Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tú
Ngày gửi: 18h:27' 26-04-2025
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 460
Số lượt thích: 0 người
Đề thi cuối năm Toán 7 năm 2024-2025
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Câu 1. (TH) Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của
một số học sinh lớp 7A”:
Thời gian tự học (phút) 30 60 90 120 150
Số học sinh

2

3

6

5

4

Số học sinh tự học ở nhà với thời gian tối thiểu 90 phút là
A. 6.
B. 9.
C. 15.
D. 5.
Câu 2. (NB) Hình nào sau đây biểu diễn tổng doanh thu du lịch (ước đạt) của tỉnh Vũng Tàu trong
các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 3. (NB) Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết trong năm 2019, ngành dệt may Việt Nam đạt
kim ngạch xuất khẩu là bao nhiêu?
Năm

2017

2018

2019

2020

Ngành dệt may

31,8

36,2

38,8

35,0

A. 31,8.
B. 36,2.
C. 38,8.
D. 35,0.
Câu 4. (NB) Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần, kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện là mặt 1
chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm. Xét biến cố “Mặt xuất hiện
của xúc xắc có số chấm là 3” thì xác suất của biến cố này là
A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 5. (NB) : Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác.Kết luận nào sau đây là
đúng?

A. I cách đều 3 cạnh của tam giác.
B. I cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. I là trọng tâm của tam giác.
D. I là trực tâm của tam giác.
Câu 6. (NB) Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. (NB) Nghiệm của đa thức 2x2 – 3x + 1 là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. – 1.

Câu 8. (TH) Cho tam giác nhọn MNP có trực tâm H. Khi đó , góc HMN bằng góc nào sau đây?
A. Góc HPN.
B. Góc NMP.
C. Góc MPN.
D. Góc NHP.
Đa thức
có bậc bằng
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 9. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm; 3cm; 7cm.
B. 1,2cm; 1,2cm; 2,4cm.
C. 4cm; 5cm; 6cm;
D. 4cm; 4cm; 8cm.
Câu 10. (NB) Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC.
C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C.
D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
Câu 11. (NB) Cho hình 5, với G là trọng tâm của
.
giữa GD và AD là
A.
C. 2.

.

B.

.

D.

.

Tỉ

số

Câu 12. (NB) Cho hình 6. Tam giác ABC và tam ADC
bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh nếu
A. AB = AD;
; BC = DC.
B. AB = AD; : góc chung; BC = DC.
C. AB = AD;
; BC = DC.
D. AB = AD;
; BC = DC.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (TH) (0,75 điểm):
Quặng sắt là các loại đá và khoáng vật mà từ đó sắt kim loại có thể được chiết ra. Quặng sắt
thường giàu các sắt oxit và có màu sắc từ xám sẫm , vàng tươi, tía sẫm tới nâu đỏ. Quặng hematite
là loại quặng sắt chính có trong các mỏ của nước Brasil. Tỉ lệ sắt trong quặng hematite được biểu
diễn ở hình 7. Trong 8 kg quặng hematite có bao nhiêu ki – lô – gam sắt ?

Hình 7
Câu 2. (TH) (0,75 điểm). Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 1 lần. Tính xác suất của biến cố sau:
“Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”.
Câu 3. (VD) (0,75 điểm)
Biểu đồ cột kép ở hình 8 biểu diễn dân số (ước tính) của Việt Nam và Thái Lan ở một số
năm trong giai đoạn từ năm 1979 đến năm 2019.

Hoàn thành số liệu ở bảng sau:
Năm

1979 1989 1999 2009

Dân số Việt Nam (triệu người)

?

?

?

?

Dân số Thái Lan (triệu người)

?

?

?

?

Tỉ số của dân số Việt Nam và dân số Thái
Lan

?

?

?

?

Câu 4. (2 điểm)
Cho đa thức
a) (TH) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo số mũ giảm dần của biến.
b) (VD) Tính tổng của hai đa thức

biết
.
c) (NB) Em hãy cho biết bậc của đa thức
.
d) (VD) Tính giá trị của đa thức
tại
.
Câu 5. (2,25 điểm) Cho ABC cân tại A, M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi G là
giao điểm của BN và CM.
a, Chứng minh AM = AN
b, Trên tia đối của tia NB lấy K sao cho NK = NG. Chứng minh ANG = CNK và AG // CK.
c, chứng minh BG = GK d, chứng minh BC + AG > 2BG
Câu 6. (VDC) (0,5 điểm)
Theo https://vietnamnet.vn ngày 01/10/2020, sóng 4G có thể phủ đến bán kính 100km.
Người ta đặt một trạm phát sóng 4G tại vị trí A. Có một đảo nhỏ (tại vị trí B) chưa biết khoảng
cách đến vị trí A nhưng lại biết khoảng cách từ đảo đó đến một khách sạn (tại vị trí C) là 75 km và
khách sạn đó cách vị trí A là 20 km (Hình 9) . Sóng 4G của trạm phát sóng tại vị trí A có thể phủ
đến đảo đó được không? Vì sao ?

ĐỀ 2
I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài kiểm
tra.
Bài toán sau dùng để làm câu 1,câu 2 và câu 3
Khối lớp 7 của một trường trung học cơ sở có bốn lớp là 7A, 7B, 7C, 7D, mỗi lớp có 40 học sinh.
Nhà trường cho học sinh khối lớp 7 đăng kí tham quan hai bảo tàng: Bảo tàng Lịch sử Quốc gia và
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam. Mỗi học sinh chỉ đăng kí tham quan đúng một bảo tàng. Bạn
Thành lập biểu đồ cột kép ở Hình 3 biểu diễn số lượng học sinh đăng kí tham quan hai bảo tàng
trên của từng lớp.

Câu 1: ( NB). Bạn Thành đã biểu diễn nhầm số liệu của lớp nào.
A. 7A.
B. 7B.
C. 7C.
D. 7D.
Câu 2: (NB) Giả sử bạn Thành biểu diễn đúng số học sinh đăng kí tham quan Bảo tàng Dân tộc
học Việt Nam của các lớp. Lớp nào có số học sinh đăng kí tham quan Bảo tàng Dân tộc học Việt
Nam nhiều nhất.
A. 7A.
B. 7B.
C. 7C.
D. 7D.
Câu 3: (TH)Nếu như lớp 7A biểu diễn đúng, thì tỉ số phần trăm của số học sinh đăng kí tham quan
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam của lớp 7A so với số học sinh đăng kí tham quan Bảo tàng Lịch sử
Quốc gia của lớp này là bao nhiêu.
A. 37,5%.
B. 60%.
C. 166,6%.
D. 62,5%.
Câu 4: (NB)Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần.Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là hợp số”. Có
mấy kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 5: (NB) Một hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm. Biểu thức nào sau đây biểu thị chu vi
hình chữ nhật đó.

A. 5+3.2
B. (5+3).2.
C.5.3
D. 5 + 3
Câu 6: (NB)Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến.

A. 3,2 x2.

B.x+5.

C.

.

D.2- x2

Câu 7: (TH) Cho đa thức Q(x)=x2 – 5x + 4. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức Q(x) .
A. – 4.
B. – 1.
C. 3.
D.4
Câu 8: (TH)Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), đối với bé gái, công thức tính cân
nặng tiêu chuẩn là  C = 9+2(N−1) (kg), công thức tính chiều cao tiêu chuẩn là H=75+5(N−1) (cm),
trong đó N là số tuổi của bé gái.
(Nguồn: http://sankom.vn)
Cân nặng chuẩn và chiều cao chuẩn của một bé gái 3 tuổi là bao nhiêu.
A. 13,5 kg và 86cm . B. 13,5kg và 85cm. C. 13kg và 85cm.
D.13kg và 86cm
Câu 9: (NB)Tổng ba góc trong một tam giác bằng bao nhiêu độ.
A. 900.
B. 1800.
C. 1000.
D.1200
Câu 10: (NB) Cho △ABC có
 . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì
A. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
C.Tam giác cân.
D. Tam giác vuông cân
Câu 11: (NB) Cho ΔABC = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây là sai.
A. AB=MN
B. AC=NP
C.
.
D.
Câu 12: (NB)Cho tam giác ABC và tam giác NPM có

 . Cần thêm một điều kiện gì để
tam giác ABC và tam giác NPM bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc vuông.

