Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
cuối học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoành Tráng
Ngày gửi: 21h:48' 11-12-2025
Dung lượng: 734.9 KB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Hoành Tráng
Ngày gửi: 21h:48' 11-12-2025
Dung lượng: 734.9 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN LỚP 3 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2025 – 2026
Hình thức
Mức
Mạch kiến
Điểm
Ghi chú
thức.
Yêu cầu cần đạt
Câu TN TL 1
2
3
1a;
Số và phép tính: Cộng, trừ, 1a; 2a;
2a;
nhân, chia các số trong 3a;
3a;
phạm vi 1 000.
5
Số và phép Giải bài toán bằng hai phép
tính
tính.
Tìm một phần mấy của một
số.
Tính giá trị của biểu thức
7;
8
3b
7;8
3b
6
2b;
Hình học và Đổi đơn vị đo độ dài, thời
2b; 4b
gian; dung tích; khối lượng.
4b
đo lường.
Hình tròn, tâm, đường kính, 1b;
1b;
bán kính; Hình tứ giác
4a
4a
Tổng điểm
5
1a;
3a;
5
2a
7
8
3b
6
3,5đ
3đ
0,5đ
6
1,0đ
2b;
4b
1đ
1b;
4a
1đ
5,5đ 2,5đ 2đ
10đ
UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (1 điểm) - MĐ1
a,Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
A. 50
B. 5
34mm + 16mm = ....cm
C. 500
D. 100
b. (0,5 điểm) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm cho phù hợp.
Hình tròn có tâm là……, đường kính là……
Câu 2 (1 điểm)
a. Số tiếp theo phải điền vào dãy 1, 4, 7, 10…? là: ( MĐ3)
A. 15
B. 12
C. 13
D. 11
b. Điền số thích hợp vào ô trống (MĐ1)
Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g
B. 235 g
C. 885 g
D. 415 g
Câu 3 (1 điểm) - MĐ1
a.Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:
A. 11; 17
B. 11; 66
C. 30; 5
b. (0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
D. 30; 36
1
số quả xoài là ....... quả xoài.
3
Câu 4 (1 điểm) - MĐ1
a. Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. 8000 ml
B. 80 ml
C. 800 ml
8 lít = ....... ml
D. 1000ml
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 5 (2 điểm) - MĐ1: Đặt tính rồi tính
a) 188 + 436
b. 971 - 338
c) 294 × 5
d) 720 : 6
Câu 6 (1 điểm) – MĐ2: Tính giá trị biểu thức
a) (309 + 71) x 4
b) 971 – 395 : 5
Câu 7 (1,5 điểm) – MĐ2
Thùng thứ nhất đựng được 348 lít dầu, thùng thứ hai đựng được số dầu bằng
1
4
thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?
Câu 8 (1,5 điểm) - MĐ3
a) Tìm tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ
số. ( 0,75 điểm)
b) Tìm một số biết rằng nếu số đó nhân với 6 rồi chia cho 5 thì được kết quả là
66. (0,75 điểm)
UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1.
a. (0,5 điểm): B
b. (0,5 điểm):
+ Nêu đúng tên tâm là O thì được (0,25 điểm)
+ Nêu đúng tên đường kính là AB thì được (0,25 điểm)
Câu 2.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): D
Câu 3.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): 5 quả xoài
Câu 4.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):
Câu 5. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) 624
b) 633
c) 1470
Câu 6. ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) (309 + 71) x 4 = 380 x 4 = 1 520
d) 120
b) 971 – 395 : 5 = 971 – 79 = 892
Câu 7. (1,5 điểm): mỗi lời giải và phép tính đúng được 1 điểm
Bài giải
Số lít dầu thùng thứ hai đựng được là:
348 : 4 = 87 (l)
Số lít dầu cả hai thùng đựng được là:
348 + 87 = 435 (l)
Đáp số: 435 l nước
Câu 8: ( 1,5 điểm – MĐ3)
a, - Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9 876 ( 0,25 điểm)
- Số bé nhất có 3 chữ số là: 100 ( 0,25 điểm)
- Tổng là: 9876 + 100 = 9976 ( 0,25 điểm)
b.Số cần tìm là: 66 x 5 : 6 = 55 ( 0,75 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN LỚP 3 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2025 – 2026
Hình thức
Mức
Mạch kiến
Điểm
Ghi chú
thức.
Yêu cầu cần đạt
Câu TN TL 1
2
3
1a;
Số và phép tính: Cộng, trừ, 1a; 2a;
2a;
nhân, chia các số trong 3a;
3a;
phạm vi 1 000.
5
Số và phép Giải bài toán bằng hai phép
tính
tính.
Tìm một phần mấy của một
số.
Tính giá trị của biểu thức
7;
8
3b
7;8
3b
6
2b;
Hình học và Đổi đơn vị đo độ dài, thời
2b; 4b
gian; dung tích; khối lượng.
4b
đo lường.
Hình tròn, tâm, đường kính, 1b;
1b;
bán kính; Hình tứ giác
4a
4a
Tổng điểm
5
1a;
3a;
5
2a
7
8
3b
6
3,5đ
3đ
0,5đ
6
1,0đ
2b;
4b
1đ
1b;
4a
1đ
5,5đ 2,5đ 2đ
10đ
UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (1 điểm) - MĐ1
a,Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
A. 50
B. 5
34mm + 16mm = ....cm
C. 500
D. 100
b. (0,5 điểm) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm cho phù hợp.
Hình tròn có tâm là……, đường kính là……
Câu 2 (1 điểm)
a. Số tiếp theo phải điền vào dãy 1, 4, 7, 10…? là: ( MĐ3)
A. 15
B. 12
C. 13
D. 11
b. Điền số thích hợp vào ô trống (MĐ1)
Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g
B. 235 g
C. 885 g
D. 415 g
Câu 3 (1 điểm) - MĐ1
a.Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:
A. 11; 17
B. 11; 66
C. 30; 5
b. (0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
D. 30; 36
1
số quả xoài là ....... quả xoài.
3
Câu 4 (1 điểm) - MĐ1
a. Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. 8000 ml
B. 80 ml
C. 800 ml
8 lít = ....... ml
D. 1000ml
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 5 (2 điểm) - MĐ1: Đặt tính rồi tính
a) 188 + 436
b. 971 - 338
c) 294 × 5
d) 720 : 6
Câu 6 (1 điểm) – MĐ2: Tính giá trị biểu thức
a) (309 + 71) x 4
b) 971 – 395 : 5
Câu 7 (1,5 điểm) – MĐ2
Thùng thứ nhất đựng được 348 lít dầu, thùng thứ hai đựng được số dầu bằng
1
4
thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?
Câu 8 (1,5 điểm) - MĐ3
a) Tìm tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ
số. ( 0,75 điểm)
b) Tìm một số biết rằng nếu số đó nhân với 6 rồi chia cho 5 thì được kết quả là
66. (0,75 điểm)
UBND XÃ HIỀN QUAN
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1.
a. (0,5 điểm): B
b. (0,5 điểm):
+ Nêu đúng tên tâm là O thì được (0,25 điểm)
+ Nêu đúng tên đường kính là AB thì được (0,25 điểm)
Câu 2.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): D
Câu 3.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): 5 quả xoài
Câu 4.
a.(0,5 điểm): C
b.(0,5 điểm): A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):
Câu 5. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) 624
b) 633
c) 1470
Câu 6. ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a) (309 + 71) x 4 = 380 x 4 = 1 520
d) 120
b) 971 – 395 : 5 = 971 – 79 = 892
Câu 7. (1,5 điểm): mỗi lời giải và phép tính đúng được 1 điểm
Bài giải
Số lít dầu thùng thứ hai đựng được là:
348 : 4 = 87 (l)
Số lít dầu cả hai thùng đựng được là:
348 + 87 = 435 (l)
Đáp số: 435 l nước
Câu 8: ( 1,5 điểm – MĐ3)
a, - Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9 876 ( 0,25 điểm)
- Số bé nhất có 3 chữ số là: 100 ( 0,25 điểm)
- Tổng là: 9876 + 100 = 9976 ( 0,25 điểm)
b.Số cần tìm là: 66 x 5 : 6 = 55 ( 0,75 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất