Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 08h:05' 09-04-2025
Dung lượng: 257.7 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích: 0 người
1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - KHTN 8
Trắc nghiệm: 40% - TL: 60%
Năng lực môn học
Phân
môn

Nội dung/đơn vị kiến thức

Năng lực nhận thức KHTN
(4 đ)
Các cấp độ tư duy
Biết


(2,5)

Sinh
(2,5)

Năng lực tìm hiểu tự nhiên (3 đ)

Bài 23: Tác dụng của dòng điện. (2 tiết)
Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu
điện thế. (3 tiết)
Bài 25: Thực hành đo cường độ dòng
điện và hiệu điện thế (1 tiết)
Bài 40: Sinh sản ở người. (3 tiết)
Bài 41:Môi trường và các nhân tố sinh
thái (2 tiết)
Bài 42: Quần thể sinh vật (1 tiết)

Hiểu

Vận dụng

Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ
năng đã học (3 đ)

Các cấp độ tư duy
Biết
TL.1 a (0,5)

Hiểu

Các cấp độ tư duy

Vận dụng

Biết

Hiểu
Vận dụng
TL.1b (0,5)

1,0

TL.2b (0,5)

1,0

TL.2a (0,5)
III.1
(0.5)
II.1a
(0,25 đ)

0,5
II.1b
(0,25 đ)

II.1c, d
(0,5 đ)

1,0
0,5

I. 1(0,25 đ) I .2(0,25 đ)

TL3.b (0,5)

TL 4.a
(1,0 đ)
2

I.3, 4
(0,5 đ)

TL.5b(0,5) TL.5. a(1.0)

1

I.5,6,7, 8
1

1

20%

10%

1

1,5
I. 9,10
1

1

3
10%

10%

10%

Lưu ý: * I.1 là câu hỏi dạng thức 1 (TNKQ nhiều lựa chọn), lệnh hỏi 1. (10 câu)
* II.2a. là câu hỏi dạng thức 2 (TNKQ đúng/sai), lệnh hỏi 2a. (
* III.1. là câu hỏi dạng thức 3 (TNKQ trả lời ngắn), lệnh hỏi 1.

0,5
2

TL.4b(0,5)

4

Tổng điểm (Năng lực)
Tỉ lệ %

0,5

TL3.a (0,5)

Bài 43: Quần xã sinh vật (1 tiết)
Bài 6: Tính theo phương trình hóa học
(4 tiết)
Hóa (5đ) Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
(4 tiết)
Bài 8: Acid (4 tiết)
Tổng số điểm (Cấp độ)

Tỉ lệ %
Điểm

1

1

3
10%

10%

10%

1,5
10
10

10%

100%

2

* TL1a: Câu hỏi tự luận 1.a
* Tỷ lệ điểm số của cả 3 dạng thức 40%, phần tự luận 60%
* Các dạng thức 2, 3: Có 01 câu hỏi/dạng.
* Tỷ lệ giữa các cấp độ tư duy là 4:3:3 (đây là tỷ lệ chung còn tỷ lệ này ở riêng từng phần trắc nghiệm hoặc tự luận
là linh hoạt)

BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - KHTN 8
Năng lực môn học
Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

Năng lực nhận thức KHTN
(4 đ)
Các cấp độ tư duy

Bài 23: Tác dụng của
dòng điện. (2 tiết)

(2,5)

Bài 24: Cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế. (3 tiết)
Bài 25: Thực hành đo
cường độ dòng điện
và hiệu điện thế (1
tiết)
Bài 40: Sinh sản ở
người.

Sinh (2,5)

Bài 41: Môi trường
và các nhân tố sinh thái

- Nêu được tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng.
- Phân loại được tác dụng nhiệt, tác dụng phát
sáng, tác dụng hóa học.
- Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế
bằng dụng cụ thực hành.
- Giải thích hiện thí nghiệm để nêu được số chỉ
của ampe kế là giá trị của cường độ dòng điện.
- Nhận biêt thực hiện thí nghiệm để nêu được
khả năng sinh ra dòng điện của pin (hay ắc
quy) được đo bằng hiệu điện thế (còn gọi là
điện áp) giữa hai cực của nó.
- Phân loại thực hiện các giải pháp một số bệnh
lây qua đường tình dục để bảo vệ ức khỏe sinh
sản vị thành niên.
- Nhận biêt môi trường sống của sinh vật, nhân
tố sinh thái.
- Phân loại các môi trường sống của sinh vật và
các nhân tố sinh thái.
- Giải thích thể sinh vật.

