Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong cuoi ky 2 toan 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Vĩnh
Ngày gửi: 15h:32' 23-04-2025
Dung lượng: 432.9 KB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 1 người (Lê thị cẩm nhung)
TRẮC NGHIỆM
(Đề cuối kỳ 2 Đồng Phú năm 2023-2024)
Câu 1. Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?
A.
B.
C.
D.
2
Câu 2. Cho hàm số y = ax . đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
A. 1
B. -1
C. 2
D. 3
Câu 3. Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 = 0 có hệ số a,b,c lần lượt là:
A. 2 ; 1; 1
B. 2; -1; -1
C. 2; 1; -1
D. 2; -1; 1
2
Câu 4. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 2x – 3x – 5 = 0 ta có :
A.

B.

C.
D.
Câu 5. Hình tròn bán kính 4cm thì diện tích của nó là:
A. 4π (cm2) ;
B. 8π (cm2);
C. 12π (cm2);
Câu 6. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A. Góc vuông.
B. Góc nhọn.
C. Góc tù.

D. 16π (cm2).
D. Góc bẹt.

Câu 7. Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và
thì cung bị chắn của góc BAC có
số đo là :
A. 600
B. 1200
C. 1000
D. 800
Câu 8. Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết  = 600 thì số đo góc C bằng:
A. 1200
B. 900
C. 600
D. 300
Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có dạng
A.

.

B.

.

C.

Câu 2. Điểm đối xứng với điểm
A.

.

Câu 3. Hàm số
A.
.
Câu 4. Phương

B.

?
.

D.

.

qua trục tung có tọa độ là
.

C.

D.

có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi
B.
.
C.
trình nào dưới đây là phương

D.
trình

bậc

hai

một

ẩn

A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.

B.

C.

D.

Câu 6. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. Số đo của góc nội tiếp chắn cung có số đo

C. Hình 3.


D. Hình 4.

A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của:
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
đường cao.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường thẳng là tứ giác nội tiếp.
B. Tứ giác có 3 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
C. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trong một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
D. Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp.
Câu 10. Trong các mặt đồng hồ sau, mặt đồng hồ nào không phải là đa giác đều?

A. Hình 1.
Câu 1.(NB) Đồ thị số
A. Hệ trục 0xy .

B. Hình 2.
B. Trục 0y

C. Hình 3.

 có tính đối xứng qua trục nào?
C. Trục 0x.

D. Hình 4.
D. không có trục nào.

Câu 2. (NB)  Hàm số
có dạng đường gì?
A. Đường cong
B. Đường gấp
C. Đường thẳng
khúc
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
C.
B.
Câu 4. (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

D. ba

D. Đường tròn.
D.

A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5. (NB) Cho các số khẳng định sau, số khẳng định nào đúng ?
1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại tam giác nằm
ngoài đường tròn.    
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.    
3) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
4) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại nằm trong
đường tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.(NB) Trong các hình sau, hình nào vẽ Lục giác đều?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

Câu 7. (TH) Cho hàm số bậc hai 

C. Hình 3.

D. Hình 4.

. Tính giá trị tương ứng của y khi 

là.

A.

B.

C.16

Câu 8. [TH]Cho phương trình
A. .
B. .

Khi đó

. bằng

C.

Câu 9. (TH) Cho tứ giác
A.

D.
D. -

nội tiếp đường tròn

B.

và có

C.

Câu 10. [VD] Phương trình

. Tính số đo

.

C.

có hai nghiệm

A.
B.
C.
Câu 11.(TH) Số đo mỗi góc trong của lục giác đều là

Tính

.

D.

A.
B.
C.
Câu 12.(VD) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
B.
         
A.
        
C.
       

D.

D.

.

