Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1 lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:38' 12-04-2025
Dung lượng: 803.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
UBDN THỊ XÃ THÁI HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN

T
T

1

2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI
HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024; Lớp 1
Mạch kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
và số T TL TN TL TN TL TN TL
điểm N
Số và phép tính
- Đếm, nhận biết
và viết được các
số trong phạm vi
10, so sánh số
trong phạm vi 10.
- Thực hiện được
Số 4
3
1
8
phép cộng, phép
điểm
trừ các số trong
phạm vi 10.
- Vận dụng và viết
phép tính thích
hợp với tình
huống thực tế liên
quan.
- Vận dụng thực
hiện phép cộng
trừ trong phạm vi
10 để giải quyết
tình huống thực
tiễn
Hình học
- Nhận biết hình
phẳng: hình
vuông, hình chữ
Số
1
1
2
nhật,tam giác,
điểm
hình tròn.
-Hình khối: khối
hộp chữ nhật,
khối lập phương
Tổng

Số

5

3

2

10

điểm

UBND THỊ XÃ THÁI HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TIẾN

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 1

Họ và tên............................................................................Lớp ........
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………....................
…………………………………………………………………

Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?

Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8
b. Số lớn nhất là:

B. 2; 4; 6; 8

C. 6; 8; 4; 2.

D. 8; 6; 2; 4

Số bé nhất là

Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9

5 + 2 = 7

9 - 3=5

3 +7= 8

Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 ..... 9

9 - 3 ..... 6

5 ........ 3

8 +2

..... 8 - 2

Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.

?
A.

B.

C.

Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2

10 – 6

9–4+2
7

3+ 4-2
4

6

5

Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
a) Những hình nào là khối lập phương?
………………………………

b) Những hình nào hộp chữ nhật?
…………………………………..

Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
+3

7

+ …..

.

8

- ……

5

+ …..

9

Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - , = em hãy
lập các phép tính đúng?

Đáp án
Câu 1. (1,0 điểm - M1) Số?

5

6

0

8

Câu 2. (1,0 điểm - M1) Cho các số 2; 8; 4; 6,
a. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2; 6; 4; 8

B

C. 6; 8; 4; 2.

8

Số bé nhất là

B. 2; 4; 6; 8

b. Số lớn nhất là:

D. 8; 6; 2; 4
2

Câu 3 .(1,0 điểm –M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
4 +5=9

Đ

5 + 2 = 7

Đ

9 - 3=5

S

3 +7= 8

S

Câu 4 : (1,0 điểm –M1) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
6 <9

9 - 3 = 6

5 > 3

8 +2

> 8-2

Câu 5. (1,0 điểm –M1) Khoanh vào hình nào còn thiếu.
?
A.

B.
B

C.

Câu 6. (1,0 điểm- M2) Nối kết quả với phép tính đúng:
8–2

9–4+2

10 – 6

3+ 4-2

Câu 7: (1,0 điểm –M2) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

4 – 1 = 3

6 + 3 = 9

Câu 8: (1,0 điểm –M2) Điền số vào chỗ chấm.
c) Những hình nào là khối lập phương?
A;

C ;

E

d) Những hình nào hộp chữ nhật?
B; D

Câu 9. (1,0 điểm M 3) Số?
4

+3

7

+ ….. 1

8

- 3…… 5

.

+ 4…..

9

Câu 10. (1,0 điểm –M3) Cho các số 4 ; 9 ; 5 và các dấu - = em hãy
lập các phép tính đúng?
9 – 4 = 5

9 – 4 = 5

Giáo viên ra đề: Lê Thị Thảo
 
Gửi ý kiến