A. BA=PM
B. BA=PN
C. CA=MN.
D.
II- Tự luận: (7điểm)
Câu 13(2đ): Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 29 biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh
vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm).

a) (NB) Lĩnh vực nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong việc tạo ra khí nhà kính ở Việt Nam vào năm
2020?
b) (TH) Nêu một số biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm lượng khí thải và
giảm bớt tác động của khí nhà kính.
Câu 14(2đ): Cho hai đa thức :
Q(x)= x4 – 2x2 +9 – 3x4 – 29x + 8x2 + 2x4
P(x) = 3x-1
a) (TH) Thu gọn đa thức Q(x) trên rồi sắp xếp đa thức theo số mũ giảm dần của biến ?Tìm bậc, hệ
số cao nhất và của đa thức Q(x). Tính = Q(x) -P(x)
b) (VD)Tìm nghiệm đa thức M(x) = Q(x) : P(x)
Câu 15(3đ):Cho tam giác ABC cân tại A có
. Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại O.
a) (TH)Tính số đo các góc còn lại của tam giác ABC
b) (VD)Chứng minh BE = CF.
c) (VDC) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh 3 điểm A, O, I thẳng hàng.
ĐỀ 3

I. Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1. Biểu đồ đoạn thẳng ở hình dưới đây biểu diễn dân số của thủ đô Hà Nội ở một số năm trong
giai đoạn từ năm 1954 đến năm 2019. Dân số của thành phố Hà Nội năm 2009 là:
A. 2 500 000

B. 6 448 837

C. 2 672122

D. 91 000

Câu 2: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình
bên biểu diễn các thành phần dinh
dưỡng có trong một loại thực phẩm
(tính theo tỉ số phần trăm). Giá trị của
x là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4

Câu 3. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất của biến cố: “ Số tự nhiên được
viết ra là số có tổng các chữ số bằng 5” là:
A.

B.

C.

.

Câu 4: Giá trị của biểu thức 3x2 – 4x + 1 tại x = –1 là
A. 8.
B. 2.
C. 0.

D.

.

D. –6.

Câu 5: Nghiệm của đa thức f(x) = 3x – 6 là
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. – 2.
2
Câu 6. Tính kết quả phép tính ( 1 + 2x + 4x ).( 2x – 1)
A. (2x + 1)3
B. (2x + 1)3 .
C. 8x3+ 1 .
D. 8x3 - 1.
4
3
2
Câu 7. Đa thức x - 3x + 6x - 7x + m chia hết cho đa thức x - 1 khi m bằng:
A. 0.
B. 3.
C. -3.
D. 1.
Câu 8: Tam giác ABC cân tại A có Â= 800 khi đó số đo của góc B bằng
A. 1000.
B. 500.
C. 700.
D. 400.

Câu 9: Trong tam giác ABC nếu có điểm O là trực tâm của tam giác. Khi đó O là giao điểm của:
A. Ba đường cao
C. Ba đường trung tuyến
B. Ba đường trung trực
D. Ba đường phân giác
Câu 10: Cho ΔABC và ΔDEF có
. Để kết luận ΔABC = ΔDEF theo trường hợp cạnh
huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
C. BC = EF;
A. AB = DE; AC = DF.
B. BC = DE;
D. BC = EF; AC = DF.
Câu 11: Để chuẩn bị hội trại cho HS
khối 7, bạn Dũng đã vẽ hình mô tả vị
trí mỗi trại của 4 lớp 7A, 7B, 7C, 7D
lần lượt tại các điểm A, B, C, D như
hình vẽ bên. Sau đó bạn Dũng phải
chọn vị trí điểm O mô tả điểm đặt máy
phát điện sao cho tổng độ dài đường
dây điện từ máy phát điện đến vị trí 4
trại là nhỏ nhất. Vị trí của điểm O là:
A. O là giao điểm của AC và BD
B. O là chân đường vuông góc hạ từ A
xuống BD

C. O là giao điểm các đường trung trực
của tam giác ABC
D. O là trung điểm của AC.

Câu 12: Thực hiện phép chia
A. 4x2 - 1
B. - 4x2 - 1
II. Tự luận (7 điểm)

C. - 4x2 +1

D. 4x2 + 1

Câu 13 (1,0 điểm). Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm nhiều hơn 3 chấm”
b) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 4 dư 1”
Câu 14 (2,0 điểm). Cho hai đa thức:
B(x) = 8x4 + 2x3 – 2x4 + 4x3 – 5x – 15 – 2x2
a) Thu gọn A(x), B(x) và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tìm nghiệm của đa thức C(x), biết C(x) = A(x) – B(x)
c) Tìm đa thức dư trong phép chia A(x) : C(x)
Câu 15 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH (H BC).
a) Chứng minh AHB = AHC.
b) Từ H kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB tại D. Chứng minh AD = DH
c) Gọi E là trung điểm AC, CD cắt AH tại G. Chứng minh B, G, E thẳng hàng.
d) Chứng minh: chu vi ABC > AH + 3BG
Câu 16 (0,5 điểm). Cho đa thức f(x) = ax3 + 2bx2 + 3cx + 4d với các hệ số a, b, c, d là các số
nguyên. Chứng minh rằng không thể đồng thời tồn tại f(7) = 73 và f(3) = 58.
ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.

