Đề thi học kì 1 lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:38' 12-04-2025
Dung lượng: 803.4 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:38' 12-04-2025
Dung lượng: 803.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
UBDN THỊ XÃ THÁI HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN
T
T
1
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI
HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024; Lớp 1
Mạch kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
và số T TL TN TL TN TL TN TL
điểm N
Số và phép tính
- Đếm, nhận biết
và viết được các
số trong phạm vi
10, so sánh số
trong phạm vi 10.
- Thực hiện được
Số 4
3
1
8
phép cộng, phép
điểm
trừ các số trong
phạm vi 10.
- Vận dụng và viết
phép tính thích
hợp với tình
huống thực tế liên
quan.
- Vận dụng thực
hiện phép cộng
trừ trong phạm vi
10 để giải quyết
tình huống thực
tiễn
Hình học
- Nhận biết hình
phẳng: hình
vuông, hình chữ
Số
1
1
2
nhật,tam giác,
điểm
hình tròn.
-Hình khối: khối
hộp chữ nhật,
khối lập phương
Tổng
Số
5
3
2
10
điểm
UBND THỊ XÃ THÁI HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 1
Họ và tên............................................................................Lớp ........
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………....................
…………………………………………………………………
Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?
Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8
b. Số lớn nhất là:
B. 2; 4; 6; 8
C. 6; 8; 4; 2.
D. 8; 6; 2; 4
Số bé nhất là
Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9
5 + 2 = 7
9 - 3=5
3 +7= 8
Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 ..... 9
9 - 3 ..... 6
5 ........ 3
8 +2
..... 8 - 2
Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.
?
A.
B.
C.
Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2
10 – 6
9–4+2
7
3+ 4-2
4
6
5
Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
a) Những hình nào là khối lập phương?
………………………………
b) Những hình nào hộp chữ nhật?
…………………………………..
Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
+3
7
+ …..
.
8
- ……
5
+ …..
9
Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - , = em hãy
lập các phép tính đúng?
Đáp án
Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?
5
6
0
8
Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8
B
C. 6; 8; 4; 2.
8
Số bé nhất là
B. 2; 4; 6; 8
b. Số lớn nhất là:
D. 8; 6; 2; 4
2
Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9
Đ
5 + 2 = 7
Đ
9 - 3=5
S
3 +7= 8
S
Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 <9
9 - 3 = 6
5 > 3
8 +2
> 8-2
Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.
?
A.
B.
B
C.
Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2
9–4+2
10 – 6
3+ 4-2
Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
4 – 1 = 3
6 + 3 = 9
Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
c) Những hình nào là khối lập phương?
A;
C ;
E
d) Những hình nào hộp chữ nhật?
B; D
Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
4
+3
7
+ ….. 1
8
- 3…… 5
.
+ 4…..
9
Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - = em hãy
lập các phép tính đúng?
9 – 4 = 5
9 – 4 = 5
Giáo viên ra đề: Lê Thị Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN
T
T
1
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI
HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024; Lớp 1
Mạch kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
và số T TL TN TL TN TL TN TL
điểm N
Số và phép tính
- Đếm, nhận biết
và viết được các
số trong phạm vi
10, so sánh số
trong phạm vi 10.
- Thực hiện được
Số 4
3
1
8
phép cộng, phép
điểm
trừ các số trong
phạm vi 10.
- Vận dụng và viết
phép tính thích
hợp với tình
huống thực tế liên
quan.
- Vận dụng thực
hiện phép cộng
trừ trong phạm vi
10 để giải quyết
tình huống thực
tiễn
Hình học
- Nhận biết hình
phẳng: hình
vuông, hình chữ
Số
1
1
2
nhật,tam giác,
điểm
hình tròn.
-Hình khối: khối
hộp chữ nhật,
khối lập phương
Tổng
Số
5
3
2
10
điểm
UBND THỊ XÃ THÁI HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 1
Họ và tên............................................................................Lớp ........
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………....................
…………………………………………………………………
Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?
Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8
b. Số lớn nhất là:
B. 2; 4; 6; 8
C. 6; 8; 4; 2.
D. 8; 6; 2; 4
Số bé nhất là
Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9
5 + 2 = 7
9 - 3=5
3 +7= 8
Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 ..... 9
9 - 3 ..... 6
5 ........ 3
8 +2
..... 8 - 2
Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.
?
A.
B.
C.
Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2
10 – 6
9–4+2
7
3+ 4-2
4
6
5
Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
a) Những hình nào là khối lập phương?
………………………………
b) Những hình nào hộp chữ nhật?
…………………………………..
Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
+3
7
+ …..
.
8
- ……
5
+ …..
9
Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - , = em hãy
lập các phép tính đúng?
Đáp án
Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?
5
6
0
8
Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8
B
C. 6; 8; 4; 2.
8
Số bé nhất là
B. 2; 4; 6; 8
b. Số lớn nhất là:
D. 8; 6; 2; 4
2
Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9
Đ
5 + 2 = 7
Đ
9 - 3=5
S
3 +7= 8
S
Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 <9
9 - 3 = 6
5 > 3
8 +2
> 8-2
Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.
?
A.
B.
B
C.
Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2
9–4+2
10 – 6
3+ 4-2
Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:
4 – 1 = 3
6 + 3 = 9
Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
c) Những hình nào là khối lập phương?
A;
C ;
E
d) Những hình nào hộp chữ nhật?
B; D
Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
4
+3
7
+ ….. 1
8
- 3…… 5
.
+ 4…..
9
Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - = em hãy
lập các phép tính đúng?
9 – 4 = 5
9 – 4 = 5
Giáo viên ra đề: Lê Thị Thảo
 









Các ý kiến mới nhất