Bài 42: Quần thể sinh
vật (1 tiết)
Bài 43: Quần xã sinh - Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa
vật
dạng sinh học trong quần xã.

Biết

Hiểu

Vận dụng

Năng lực tìm hiểu tự
nhiên (3 đ)

Năng lực vận dụng kiến
thức, kĩ năng đã học (3
đ)

Các cấp độ tư duy
Biết

Hiểu

TL.1a
(0,5)

Vận dụng

Các cấp độ tư duy
Biết

Hiểu

Vận dụng

TL.1b
(0,5)
TL.2.a
(0,5)

TL.2.b
(0,5)

III.1
(0,5 đ)
II.1a.
II.1b
(0,25 đ) (0,25 đ)

II.1c, d
(0,5 đ)

I. 1
I. 2
(0,25 đ) (0,25 đ)
TL3.a
(0,5)

TL3.b
(0,5)

3
- Giải thich được theo phương trình hóa học,
Bài 6: Tính theo hiệu suất phản ứng.
phương trình hóa học
- Kể tên được các chất tham gia và sản phẩm
trong phản ứng hóa học
- Nêu được tốc độ phản ứng, các tác dụng của
Bài 7: Tốc độ phản chất xúc tác trong phản ứng hóa học.
ứng và chất xúc tác
- Giải thích và lập luận một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng.
Hóa (5,0)
- Vận dụng kiến thức acid để tiến hành được thí
nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu
chất chỉ thị; phản ứngvới kim loại), nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
Bài 8: Acid
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về
tính
chất
của
acid.
- Đề xuất được một số ứng dụng của một số
acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH).
Tổng số lệnh câu hỏi
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

TL .5b(0,
5)

I.3,4(0,5)

TL 4.a
(1,0 đ)

TL .4b(0,
5)

I.5,6, 7, 8
(1đ)

4
2,0
20%

4
1,0
10%

4
1,0
10%

I. 9,10
(0,5 đ)

3
1,0
10%

A. Trắc nghiệm
Phần I.Câu hỏi dạng thức 1 (TNKQ nhiều lựa chọn),
Câu1: Môi trường sống của cá chép là
A. trên cạn.
B. trong nước.
C. trong đất.
D. sinh vật.
Câu 2: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
C. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 3:  Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Để thu được 0,01mol  BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl phản ứng

TL.5a
(1.0)

2
1,0
10%

2
1,0
10%

1
1,0
10%

2
1,0
10%

2
1,0
10%

4

A. 0,04 mol

B. 0,01 mol

C. 0,02 mol

D. 0,5 mol

Câu 4: 
Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau:CaCO 3 → CO2 + H2O.
Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì sau phản ứng thu 5 g CaO . Hiệu suất của phản ứng là

A. 80 %

B. 89,28 %

C. 95 %

D. 85 %

Câu 5: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh

B. Đỏ

C. Tím

D. Vàng

Câu 6: Câu 7: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước,
acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Câu 7: Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là
A. HCl; NaOH
B. CaO; H2SO4
C. H3PO4; HNO3
Câu 8: Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc
B. Rót từng giọt nước vào axit

D. SO2; KOH

5

C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
D. Cả 3 cách trên đều được
Câu 9: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A. K

B. Mg

C. Zn

D. Ag

Câu 10:  Loại bỏ chất cặn trong dụng cụ đun nước bằng cách dùng
A. Muối
B. giấm ăn hoặc chanh
C. sulfuric acid
D. permanganate
PHẦN 2 (Câu hỏi trắc nghiệm ĐÚNG –SAI)
Câu 11. Khi nói về cơ quan sinh dục nam, phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?
a) Nhiệt độ thích hợp để tinh hoàn sản xuất tinh trùng là khoảng 35°C.
b) Tinh hoàn là nơi sản xuất trứng.
c) Ống dẫn tinh có chức năng vận chuyển tinh trùng từ mào tinh đến túi tinh.
d) Mào tinh là nơi tinh trùng được tạo ra. 
PHẦN 3(Trắc nghiệm trả lời ngắn)
Câu 12: Có 3 nguồn điện 4,5V; 6V; 9V và hai bóng đèn giống nhau đều ghi 6V, cần mắc song song hai bóng đèn này vào một trong ba
nguồn điện trên. Dùng nguồn điện nào là phù hợp nhất?

B.TỰ LUẬN.
Câu 1.a.Nêu các tác dụng của dòng điện

6

b. Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác
dụng nào của dòng điện??
Câu 2. Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình 25.4 và cho biết:

a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ.?
b. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu?
Câu 3.

a. Lấy 2 ví dụ về quần thể?

b. Cho các loài  sinh vật: Hải cẩu, xương rồng, bần, cáo tuyết, bò cạp, đước

Em hãy xác định các loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật : bắc cực, sa mạc, rừng nập mặn.
Câu 4 a: Tốc độ phản ứng là gì?
b: Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, . Viên than tổ ong thường có những lỗ tròn, theo em ứng dụng này đã tác
động vào yếu tố gì để tăng tốc độ phản ứng?

7

Câu 5 a, Viết phương trình hóa học xảy ra cho các trường hợp sau
- Cho dung dịch HCl tác dụng với Zn
- Cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Na
b. Cho 10,8 g Al tác dụng với dung dịch hydrochloric 20% . Tính khối lượng dung dịch acid HCl tham gia phản ứng

8

HƯỚNG DẪN CHÂM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
I. Phần trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
II. Phần
trắc nghiệm
đúng -sai
III. Phần
trắc nghiệm
trả lời ngắn

Ý

A
B
C
D

A
1
b
a
2
3

B
a

1

2

3

4

5

B

C

C

B

B

Hướng dẫn chấm
6
7
8
D

C

C

9

10

D

B

Đúng
Sai
Đúng
Sai
U = 6V.
Tự luận
- Các tác dụng của dòng điện:Tác dụng nhiệt,tác dụng phát sáng,tác dụng hóa học ,tác
dụng sinh lí

Điểm
2.5

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

0,5

- Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân, có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật
sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng sinh lí của dòng điện

0,5

- Dụng cụ này có tên gọi là Vôn kế
- GHĐ 45V,ĐCNN 1V
- ở vị trí 1 chỉ 4V,vị trí 2 chỉ 42V

0,25
0,25
0,5

.
- HS lấy đúng mỗi VD 0,25điểm

0,5

9

+ Quần xã sinh vật bắc cực: Hải cẩu, cáo tuyết.
b

+ Quần xã sinhh vật sa mạc: xương rồng, bò cạp.

a

+ Quần xã sinh vật rừng ngập mặn: bần, đước.
Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học.

0,5

0,5

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
+ Nhiệt độ.
+ Nồng độ.
4

b

+ Diện tích bề mặt.
+ Chất xúc tác….

5
a
b

0,25

0,25

Với mục đích làm tăng tốc độ phản ứng, người ta phải làm tăng diện tích tiếp xúc của than
với không khí. Vì vậy khi làm những lỗ nhỏ trên bề mặt than sẽ khiến than bắt cháy nhanh
hơn và cháy lớn lơn.

0,5

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

0,25

2 Na + H2SO4 → Na2 SO4 + H2
PTHH : 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Số mol Al là: 10,8 : 27 = 0,4 (mol)
Theo phương trình hóa học
              2 mol Al tham gia phản ứng với 6 mol HCl

0,25
0,5

10

Vậy 0,4 mol Al ……………………… 1,2 mol HCl
Khối lượng HCl  phản ứng là 1,2 . 36,5 = 48,3 (gam)
Khối lượng dung dịch HCl là 48,3.100 / 20 = 219 g
 
Gửi ý kiến