Câu 1. Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = 60x. Khi
A. – 30

B. 30

C. – 120

Câu 2. Giá trị của x để
A.

.

A.

D.không có giá trị của x

 C.



thì giá trị của biểu thức
C. 90

B.

Câu 4. Giá trị của biểu thức
A. – 4

tại

B. 0

là
D. 6

là

B. 2

C. 1

Câu 6. Tích của hai đơn thức
A.

bằng:
D. 100

C. 2

Câu 5. Bậc của đa thức
A. 3

D.



B. 

Câu 3. Nếu

thì giá trị của y là

B.

và

D. 0

là
C.

D.

Câu 7. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối. Xác suất của biến cố gieo được mặt 2 chấm là
A.

B.

C.

D.

Câu 8. Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G (tham khảo hình vẽ). Khi đó
tỉ số



A.

B.

C.

D.

M

G

N

P

E

Câu 9. Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
B.
D.
A.
C.
Câu 10. Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường nào?
A. Đường phân giác;

B. Đường trung tuyến;

C. Đường trung trực;

D. Đường cao.

Câu 11. Nhận định nào sau đây SAI?
A. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh.
C. Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh.
B. Hình hộp chữ nhật có 6 cạnh.
D. Hình hộp chữ nhật có 6 mặt.
Câu 12. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 180 cm2, độ dài hai cạnh đáy là 8 cm và
10 cm. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là

A. 3 cm

B. 4 cm

C. 5 cm

D. 6 cm

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 11 a) Tìm

trong tỉ lệ thức

.

b) Tính giá trị của biểu thức

; biết rằng



c) Tìm x, biết
Câu 12. Có 22 chiếc thẻ cùng loại ,mối thẻ được đánh số từ 1 đến 22 .Rút ngẫu nhiên 1 thẻ
a/ Viết tập hợp A gômg các kết quả có thể xảy ra và A có bao phần tử
b/ Tính xác suất biến cố thẻ rút ra là số nguyên tố lẻ
c/ Tính xác suất biến cố thẻ rút ra là số có ước chia hết cho 3
Câu 13. Cho hai đa thức

a) Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến và tìm bậc của mỗi đa thức đã cho.
b) Tìm đa thức

sao cho

c) Tìm nghiệm của đa thức N(x).
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE

. Từ điểm E kẻ EH vuông góc với

BC
a) Chứng minh
b) Gọi K là giao điểm của tia BA với HE. Chứng minh EC > EA.
c) Chứng minh
.
Câu 15. Tìm các giá trị nguyên của x để đa thức
chia hết cho đa thức

.

ĐỀ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức

. Khi

A. – 30

D.

B. 30

C. – 120

Câu 2. Giá trị của x để
A.

.

Câu 3. Nếu

B. 


.



A.
Câu 4. Giá trị của biểu thức
A. 11
B. – 7
Câu 5. Bậc của đa thức

B.

C.

D.

thì biểu thức

có giá trị:

C.
tại
là
C. – 21

D.
D. – 5
là

thì giá trị của y là

A. 3

B. 4

C. 5

Câu 6. Thương của hai đơn thức
A.

và

B.

D. 6

là
C.

D.

Câu 7. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Xác suất của một biến cố là một số nằm từ 0 đến 1;
B. Các biến cố đồng khả năng có xác suất bằng nhau;
C. Biến cố có xác suất càng lớn càng nhiều khả năng xảy ra;
D. Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 0.
Câu 8. Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G (tham khảo hình vẽ). Khi đó
tỉ số



A.

B.

C.

D.

M

G

N

P

E

Câu 9. Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
B.
D.
A.
C.
Câu 10. Trong một tam giác, trọng tâm là giao điểm của ba đường nào?
A. Đường phân giác;

B. Đường trung tuyến;

C. Đường trung trực;

D. Đường cao.

Câu 11. Hình hộp chữ nhật có
A. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
B. 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh.
C. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
D. 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh.
Câu 12. Một bể bơi có hình dạng một hình hộp chữ nhật, có kích thước bên trong của đáy lần lượt
là 6m và 25m. Dung tích nước trong hồ khi mực nước trong hồ cao 2m là:
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 11
Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố:
a) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ.
b) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 3 dư 1.
c) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố.
d) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lớn hơn 2.
Câu 12. Tính giá trị biểu thức P = 5xy -4 – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2
Tại x=2, y=-3
Câu 13. Cho hai đa thức

a) Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến và tìm bậc của mỗi đa thức đã cho.

