ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 15h:36' 19-04-2025
Dung lượng: 208.4 KB
Số lượt tải: 1468
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 15h:36' 19-04-2025
Dung lượng: 208.4 KB
Số lượt tải: 1468
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ……………………..
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
HỌ TÊN: ………………………….
MÔN: TOÁN - LỚP ........
LỚP: ..................
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian: 35 phút
Giám sát 1: …………………...…….. Giám sát 2: ……………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
GV Đánh giá 1: ……………………….. GV Đánh giá 2: ……………………….
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình tam giác có một góc là 90o thì gọi là tam giác gì?
A. Tam giác nhọn
B. Tam giác vuông
C. Tam giác tù
D. Tam giác đều
Câu 2: Hình nào sau đây có thể gấp thành hình hộp chữ nhật?
A
B
C
D
Câu 3: Chiều cao lần lượt của 4 bạn Nam, Bình, Ngọc, Thái được đo như sau: 1,25m; 1,23m;
1,19m; 1,28m. Bạn nào cao nhất?
A. Bạn Nam
B. Bạn Bình
C. Bạn Ngọc
D. Bạn Thái
Câu 4: Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả bán từng loại sản
phẩm so với tổng số sản phẩm đã bán của một cửa hàng trong
một tháng. Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết tỉ số phần trăm
sản phẩm váy đã bán được là bao nhiêu?
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
Câu 5: Nam tung một đồng xu nhiều lần có kết quả như sau: 23 lần xuất hiện mặt Ngửa, 35
lần xuất hiện mặt Sấp. Bạn Nam đã tung đồng xu bao nhiêu lần?
A. 23 lần
B. 35 lần
C. 58 lần
D. 85 lần
Câu 6: Một cái đĩa hình tròn có đường kính là 9cm. Bán kính bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 4,5 cm
B. 4 cm
C. 5,4 cm
D. 9 cm
Câu 7: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 5,8m, đáy bé là 4,2m, chiều cao là 50dm. Tính
diện tích mảnh đất đó.
A. 25 m2
B. 25,5 m2
C. 15 m2
D. 15,5 m2
Câu 8: Một hộp quà có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 1,5dm, chiều dài gấp đôi chiều
rộng, chiều cao 1,5dm. Tính thể tích hộp quà.
A. 6,75dm2
B. 67,5dm2
C. 6dm2
D. 6,075dm2
II. TỰ LUẬN
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
…………………………
…………………………
…………………………
c) 4 giờ 35 phút × 2
…………………………
…………………………
…………………………
b) 8 giờ 25 phút – 5 giờ 30 phút
……………………………
……………………………
……………………………
d) 19 giờ 54 phút : 3
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
Câu 10. (2 điểm) Xe máy và xe ô tô cùng xuất phát tại hai điểm A và B. AB là quãng đường
cách nhau 350km. Xe máy đi từ A về B, xe ô tô đi từ B về A. Vận tốc của ô tô là 90km/h, vận
tốc của xe máy là 55km/h
a) Tính quãng đường mỗi xe đi được sau 2 giờ.
b) Sau 2 giờ hai xe cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11. (1 điểm) Có một chậu nước hình hộp chữ nhật với chiều dài là 2dm, chiều rộng là
2dm, chiều cao là 1,8dm. Có một viên đá bên cạnh.
a) Em hãy nêu cách làm để tính thể tích của viên đá.
b) Tính thể tích của viên đá, biết khi thả viên đá và mực nước tăng lên độ cao 5cm so với ban
đầu.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 5
MÔN: TOÁN – NĂM HỌC: 2024 – 2025
T
T
1
2
3
MẠCH KIẾN THỨC,
KĨ NĂNG
SỐ VÀ PHÉP Số câu
TÍNH
Câu số
Số điểm
HÌNH HỌC
Số câu
VÀ ĐO
Câu số
LƯỜNG
Số điểm
THỐNG KÊ Số câu
VÀ XÁC
Câu số
SUẤT
Số điểm
Số câu
TỔNG
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL TN TL
1
9
2,0
4
1
1
1,2,4,6
7
10
2,0
1,0 1,0
2
3, 5
1,0
4
1
1
3,0
1,0 3,0
Mức 3
Tổng
TN TL TNKQ TL
1
1
1
8 11
1,0 2,0
1
1
1,0 2,0
6
4,0
2
1,0
8
5,0
2,0
2
3,0
3
5,0
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 5
MÔN: TOÁN – NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: 0,5 điểm - B
Câu 2: 0,5 điểm - D
Câu 3: 0,5 điểm - D
Câu 4: 0,5 điểm - C
Câu 5: 0,5 điểm - C
Câu 6: 0,5 điểm - A
Câu 7: 1 điểm – A
Câu 8: 1 điểm - A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 9: 2 điểm
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
b) 8 giờ 25 phút – 5 giờ 30 phút
4 giờ 12 phút
8 giờ 25 phút
+
–
3 giờ 58 phút
5 giờ 30 phút
8 giờ 10 phút
2 giờ 55 phút
c) 4 giờ 35 phút × 2
4 giờ 35 phút
×
2
9 giờ 10 phút
d) 19 giờ 54 phút : 3
19 giờ 54 phút
3
1 giờ=60 phút
6 giờ 38 phút
114 phút hút
0 phút
Câu 10: 2 điểm
Giải
Quãng đường xe máy đi đượcs sau 2 giờ là:
55 x 2 = 110 (km)
Quãng đường ô tô đi được sau 2 giờ là:
90 x 2 = 180 (km)
Sau 2 giờ hai xe có khoảng cách là:
350 – (110+180) = 60 (km)
Đáp số: a) xe máy: 110 km, ô tô: 180km
b) 60 km
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 11: 1 điểm
a) Chỉ cần thả viên đá vào chậu nước, phần nước dâng lên so với ban đầu là thể tích của
viên đá (0,25 điểm)
b) Thể tích viên đá là: 2 x 2 x 5 = 20 dm3 (0,75 điểm)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
HỌ TÊN: ………………………….
MÔN: TOÁN - LỚP ........
LỚP: ..................
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian: 35 phút
Giám sát 1: …………………...…….. Giám sát 2: ……………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
GV Đánh giá 1: ……………………….. GV Đánh giá 2: ……………………….
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình tam giác có một góc là 90o thì gọi là tam giác gì?
A. Tam giác nhọn
B. Tam giác vuông
C. Tam giác tù
D. Tam giác đều
Câu 2: Hình nào sau đây có thể gấp thành hình hộp chữ nhật?
A
B
C
D
Câu 3: Chiều cao lần lượt của 4 bạn Nam, Bình, Ngọc, Thái được đo như sau: 1,25m; 1,23m;
1,19m; 1,28m. Bạn nào cao nhất?
A. Bạn Nam
B. Bạn Bình
C. Bạn Ngọc
D. Bạn Thái
Câu 4: Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả bán từng loại sản
phẩm so với tổng số sản phẩm đã bán của một cửa hàng trong
một tháng. Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết tỉ số phần trăm
sản phẩm váy đã bán được là bao nhiêu?
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
Câu 5: Nam tung một đồng xu nhiều lần có kết quả như sau: 23 lần xuất hiện mặt Ngửa, 35
lần xuất hiện mặt Sấp. Bạn Nam đã tung đồng xu bao nhiêu lần?
A. 23 lần
B. 35 lần
C. 58 lần
D. 85 lần
Câu 6: Một cái đĩa hình tròn có đường kính là 9cm. Bán kính bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 4,5 cm
B. 4 cm
C. 5,4 cm
D. 9 cm
Câu 7: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 5,8m, đáy bé là 4,2m, chiều cao là 50dm. Tính
diện tích mảnh đất đó.