TỰ LUẬN
Dạng 1. Hàm số
Câu 1. Vẽ đồ thị hàm số của các hàm số trong các trường hợp sau trên cùng một hệ trục tọa độ:
a)
b)
c)
Câu 2. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x+3
a) Vẽ (P).
b) Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán.
Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm A ( 2;8) thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 .Tìm hệ số a.
Câu 4. Cho parabol (P): y=ax2. Tính hệ số a biết
tiếp xúc (P)
2
Câu 5. Cho hàm số (P): y=-2x . Tìm tọa độ điểm M thuộc (P), biết M có tung độ bằng -4.
Dạng 2. Phương trình bậc 2 – Viet
Câu 1. Giải phương trình:
a)

b) 2x2 - 5x - 12 = 0

c) x2 – 6x + 8

d)
e) 4 x ( x−1 )=12 x−7 f)2 x −x −6=0
Câu 2. Hai người thợ cùng làm một công việc trong
giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm một
mình trong
giờ rồi người thứ hai làm tiếp giờ thì hoàn thành được
công việc. Hỏi nếu
làm công việc đó một mình thì người thứ hai hoàn thành công việc trong thời gian là?
Câu 3. Tính kích thước của hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích bằng
180m2 .
Câu 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 100m 2. Tính độ dài chiều dài của thửa
ruộng. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2m và giảm chiều dài 5m thì diện tích
của thửa ruộng tăng thêm 5m 2.
4

Câu 5. Gọi

,

là hai nghiệm của phương trình

tính giá trị biểu thức

.

2

. Không giải phương trình, hãy

Câu 6. Cho phương trình x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số. Tìm các giá trị của m để phương
trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện
.
2
Câu 7. Cho phương trình: x −6 x−1=0
a) Chứng minh phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
b) Không giải phương trình , hãy tính giá trị biểu thức
Dạng 3. Thống kê – xác suất
1) Bảng dưới đây ghi lại điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 9A:
8,5
8
8
7,5
9
8,5
7
9
8
8
6,5
9,3
8,5
8,5
6
9
7,5
8,5
8,5
8
8
6
9,3
6,5
8
5,5
5
8
8
8,5
8,5
7,5
8,5
7,5
8
8,5
9
8
8,5
9
Hãy lập bảng tần số ghép nhóm và tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu trên với các
nhóm
.
2) Trên bàn học của An có 3 quyển sách Toán, 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Tiếng Anh. An
chọn ngẫu nhiên 1 quyển sách trên bàn đó để đọc (mỗi quyển sách đều có khả năng được chọn như
nhau). Tính xác suất của biến cố: "An chọn được sách Toán.
3) Một hộp kín chứa 3 quả bóng xanh và 5 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau.
Lấy ngẫu nhiên trong hộp một quả bóng. Xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ bằng?
Dạng 4. Hình học
Câu 1. Cho đường tròn
cung nhỏ
, sao cho


khác

là một dây của
,
và thỏa mãn

khác đường kính. Gọi
. Kẻ đường kính

là điểm trên
của đường

tròn
đến

. Gọi
là chân đường vuông góc kẻ từ đến
và là chân đường vuông góc kẻ từ
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
b) Chứng minh
song song với
.
c) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh
cân.
Câu 2. Cho ∆ ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R), biết AB < AC. Các đường cao BM, CN của ∆ ABC
cắt nhau tại H (M∈ AC ; N ∈ AB ¿. Gọi P là giao điểm của MN và CB. Đường thẳng AP cắt (O) tại K (K
khác A).
a) Chứng minh: Tứ giác BNMC nội tiếp.
b) Chứng minh: PB.PC = PN. PM
c) Chứng minh: ∆ PKN đồng dạng với ∆ PMA .
Câu 3. Bác An có một đống cát hình nón cao 2m, đường kính đáy 6 m; bác tính rằng để sửa xong
ngôi nhà của mình cần 30 m3 cát. Hỏi bác An cần mua bổ sung bao nhiêu m3 cát nữa để đủ cát sửa
nhà (lấy  = 3,14 và các kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
l

h
R

Câu 4. Một cốc thủy tinh hình trụ đựng đầy nước có chiều cao bằng 10 cm và thể tích bằng 90
cm3. Người ta thả vào cốc một viên bi sắt hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy cốc nước, viên
bi sắt ngập toàn bộ trong nước. Tính lượng nước bị tràn ra khỏi cốc?
 
Gửi ý kiến