b) Tìm đa thức

sao cho

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE

. Trên tia BC lấy điểm H sao cho

BH = AB.
a) Chứng minh
b) Chứng minh BE là đường trung trực của đoạn AH.
c) Gọi K là giao điểm của tia BA với HE. Chứng minh EK > EH.
Câu 15. Tìm các giá trị nguyên của n để
chia hết cho
.
ĐỀ 6
I. Trắc nghiệm (4 điểm).
Câu 1: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A. 5x + 10
B. 2x2 + 4
C. x2 – 4
Câu 2: Đa thức một biến A(x) = 6x – 4x4 + 5x3 có bậc là:
A. 6
B. 4
C. -4
3
2
Câu 3: Đa thức 11x – 5x – 9 + 5x có hệ số tự do là
A. 11
B. - 5
C. – 9
D. 5
Câu 4: Giá trị của biểu thức A = 2a – 3b tại a = -2; b = -3 là
A. 5
B. -5
C. 13
D. -13
Câu 5: Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến
A. 3x + 1

B. 2xy + 3y

C.x2 + y

D. 16 – 2y2
D. 5

D. x2 + x +

Câu 6: Đa thức 15 – 3(x+1) có nghiệm là
A. x = 4
B. x = 5
C. x = - 6
D. x = - 4
Câu 7: Kết quả thực hiện phép chia (8x4 – 6x3 + 10x) : (–2x2) là
A. –4x6 +3x5 – 5x3 B. 4x6 – 3x5 + 5x3 C. –4x2 +3x2 – 5
D. 4x2 –3x2 + 5
Câu 8: Tích của hai đơn thức xy và 3x2 là
A.3x3
B.3x2y
C.3xy2
D. 3x2y
Câu 9: Dựa vào Bảng số liệu: Kim ngạch xuất khẩu ngành dệt may Việt Nam
(đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
Năm
Ngành

2017

2018

2019

2020

Dệt may
Hãy cho biết trong năm 2020, ngành dệt may Việt Nam kim ngạch xuất khẩu giảm bao nhiêu phần
trăm so với năm 2019 (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ 2)
A. 90,21%.
B.9,79%
C.90,2%
D. 9,8%
Câu 10: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chính phương là:
A.

.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD = 15cm (D BC). Gọi G là trọng tâm của tam giác,
khi đó độ dài AG bằng:
A.10 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là cm và cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A.

cm.

B.

cm.

C.

cm.

D. 17cm.

Câu 13: Cho điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
. Biết MA = 5cm. Độ dài đoạn thẳng AB
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Cho tam giác ABC có O là giao điểm 3 đường cao. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. O là trọng tâm của tam giác ABC
B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C. OA = OB = OC

D. AO

Câu 15: Các đường phân giác của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
.

cắt nhau tại thì
B. điểm
là trực tâm của tam giác

C. điểm

cách đều ba cạnh tam giác

.

D. điểm

BC

cách đều ba đỉnh

.
.

Câu 16: Giao điểm của 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực và đường cao của tam giác nào sau
trùng nhau
A. tam giác nhọn
B. tam giác vuông
C. tam giác tù
D. tam giác đều
II. Tự Luận ( 6 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm):Tìm đa thức A(x) biết: A(x) + 4x3 – x = - 5x2 – 2x3 + 5 + 3x2 + 2x
a, Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b, Tìm đa thức B(x) biết B(x) = A(x) : (x – 1). Chứng tỏ x = -1 không phải là nghiệm của B(x)
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 3x – 5
và Q(x) = 2x2 – 7x + 5
a, Tính A(x) = P(x) + Q(x); B(x) = P(x) – Q(x)
b, Tìm nghiệm của đa thức A(x) và B(x)
Bài 3 (2,5 điểm): Cho ABC cân tại A, M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi G là giao điểm
của BN và CM.
a, Chứng minh AM = AN
b, Trên tia đối của tia NB lấy điểm K sao cho NK = NG. Chứng minh ANG = CNK và AG // CK.
c, chứng minh BG = GK
d, chứng minh BC + AG > 2BG
Bài 4 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức:

, tại x = -1, y

= -1, z = -1
ĐỀ 7

I. Trắc nghiệm (4 điểm).
Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị: nửa tổng của hai số x và y là:
A.

B. 2(x + y)

C.

D.

Câu 2: Cho đa thức M = x – 7x3 + 10x4 + 2. Bậc của đa thức và hệ số cao nhất lần lượt là
A. 10 và 4
B. 7 và 3
C. 4 và 10
D. 3 và 7
3
2
2
Câu 3: Đa thức 6x – 8x – 9x + 5x + 4 có hệ số tự do là
A. 6
B. -3
C. – 13
D. 4
2
Câu 4: Cho đa thức H(x) = x – 5x + 6. Trong các số -2; -1; 1; 2 số nào là nghiệm của đa thức H(x)?
A. -2
B. -1
C. 1
D. 2
Câu 5: Một người đi ô tô với vận tốc 45km/h trong x (giờ) sau đó đi bộ 500 (m). Biểu thức biểu thị
tổng quãng đường người đó đi được là
A. 45x + 500 (km)
B. 45,5x (km)
C. 45x + 0,5 (km)
D. 45x + 5(km)
Câu 6: Cách tính cân nặng lí tưởng của người lớn theo Công thức Bruck (Nhật Bản): M = (H –
100).0,9; Với M là cân nặng lí tưởng (kg), H là chiều cao (cm). Hỏi theo công thức trên một người
cao 170cm sẽ có cân nặng lí tưởng là bao nhiêu kg?
A. 63
B. 70
C. 60
D. 65
Câu 7: Kết quả thực hiện phép chia (–4x5 – 6x4 + 14x2) : (2x2) là
A. 2x3 – 3x2 + 7 B. – 2x3 – 3x4 + 7 C. – 2x3 – 3x2 + 7 D. – 2x3 – 3x4 +2x2
Câu 8: Kết quả của phép tính nhân



A. 2y3 + 8y2 – 10y
B. –2y3 – 8y2 + 10y C. –2y3 – 8y2 – 10y
D. 2y3 + 8y2 + 10y
Câu 9: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7C trong thời gian rảnh như sau:
Hoạt động
Xem tivi
Chơi thể thao Đọc sách
Nghe nhạc
Số học sinh
16
10
6
8
Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là
A. 60%
B. 35%
C. 40%
D. 25%
Câu 10: Một hộp bút gồm 6 cây trong đó 1 xanh, 1 tím và 4 đen. Xác suất biên cố lấy ra cây bút
không phải màu đen là
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại điểm O. Gọi M là giao
điểm của tia AO với cạnh BC. Biết AO = 4cm, độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 8cm
B. 6cm
C. 10 cm
D. 2 cm
Câu 12: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của 3
A. đường trung tuyến B. đường phân giác
C. đường trung trực D. đường cao
Câu 13: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của 3
A. đường trung tuyến B. đường phân giác
C. đường trung trực D. đường cao
Câu 14: Cho tam giác ABC có O là giao điểm 3 đường trung trực. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. O là trọng tâm của tam giác ABC
B. O là trực tâm của tam giác ABC
C. điểm O cách đều 3 cạnh của tam giác
D. điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác
Câu 15. Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3
A. đường trung tuyến B. đường phân giác
C. đường trung trực D. đường cao
Câu 16. Cho tam giác ABC nhọn. Hai đường cao AM và BN của tam giác ABC cắt nhau tại điểm
G. Tia CG cắt cạnh AB tại điểm E. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC
B.
C. CE vuông góc với AB
D. EA = EB
II. Tự Luận ( 6 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Cho đa thức A(x) = - 3x3 + 2x2 - 6 + 5x + 4x3 - 2x2 - 4 - 4x
a, thu gọn đa thức và cho biết bậc của đa thức, hệ số cao nhất
b, Tìm biểu thức B(x) = A(x). (x - 1). Sau đó tính giá trị B(x) tại x = 2

Bài 2 (1,5 điểm): Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 4x + 5x3 – 6 và Q(x) = 3x + x2 – 5x3 – 1
a, Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 3 (2,5 điểm): Cho ABC vuông tại A, trên tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Kẻ DE
(E

BC

BC). Chứng minh

a, BAC = BED
b, ABE cân và AE // DC
c, Gọi M là trung điểm của DC. Chứng minh 3 đường thẳng AC, DE và BM đồng quy.
Bài 4 (0,5 điểm): Cho đa thức f(x) thỏa mãn : (x - 4).f(x + 1) = ( 5 + x).f(x). Chứng tỏ đa thức f(x)
có ít nhất 2 nghiệm.
ĐỀ 8

I. Trắc nghiệm (4 điểm).
Câu 1: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 5(cm) và chiều rộng
bằng x (cm)
B. 5x.
B. 5+x.
C. (5+x).2
D. (5+x): 2.
Câu 2: Đa thức một biến

có bậc là:

B. 2
B.3
C.5
3
2
2
Câu 3: Đa thức 6x – 8x – 9 + 5x + 4 có hệ số tự do là
A. 6
B. -3
C. – 13
D. 5

D.100

Câu 4: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:

;

;

?

A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 5.
Câu 5: Hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là a, b và c. Biểu thức đại số biểu
thị diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là
A. a.b.c
B. (a+b).c
C.2(a+b).c
D 2a.(b + c)
Câu 6: Đa thức

có nghiệm là

B.
B.
C.
D.
4
3
Câu 7: Kết quả thực hiện phép chia (6x – 9x + 15x) : (–3x) là
A. –2x4 +3x3 – 5x B. –2x3 +3x2 – 5x C. –2x3 +3x2 – 5
D. 2x3 –3x2 – 5
Câu 8: Tích của hai đơn thức
A.

.


B.


.

C.

.

D.

.

Câu 9: Dựa vào Bảng số liệu: Kim ngạch xuất khẩu ngành dệt may Việt Nam
(đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
Năm
Ngành

2017

2018

2019

2020

Dệt may
Hãy cho biết trong năm 2019, ngành dệt may Việt Nam đạt kim ngạch xuất khẩu là bao nhiêu tỉ đô
la Mỹ?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

A.

.

B.

C.

D. 0

Câu 11: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD = 15cm (D BC). Gọi G là trọng tâm của tam giác,
khi đó độ dài DG bằng:
A.10 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là cm và cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A.

cm.

B.

cm.

C.

cm.

D. 17cm.

Câu 13: Cho điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
. Biết MA = 5cm. Độ dài đoạn thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Cho tam giác ABC có O là giao điểm 3 đường trung trực. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. O là trọng tâm của tam giác ABC
B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C. OA = OB = OC
Câu 15: Các đường cao của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
C. điểm

cách đều ba cạnh tam giác

D. AO
cắt nhau tại
.
B. điểm
.

D. điểm

BC
thì
là trực tâm của tam giác
cách đều ba đỉnh

.
.

Câu 16: Giao điểm của 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực và đường cao của tam giác nào sau đây
nằm trên một đường thẳng
A. tam giác nhọn
B. tam giác vuông
C. tam giác tù
D. tam giác cân
II. Tự Luận ( 6 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Bác Nam đã mua 3 chai dung dịch sát khuẩn và 2 hộp khẩu trang y tế. Biết rằng giá mỗi
chai dung dịch sát khuẩn là x đồng, giá mỗi hộp khẩu trang là 45 000 đồng.
a, Viết biểu thức đại số
biểu thị tổng số tiền bác Nam phải thanh toán.
b, Tính giá tiền của mỗi chai dung dịch sát khuẩn biết số tiền bác Nam phải thanh toán là 315
000 đồng.
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hai đa thức P(x) = x2 + 3x4 – 4x + 7 + x4
và Q(x) = x4 – 2x2 + (1 – 5x4 + 4x – 4)
a, Thu gọn sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b, Tìm đa thức M(x) biết M(x) – P(x) = Q(x). Tìm nghiệm của đa thức M(x)
c, Tìm đa thức N(x) biết N(x) = M(x).(2x2 - 3x)
Bài 3 (2,5 điểm): Cho ABC cân tại A, 2 đường trung tuyến BD, CE cắt nhau tại G (D

AC, E

AB).

a, C/m BE = DC và BEC = CDB
b, c/m BGC là tam giác cân.
c, c/m BC < 4EG
Bài 4 (0,5 điểm): Tìm x nguyên để thương phép chia sau là số nguyên: (4x3 - 6x2 + 8x - 5) : (2x - 1)
ĐỀ 9

I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
(Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau )

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x + y.

B. x – y.

Câu 2: Bậc của đơn thức 3x4y là
A. 3.
B. 4.

x

C. x.y.

D. y .

C. 5.

D. 7.

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng
A. 2cm.
B. 4cm.
C. 34 cm.
D. 8cm.
Câu 4: Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng
A. –7x3y2.
B. 7x3y2.
C. –7x2y.

D. 6x3y2.

Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ
dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 3cm; 6cm.

B. 3cm; 4cm; 6cm.

C. 2cm; 4cm; 6cm.

Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?
A. –3x3y2.
B. 3(xy)2.
C. –xy3.
Câu 7: Tam giác ABC cân tại A có
A. 1000.
B. 500.

