Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT TOÁN 3 HKII sách CTST.Mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hồ Thái Nguyên
Người gửi: Hồ Thái Nguyên
Ngày gửi: 09h:55' 27-04-2025
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 592
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Trường Tiểu học Hựu Thành B

Họ và tên: ..................................................... Năm học: 2024-2025
Lớp: 3/......

Môn: Toán. Thời gian: ….. phút
Ngày …../5/2025

Điểm

Nhận xét của giáo viên
..................................................................................................
..................................................................................................

(...............................) ..................................................................................................

Đề bài:
Câu 1: (1 điểm)
Đọc số

Viết số

Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi hai
509
Câu 2: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999

B. 99 999

C. 10 001

b) Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 10 000

B. 99 999

C. 100 000

Câu 3: Chu vi hình tam giác ABC là: (1 điểm)

A. 12 cm

B. 14 cm

Câu 4: Chọn ý trả lời đúng: (1 điểm)
Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:
A. 585
B. 54 138
C. 9 207

C. 16 cm

D. 13 205

Câu 5: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm)
2kg 500 g = ?
A. 520 g

B. 700 g

C. 2500 g

Câu 6: Chọn ý trả lời đúng. (0,5 điểm)
Mỗi chai đựng được 500 ml. Hai chai như thế đựng được là:
A. 1000 ml

B. 500 ml

C. 1500 ml

Câu 7: Đặt tính rồi tính. (1 điểm)
a) 10 810 x 6

b) 56 714 : 7

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính diện tích hình vuông ABCD có cạnh 5 cm (1 điểm)
……………………………………….……………………………………………
………………………………….…………………………………………………
………………………………….…………………………………………………
Câu 9: Ngày thứ nhất người ta nhập về kho 10 315 kg gạo, ngày thứ hai
nhập về số gạo gấp 2 lần ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày người ta nhập về
kho bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2 điểm)
Bài giải
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm. (0,5 điểm)

2…1 5…
x

3

…1… …6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN HKII LỚP 3
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu 1: (Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm)
Đọc số
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi hai
Năm trăm linh chín (0,5)

Viết số
68 752 (0,5)
509

Câu 2: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm)
a) Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999 (0,5)
b) Số lớn nhất có năm chữ số là:
B. 99 999 (0,5)
Câu 3: Chu vi hình tam giác ABC là: (1 điểm)

B. 14 cm (1 điểm)
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:
B. 54 138
Câu 5: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm)
2kg 500 g = ?
C. 2500 g (1)
Câu 6: Chọn ý trả lời đúng. (0,5 điểm)
Mỗi chai đựng được 500 ml. Hai chai như thế đựng được là:
A. 1000 ml (0,5)
Câu 7: (1 điểm)
a) 10 810 x 6 = 64 860 (0,5)
b) 56 714 : 7 = 8102 (0,5)

Câu 8: (1 điểm)
Bài giải
Diện tích hình vuông ABCD là: (0,25)
5 x 5 = 25 (cm2) (0,5)
Đáp số: 25 cm2 (0,25)
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo ngày thứ hai nhập về kho là: (0,25)
10 315 x 2 = 20 630 (kg) (0,5)
Số ki-lô-gam gạo cả hai ngày người ta nhập về kho là: (0,25)
10 315 + 20 630 = 30 945 (kg) (0,5)
Đáp số: 30 945 kg gạo (0,5)
Câu 10: Học sinh điền chữ số thích hợp hoàn chỉnh đạt (0,5 điểm)

271 5 2
x

3
814 5 6

Ma trận đề thi học kì 2 – Toán lớp 3
Năng lực, phẩm chất

Số và phép
tính: Cộng, trừ, so
sánh các số trong
phạm vi 100 000.
Nhân (chia) số có 5
chữ số với (cho) số
có 1 chữ số. Tìm
thành phần chưa
biết của phép tính.
Đại lượng và đo các
đại lượng: Đơn vị đo
diện tích, đơn vị đo
thời gian. Tiền Việt
Nam. Ôn tập về một
số đơn vị đo khác
như: đo thể tích, đo
độ dài, đo khối
lượng. Xác suất
Hình học: Điểm ở
giữa, trung điểm
của đoạn thẳng.
Hình tròn, tâm,
đường kính, bán
kính. Khối hộp chữ
nhật, khối lập
phương. Diện tích
hình chữ nhật, diện
tích hình vuông.

Tổng

Số
Mức 1
câu,
TN
TL
số
điểm
Số
 1
1
câu

Mức 2
TN
TL

Mức 3
TN TL

Tổng
TN
TL

 1

2

1

2

2

Câu
số

4

1

2

7,9

10

2,4

1,7,9,10

Số
điể
m

1

 1

 1

3

0,5

2

4

Số
câu

1

1

3

1

Câu
số

6

5

5,6

Số
điể
m

0,5

1

1,5

Số
câu
Câu
số
Số
điể
m

Số
câu
Số

 1

 1

1

3

8

3

8

1

1

1

1

2

1

3

3

1

6

4

1,5

1

3

4

0,5

6

4

điể
m
 
Gửi ý kiến