Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: sơn hoàng hạnh
Ngày gửi: 14h:10' 21-04-2025
Dung lượng: 348.5 KB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: sơn hoàng hạnh
Ngày gửi: 14h:10' 21-04-2025
Dung lượng: 348.5 KB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 PHƯỜNG 1
Họ và tên:...........................................
Lớp:..................
Lý thuyết
Điểm
Tự luận
Điểm chung
Thứ……..ngày…..tháng….năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2
Môn: Công nghệ (Lớp 3)
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng, vật liệu và dụng cụ nào được chọn làm thước kẻ thẳng bằng
giấy?
A. Giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì màu, kéo.
B. Bút long, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
C. Giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
D. Giấy bìa cứng, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng, cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ
phận.
A. 3 bộ phận.
B. 5 bộ phận.
C. 4 bộ phận.
D. 6 bộ phận.
Câu 3: Một số việc học sinh có thể làm khi tham gia giao thông là?
A. Tuân thủ đèn tín hiệu giao thông.
B. Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.
C. Cả A, B, đều đúng
D. Cả A, B, đều sai
Câu 4: Em cần lưu ý điều gì khi sử dụng dụng cụ làm biển báo giao thông?
A. Đảm bảo đúng thời gian
B. Đảm bảo an toàn
C. Đảm bảo nhanh chóng
D. Đản bảo đẹp
Câu 5: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, bộ phận chính của mô hình xe bằng giấy bìa cứng.
A. Trục xe, thân xe, động cơ xe.
B. Bánh xe, thân xe, động cơ xe.
C. bình xăng, trục và bánh xe, động cơ xe.
D. Trục và bánh xe, thân xe, động cơ xe.
Câu 6: Động cơ xe mô hình được làm từ những vật liệu nào? (0,5 đ)
A. Bóng bay và que tre
B. Giấy bìa cứng và ống hút giấy
C. Bóng bay và ống hút
D. Giấy thủ công và giấy bìa cứng
Trang 1
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng, quan sát những hình sau đâu là biển báo hướng dẫn người đi
bộ.
A
C
B
D
Câu 8: Điền vào chổ trống thứ tự các bước làm đồ dùng học tập, được mô tả qua các hình
dưới đây.
A
B
C
D
Bước 1:………….
Bước 2:…………
Bước 3:………
Bước 4:…………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9: Chọn từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống. ( 1 điểm)
hình tròn, hình chữ nhật
Để làm bánh xe, ta cắt bốn (1)…………… từ giấy bìa cứng có đường kính 3cm.
Cắt một (2) …………. từ giấy bìa cứng có kích thước 8cm x 12cm để làm thân xe.
Câu 10: Em hãy nêu các bước làm một món đồ chơi? (1 điểm)
Bước 1:………………………………………………..……………………………………………
Bước 2:………………………………………………..……………………………………………
Bước 3:………………………………………………..……………………………………………
Bước 4:………………………………………………..……………………………………………
….HẾT….
Trang 2
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
Thời gian: 35 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
- Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
A
C
B
D
C
C
Câu 8: Điền vào chổ trống thứ tự các bước làm đồ dùng học tập, được mô tả qua các hình dưới đây.
Bước 1:B
Bước 2: D
Bước 3:A
Bước 4: C
PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9: Chọn từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống. (1 điểm)
hình tròn, hình chữ nhật
Để làm bánh xe, ta cắt bốn (1) hình tròn từ giấy bìa cứng có đường kính 3cm.
Cắt một (2) hình chữ nhật từ giấy bìa cứng có kích thước 8cm x 12cm để làm thân xe.
Câu 10: Em hãy nêu các bước làm một món đồ chơi? (1 điểm)
-
Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
-
Bước 2: Lựa chọn vật liệu, dụng cụ.
-
Bước 3: Tiến hành làm đồ chơi.
-
Bước 4: Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
Trang 3
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Mạch kiến thức/
Chủ đề
1. Làm đồ dùng học tập
2. Làm biển báo giao
thông
3. Làm đồ chơi
Tổng cộng
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 3
Số câu và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
điểm
(Nhận
(Thông
(Vận
biết)
hiểu)
dụng)
TN
TL TN TL TN
TL
Số câu
1
2
Câu số
1,2
6
Số điểm
2,0
1,0
Số câu
Câu số
2
3,4
1
7
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
2,0
1
5
1,0
5
1,2,3
4,5
5,0
50%
5 điểm
1,0
1
8
1,0
3
6,7
8
3,0
30%
3 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,2,6
TL
3,0
1
9
1,0
1
10
1,0
2
9,10
2,0
20%
2 điểm
3
3,4,7
1
9
3,0
1,0
2
1
5,8
10
2,0
1,0
8
2
1,2,3,4
9,10
5,6,7,8
8,0
2,0
100%
10 điểm
Trang 4
Vĩnh châu, Sóc trăng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 PHƯỜNG 1
Họ và tên:...........................................
Lớp:..................
Lý thuyết
Điểm
Tự luận
Điểm chung
Thứ……..ngày…..tháng….năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2
Môn: Công nghệ (Lớp 3)
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng, vật liệu và dụng cụ nào được chọn làm thước kẻ thẳng bằng
giấy?
A. Giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì màu, kéo.
B. Bút long, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
C. Giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
D. Giấy bìa cứng, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng, cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ
phận.
A. 3 bộ phận.
B. 5 bộ phận.
C. 4 bộ phận.
D. 6 bộ phận.
Câu 3: Một số việc học sinh có thể làm khi tham gia giao thông là?
A. Tuân thủ đèn tín hiệu giao thông.
B. Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.
C. Cả A, B, đều đúng
D. Cả A, B, đều sai
Câu 4: Em cần lưu ý điều gì khi sử dụng dụng cụ làm biển báo giao thông?
A. Đảm bảo đúng thời gian
B. Đảm bảo an toàn
C. Đảm bảo nhanh chóng
D. Đản bảo đẹp
Câu 5: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, bộ phận chính của mô hình xe bằng giấy bìa cứng.
A. Trục xe, thân xe, động cơ xe.
B. Bánh xe, thân xe, động cơ xe.
C. bình xăng, trục và bánh xe, động cơ xe.
D. Trục và bánh xe, thân xe, động cơ xe.
Câu 6: Động cơ xe mô hình được làm từ những vật liệu nào? (0,5 đ)
A. Bóng bay và que tre
B. Giấy bìa cứng và ống hút giấy
C. Bóng bay và ống hút
D. Giấy thủ công và giấy bìa cứng
Trang 1
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng, quan sát những hình sau đâu là biển báo hướng dẫn người đi
bộ.
A
C
B
D
Câu 8: Điền vào chổ trống thứ tự các bước làm đồ dùng học tập, được mô tả qua các hình
dưới đây.
A
B
C
D
Bước 1:………….
Bước 2:…………
Bước 3:………
Bước 4:…………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9: Chọn từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống. ( 1 điểm)
hình tròn, hình chữ nhật
Để làm bánh xe, ta cắt bốn (1)…………… từ giấy bìa cứng có đường kính 3cm.
Cắt một (2) …………. từ giấy bìa cứng có kích thước 8cm x 12cm để làm thân xe.
Câu 10: Em hãy nêu các bước làm một món đồ chơi? (1 điểm)
Bước 1:………………………………………………..……………………………………………
Bước 2:………………………………………………..……………………………………………
Bước 3:………………………………………………..……………………………………………
Bước 4:………………………………………………..……………………………………………
….HẾT….
Trang 2
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
Thời gian: 35 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
- Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
A
C
B
D
C
C
Câu 8: Điền vào chổ trống thứ tự các bước làm đồ dùng học tập, được mô tả qua các hình dưới đây.
Bước 1:B
Bước 2: D
Bước 3:A
Bước 4: C
PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9: Chọn từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống. (1 điểm)
hình tròn, hình chữ nhật
Để làm bánh xe, ta cắt bốn (1) hình tròn từ giấy bìa cứng có đường kính 3cm.
Cắt một (2) hình chữ nhật từ giấy bìa cứng có kích thước 8cm x 12cm để làm thân xe.
Câu 10: Em hãy nêu các bước làm một món đồ chơi? (1 điểm)
-
Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
-
Bước 2: Lựa chọn vật liệu, dụng cụ.
-
Bước 3: Tiến hành làm đồ chơi.
-
Bước 4: Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
Trang 3
Gv: Sơn Hoàng Hạnh
Vĩnh châu, Sóc trăng.
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Mạch kiến thức/
Chủ đề
1. Làm đồ dùng học tập
2. Làm biển báo giao
thông
3. Làm đồ chơi
Tổng cộng
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 3
Số câu và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
điểm
(Nhận
(Thông
(Vận
biết)
hiểu)
dụng)
TN
TL TN TL TN
TL
Số câu
1
2
Câu số
1,2
6
Số điểm
2,0
1,0
Số câu
Câu số
2
3,4
1
7
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
2,0
1
5
1,0
5
1,2,3
4,5
5,0
50%
5 điểm
1,0
1
8
1,0
3
6,7
8
3,0
30%
3 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,2,6
TL
3,0
1
9
1,0
1
10
1,0
2
9,10
2,0
20%
2 điểm
3
3,4,7
1
9
3,0
1,0
2
1
5,8
10
2,0
1,0
8
2
1,2,3,4
9,10
5,6,7,8
8,0
2,0
100%
10 điểm
Trang 4
 








Các ý kiến mới nhất