D. 2cm; 3cm; 5cm.
D. x2y3.

khi đó số đo của góc B bằng
C. 700.
D. 400.

Câu 8: Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6 là
A. 5.
B. 12.
C. 7.

D. 8.

Câu 9: Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là
A. –2.
B. 8.
C. 0.

D. –6.

Câu 11: Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
BG 3
BM 2
B. BG  1 .
C. MG 1 .
 .
 .
A.
D.
BM

2

GM

2

BM

3

BG

3

Câu 12: Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là
A. P = x2y.
B. P = – 5x2y.
C. P = – x2y.
D. P = x2y – 8xy2.
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm).
Bài 1. (1,5 điểm) Một chiếc hộp có 20 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một tong các số 1, 2, 3, ... ,
20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp M các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
Bài 2: (1,5 điểm).
a) Cho hai đa thức A(x) = 2x2 – x3 + x – 3 và B(x) = x3 – x2 + 4 – 3x.
Tính P(x) = A(x) + B(x).
b) Cho đa thức Q(x) = 5x2 – 5 + a2 + ax. Tìm các giá trị của a để Q(x) có nghiệm x = – 1.

Bài 3: (3,0 điểm).

Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên tia đối của tia
MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại
điểm E.
a) Chứng minh ΔABM = ΔNDM .
b) Chứng minh BE = DE.
c) Chứng minh rằng MN < MC.

Bài 4. (1,0 điểm) Một khu vui chơi lập bảng thống kê lượt khách đến tham quan trong một năm
(đơn vị: nghìn người) theo từng tháng như dưới đây.

a) Hãy tính xem có bao nhiêu lượt khách đến khu vui chơi đấy trong một năm?
b) Để trong năm sau, khu vui chơi đấy có lượt khách đến thăm quan tăng 20% thì phải đạt được số
lượt khách (nghìn người) là bao nhiêu?
ĐỀ 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến:
A. x + 1

B. 2xy

C. -3x2

A. D.

Câu 2: Bậc của đa thức: f(x) = x3 – 5x4 – x2 + 1 là:
A. 5

B. 4

C. 1

D. -5

Câu 3: Đa thức: -2x6 – x4 – 7 có hệ số có bậc cao nhất là:
A. 6

B. 4

C. -2

D. -7

Câu 4: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc là

5” là biến cố:
A. Chắc chắn

B. Ngẫu nhiên

C. Không chắc chắn

D. Không thể

Câu 5. Giá trị của biểu thức : 2x3 - x + 3 tại x = 1 là :
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 6: Cho ΔABC có AC < BC < AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?  

A.

B.

C.

Câu 7: Cho tam giác cân ABC tại B có:
A. 700

B. 400

D.

. Sô đo góc C là:
C. 600

D.500

Câu 8: Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:

A. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

C. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó

D. Là trọng tâm của tam giác đó.

Câu 9: Trọng tâm của tam giác là:
A. Giao của 3 đường cao

B. Giao của 3 đường trung tuyến

C. Giao của 3 đường phân giác

D. Giao của 3 đường trung trực

Câu 10. Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ bên.

Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7 thì xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là cao nhất?
A. Tốt.
B. Khá.
C. Đạt.
D. Chưa đạt.
Câu 11. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm;3cm;7cm.
B. 1, 2cm;1, 2cm; 2, 4cm.
C. 4cm;5cm;6cm.
D. 4cm; 4cm;8cm.
Câu 12. Đa thức f  x   x  1 có nghiệm là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D.  1.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Tính:
a) 2x3 .( – 3x2 + 5)

b) – 2x4 + 5x4

Câu 14: (1,5 điểm) Cho đa thức:
A(x) = x – 2x3 + 3
B(x) = - 4 + 2x2 + x3 – 2x
a) Tính C(x) = A(x) + B(x) và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Hỏi x = 2 có phải là nghiệm của đa thức C( x) không?.
Câu 15: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6

Câu 16: (2,5 điểm) Cho MNP cân tại M(
và PK cắt nhau tại E.

. Kẻ NH  MP H  MP  , PK  MN K  MN  . NH

a) Chứng minh NHP PK N
b) Chứng minh  ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Câu 17: (1 điểm) Cho đa thức:
P(x) = x2022 – 2021x2021 – 2021x2020 - … - 2021x2 – 2021x + 1.
Tính P(2022).
ĐỀ 11

B. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Câu 1. Cho các dãy dữ liệu:
(1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A.
(2) Số lượng học sinh của các lớp 7 đạt ...
 
Gửi ý kiến