A. 25 m2
B. 25,5 m2
C. 15 m2
D. 15,5 m2
Câu 8: Một hộp quà có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 1,5dm, chiều dài gấp đôi chiều
rộng, chiều cao 1,5dm. Tính thể tích hộp quà.
A. 6,75dm2
B. 67,5dm2
C. 6dm2
D. 6,075dm2
II. TỰ LUẬN
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
…………………………
…………………………
…………………………
c) 4 giờ 35 phút × 2
…………………………
…………………………
…………………………
b) 8 giờ 25 phút – 5 giờ 30 phút
……………………………
……………………………
……………………………
d) 19 giờ 54 phút : 3
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
Câu 10. (2 điểm) Xe máy và xe ô tô cùng xuất phát tại hai điểm A và B. AB là quãng đường
cách nhau 350km. Xe máy đi từ A về B, xe ô tô đi từ B về A. Vận tốc của ô tô là 90km/h, vận
tốc của xe máy là 55km/h
a) Tính quãng đường mỗi xe đi được sau 2 giờ.
b) Sau 2 giờ hai xe cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11. (1 điểm) Có một chậu nước hình hộp chữ nhật với chiều dài là 2dm, chiều rộng là
2dm, chiều cao là 1,8dm. Có một viên đá bên cạnh.
a) Em hãy nêu cách làm để tính thể tích của viên đá.
b) Tính thể tích của viên đá, biết khi thả viên đá và mực nước tăng lên độ cao 5cm so với ban
đầu.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 5
MÔN: TOÁN – NĂM HỌC: 2024 – 2025
T
T
1
2
3
MẠCH KIẾN THỨC,
KĨ NĂNG
SỐ VÀ PHÉP Số câu
TÍNH
Câu số
Số điểm
HÌNH HỌC
Số câu
VÀ ĐO
Câu số
LƯỜNG
Số điểm
THỐNG KÊ Số câu
VÀ XÁC
Câu số
SUẤT
Số điểm
Số câu
TỔNG
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL TN TL
1
9
2,0
4
1
1
1,2,4,6
7
10
2,0
1,0 1,0
2
3, 5
1,0
4
1
1
3,0
1,0 3,0
Mức 3
Tổng
TN TL TNKQ TL
1
1
1
8 11
1,0 2,0
1
1
1,0 2,0
6
4,0
2
1,0
8
5,0
2,0
2
3,0
3
5,0
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 5
MÔN: TOÁN – NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: 0,5 điểm - B
Câu 2: 0,5 điểm - D
Câu 3: 0,5 điểm - D
Câu 4: 0,5 điểm - C
Câu 5: 0,5 điểm - C
Câu 6: 0,5 điểm - A
Câu 7: 1 điểm – A
Câu 8: 1 điểm - A
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 9: 2 điểm
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
b) 8 giờ 25 phút – 5 giờ 30 phút
4 giờ 12 phút
8 giờ 25 phút
+
–
3 giờ 58 phút
5 giờ 30 phút
8 giờ 10 phút
2 giờ 55 phút
c) 4 giờ 35 phút × 2
4 giờ 35 phút
×
2
9 giờ 10 phút
d) 19 giờ 54 phút : 3
19 giờ 54 phút
3
1 giờ=60 phút
6 giờ 38 phút
114 phút hút
0 phút
Câu 10: 2 điểm
Giải
Quãng đường xe máy đi đượcs sau 2 giờ là:
55 x 2 = 110 (km)
Quãng đường ô tô đi được sau 2 giờ là:
90 x 2 = 180 (km)
Sau 2 giờ hai xe có khoảng cách là:
350 – (110+180) = 60 (km)
Đáp số: a) xe máy: 110 km, ô tô: 180km
b) 60 km
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 11: 1 điểm
a) Chỉ cần thả viên đá vào chậu nước, phần nước dâng lên so với ban đầu là thể tích của
viên đá (0,25 điểm)
b) Thể tích viên đá là: 2 x 2 x 5 = 20 dm3 (0,75 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất