base.
Câu 17: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đkc) thu được sau
phản ứng là
A. 7,437 L. B. 4,958 L.
C. 5,949 L. D. 6,198 L.
Câu 18: Cho m gam Fe vào dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được muối iron (II) chloride (FeCl 2) và
3,7185 lít khí hydrogen thoát ra (ở đkc). Giá trị của m là
A. 5,6. B. 8,4. C. 11,2.
D. 9,8.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các base sau: NaOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3 lần lượt tác
dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl).
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau:
a. ? + ?
→ K2SO4 + H2O
b. Mg(OH)2 + HCl →
? + ?
c. Al(OH)3 + HNO3 → ? +
?
d. ? + ?
→ CaSO4 + 2H2O.
Câu 3: Có hai dung dịch acetic acid (giấm ăn) CH3COOH và nước vôi trong Ca(OH)2. Nêu cách phân biệt hai
dung dịch trên bằng phương pháp hóa học.
Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
(1) Mg + CH3COOH → .............................................
(2) Fe + H2SO4 → .............................................
(3) Mg + H2SO4 → .............................................
(4) Al + H3PO4 → .............................................
(5) Zn + HCl → .............................................
Câu 5: Cho 4,8 gam Mg vào lượng dư dung dịch chứa HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch muối và khí H2.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch.
4
Câu 1. Chất nào sau đây là acid?
A. NH4Cl B. NaOH C. HCl D. CH4
Câu 2. Chất nào sau đây có pH > 7
A. NaNO3 B. Ba(OH)2 C. CH3COOH D. KCl
Câu 3: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. NaOH B. MgCl2 C. H2SO4 D. Ba(NO3)2
Câu 4: Base tan làm cho qùy tím chuyển sang màu gì?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Hồng. D. Không màu.
Câu 5: Chất nào sau đây là muối?
A. Ca(OH)2 B. H2SO4 C. NaNO3 D. K2O
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam Cu trong bình chứa O 2 thu được 16 gam CuO. Khối lượng O2 tham gia
phản ứng là
A. 6,40 gam. B. 4,80 gam. C. 3,20 gam.
D. 1,67 gam.
Câu 7: Đốt cháy 13,5 gam Al trong 7,437 lít khí O2 (đkc) thu được m gam Al2O3. Giá trị m là
A. 5,10.
B. 10,2. C. 15,3.
D. 20,4.
Câu 8: Tính số mol của CO2 biết khối lượng của khí là 22 gam.
A. 0,5 mol B. 0,05 mol C. 1 mol D. 0,25 mol
Câu 9: Khi đốt dây sắt (iron) trong không khí, sắt phản ứng cháy với oxygen theo phương trình:
3Fe + 2O2 ⟶ Fe3O4
Thể tích khí O2 (đkc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam Fe là
A. 2,479 lít. B. 1,2395 lít. C. 0,12395 lít. D. 4,958 lít.
Câu 10: Cho các chất có công thức hóa học sau: HCl , CO2 , H3PO4 , P2O5 , CaO , HNO3 , Mg(OH)2 , CuSO4 ,
Al2O3. Số các hợp chất là oxide là
A. 2
B. 3
C.4
D. 5
Câu 11: Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl 3 và khí H2. Thể tích khí
H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L.
C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
Câu 12: Cho 22,4 gam Fe vào acid HCl, sau phản ứng thu được muối iron (II) chloride (FeCl 2) và có khí
hydrogen thoát ra. Số mol FeCl2 thu được sau phản ứng là
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 13: Kẽm (zinc) có thể tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl.
B. CuSO4.
C. MgCl2.
D. NaCl.
Câu 14: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào?
1
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 15: Dãy các hợp chất sau: CaO, NO, CO2, Fe2O3, P2O5 thuộc loại hợp chất nào?
A. Acid.
B. Oxide.
C. Base.
D. Muối.
Câu 16. Oxide là hợp chất của oxygen với
a) Kim loại.
c) Một nguyên tố khác (trừ khí độc)
b) Phi kim
d) Cả ba đáp án trên.
Câu 17. Oxide được chia thành mấy loại chính?
a) 2 loại.
b) 3 loại.
c) 4 loại
Câu 18.Oxide axid thường là oxide của:
a) Kim loại có hóa trị cao
c) Kim loại có hóa trị thấp.
d) 5 loại
b) Phi kim.
d) Khí sắp
Câu 19. Oxide base thường là oxi của
a) Phi kim
b) Kim loại c) Hợp chất cơ cơ
d) Khí độc
Câu 20. Trong các oxide sau, đâu là oxide lưỡng tính?
a) Al₂O₃.
b) CaO
c) CO₂
Câu 21. Công thức của calcium oxide là:
a) CaO
b) Ca₂O
c) Ca₂O₃
d) Fe₂O₃
d) Ca₃O₂
Câu 22. Công thức của khí carbonic là:
a) CO
b) CO₂
c) C₂O
Câu 23.Trong các oxit sau, đâu là oxit axit?
a) MgO
b) CO₂
c) Na₂O
d) C₂O₃
d) FeO
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a)
S
+
………4 SO2
b)
CuO +
H2SO4 4 ………
+
H2O
c)
Na
+
H2O
4 ………
+
H2
d)
CO2 +
H2O
4 ………
e)
Na2O +
……… 4 NaOH
Câu 2: Cho 2,4 gam Mg vào lượng dư dung dịch chứa HCl. Tính thể tích khí H 2 thu được ở điều kiện chuẩn.
Biết PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑.
Câu 3. Cho 10 gam Calcium carbonate CaCO3 vào cốc đựng 150 ml dung dịch Hydrochloric acid HCl
2M thì thấy có khí A không màu thoát ra (đkc).
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Hãy cho biết CaCO3 có tan hết không ?
c) Tính thể tích khí A sinh ra ở đkc. Biết ở đkc (25oC, 1 bar) 1 mol khí A có thể tích là 24,79 lít.
2
ÔN TẬP GHK2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào sau đây là base kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 2: Dung dịch base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. vàng.
Câu 3. Gốc acid của HNO3 có hóa trị là bao nhiêu?
A. II
B. III
C. I D. IV
Câu 4. Hydrochloric acid có công thức hoá học là
A. HClO .
B. HCl.
C. HClO2.
D. HClO3.
C. H3PO4, HNO3.
D. SO2, KOH.
Câu 5. Dãy chất nào sau đây là acid?
A. HCl, NaOH.
B. CaO, H2SO4.
Câu 6: Cho phương trình hóa học sau: 2KOH + ...?... → K2SO4 + H2O. Chất còn thiếu trong dấu ... là
A. K2SO4.
B. SO4.
C. H2SO4.
D. H2SO3.
Câu 7: Cho V mL dung dịch acid HCl 0,1M trung hòa vừa đủ 30 mL dung dịch base NaOH 0,2M. Giá trị của V
là
A. 30 mL.
B. 60 mL.
C. 90 mL.
D. 45 m>
Câu 8. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím chuyển thành
màu đỏ?
A. H2SO4
B. NaOH
C. NaCl
D. Ca(OH)2
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaOH.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. HNO3.
Câu 10: Thang pH thường dùng có các giá trị trong khoảng từ
A. 5 đến 8.
B. 1 đến 14.
C. 1 đến 13.
D. 1 đến 7
Câu 11. Cho các chất sau: H2SO4, NaOH, HNO3, CuSO4, , Na2SO4. Số chất thuộc loại acid là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag
Câu 13. Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách nào sau đây?
A. Rót từ từ acid vào nước.
B. Cho cả nước và acid vào cùng lúc.
C. Rót từng giọt nước vào acid.
D. Cả 3 cách trên đều được.
Câu 14: Thang pH được dùng để
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch.
3
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch.
Câu 15: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. trung tính.
B. base.
C. acid.
D. muối.
C. muối.
D. trung tính.
Câu 16: Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường
A. acid.
B. base.
Câu 17: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đkc) thu được sau
phản ứng là
A. 7,437 L. B. 4,958 L.
C. 5,949 L. D. 6,198 L.
Câu 18: Cho m gam Fe vào dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được muối iron (II) chloride (FeCl 2) và
3,7185 lít khí hydrogen thoát ra (ở đkc). Giá trị của m là
A. 5,6. B. 8,4. C. 11,2.
D. 9,8.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các base sau: NaOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3 lần lượt tác
dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl).
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau:
a. ? + ?
→ K2SO4 + H2O
b. Mg(OH)2 + HCl →
? + ?
c. Al(OH)3 + HNO3 → ? +
?
d. ? + ?
→ CaSO4 + 2H2O.
Câu 3: Có hai dung dịch acetic acid (giấm ăn) CH3COOH và nước vôi trong Ca(OH)2. Nêu cách phân biệt hai
dung dịch trên bằng phương pháp hóa học.
Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
(1) Mg + CH3COOH → .............................................
(2) Fe + H2SO4 → .............................................
(3) Mg + H2SO4 → .............................................
(4) Al + H3PO4 → .............................................
(5) Zn + HCl → .............................................
Câu 5: Cho 4,8 gam Mg vào lượng dư dung dịch chứa HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch muối và khí H2.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch.
4
 








Các ý kiến mới nhất